CJKV-E Dictionary: Vietnamese Readings Index [updated: 4/15/2017]


a

á

á

à

á

a 娿

a

a

a

á

á

á

a

á á 啞啞

a a 阿阿

a bá 阿伯

a bà 阿婆

a ca 阿哥

a căn đình 阿根廷

a công 阿公

a đấu 阿斗

a dì 阿姨

a di đà 阿彌陀

a di đà phật 阿彌陀佛

a dục 阿育

a dục vương 阿育王

a hành 阿衡

a hồng 阿吽

a hùa 阿諛

a hương 阿香

a hựu 阿侑

a huynh 阿兄

a keo 阿膠

a khâu 阿丘

a kì sỡ hảo 阿其所好

a kiều 阿嬌

a la 阿羅

a la hán 阿羅漢

a la la 阿羅羅

a lỗ 阿魯

a má 阿媽

á mặc tân thoại 亞墨新話

a man 阿瞞

a mị 阿媚

a mị phụng bứt 阿媚奉承

a muội 阿妹

a na 婀娜

a nan 阿難

a nậu 阿耨

a nguỵ 阿魏

a nhãi thái sơn mạch 阿爾泰山脈

á nhiên 啞然

a ni 阿尼

a nương 阿娘

a nương 阿孃

á phãn/phạn 亞飯

a phò 阿附

a phòng cung 阿房宮

á phụ 亞父

a phú hãn 阿富汗

a phù rong 阿芙蓉

a sí/đế 阿嚏

á thánh 亞聖

a thích bá 阿刺伯

a thiếc 阿錫

a thư 阿姐

a thùi 阿誰

a tỉ 阿比

a tị/tỵ 阿鼻

a tị/tỵ địa ngục 阿鼻地獄

a tỉnh 阿井

a tra 阿喲

a tư 阿私

a tu la 阿修羅

a tu la 阿脩羅

á tướng 亞將

á và khuya 啞吧虧

ác

ạc

ác

ác

ác

ác

ác

ác

ác ác 惡惡

ác chấp 惡執

ác chất 惡質

ác chính 惡政

ác cố 握固

ác đắc 惡得

ác đảng 惡黨

ác danh 惡名

ác đồ 堊塗

ác đồ 惡徒

ác đoá 惡垜

ác dụng 惡用

ác giả 惡者

ác hàng 惡行

ác hồ 惡乎

ác hữu 惡友

ác kiết dĩ vay trực dã 惡訐以爲直也

ác liệt 惡劣

ác mã 惡馬

ác ma 惡魔

ác nghịch 惡逆

ác ngữ 惡語

ác nhân 惡人

ác nhân 惡因

ác nhi 鴉兒

ác nộ 惡怒

ác phiến 鴉片

ác quỷ 惡鬼

ác sắc 惡色

ác sang 惡瘡

ác sức 堊飾

ác sức 齷齪

ác tâm 惡心

ác tấn 鴉鬢

ác thanh 惡聲

ác thiểu 惡少

ác thiểu nên 惡少年

ác thóc 握粟

ác thóc xuất bốc 握粟出卜

ác thú 惡趣

ác thủ 握手

ác thức 惡識

ác thước 鴉鵲

ác tiện 惡賤

ác tiêu 握椒

ác tính 惡性

ác tử 惡死

ác tuế 惡歲

ác xú 惡臭

ác y 惡衣

ác y ác thực 惡衣惡食

ác yếu 握要

ách

ách

ách

ách

ách

ách cầu 厄求

ách cùng 厄窮

ách cùng 阨窮

ách khốn 阨困

ách lạc 厄落

ách nan 厄難

ách tai 厄災

ái

ái

ai

ai

ái

ai

ái

ải

ái

ải

ái

ái

ái ác 愛惡

ai ai 哀哀

ái ái 藹藹

ái ái 靉靉

ai ai thống khóc 哀哀痛哭

ai ai thượng cáo 哀哀上吿

ái bệnh 愛病

ai bối 挨背

ái căn 愛根

ai căng 哀矜

ái càng 愛強

ai cáo 哀吿

ai cập 埃及

ai cầu 哀求

ai cáu 埃垢

ai cầu thiên phụ 哀求天父

ái chi năng vật lao hồ 愛之能勿勞乎

ái chi nhi phất nhân 愛之而弗仁

ai chiếu 哀詔

ái chõng 愛種

ái cố 愛顧

ai cơ thụ đông 挨饑受凍

ai công 哀公

ai công vắn 哀公問

ai cụ 哀懼

ải cùng 隘窮

ái cương 愛綱

ai đả 挨打

ai đả thụ khí 挨打受氣

ái đái 愛戴

ái đãi 靉靆

ái đài cổng 愛擡槓

ai đắn 哀怛

ái dân 愛民

ái dân như tí 愛民如子

ai dang 挨延

ai đáo 挨到

ai điếu 哀吊

ai điếu 哀弔

ai điệu 哀悼

ai đỏng 哀慟

ái đồng bào 愛同胞

ai đồng/đỗng 哀恫

ái dột 愛悅

ái dục 愛欲

ái dục 愛育

ái dục cộng chu 愛欲共周

ải hại 隘害

ai han 哀嘆

ai hận 哀恨

ải hạng 隘巷

ái hảo 愛好

ải hiểm 隘險

ái hiền 愛賢

ai hiệu 哀號

ai hộ 挨戶

ái hoà 藹和

ai hồng 哀鴻

ai huỷ 哀毀

ai huỷ cốt lập 哀毀骨立

ái huynh 愛兄

ái kế 愛繼

ái khắc ti quang 愛克司光

ai khải 哀啓

ai khấn 哀懇

ái khanh 愛卿

ai kháo 挨靠

ai khắp 哀泣

ải khẩu 隘口

ái khí 靄氣

ai khiếu 哀叫

ai khóc 哀哭

ái kỉ chúa nghĩa 愛己主義

ai kiên 挨肩

ai kiên đệ huynh 挨肩弟兄

ai kiên xát tý 挨肩擦臂

ái kiều 愛嬌

ái kính 愛敬

ai lạc 哀樂

ai lạc dật thì 哀樂佚時

ai lạc lạc ai 哀樂樂哀

ai lạc tương sinh 哀樂相生

ải lậu 隘陋

ai liên/lân 哀憐

ai liễu nhất nên 挨了一年

ái lực 愛力

ái luyến 愛戀

ái luyến bất xả 愛戀不捨

ai ma 哀麻

ái mã 愛馬

ái mạc năng trợ 愛莫能助

ái mị 愛媚

ai minh 哀鳴

ai mộ 哀慕

ái mộ 愛慕

ai môn 挨門

ai môn ai hộ 挨門挨戶

ái ngoạn 愛玩

ái ngoạn 愛翫

ái nhân 愛人

ái nhân lợi vật chi vị nhân 愛人利物之謂仁

ái nhân nhân ái 愛人人愛

ái nhân như kỉ 愛人如己

ái nhật 愛日

ai nhi bất thương 哀而不傷

ai nhi tang trọng dân số 哀而喪重民數

ái nhiên 藹然

ái nhiên khả thân 藹然可親

ải nhiếp 隘懾

ai niệm 哀念

ai oán 哀怨

ai oản 哀惋

ái ốc cập ô 愛屋及烏

ái phụ 愛父

ái phục 愛服

ái quần 愛羣

ai quan chúa nghĩa 哀觀主義

ái quốc 愛國

ái quốc chí sĩ 愛國志士

ái quốc lợi dân 愛國利民

ái quốc như mệnh 愛國如命

ái quốc quyên 愛國捐

ái quốc tâm 愛國心

ái sát 愛殺

ai sở 哀楚

ai tai 哀哉

ái tài 愛才

ái tài 愛財

ái tâm 愛心

ái tăng 愛憎

ái tha chúa nghĩa 愛他主義

ái thái 藹彩

ai thảm 哀慘

ai thán 哀歎

ái thân 愛親

ái thân 愛身

ái thể 愛體

ai thích 哀戚

ai thống 哀痛

ai thứ 挨次

ai thương 哀傷

ai tí 哀子

ái tí 愛子

ai tiếc 哀惜

ái tiếc 愛惜

ái tiếc bì nhục 愛惜皮肉

ái tiếc quang âm 愛惜光陰

ái tiếc tính mệnh 愛惜性命

ái tiểu 愛小

ái tiểu tiện nghi 愛小便宜

ai tình 哀情

ái tình 愛情

ai tơ 哀絲

ai tơ hào trúc 哀絲豪竹

ai tra 挨査

ai trắc 哀惻

ai trước/trứ 挨着

ai từ 哀詞

ai từ 哀辭

ải tử 縊死

ái tuất 愛卹

ái tuất 愛恤

ái tưởng 愛想

ái tửu 愛酒

ai ư vô sự 哀於無事

ai vãn 哀輓

ai vãn 挨晩

ái vật 愛物

ái vay tiếc thuỷ 愛爲惜始

ái vỗ 愛撫

ái vô sai 愛無差

ái vô sai đẳng 愛無差等

ai y 哀衣

ai/ái

ai/ái nải 欸乃

âm

ăm

ầm

ăm

am

ẵm

ám

am

ấm

am

ám

âm

âm

âm

ẩm

ẩm

am

ảm

ám ám 暗暗

ám ám 暗闇

âm ám 陰暗

âm ám 陰闇

ảm ám 黮暗

ảm ám 黮闇

ảm ảm 黮黯

ám ám đích 暗暗的

ám câu 暗溝

âm chất 陰隲

ám chúa 暗主

ẩm chũm 飮鴆

ám cừ 暗渠

am cứu 諳究

ám dạ 闇夜

ám đạm 暗淡

ám đạm 暗澹

ẩm đạm 飮噉

âm dẫn 陰靷

am đạt 諳達

ám địa 暗地

ẵm diệt 揞滅

âm điều 音調

âm đoản 陰短

ám đồng 闇同

âm đức 陰德

am đường 菴堂

âm dương 陰陽

âm dương đạo 陰陽道

âm dương ngũ hàng 陰陽五行

âm dương sinh 陰陽生

âm gian 陰間

ẩm hà 飮河

ám hắc 暗黑

ám hại 暗害

ám hại nhân mệnh 暗害人命

ám hàng 闇行

âm hào 陰爻

am hẻo 諳曉

ám hiệu 暗號

ám hoả 暗火

âm hoá 陰化

ám hôn thì 闇昏時

ám hợp 暗合

ám hợp 闇合

ám hư 暗虛

ăm hữu 奄有

ám kể 暗計

âm khí 陰氣

ẩm khí 飮氣

ám kí 暗記

am kí 諳記

âm kĩ 音伎

âm lịch 陰曆

ẩm lộ 飮露

am lư 菴廬

ám luân 暗輪

ám luân khí thuyền 暗輪汽船

âm lương 陰涼

ăm lưu 奄留

ám lưu 暗流

am luyện 諳練

am lý 庵裏

ám mã 暗碼

ám mã điện báo 暗碼電報

ám mặc 暗默

ám mạc 闇漠

ám mạc 闇莫

ẵm mạch 揞脈

âm minh 陰冥

ám môn 闇門

ám môn tạ khách 闇門謝客

ám muội 暗昧

ám muội 闇昧

ám ngụ 暗寓

ăm nhiên 奄然

ám nhiên 闇然

ám nhiên nhi nhật chương 闇然而日章

ám nhược 闇弱

âm nữa 陰女

ám phỏng 暗訪

ám phỏng dân tình 暗訪民情

ăm quan 奄觀

am quan tự viện 菴觀寺院

ám rương 暗箱

ám sát 暗殺

ám số 暗數

âm tặc 陰賊

ám tàng 暗藏

am tập 諳習

ám tế 闇蔽

ám téo 暗笑

ám thám 暗探

ẩm thang 飮湯

âm thành 陰城

âm thanh 音聲

am thất 庵室

ám thất 暗室

ám thế 暗世

ám thị 暗示

ám thiển 闇淺

ăm thụ 奄受

am thuần 鵪鶉

am thức 諳識

ẩm thực 飮食

ẩm thực chi nhân 飮食之人

ẩm thuỷ 飮水

ám thuyết 暗說

ám tiễn 暗箭

ẩm tiễn 飮餞

ám tiễn nan phòng 暗箭難防

ám tiễn thương nhân 暗箭傷人

âm tiết 音節

ám tiều 暗礁

âm tinh 陰精

ám toán 暗算

ẩm trà 飮茶

ám triều 暗潮

ám trung 暗中

ám trung mò sách 暗中摸索

ám trung vận động 暗中運動

ăm tức 奄息

ám tưởng 暗想

ẩm tửu 飮酒

âm vận 音韻

âm vũ 陰雨

ám xạ 暗射

ám xạ địa đồ 暗射地圖

ẩm xuýt 飮啜

ẩn

an

ấn

an

ân

ân

án

án

ân

ẩn

ẩn

ẩn

ẩn

án

ẩn ác 隱惡

ân ái 恩愛

an an 安安

ân ân 慇慇

ân ân 殷殷

ẩn ẩn 隱隱

an ấp 安邑

an bài 安排

ấn bản 印本

án bản phân 按本分

an bảo 安保

an bất thượng 安不上

an bất vong chiến 安不忘戰

an bất vong nguy 安不忘危

an bật/mật 安謐

an bĩ 安否

án bí 按轡

an biên 安邊

an bình 安平

án binh 按兵

án binh bất động 按兵不動

an bộ 安步

an bộ đương xa 安步當車

án bộ tựu ban 按部就班

an bồi 安培

an cám 安敢

ân cần 慇懃

ân cần 殷勤

an cát 安吉

an chẳm 安枕

an chẳm vô ưu 安枕無憂

ân chẩn 殷賑

ân chẵn 殷軫

an chắp 安插

án chỉ 按止

ân chi lộ 殷之輅

ân chiếu 恩詔

án chiếu 按照

án chiếu 案照

an chính 安政

án chuộng mùi quyết 案尙未决

án cớ 案據

ẩn cơ 隱机

ẩn cơ/ki/kí/kỉ 隱幾

ẩn công 隱公

an cư 安居

ẩn cư 隱居

an cư lạc nghiệp 安居樂業

an đắc 安得

an dân 安民

an đạo 安道

an dật 安佚

an dật 安逸

ẩn dật 隱逸

án đầu 案頭

án đầu chế mão 按頭製帽

an để 安抵

an dịch 安易

án điểm 按點

ân dìm 恩霑

an định 安定

an dinh 安營

ấn độ 印度

an đổ 安堵

án do 案由

ấn độ giáo 印度教

án đồ sách kí/ký 按圖索驥

án đồ sách tuấn 按圖索駿

án dộc 案牘

án dộc thông minh 案牘通明

an đốn 安頓

an dư 安輿

ân đức 恩德

an dụng 安用

an dương 安陽

án ghém 案檢

an gia 安家

ẩn giả 隱者

ân giám 殷監

ân giám 殷鑑

ân giám 殷鑒

ân giáo 恩教

án hạ 按下

an hàng 安行

ẩn hàng 隱行

an hảo 安好

an hết 安歇

ẩn hiển 隱顯

án hộ phái đinh 按戶派丁

ân hư 殷虛

ân huệ 恩恵

ân huệ 恩惠

an hưởng 安享

an hưởng thái bình 安享太平

an hữu 安有

ân hữu tam nhân 殷有三仁

an huy 安徽

án kết 案結

an khang 安康

an khe 安溪

ân khư 殷墟

án kì 按期

ẩn kỉ 隱几

an kì nguy 安其危

an kì nguy nhi lợi chuy/tri 安其危而利菑

an kì nhi 安琪兒

án kiếm 按劔

án kiện 案件

án kiện mùi thanh 案件未淸

an lạc 安樂

ân lạc ẩm tửu 殷樂飮酒

an lạc công 安樂公

an lạc oa 安樂窩

an làn 安瀾

an lập 安立

án lập 按立

an lập cam 安立甘

án lập lễ 按立禮

án lề 按例

án lề 案例

ân lễ 殷禮

ấn loát 印刷

ấn loát thuật 印刷術

án ma 按摩

án ma 案摩

án mã sách tự 按碼索字

an mặc 安默

án mạch 按脈

án mài 按磨

ẩn mẫn 隱閔

ẩn mật 隱密

án mẩu trừu quyên 按畝抽捐

an mệnh 安命

an miên 安眠

an miên dược 安眠藥

ẩn nặc 隱匿

án nài 按捺

an nam 安南

an năng 安能

án ngạch 按額

ân nghị 恩議

ân nghĩa 恩義

án nghiệm 案驗

án ngoại mạo thủ nhân 按外貌取人

an nguy 安危

án nguyệt chi thủ 按月支取

án nguyệt luân lưu 按月輪流

an nhậm 安任

an nhân 安人

an nhân 安仁

an nhẫn 安忍

an nhàn 安閑

an nhàn 安閒

án nhân 案因

ân nhân 殷人

an nhiên 安然

ân nhiên 殷然

ẩn nhiên 隱然

an nhiên vô cụ 安然無懼

an nhiên vô sự 安然無事

an ninh 安寧

an phân 安分

ân phân 恩分

an phân dưỡng phúc 安分養福

an phân thú kỉ 安分守己

án pháp 按法

án pháp nghiêm sắm 按法嚴懲

an phóng 安放

án phòng 案房

an phú 安富

an phù 安扶

ân phú 殷富

ân phụ 殷阜

an phú tôn vinh 安富尊榮

ẩn phục 隱伏

ẩn quân tí 隱君子

ân quảng 殷廣

an quê văn 安圭文

án qui công đoán/đoạn 案歸公斷

an quốc 安國

án quyển 案卷

ân rạch 恩澤

ẩn rộn thê 隱遯棲

án sát 按察

án sát ti 按察司

an sĩ 安士

ân sĩ 殷士

ẩn sĩ 隱士

an sỡ 安所

án số 按數

an sỡ vãng hồ 安所往乎

an sử 安史

án sự 案事

ẩn sự 隱事

an sử chi loạn 安史之亂

an sử loạn 安史亂

an tại 安在

an tâm 安心

an tâm hại nhân 安心害人

ân tam nhân 殷三仁

an táng 安葬

ẩn tàng 隱藏

ẩn tế 隱蔽

an thả cát 安且吉

an thái 安泰

an thai bùa 安胎符

an thần 安神

an thân 安身

ẩn thân 隱身

ân thang 殷湯

an thành 安城

an thể 安體

ẩn thê 隱棲

an thể định thần 安體定神

an thết 安設

an thết quyền 安設權

an thì 安時

án thì 按時

án thì hầu 按時候

an thích 安適

ân thiếc 恩錫

an thiện 安善

an thiền/thiện 安禪

an thiếp 安帖

ẩn thiết 隱竊

an thổ 安土

ân thổ 殷土

an thoả 安妥

ấn thụ 印綬

an thư 安舒

án thủ 按手

án thủ 案首

an thư đích nhật tí 安舒的日子

an thủ lễ 安取禮

án thủ lễ 按手禮

an thượng 安上

án thượng 案上

ân thương 殷商

an thuỵ 安睡

án tí 案子

an tiệc 安席

an tĩnh 安靖

an tĩnh 安靜

án tình 案情

an tĩnh bất động 安靜不動

án tình sao lục 案情抄錄

án tình tương tự 案情相似

an toạ 安坐

an toà 安座

an toạ nhi thực 安坐而食

an toạ tĩnh thân 安坐靜親

an toàn 安全

an toàn biện 安全瓣

an toàn đăng 安全燈

an toàn giới 安全界

an toàn khu 安全區

an tòng 安從

an tòng thụ chi 安從授之

án tra 案査

an trạch 安宅

an tri 安知

an trí 安置

án trị 按値

án trị 按治

an trinh 安貞

ẩn trốn 隱遁

ân trọng 殷重

an trú 安住

án trú 按住

án trứ 按著

án trứ lí 按著理

an tứ 安肆

ân từ 恩慈

ân tứ 恩賜

an tức 安息

an tức hương 安息香

an tục lạc nghiệp 安俗樂業

an tức nên 安息年

an tức nhật 安息日

ấn tượng 印象

an tường 安詳

an ư sỡ ngộ 安於所遇

án ức 按抑

an ủn 安穩

ân ưu 殷憂

ẩn ưu 隱憂

an uý 安慰

án vắn 按問

án ván 按板

án ván 案板

an vắng 安永

án viện 按院

an vỗ 安撫

án vỗ 案撫

án vỗ nhung quốc 案撫戎國

án vỗ thú quốc 案撫戍國

ân vũ 恩雨

ân vũ 殷武

an xa 安車

an xã tắc 安社稷

an xử 安處

ẩn xử 隱處

an xử tiên sinh 安處先生

án xuất 按出

áng

áng áng 盎盎

áng áng nhiên 盎盎然

áng nhiên 盎然

áng tư 盎斯

áng vu 盎盂

áng/ương

áng/ương áng/ương 泱泱

anh

anh

ảnh

ánh

ánh

anh

anh

anh

anh

anh

anh

anh

anh

anh

anh

anh

anh

anh anh 英英

anh dịch 英譯

anh diệu 英妙

anh hài 嬰孩

anh hau 英噸

anh hùng 英雄

ảnh hướng 影響

anh lạc 瓔珞

anh ngữ 英語

anh nhi 嬰兒

anh quán 纓冠

anh rạc 纓絡

anh tài 英才

anh thánh 英聖

anh triết 英哲

anh triết 英喆

anh tuấn 英俊

ảnh tượng 影像

anh vũ 英武

ảnh xạ 影射

anh/oanh

anh/oanh ninh 攖寧

ao

ạo

ao

ao

áo

áo

ảo

ảo

ảo

ạo

áo

áo

ao

áo

ảo ảnh 幻影

ạo ạo 呦呦

ạo ạo 滺滺

ảo bà 媼婆

áo bí 奧祕

ao biền 鏖騙

ao binh 鏖兵

ảo cảnh 幻境

áo chỉ 奧旨

ao chiến 鏖戰

áo chúa 奧主

ảo đào 懊淘

ao đấu 鏖鬪

áo địa 奧地

áo địa lợi 奧地利

áo diễn 奧衍

áo diệu 奧妙

ao đường 坳堂

ảo hận 懊恨

ảo hoá 幻化

ảo hoặc 幻惑

ảo hối 懊悔

áo khu 奧區

ảo lảo 懊憦

ảo mọng 幻夢

ảo muốn 懊悶

ảo não 懊惱

áo nghĩa 奧義

ảo nương 媼娘

áo ôi 隩隈

ảo quái 幻怪

ảo tang 懊喪

ao tao 鏖糟

ảo thần 媼神

ảo thuật 幻術

áo thuý 奧邃

áo trách 奧賾

ảo vòng 幻妄

ảo xuất 幻出

áo ý 奧意

áp

áp

áp

ấp

áp

ập

ấp

áp

ấp ấp 悒悒

ập ập 揖揖

ấp ấp 邑邑

áp chế 圧制

áp chế 壓制

áp giải 押解

ấp nhân 邑人

ập nhường 揖讓

ập sư 揖師

áp tống 押送

áp tử 壓死

áp ức 壓抑

ất

ất

át

át

át ác 遏惡

át địch 遏糴

át lưu 遏劉

át mật 遏密

át mật bát âm 遏密八音

át phòng 遏防

át tuyệt 遏絶

ẩu

ẩu

ấu

âu

âu

ẩu

ẩu

âu

âu

âu

âu

ẩu bồ/phù 嘔苻

ẩu bùa 嘔符

âu ca 謳歌

ấu chúa 幼主

ấu đệ 幼弟

âu dương tu 歐陽脩

ấu học 幼學

ấu mã 幼馬

âu mè 歐米

âu mỉ 歐美

ấu nên 幼年

ấu nhi 幼兒

ấu nhi vô phụ 幼而無父

ấu nhược 幼弱

ấu nữa 幼女

ẩu phục 嫗伏

ấu thiểu 幼少

ấu trẻ 幼穉

ấu trùng 幼蟲

âu/ẩu

âu/ẩu ma 漚麻

âu/ẩu quan 漚菅

âu/ẩu trữ 漚紵

áy

áy

áy

áy hoãn 曖暖

áy muội 曖昧

áy nhá 噯呀

bạ

ba

ba

ba

ba

bạ 簿

ba

ba

ba

ba

bả

bã ác 把握

bá cầm 伯禽

ba cập 波及

bá chị 伯姊

bá chiêm 霸佔

bá chiêm 霸占

bà đàn đà 婆檀陀

ba đào 波濤

bá đạt 伯達

ba dật 波溢

bá dì 伯夷

bá dữ 伯與

bá dương 伯陽

bá giả 霸者

bá huynh 伯兄

ba kết 巴結

bả kiễng 跛蹇

ba la 波羅

ba la la 波羅羅

ba la mật 波羅密

ba la mật đa 波羅密多

bà la môn 婆羅門

bá lạc 伯樂

ba làn 波瀾

bá lao 伯勞

ba lưu 波流

bá ngọc 伯玉

bá ngư 伯魚

bá ngưu 伯牛

bá nha 伯牙

ba nhãi 巴爾

bà sa/ta 婆娑

bá thị 伯氏

bã thú 把守

bá thúc 伯叔

ba tiêu 芭蕉

bã trì 把持

ba tư 波斯

bả túc 跛足

bá tước 伯爵

bá vũ 伯禹

bá vương 霸王

bá vương chi nghiệp 霸王之業

bá vương chi tá 霸王之佐

ba/bà

ba/bà

bá/bả/phả

bá/bả/phả dãng 簸盪

bá/bả/phả đãng 簸蕩

bá/bả/phả dương 簸揚

bá/bả/phả kia 簸箕

bạc

bạc

bác

bác

bặc

bắc

bác

bác

bạc

bạc

bạc

bạc

bạc

bác

bác

bạc

bạc

bặc

bạc

bạc

bác

bạc

bác

bác

bác

bác bác 剝剝

bạc bạc 薄薄

bắc bẽ 北鄙

bạc bì 薄皮

bác chác 剝琢

bắc chí 北至

bắc chinh 北征

bác chính 駮正

bắc chu 北周

bắc chu minh đấy 北周明帝

bạc chước 薄酌

bắc cực 北極

bắc cung 北宮

bắc cung kĩ 北宮錡

bắc cung ửu 北宮黝

bắc đấu 北斗

bắc đấu thất tinh 北斗七星

bắc đấu tinh 北斗星

bắc địa 北地

bắc địch 北狄

bác dịch 博奕

bác dịch 博弈

bắc diện 北面

bác đoạt 剝奪

bắc én 北燕

bác giả bất tri 博者不知

bắc hải 北海

bạc hãn 薄汗

bác hậu 博厚

bác hí 博戲

bắc học 北學

bác học 博學

bắc hướng 北向

bắc hưởng 北嚮

bắc hương 北鄕

bắc khe 北溪

bạc khí 薄氣

bắc kinh 北京

bắc lâm 北林

bác lãm 博覽

bắc lịa 北里

bạc liễm 薄斂

bác lục 博六

bắc lương 北涼

bắc lưu 北流

bắc mãn 北滿

bắc mè 北米

bắc mênh 北溟

bạc mị 薄靡

bắc minh 北冥

bắc môn 北門

bác nghị 駮議

bạc ngôn 薄言

bắc nguỵ 北魏

bạc nhiên 泊然

bắc phạt 北伐

bạc phạt 薄伐

bắc phòng 北房

bắc phong 北風

bạc phu 薄夫

bắc phương 北方

bắc phương chi càng 北方之強

bắc quốc 北國

bác rặc 剝洛

bác sĩ 博士

bắc sơn 北山

bắc sử 北史

bác tắc 博塞

bác tái 博賽

bác táo 剝棗

bác tập 博習

bắc tây 北西

bắc tày thư 北齊書

bác thi 博施

bắc thìn 北辰

bác thực 剝蝕

bạc thực 薄蝕

bắc thượng 北上

bác tí 博子

bắc tống 北宋

bắc tống triết tông 北宋哲宗

bắc triều 北朝

bác trốc 剝啄

bác vắn 博問

bác văn 博聞

bác văn 愽聞

bác vật 博物

bác vật quán 博物館

bắc viên 北園

bắc viên 北轅

bắc viên thích sở 北轅適楚

bắc việt 北越

bác xịch 駁斥

bạc/bạo/bộc

bạc/bạo/bộc dược 爆藥

bạc/bạo/bộc phát 爆發

bạc/bạo/bộc phát dược 爆發藥

bách

bạch

bách

bách

bạch

bách

bách

bách

bách

bách

bạch bạch 白白

bạch bái/phế 白旆

bách bằng 百朋

bạch bích 白璧

bách biến 百變

bách bộ 百步

bách bội 百倍

bạch cân 帛巾

bách cận 迫近

bạch cao/hao 白蒿

bạch câu 白駒

bạch chỉ 白芷

bạch chiên 白旃

bách chiến bách thắng 百戰百勝

bách chu 柏舟

bạch chú/trú 白晝

bạch cờ 白旗

bách cốc 百榖

bách cốc 百穀

bách cốc 百谷

bách cốc vương 百谷王

bạch công 白公

bách công 百工

bạch cốt 白骨

bách cử 柏擧

bạch cư dịch 白居易

bạch đấy 白帝

bạch điên 白顚

bạch điểu 白鳥

bách đổ 百堵

bạch đồ,/xà 白虵

bạch độc 白犢

bạch ế 白翳

bách gia 百家

bạch hắc 白黑

bách hài 百骸

bách hại 迫害

bạch hãn 白汗

bách hàng 百行

bạch hào trà 白毫茶

bạch hổ 白虎

bách hồ 百壺

bách hộ 百戶

bạch hoa 白華

bạch hoàn 白環

bạch hôi 白灰

bách hợp 百合

bách hung 百凶

bách huỷ 百卉

bách kết 百結

bạch khế 白契

bạch khởi 白起

bạch khuê 白珪

bạch kì 白旂

bạch kim 白金

bách kim 百金

bạch kình 白鯨

bạch lại 白癩

bạch lạp 白鑞

bách lễ 百禮

bách li 百罹

bách lịa 百里

bách lịa chi mệnh 百里之命

bách lịa hề 百里奚

bách liêu 百僚

bạch lộ 白露

bạch lộ 白鷺

bạch lộ vay sương 白露爲霜

bách lộc 百祿

bách lưỡng 百兩

bạch lữu 白茆

bách luyện 百煉

bách luyện 百鍊

bạch mã 白馬

bách mạch 百脈

bách mán 百蠻

bạch mao 白茅

bạch mao dĩ tiến 白茅以薦

bạch mẫu 白牡

bách mẩu 百畝

bách mẩu chi điền 百畝之田

bách mị 百媚

bách nên 百年

bách nên chi gian 百年之間

bạch ngọc 白玉

bách nhãi 百爾

bạch nhân 白人

bạch nhẫn 白刃

bạch nhàn 白鷳

bạch nhàn 白鷴

bách nhân 百人

bạch nhật 白日

bạch nhích 白蹢

bạch nhịp 白氎

bạch phất 白拂

bách phi 百非

bách phu 百夫

bách phúc 百福

bách quan 百官

bách quân 百鈞

bách quẫy 百揆

bạch quê 白圭

bách sầu 百愁

bạch sự 白事

bách sự 百事

bách tam 百三

bách tầm 百尋

bạch tảng 白顙

bách tế/tể 百濟

bạch thạch 白石

bách thạch 百石

bách thần 百神

bách thặng 百乘

bách thặng chi gia 百乘之家

bách thảo 百草

bạch tháp 白塔

bách thất 百室

bách thế 百世

bách thế chi sư 百世之師

bách thiên 百千

bạch thư 帛書

bách thú luật/soát/suý/suất/xuất vũ 百獸率舞

bạch thuỷ 白水

bách tính 百姓

bách tộc 百族

bạch trĩ 白雉

bạch trọc 白濁

bách trùng 百蟲

bách trượng 百丈

bách tuế 百歲

bách tuế chi hậu 百歲之後

bạch tượng 白象

bách tuyền 百泉

bạch tuyết 白雪

bách ức 百億

bách ưu 百憂

bạch vân 白雲

bách vạn 百萬

bách vật 百物

bách vè 百圍

bách vếch 百辟

bách vị 百味

bạch võ 白羽

bách vô cấm kị 百無禁忌

bách vương 百王

bạch xà 白蛇

bách xạ 百射

bách xá 百舍

bạch xí 白幟

bách xương 百昌

bách xuyên 百川

bách/phách

bái

bại

bái

bái

bài

bại

bài

bái

bại

bại

bãi

bái âm 唄音

bại bắc 敗北

bái bạch 拜白

bài bạt 排拔

bãi công 罷工

bại đạo 敗道

bại điền a lễ 稗田阿禮

bại đức 敗德

bái ghê thủ 拜稽首

bại giả 敗者

bài hạ 排下

bái hoả giáo 拜火教

bại hoại 敗壞

bài hoạn 排患

bài hư 排虛

bái khải 拜啓

bãi khiếp 罷怯

bài kích 排撃

bái kiến 拜見

bài liệt 排列

bại lộ 敗露

bại loại 敗類

bãi mã 罷馬

bái mệnh 拝命

bài ngáo 排奡

bái quan 拜官

bái quan 拝官

bãi quan 罷官

bái quỳ 拜跪

bại sự 敗事

bại tẩu 敗走

bài tê/tễ 排擠

bài tha 排他

bài tha đích 排他的

bại tích 敗績

bài trận 排陣

bại trận 敗陣

bái trình 拜呈

bài trừ 排除

bại trượng 敗仗

bại tử 敗死

bại tuất 敗恤

bài xịch 排斥

bài xuất 排出

bái/phế

bái/phế

bái/phế bái/phế 旆旆

bái/phế tinh 旆旌

bẩm

bẩm

bẩm cáo 稟吿

bẩm chất 稟質

bẩm khí 稟氣

bẩm kiết 稟訐

bẩm mệnh 稟命

bẩm phú 稟賦

bẩm sinh 稟生

bẩm thụ 禀授

bẩm thụ 稟受

bẩm thụ 稟授

bẩm tính 稟性

bạn

bạn

bán

bạn

bàn

bǎn

bắn

bấn

bân

ban

ban

bản

bản

bàn

bàn

bẩn

bản

ban

bạn

ban

bàn

bàn

bận

bàn

bàn

bân

bần

bàn

bân

bản

ban

bần ách 貧厄

bản án 本案

ban bạch 斑白

ban bạch 班白

ban bạch 頒白

băn băn 彬彬

bân bân 斌斌

bản bản 本本

bản bản 版本

bần bệnh 貧病

bản bêu 本標

bản cách 本格

bản căn 本根

bản cảo 本稿

bàn cật 盤詰

bản chất 本質

bản chay 本齋

bản chi 本之

bản chỉ 本指

bản chi 本支

bản chỉ 本旨

bản chi 本枝

bản chi bách thế 本支百世

bản chi bách thế 本枝百世

bản chương 昄章

bản cố 本故

ban cố 班固

bần cũ/lũ 貧窶

bần cùng 貧窮

ban cưu 斑鳩

ban cưu 班鳩

bần dân 貧民

bản danh 本名

bàn dật 般逸

ban điểm 斑點

bàn du 盤遊

bàn du 般遊

bản dược sư tự 本藥師寺

bán giá 半價

bản gia 本家

bần giả 貧者

bàn gian 盤奸

bàn gian tập đạo 盤奸緝盜

bán hạ sinh 半夏生

bản hiệu 本校

bản hoài 本懷

bạn hoán 伴奐

bàn hoàn 槃桓

bàn hoàn 磐桓

bản hữu 本有

bàn kết 槃結

bần khất 貧乞

bần khổ 貧苦

bần khốn 貧困

bản kỉ 本紀

bản kí 本記

bần kịch 貧劇

bản kim 本金

bàn lạc 槃樂

bàn lạc 般樂

bản lai 本來

bản lãnh 本領

bản lập 本立

bản lập nhi đạo sinh 本立而道生

bạn lệ 叛戻

bạn loạn 叛亂

bạn lứa 伴侶

bản luận 本論

bản mạt 本末

bản mộc 版木

bàn nề hoạt 般泥洹

bán ngạch 半額

bản nghĩa 本義

bạn nghịch 叛逆

bản nghiệp 本業

bản nguồn 本源

bản nguyên 本原

bán nguyệt 半月

bản nguyệt 本月

bần nhân 貧人

bán nhật 半日

bản nhật 本日

bần nhi lạc 貧而樂

bần nhi vô siểm 貧而無諂

bản nhiên 本然

bản nhiên chi tính 本然之性

ban như 班如

bàn nhược 般若

bần nhược 貧弱

bán phân 半分

bản phân 本分

bần phạp 貧乏

bần phú 貧富

bản quan 本貫

bản quốc 本國

bản sắc 本色

bần sinh 貧生

bản sự 本事

bản sư 本師

bản tâm 本心

bạn thần 叛臣

bản thảo đồ phả 本草圖譜

bản thảo học 本草學

bản thể 本體

bán thế kỉ 半世紀

bản thể luận 本體論

ban thiền/thiện 班禪

ban thư 班書

bản thực 本實

bản thực tiên phết 本實先撥

bản tịch 本籍

bán tiền 半錢

bần tiện 貧賤

bần tiện bất năng dời 貧賤不能移

bản tính 本性

bàn toàn 盤旋

bán trị 半値

bàn triền 盤纏

bản triều 本朝

bản trốc 版築

bán trực 半直

bản tự 本自

ban văn 斑文

ban văn 斑紋

bản vị 本位

bạn viện 畔援

bản vọng 本望

bản ý 本意

bán ý thức 半意識

bản/bổn

bản/bổn

bẵng

băng

bằng

bàng

băng

băng

băng

bằng

bằng

bầng

băng

bầng

bằng

bằng

bàng

bằng

bằng

bàng

băng

bẵng

bảng

bằng

bàng

bảng

bảng

bàng

bẵng

bảng

bạng

bàng

báng

bàng

bàng

bằng

bàng

bàng

bàng bạc 旁礡

bàng bạc 旁礴

bàng bạc 旁薄

bàng bạc 磅礴

bàng bàng 傍傍

bàng bàng 旁旁

bàng bàng 龐龐

bàng biên 旁邊

bằng chạ 凴藉

bằng chạ 憑藉

bàng chi 旁枝

bằng đảng 朋黨

bàng dạng 榜様

băng dì 冰夷

băng điểm 冰點

bẵng đờ 滂沲

báng độc 謗黷

băng đông 冰凍

bàng giải 螃蟹

băng giám 冰鑑

băng hàn 冰寒

bàng hàng 旁行

bàng hệ 傍系

bàng hệ 旁系

bầng hoanh 匉訇

bằng hữu 朋友

bằng hữu hữu tín 朋友有信

băng kết 冰結

băng lạc 崩落

bàng mục 傍目

bàng nhân 傍人

bàng nhân 旁人

bằng phạt 処罰

bảng phiếu 綁票

bàng quan 傍觀

bàng quan 旁觀

bằng tá 憑借

băng than 冰炭

băng than 氷炭

băng thất 氷室

bàng thị 傍視

bằng thị 憑恃

băng thuỷ 冰水

báng tí/tử 謗訾

bằng tịch 憑籍

băng tiêu ngói giải 氷消瓦解

bằng tửu 朋酒

băng tuyết 冰雪

bàng vãn 傍晩

bành

banh

banh

bành

banh

bảnh

banh

bành

bánh

bánh

bánh

bành bành 彭彭

bành canh 彭更

bành đại 膨大

bảnh dì 秉夷

bảnh di 秉彝

bảnh địch 秉翟

bánh hiếp 餅脅

bảnh quốc 秉國

bảnh tâm 秉心

bành thành 彭城

bảnh tính 秉性

bành tỏ 彭祖

bành trương 膨張

bành trướng 膨脹

bảnh việt 秉鉞

bảo

bạo

bào

bao

bao

bảo

báo

bảo

bão

bảo

bảo

bào

bạo

bào

bào

bảo

bào

bao

bào

bào

bão

bão

bảo

bạo ác 暴惡

bảo an 保安

báo ân tự 報恩寺

bao biếm 褒貶

bảo châu 寶珠

bảo châu ngọc giả 寶珠玉者

bảo chi 保之

báo chi 報之

bạo chính 暴政

bào chù 庖廚

bào chù/trù 庖厨

bảo chúc 堡柵

bảo chướng 保障

bảo chướng 堡障

báo chương 報章

bảo cử 保擧

báo cừu 報仇

bảo đại 保大

bảo đài 寶臺

bảo đại đấy 保大帝

bảo dân 保民

bạo dân 暴民

bảo dân nhi vương 保民而王

bạo điễn 暴殄

bào đinh 庖丁

báo đức 報德

bảo dực 鴇翼

bao dung 包容

bảo giáp 保甲

bảo giới 保介

báo giới 報界

bao hàm 包含

bao hàm 包涵

bạo hàng 暴行

bảo hàng 鴇行

bào hao 炰烋

bảo hiểm 保險

bảo hộ 保護

bạo hổ 暴虎

bạo hổ phùng hà 暴虎馮河

bão hoãn 飽暖

bao hoang 包荒

bảo hữu 保佑

bảo hữu 保右

bảo hữu 保有

bảo hữu/hựu 保祐

bảo kho 寶庫

bao khoả/quả 包裹

bảo kiếm 寶劍

bao kim 包金

bạo lại 暴吏

báo lễ 報禮

bạo lệ 暴戻

bạo lộ 暴露

bạo loạn 暴亂

bảo luỹ 堡塁

bạo mạn 暴慢

bão mãn 飽滿

bảo mệnh 寶命

bảo minh 保明

bảo ngải nhãi hậu 保艾爾後

bảo ngọc 寶玉

bạo ngược 暴虐

bảo nhậm 保任

bào nhân 庖人

bạo nhân 暴人

bào nhân 胞人

bao nhép 包攝

bão noãn 飽煖

báo oán 報怨

báo oán dĩ đức 報怨以德

bạo phong 暴風

báo phục 報復

bão phục 飽腹

bảo phường 寶坊

bạo quân 暴君

bảo quang 葆光

bao quát 包括

bao quát đích 包括的

báo quốc 報國

báo sánh 報聘

bảo sát/xát 寶刹

bảo sơn 寶山

bảo tác 保作

bao tàng 包藏

bảo tàng 寶藏

bảo thái 保泰

bảo thân 保身

báo thi 報施

bảo thú 保守

báo thù 報讎

bão thực 飽食

bão thực chung nhật 飽食終日

bão thực hoãn y 飽食暖衣

bão thực noãn y 飽食煖衣

báo tiệp 報捷

bảo toà 寶座

bảo tồn 保存

bảo trát 寶札

bảo trì 保持

bạo trị 儤值

bạo trực 儤直

bảo trướng 寶帳

bạo trướng 暴漲

bảo tượng 寶像

báo ứng 報應

bạo vật 暴物

bao vè 包圍

bảo vị 寶位

bảo võ 鴇羽

bạo vũ 暴雨

báo xưng 報稱

bảo y 寶衣

bào/bảo

bào/bảo thúc nha 鮑叔牙

bao/bầu

bao/bầu biếm 襃貶

bao/bầu tự 襃姒

bào/tiêu

bào/tiêu bào/tiêu 麃麃

bất

bát

bát

bạt

bặt

bạt

bạt

bát

bát

bát

bát

bát

bạt

bạt

bạt

bạt

bật

bạt

bát

bạt

bạt

bát âm 八音

bất an 不安

bất an định 不安定

bất bái 不拜

bất bại 不敗

bạt bản tắc nguồn 拔本塞源

bất báo 不報

bất bạt 不拔

bất bê 不陂

bất bị 不備

bất biến 不變

bất biện 不辨

bất biện 不辯

bất biện chỉ xích 不辯咫尺

bất biện thúc mạch 不辨菽麥

bất bình 不平

bất bội 不倍

bất bội 不悖

bất bột 不勃

bất bùa 不符

bất bứt 不承

bất bứt nhận 不承認

bất cai 不該

bất cám 不敢

bất cam 不甘

bất cấm 不禁

bất cám bạo hổ 不敢暴虎

bất cám đương 不敢當

bất cám vay thiên hạ tiên 不敢爲天下先

bất cần 不勤

bất cẩn 不謹

bạt căn 拔根

bất cận nhân tình 不近人情

bất cẩn/cận 不僅

bất càng 不強

bất căng 不矜

bất cạnh bất cầu/cừu 不竸不絿

bất cao 不高

bất cập 不及

bất cấp 不給

bất câu 不拘

bất chạ 不藉

bất chấn 不震

bất chỉ 不止

bất chí 不至

bất chí ư 不至於

bất chí ư cốc 不至於穀

bất chiêm 不詹

bất chiến 不戰

bất chiết 不折

bất chiếu 不照

bất chinh 不征

bất chính 不正

bát chính 八政

bất chỉnh hợp 不整合

bất chính xác 不正確

bát chõng 八種

bất chu 不周

bất chu chi sơn 不周之山

bất chu sơn 不周山

bất chung 不終

bất chung triều 不終朝

bất chương 不彰

bất chuy/tri/truy 不緇

bất cổ 不古

bất cô 不孤

bất cô 不辜

bất cố 不顧

bất cơ/ki/kí/kỉ hồ 不幾乎

bất cốc 不穀

bất cụ 不具

bất cư 不居

bất cử 不擧

bất cực 不極

bát cực 八極

bất cung 不恭

bất cùng 不窮

bất cương 不綱

bất cửu 不久

bất cứu 不救

bất đắc 不得

bất đắc bất 不得不

bất đắc chí 不得志

bất đắc dĩ 不得已

bất đắc kì tử 不得其死

bất đại 不大

bất đãi 不待

bất đãi 不殆

bất đãi 不逮

bất dải/giải 不懈

bất dâm 不淫

bất đan 不丹

bất đẳng 不等

bất đảng 不黨

bất danh 不名

bất đảo 不倒

bất đáo 不到

bất đạo 不道

bát đạo 八道

bạt đao 拔刀

bất đáo án 不到案

bất đạo chi đạo 不道之道

bất đảo ông 不倒翁

bất đạt 不達

bát dật 八佾

bát đạt 八達

bất đệ 不弟

bất dềnh 不盈

bất dĩ 不以

bất dì 不夷

bất dĩ 不已

bất dịch 不懌

bất dịch 不易

bát địch 八狄

bất dịch đắc 不易得

bất diệc 不亦

bất diệc lạc hồ 不亦樂乎

bất điễn 不殄

bất diệt 不滅

bất diệu 不妙

bất điếu 不弔

bất điệu 不窕

bất điều 不調

bất đình 不停

bất định 不定

bất dinh 不營

bất đồ 不圖

bất đồ 不徒

bất do 不猶

bất do 不由

bạt đô 拔都

bất do kinh/kính 不由徑

bất đoan 不端

bất đoán/đoạn 不斷

bất độc 不獨

bất dõi 不唯

bất đỗi 不對

bất dời 不移

bất đởn 不但

bất động 不動

bất đồng 不同

bất đồng đạo 不同道

bất động tâm 不動心

bất dột 不悅

bất du 不愉

bất du 不渝

bất dữ 不與

bất dự 不豫

bất du củ 不踰矩

bất du khoái 不愉快

bất đức 不德

bất dục 不欲

bát đức 八德

bất dung 不容

bất dụng 不用

bất đương 不當

bất duyên 不緣

bát gay 八垓

bất gia 不加

bát gia 八家

bất gia khuyến 不加勸

bất giác 不覺

bất giải 不解

bất giảm 不減

bát giám 八監

bất gian 不間

bất giáng kì chí 不降其志

bất giáo 不教

bất giáo nhi sát 不教而殺

bát giẻ 八綵

bất giới 不戒

bất giới thị thành 不戒視成

bất giới ý 不介意

bát góc 八角

bất hạ 不下

bất hạ 不暇

bất hà 不瑕

bất hạ đai nhi đạo tồn 不下帶而道存

bát hải 八海

bát hằn 八垠

bất hàng 不行

bất hằng kì đức 不恆其德

bất hạnh 不幸

bất hảo 不好

bất hết 不歇

bất hiền 不賢

bất hiên 不軒

bất hiển 不顯

bất hiếu 不孝

bất hiệu 不校

bất hiếu hữu tam 不孝有三

bất hình 不形

bất hoá 不化

bất hoà 不和

bất hoa 不華

bất hoặc 不惑

bất hoạch 不獲

bất hoại 不壞

bất hoàn 不完

bất hoạn 不患

bất hoạn nhân chi bất kỉ tri 不患人之不己知

bất hoạn vô vị 不患無位

bất hoàng 不遑

bát hoang 八荒

bát hoành 八紘

bất học 不學

bất hồi 不回

bất hợp 不合

bất hủ 不朽

bất hứa 不許

bất huệ 不惠

bất hưng 不興

bất hướng 不向

bất hưu 不休

bất hữu 不友

bất hữu 不有

bất huý 不諱

bất huyết thực 不血食

bất khả 不可

bất khả cập 不可及

bất khả cứu dược 不可救藥

bất khả đắc 不可得

bất khả đắc kiêm 不可得兼

bất khả giải 不可解

bất khả năng 不可能

bất khả ngôn 不可言

bất khả tắc chỉ 不可則止

bất khả thắng dụng 不可勝用

bất khả thắng kể 不可勝計

bất khả thắng số 不可勝數

bất khả thuyết 不可說

bất khả tư nghị 不可思議

bất khắc 不克

bất khải 不啓

bất kham 不堪

bất khang 不康

bất khẳng 不肯

bát khẩu 八口

bát khẩu chi gia 八口之家

bất khí 不器

bất khí 不棄

bất khiền 不愆

bất khiếp/khiểm ư tâm 不慊於心

bất khiết 不潔

bất khoái 不快

bất khởi 不起

bất không 不空

bất khuất 不屈

bất khum 不竆

bất khuya 不虧

bất khuynh 不傾

bất kì 不期

bất kĩ bất cầu 不忮不求

bất kì nhi hội 不期而會

bất kì nhi ngộ 不期而遇

bất ki/ky 不羈

bạt kiếm 拔剣

bạt kiếm 拔剱

bạt kiếm 拔劍

bạt kiếm 拔劎

bạt kiếm 拔劒

bạt kiếm 拔劔

bạt kiếm 拔釼

bất kiến 不見

bất kiến ảnh 不見影

bất kiến đắc 不見得

bất kiến giai 不見佳

bất kính 不敬

bất kinh 不經

bất lạc 不落

bất lai 不來

bất lận 不吝

bất lân 不磷

bất lao 不勞

bất lão bất tử 不老不死

bất lập 不立

bất lẹ 不厲

bất lễ 不禮

bất lệnh 不令

bất lí 不理

bất li 不離

bất liễu 不了

bất liệu 不料

bất loại 不類

bát loan 八鑾

bát loan 八鸞

bất lợi 不利

bất lợi ích 不利益

bất lốp 不獵

bất lự 不慮

bất luận 不論

bất lượng 不亮

bất lưu 不流

bất mài 不磨

bất mẫn 不愍

bất mẫn 不憫

bất mẫn 不敏

bất mẫn 不泯

bất mãn 不滿

bất mãn túc 不滿足

bất mao 不毛

bạt mao nhà 拔茅茹

bát mênh 八溟

bất mị 不寐

bất mỉ 不美

bất miễn 不免

bất miễn 不勉

bất minh 不明

bát minh 八冥

bất minh lẹo 不明瞭

bất một 不沒

bất muội 不昧

bất mưu 不謀

bất na 不那

bất nam 不男

bất năng 不能

bất năng giả 不能者

bát nên 八年

bát nên ư ngoại 八年於外

bất ngại 不礙

bất ngại sự 不礙事

bất nghi 不宜

bất nghi 不疑

bất nghĩa 不義

bất nghĩa chi lộc 不義之祿

bất ngộ 不悟

bất ngộ 不遇

bất ngoại 不外

bất ngôn 不言

bất ngôn chi biện 不言之辯

bất ngôn chi giáo 不言之教

bất ngôn nhi dụ 不言而喩

bất ngư 不漁

bất ngu 不虞

bất ngữ 不語

bạt ngữ 跋語

bất ngu chi dự 不虞之譽

bất nguyệt 不月

bát nguyệt 八月

bất nhãi 不爾

bất nhậm 不任

bất nhân 不仁

bất nhẫn 不忍

bất nhận 不認

bất nhân giả 不仁者

bất nhẫn nhân chi tâm 不忍人之心

bất nhập 不入

bất nhất 不一

bất nhật 不日

bát nhật 八日

bất nhật bất nguyệt 不日不月

bất nhật thành chi 不日成之

bất nhen 不燃

bất nhì 不二

bất nhí 不致

bất nhị 不貳

bất nhị quá 不貳過

bất nhiên 不然

bất nhiễu 不擾

bất nhíu 不疚

bất nhoai 不惴

bất nhọc 不辱

bất nhọc kì thân 不辱其身

bất nhọc quân mệnh 不辱君命

bất nhừ 不予

bất như 不如

bất nhược 不若

bất nhuộm 不染

bất nhường 不讓

bất nhường ư sư 不讓於師

bất niệm cựu ác 不念舊惡

bất nịnh 不佞

bất nịnh 不侫

bất ninh 不寧

bất nộ 不怒

bất phạ 不怕

bất phạm 不犯

bất phân 不分

bất phản 不反

bất phẫn 不忿

bất phẫn 不憤

bất phẫn bất khải 不憤不啓

bất phạp 不乏

bất pháp 不法

bất phạt 不伐

bất phát 不發

bất phỉ bất phát 不悱不發

bát phong 八風

bất phục 不復

bất phục 不服

bất phương 不妨

bát phương 八方

bất quá 不過

bát quái 八卦

bất quân 不君

bất quân 不均

bất quần 不羣

bất quĩ 不匱

bất qui 不歸

bất quy 不媿

bất quý 不愧

bất quý nan đắc chi hoá 不貴難得之貨

bất quyện 不倦

bát rơm 八簋

bất sách 不策

bất sách 不索

bất sai 不差

bất san 不刊

bất sát 不察

bất sát 不殺

bất sí 不翅

bát sĩ 八士

bặt sĩ 弼士

bất sĩ giá 不俟駕

bất siểm 不諂

bất sinh 不生

bất sính 不逞

bất sinh bất diệt 不生不滅

bất sự 不事

bất sứ 不使

bất súc 不縮

bất sửng 不爽

bất sưu 不瘳

bất tá 不借

bất tác 不作

bất tái 不再

bất tại 不在

bất tài 不才

bất tài 不材

bất tận 不盡

bất tằng 不曾

bất tang 不臧

bất tăng bất giảm 不增不減

bất tạo 不造

bất tập 不戢

bất tập 不集

bất tạp 不雜

bất tất 不必

bất tạt 不悉

bất tật 不疾

bất tất yếu 不必要

bất tày 不齊

bất tể 不宰

bất tế 不蔽

bất tế chi tế 不際之際

bất te tiểu quan 不卑小官

bất tế/tể 不濟

bất thắc 不忒

bất thài 不睬

bát thái 八彩

bát thải 八采

bất thãi chi bo 不貸之圃

bất thẩm 不審

bất thậm 不甚

bất thân 不伸

bất thần 不臣

bất thân 不親

bất thắng 不勝

bất thắng chi nhậm 不勝之任

bất thắng lảo hạnh 不勝慶幸

bất thành 不成

bất thanh 不淸

bất thành chương bất đạt 不成章不達

bất thành nhân chi ác 不成人之惡

bất thập phân 不十分

bất thất 不失

bất thầu 不偸

bất thế xuất 不世出

bất thị 不嗜

bất thị 不恃

bất thị 不是

bất thì 不時

bất thí 不試

bất thi kì thân 不施其親

bất thích 不適

bất thích nhiên 不釋然

bất thiên 不偏

bất thiện 不善

bất thiền 不腆

bất thiên 不遷

bát thiên 八千

bất thiên bất đảng 不偏不黨

bất thiên bất ỷ 不偏不倚

bất thiên nộ 不遷怒

bát thiên tuế 八千歲

bạt thiệp 跋涉

bất thiết 不切

bất thiết 不竊

bất thiết đề 不切題

bất thiết đương 不切當

bất thiết sự 不切事

bất thiểu 不少

bất thìn 不辰

bất thính 不聽

bất thỉnh 不請

bất thoái 不退

bất thoát 不脫

bất thông 不通

bất thủ 不取

bất thụ 不受

bất thụ 不售

bất thù 不讎

bạt thủ 拔取

bất thùa 不殊

bất thuần 不純

bất thuận 不順

bất thực 不實

bất thục 不淑

bất thục 不熟

bất thức 不識

bất thực 不食

bát thức 八識

bất thức bất tri 不識不知

bất thuộc 不屬

bất thượng 不上

bất tỉ 不比

bất ti 不貲

bất tị 不避

bất tí/tử 不訾

bất tích 不蹟

bất tiếc 不惜

bất tiếc thân mệnh 不惜身命

bất tiện 不便

bất tiến 不進

bất tiên 不鮮

bất tiên minh 不鮮明

bát tiên trác 八仙桌

bất tiết 不屑

bất tiết 不節

bát tiết 八節

bất tiếu 不俏

bất tiêu 不消

bất tiêu hoá 不消化

bất tiêu/tiếu 不肖

bất tín 不信

bất tịnh 不淨

bất tinh 不精

bất toại 不遂

bất toàn 不全

bất tồn 不存

bất tôn 不孫

bất tốn 不損

bất tốn 不遜

bất tòng 不從

bất tống 不送

bát tông 八宗

bất trắc 不測

bạt trạc 拔擢

bất trạch 不擇

bất trách 不責

bất tranh 不爭

bất tranh chi đức 不爭之德

bất trị 不値

bất trí 不智

bất trị 不治

bất tri 不知

bất tri bất giác 不知不覺

bất tri đạo 不知道

bất tri hảo ngạt 不知好歹

bất tri lợi hại 不知利害

bất tri lường 不知量

bất tri ngôn 不知言

bất tri nhân 不知人

bất trị nhi bất loạn 不治而不亂

bất tri nhục vị 不知肉味

bất tri sỡ dĩ 不知所以

bất tri túc 不知足

bất triệt 不徹

bất triệt gừng thực 不撤薑食

bát trợ lãnh/lĩnh 八助嶺

bát trọng 八重

bất trú 不住

bất trứ 不著

bất trực 不直

bất trung 不中

bất trung 不忠

bất trước/trứ 不着

bất truỵ 不墜

bất truyền 不傳

bất tự 不似

bất tu 不修

bất tự 不字

bất tử 不死

bất tu 不羞

bất tứ 不肆

bất tu 不脩

bất từ 不辤

bất từ 不辭

bát tự 八字

bất tự do 不自由

bất tư nghị 不思議

bất tu oa/ô/ố quân 不羞汙君

bất tự tại 不自在

bất tua 不須

bất tuất vĩ 不恤緯

bất túc 不宿

bất tức 不息

bất túc 不足

bất túc đa 不足多

bất tướng 不將

bất tường 不祥

bất tường chi kim 不祥之金

bất tương vay mưu 不相爲謀

bất tựu 不就

bất tuý 不粹

bất tuỳ 不隨

bát ủ 八D

bất ức 不億

bất ứng 不應

bất ướm 不厭

bất uỷ 不委

bất vắn 不問

bạt văn 跋文

bất vật 不物

bất vay 不爲

bất vay dĩ thậm 不爲已甚

bất ví 不啻

bất vị 不謂

bất vi 不違

bất vi nông thì 不違農時

bất viễn thiên lịa 不遠千里

bất vòng 不妄

bất vong 不忘

bất vũ 不武

bát vu 鉢盂

bất vương 不王

bất xả 不捨

bất xá 不舍

bất xá chú/trú dạ 不舍晝夜

bất xảo 不巧

bất xỉ 不恥

bất xỉ 不齒

bạt xí 拔幟

bất xỉ hạ vắn 不恥下問

bát xích 八尺

bất xử 不處

bất xuất 不出

bất xuất lai 不出來

bất xưng 不稱

bất xuyết 不惙

bất xuyết 不輟

bất y 不依

bất ỷ 不倚

bất ý 不意

bất yếu 不要

bất yếu kiến quái 不要見怪

bật/mật

bầu

bàu

bàu

bầu

bàu

bầu

bâu

bâu

bâu

bàu

bầu ẩm 瓢飮

bầu đan 瓢簞

bầu hữu khổ diệp 匏有苦葉

bầu phong 瓢風

bầu qua 匏瓜

bầu so 匎芻

bẫu/bồi

bẫu/bồi đấu 掊斗

bẫu/bồi kếch 掊擊

bẫu/bồi khắc 掊克

bẫu/bồi khắc 掊尅

bầy

bẫy

bây

bay

bây chí 碑誌

bay điểu 蜚鳥

bẫy giá tí 擺架子

bầy hồi 俳佪

bây khắc 碑刻

bây kiệt 碑碣

bẫy lạc 擺落

bây minh 碑銘

bẫy phết 擺撥

bẫy thoát 擺脫

bẫy thuyết 擺說

bây văn 碑文

bễ

bễ

bế

bế

bễ

bề

bề

bệ

bẽ

bẽ

bế

bế

bệ

bệ hạ 陛下

bế hề 嬖奚

bế hộ 閉戶

bế kết 閉結

bế khẩu 閉口

bế môn 閉門

bễ nghễ 睥睨

bế nhân 嬖人

bẽ nhân 鄙人

bẽ phu 鄙夫

bế quan 閉關

bẽ sự 鄙事

bế tà 閉邪

bế tắc 閉塞

bế tàng 閉藏

bẽ uế 鄙穢

bề/tỳ

bẽn

bện

bẹn

bền

bền

bền chi 騈枝

bẹn đì 胼胝

bền mẫu 騈拇

bền mẫu chi chỉ 騈拇枝指

beng

beng

bềnh

bệnh

bềnh

bệnh bệnh 病病

bệnh căn 病根

bệnh chứng 病症

bệnh giả 病假

bệnh nguồn 病源

bệnh nhược 病弱

bệnh tâm 病心

bệnh thân 病身

bệnh xo 病軀

bẽo

beo

beo cừu 豹裘

beo khư 豹袪

beo sức 豹飾

beo tụ 豹袖

beo tụ 豹褎

bêu

bễu

bêu bàng 標榜

bêu chuẩn 標準

bêu chuẩn hoá 標準化

bêu cử 標擧

bêu kí 標記

bêu ngữ 標語

bêu thú 標趣

bêu thức 標識

bêu xí 標幟

bị

bị

bỉ

bi

bỉ

bỉ

bi

bi

bị

bị

bị

bi ai 悲哀

bì bạch 皮帛

bì bại 疲憊

bị báng 被謗

bỉ bỉ 彼彼

bí bí 苾苾

bị cáo 被告

bị cát 被葛

bị chất 備質

bí chế 轡制

bì cốt 皮骨

bị cử 備擧

bì cực 疲極

bí cung 閟宮

bị cừu 被裘

bì đãi 疲怠

bì đãi 疲殆

bì dải/giải 疲懈

bì dịch 疲役

bĩ định 否定

bĩ đức 否德

bỉ giai ễnh kiễng 彼皆偃蹇

bì giẻ 皮幣

bị hại 被害

bí hàm 轡銜

bi han 悲嘆

bị hạt 被褐

bị hạt hoài ngọc 被褐懷玉

bi hỉ 悲喜

bi hỉ giao tập 悲喜交集

bì keo 皮膠

bị khâm 被衾

bỉ khang 秕糠

bi khắp 悲泣

bĩ khối 痞塊

bì khốn 疲困

bỉ kì 彼其

bỉ kỉ 彼己

bi kịch 悲劇

bi kịch đích 悲劇的

bị kiên chấp nhọn 被堅執鋭

bi lạc 悲樂

bí lẫn 祕悋

bi mẫn 悲愍

bì mao 皮毛

bí mật 祕密

bí mật 秘密

bì mâu 紕繆

bì mậu 紕謬

bi minh 悲鳴

bi não 悲惱

bỉ ngã 彼我

bỉ ngàn 彼岸

bi ngạnh 悲哽

bị ngôn 備言

bi nguyện 悲願

bỉ nhân 彼人

bì nhục 皮肉

bỉ nữa 彼女

bị phẩm 備品

bí phân 苾芬

bị phát 被髮

bị phát anh quán 被髮纓冠

bị phát tả khâm 被髮左衽

bị phong 被風

bi phu 悲夫

bị phục 被服

bỉ phương 彼方

bì quán 皮冠

bị số 備數

bi ta 悲嗟

bi tâm 悲心

bí tệ 祕弊

bĩ thái 否泰

bi thán 悲歎

bỉ thị 彼是

bị thi 被施

bi thống 悲痛

bỉ thử 彼此

bì thú 疲痩

bí thư 祕書

bí thư giám 祕書監

bỉ thử li li 彼黍離離

bi thương 悲傷

bí tiếc 祕惜

bị tội 被罪

bị tốn 被損

bị trần 備陳

bí trọng 祕重

bi tuyền 悲泉

bì ướm 疲厭

bị y 被衣

bi/bí

bi/bí dâm 詖淫

bi/bí hàng 詖行

bi/bí từ 詖辭

bí/bị/ti

bí/bôn cổ 賁鼓

bí/bôn nhiên 賁然

bí/bôn tinh 賁星

bích

bích

bịch

bích

bích

bích

bích đằm 碧潭

bích địa 躃地

bích hán 碧漢

bích lạc 碧落

bích thượng 壁上

bích trung thư 壁中書

biếc/miết

biếm

biếm đây 貶低

biếm thoái 貶退

biếm tốn 貶損

biếm trụt 貶黜

biếm xịch 貶斥

biển

biện

biến

biến

biến

biển

biện

biên

biên

biện

biên

biên

biên

biển

biển

biến

biện

biện

biện

biện

biện

biên

biến

biên

biên

biện

biền

biển bàng 扁旁

biên bẽ 邊鄙

biện biết 辯別

biên bức 蝙蝠

biên bức 邊幅

biến cách/cức 變革

biên cảnh 邊境

biên cánh 邊竟

biên chế 編制

biên chế 編製

biến chiếu 遍照

biện chứng 辯證

biện chứng pháp 辯證法

biến chuyển 變轉

biện công 辦公

biến cử 徧擧

biên cưng 邊壃

biên cưng 邊疆

biện đắc 辧得

biên dân 編民

biên đậu 籩豆

biến dị 變異

biện dị 辧異

biên địa 邊地

biến dịch 變易

biến dung 變容

biện giả 辯者

biện giải 辯解

biên giản 編簡

biến hàng 徧行

biến hàng 遍行

biển hẹp 褊狹

biến hiện 變現

biên hộ 編戶

biến hoá 變化

biến hoá vô cùng 變化無窮

biện hoặc 辨惑

biện khẳng 辧肯

biên khánh 編磬

biên khúc 編曲

biến kiến 變見

biên kiêu/kiếu/yêu 邊徼

biện lí 辦理

biến lịch 遍歷

biến mãn 遍滿

biên manh 編氓

biến mạo 變貌

biện mao 辯髦

biện minh 辯明

biện nan 辯難

biện nhân 辨人

biện nhân 辯人

biên nhập 編入

biển nhiên 扁然

biện pháp 辦法

biện phi 拚飛

biến phú/phúc 徧覆

biên quan 編菅

biến sắc 變色

biến sắc nhi tác 變色而作

biên sách 編册

biện sĩ 辯士

biên soạn/toản 編纂

biện sự 辦事

biện sự xử 辦事處

biến tắc 變則

biến tại 遍在

biển tâm 褊心

biên tập 編輯

biên tập 編集

biên tế 邊際

biến thái 變態

biến thân 變身

biên thành 編成

biên thành 邊城

biến thích 變慹

biến thiên 變天

biện thiệt 辯舌

biên thổ 邊土

biên thư 猵狙

biến thu 遍収

biến thực 變食

biển thước 扁鵲

biên thùy 邊垂

biên thuỳ 邊陲

biện thuyết 辨說

biện tích 辨析

biện tích 辯析

biển tiểu 褊小

biện tính 辧姓

biện trang tí 卞莊子

biến tri 徧知

biến trí 變置

biên tu 編修

biện tụng 辯訟

biên tưu 邊陬

biện vật 辨物

biến xử 徧處

biền/biện

biền/biện mao 弁髦

biền/biện thìn 弁辰

biền/bình

biền/bình 軿

biền/bình ong 荓蜂

biếng

biêng

biếng biếng 怲怲

biết

biết biết 別別

biết chõng 別種

biết danh 別名

biết đồ 別途

biết giá 別駕

biết hàng 別行

biết hiệu 別號

biết li 別離

biết nhân 別人

biết pháp 別法

biết thể 別體

biết thự 別墅

biết truyền 別傳

biết tướng 別將

biết xưng 別稱

biếu

biểu

biểu

biểu bạch 表白

biểu cụ 表具

biểu diện 表面

biểu hiện 表現

biểu khan ván 表看板

biểu lý 表裏

biểu lý 表裡

biểu quyết 表決

biểu tầng 表層

biểu thị 表示

biểu toà phô 表座敷

biểu trang 表裝

biểu trát 表札

biểu văn 表文

biểu xuất 表出

biều/tiêu

biều/tiêu

biều/tiêu

biều/tiêu

biều/tiêu biều/tiêu 鑣鑣

bìm

bìm cứu 砭灸

bính

binh

binh

binh

bình

bình

bình

bình

bình

bính

bính

bình

bính

bình

bính

bình

bình

bính

bình

bình

bình

bình

bính

bính

bính

bình

bình an 平安

bình bát 甁鉢

bình bình 平平

binh cách/cức 兵革

binh càng tắc diệt 兵強則滅

bình chúa 評主

bình chương 平章

bình chương bách tính 平章百姓

bình đán 平旦

bình dân 平民

bình đán chi khí 平旦之氣

bình đẳng 平等

bình đất 平坦

bình dì 平夷

bình địa 平地

bình dịch 平易

bình diện 平面

bình dinh 屛營

bình định 平定

bình dong 平庸

bình dũ 平癒

binh gia 兵家

bình giá 平價

bình giá 評價

binh giáp 兵甲

binh giới 兵械

bình hàng 平行

bình hành 平衡

binh hoả 兵火

bình hư 平虛

bình khí 屛氣

bình lâm 平林

binh loạn 兵亂

binh lợi 兵利

bình luận 評論

binh lực 兵力

bình lục 平陸

bình minh 平明

bình nhã 平雅

binh nhẫn 兵刃

bình nhật 平日

bính nhiên 炳然

bình phàm 平凡

bình phân 平分

binh pháp 兵法

bình phích 洴澼

bình phục 平復

binh qua 兵戈

bình quân 平均

bình rủ 平愈

binh sĩ 兵士

bình sinh 平生

binh tào 兵曹

bình thái 平太

bình thành 平成

bình thế 平世

bình thi 平施

bình thích 評釋

bình thiếc 瓶錫

bình thổ 平土

bình thúc 平叔

bính tí lỗ loạn 丙子虜亂

bính tí nhật bản nhật kí 丙子日本日記

binh tiển 兵燹

bình tiện 平賤

bình tĩnh 平靜

bình tố 平素

bình trì 平池

bình trị 平治

bình trừ 屛除

bình trực 平直

binh trượng 兵仗

bình tức 平息

binh tướng 兵將

bính uý 炳蔚

bình ván 平板

bính vờn 炳焉

bình vương 平王

binh xa 兵車

bình xí 屛廁

bình xịch 屛斥

bình/bằng

bịt

bíu

bìu

bíu

bố

bở

bo

bo

bố

bố

bố

bộ

bộ

bồ

bồ

bồ

bổ

bộ

bò bặc 匍匐

bố bạch 布帛

bổ bặt 補弼

bổ bất túc 補不足

bộ binh 步兵

bộ binh 歩兵

bõ bợn 剖泮

bõ chấp 捕執

bổ chi 補之

bô chử 脯煮

bổ đản 補袒

bồ đào 葡萄

bồ đào 蒲萄

bồ đào 蒲陶

bồ đào tửu 葡萄酒

bồ đào tửu 蒲桃酒

bồ đào tửu 蒲陶酒

bố đạt 布達

bồ đề 菩提

bồ đề tâm 菩提心

bồ đề thụ 菩提樹

bo điền 圃田

bộ điều 歩調

bổ đinh 補丁

bổ đinh 補釘

bổ đoản 補短

bố đức 布德

bộ hạ 部下

bổ hoàn 補完

bo hữu/hựu 圃囿

bố huy 布揮

bộ lắc 部勒

bộ lạc 部落

bổ lí 補理

bố liệt 布列

bổ lộ 補路

bộ loại 部類

bồ lư 蒲盧

bố lụa 布縷

bố lụa chi chinh 布縷之征

bộ mã 步馬

bộ môn 部門

bõ ngư 捕魚

bo nhân 圃人

bộ ốc 部屋

bõ phán 剖判

bộ phân 部分

bộ phân đích 部分的

bõ phong 捕風

bò phục 匍伏

bồ phục 蒲伏

bồ phục 蒲服

bổ quá 補過

bố quỷ 怖鬼

bộ sĩ 步士

bộ soái 部帥

bo sư 圃師

bõ tao 捕蚤

bố tát 布薩

bồ tát 菩薩

bồ tát giới 菩薩戒

bộ tẩu 歩走

bồ thả 蒲且

bổ thành 補成

bố thi 布施

bô thì 晡時

bô thì 餔時

bô thoán 逋竄

bõ thử 捕鼠

bò thụ 爬樹

bổ thường 補償

bộ tiễn 步箭

bộ tốt 步卒

bổ tốt 補卒

bõ trảm 捕斬

bố trận 布陣

bố trần 布陳

bố trí 布置

bổ trị 補治

bổ trợ 補助

bõ tróc 捕捉

bố trướng 布帳

bổ túc 補足

bố uý 怖畏

bô xœ't 餔歠

bô xuýt 餔啜

bố y 布衣

bổ y 補衣

bồ/phù

bọc

bộc

bốc

bọc

bốc

bộc

bộc

bộc

bọc

bọc

bộc

bộc bộc 僕僕

bộc bộc nhãi 僕僕爾

bốc chiêm 卜占

bốc cư 卜居

bọc đầu 襆頭

bộc dịch 僕役

bốc độ 卜度

bộc dương 濮陽

bốc giả 卜者

bộc lệ 僕隸

bốc nhân 卜人

bộc phu 僕夫

bộc sứ 僕使

bốc sư 卜師

bộc thuỷ 濮水

bộc tòng 僕從

bốc trạch 卜宅

bốc vầu 卜筮

bội

bội

bồi

bồi

bội

bôi

bôi

bội

bội

bôi

bối

bối

bồi

bối

bối

bồi

bối ân 背恩

bối bạn 背叛

bối bộ 背部

bồi căn 培根

bối cảnh 背景

bồi chi 培之

bội cửu 佩玖

bối đạo 背道

bội đức 倍德

bối đức 背德

bối giả 背者

bối giáo 背教

bồi hồi 徘徊

bội huề 佩觿

bồi khách 陪客

bôi khuyên 桮棬

bối li 背離

bội ngọc 佩玉

bội nhật 倍日

bồi phong 培風

bối phong 背風

bối phụ 背負

bội rợi 倍灑

bồi sấn 陪襯

bội tâm 悖心

bội tăng 倍增

bối tăng 背憎

bồi táng 陪葬

bối thân 背親

bồi thần 陪臣

bội thế 倍世

bội thiếp 佩韘

bồi thực 培植

bôi thuỷ 杯水

bội tỉ 倍蓰

bội tình 倍情

bội tuý 佩璲

bối văn 背文

bợn

bồn

bổn

bon

bợn

bợn

bôn

bồn

bồn

bỡn

bôn

bon ba 奔波

bon cạnh 奔竸

bợn cung 泮宮

bon đệ 奔踶

bồn địa 盆地

bon hộ 奓戶

bon khoát 奓闊

bợn lâm 泮林

bon mệnh 奔命

bon ngôn 奓言

bon phóng 奔放

bon tấu 奔奏

bon thoái 奓腿

bợn thuỷ 泮水

bồn thuỷ 盆水

bon vếch 奔辟

bồn vu 盆盂

bổng

bổng

bong

bông

bồng

bông bông 芃芃

bồng bồng 蓬蓬

bồng bột 蓬勃

bồng cao/hao 蓬蒿

bổng cấp 俸給

bồng hộ 蓬戶

bổng lộc 俸祿

bồng ngải 蓬艾

bổng tâm 捧心

bột

bớt

bột

bọt

bọt

bột hải 勃海

bọt hải 渤海

bột hưng 勃興

bột khởi 勃起

bột nhiên 勃然

bọt nhiên 浡然

bột như 勃如

bột phát 勃發

búa

bứa

bùa

bừa

búa bính 斧柄

búa cân 斧斤

bùa chú 符呪

bùa chú 符咒

bùa hiệu 符號

bùa hiệu hoá 符號化

bùa hợp 符合

búa kha 斧柯

bùa khế 符契

bùa kiên 符堅

búa thương 斧斨

bùa tỉ 符璽

bùa tiết 符節

búa việt 斧鉞

bức

bức

bực

bức

bức

bức

bức

bức bách 逼迫

bức chân 逼眞

bức đoạt 逼奪

bức não 逼惱

bức nhân 偪人

bức quảng 幅廣

bức thích 蝠螫

bức vẫn 幅隕

bức viên 幅員

bùi

bùi

bùi độ 裴度

bưng

bưng lộng 搬弄

bưng nhập 搬入

bưng vận 搬運

bưng xuất 搬出

buổi

buổi

buổi đa 貝多

buổi gấm 貝錦

buổi tí 貝子

buồm

bương

bương

bươu

bươu

bươu

bươu kiện 郵件

bươu vô tuất 郵無恤

búp

bứt

bụt

bứt

bụt

bứt

bút

bụt

bứt ân 承恩

bứt bình 承平

bứt bình chi thế 承平之世

bứt bứt 承承

bút canh 筆耕

bút chỉ 筆紙

bứt chiêu 承招

bứt chúc 承囑

bứt công 承工

bứt duẫn 承允

bứt dực 承翼

bứt đương 承當

bút giá 筆架

bứt giáo 承教

bứt hoan 承歡

bứt huệ 承惠

bứt kế 承繼

bút khí 筆氣

bứt khuông 承筐

bứt lãm 承攬

bứt lựu 承霤

bút mặc 筆墨

bứt mãi 承買

bứt mệnh 承命

bứt mông 承蒙

bứt nặc 承諾

bứt nghênh 承迎

bứt nghiệp 承業

bứt nhậm 承任

bứt nhận 承認

bứt nhan 承顔

bứt nhan tiếp từ 承顏接辭

bụt như 孛如

bứt phạp 承乏

bứt phát lại 承發吏

bứt phong 承風

bứt phụng 承奉

bứt sai 承差

bứt sự 承事

bứt sủng 承寵

bút tả 筆冩

bứt tải 承載

bứt tập 承襲

bứt thị 承示

bứt thiên 承天

bứt thụ 承受

bút tiêm 筆尖

bứt tiên 承先

bứt tiếp 承接

bứt tiêu 承祧

bụt tinh 孛星

bứt tình 承情

bứt tỏ 承祖

bứt tô 承租

bứt trần 承塵

bứt tri 承知

bứt trọng 承重

bút trực 筆直

bứt tự 承祀

bút tước 筆削

bứt ứng 承應

bứt vắn 承問

bưu

bưu

bưu/tiêu

ca

cả

ca

ca

ca

ca bái 歌唄

cá biết 個別

cá cá 個個

ca ca 哥哥

cá cá 箇箇

ca đàn 歌壇

cá điều thư 箇條書

cả hỉ 哿矣

ca hí 歌戲

ca hợp 歌合

cá lý 箇裏

cá nhân 個人

cá nhân đích 個人的

cà sa 袈裟

ca thán 歌歎

cá thể 個體

ca thi 歌詩

ca vịnh 歌詠

ca vũ kĩ 歌舞伎

cấc

các

các

các

các

các

cấc

các

các

các biết 各別

các các 各各

các các 挃挃

các các 閣閣

các các dị 各各異

các cô 榷酤

các cộng 各共

các đắc kì nghi 各得其宜

các đắc kì sỡ 各得其所

các địa 各地

các diêm 榷鹽

các giới 各界

các hạ 閣下

cấc hàng 亟行

cấc kiến 亟見

các luận 各論

các phương 各方

các sứ 榷使

cấc tốc 亟速

các trà 榷茶

các tự 各自

cấc ứng 亟應

cấc vắn 亟問

các vị 各位

cách

cách

cách

cách

cách

cách biết 格別

cách biết 隔別

cách chiến 格戰

cách đấu 格鬥

cách điều 格調

cách đoạn 格段

cách li 隔離

cách nạp 格納

cách ngôn 格言

cách nhật 隔日

cách tây 格西

cách thiên 隔天

cách tí chỉ 格子紙

cách tư 格思

cách tuyệt 隔絶

cách vật 格物

cách vật nhí tri 格物致知

cách/cức

cách/cức chức 革職

cách/cức lộ 革路

cách/cức lộ 革輅

cách/cức mệnh 革命

cách/cức tân 革新

cách/cức xa 革車

cách/lịch

cái

cai

cái

cái

cai

cải

cái

cái

cái

cai

cai

cai bác 該博

cải cách/cức 改革

cải chi vay quý 改之爲貴

cải danh 改名

cải dịch 改易

cải đính 改訂

cải dung 改容

cai đương 該當

cải giá 改嫁

cai hạn 姟限

cải hoả 改火

cải nguyên 改元

cái nhiên 蓋然

cải phế 改廢

cải quá 改過

cải tả 改寫

cải tác 改作

cải táng 改葬

cải tạo 改造

cái thế 蓋世

cải thiện 改善

cai thông 該通

cải tiết 改節

cải tuế 改歲

cải vay 改爲

cái/khái

cam

căm

câm

cầm

cảm

cầm

cầm

cám

cam

cạm

cầm

cam

cầm

cầm

cam

cam

cấm

cầm

cám

cầm

cảm

cầm

cấm áp 禁押

cấm át 禁遏

cám bất 敢不

cấm bất trú 禁不住

cấm bế 禁閉

cầm bõ 擒捕

cấm chế 禁制

cầm chí 琴摯

cam chỉ 甘旨

cấm chỉ 禁止

cấm chú 禁呪

cấm chú 禁咒

cấm chúc 禁祝

cấm chuyển tải 禁轉載

cấm cung 禁宮

cấm dạ 禁夜

cam đai 甘帶

cam đan 甘丹

cám đạo 敢道

cấm địa 禁地

cầm điểu 琴鳥

cấm điều 禁條

cầm điểu 禽鳥

cấm đồ 禁屠

cầm độc 禽犢

cảm động 感動

cấm dục 禁慾

cấm dụng 禁用

cầm đường 琴堂

cam đường 甘棠

cam giá 甘蔗

cấm gian 禁奸

cấm gian 禁姦

cấm giới 禁戒

cấm giới 禁誡

cam hàm 甘鹹

cam hồ 甘瓠

cảm hoá 感化

cấm hoả 禁火

cấm hoá 禁貨

cầm hoạch 擒獲

cam hống 甘汞

cẩm kê 錦雞

cẩm kê 錦鷄

cam kết 甘結

cảm khái 感慨

cấm khẩu 禁口

cảm khích 感激

cam khổ 甘苦

cấm kị 禁忌

cam kỳ 甘奇

cạm lãm 橄欖

cấm lề 禁例

cấm lệnh 禁令

cam lộ 甘露

cấm lý 禁裏

cam manh 甘瞑

cảm mạo 感冒

cám mật mạc mạt nhị/nị 敢密莫末膩

cam miên 甘眠

cảm mộ 感慕

cầm nã 擒拿

cám ngôn 敢言

cảm niệm 感念

cấm nội 禁內

cấm phẩm 禁品

cấm phong 禁封

cầm phùng 擒縦

cấm phương 禁方

cầm sắt 琴瑟

cầm sắt chi lạc 琴瑟之樂

cầm tặc 擒賊

cam tẩm 甘寝

cam tâm 甘心

cấm thần 禁宸

cấm thành 禁城

cám thanh 紺靑

cầm thao 琴操

cam thiện 甘饍

cảm thông 感通

cầm thú 禽獸

cầm thú hàng 禽獸行

cấm thuật 禁術

cam thực 甘食

cấm thực 禁食

cấm tí 禁子

cấm tốt 禁卒

cầm trảm 擒斬

cảm tri 感知

cảm triệt 感徹

cấm trở 禁阻

cầm tróc 擒捉

cầm trú 擒住

cấm trung 禁中

cầm trương 琴張

cám tử 敢死

cam túc 甘肅

cám tưu 紺緅

cấm tuyệt 禁絕

cảm ứng 感應

cấm ước 禁約

cám vắn 敢問

cấm vận 禁運

cám vãng 敢往

cám vay 敢爲

cấm vệ quân 禁衞軍

cấm võng 禁網

cam vũ 甘雨

cấm yên 禁煙

câm/khâm

câm/khâm

cán

cận

cán

cần

cẩn

cận

cân

can

cán

cẩn

cần

cản

cắn

cân

cǎn

cán

cận

can

cẩn

cán

cán

cần 竿

cán

cấn

can

cần

cận

cân

cẩn

cản

cận

cân

cận

cán

cẩn bẩm 謹稟

căn bản 根本

căn bản đích 根本的

cận bàng 近傍

cần bộc 芹曝

cân búa 斤斧

can cách 干格

cản cách 捍格

can cái 幰蓋

cần cần 勤勤

cân cân 斤斤

căn cán 根幹

cần cầu 勤求

căn cầu 根求

cắn chấn 撼振

cân chế 靳制

cần chỉ 勤止

can chi 干支

cận chi 近之

cận chi 近支

cận chiêm 覲瞻

cần chính 勤政

cận cho 近朱

cận cho cận mặc 近朱近墨

cẩn chú 廑注

can chứng 干證

căn cớ 根據

căn cơ 根機

cân cố 靳固

căn cớ địa 根據地

cần công 勤公

cận công 近攻

căn cứ 根拠

cẩn cụ 謹具

căn cứu 根究

cận đại 近代

cần dân 勤民

cận danh 近名

cận đạo 近道

căn để 根底

căn để 根柢

cận địa 近地

cận địa điểm 近地點

cẩn độ 謹度

cẩn độc 謹獨

cắn đốn 撼頓

cắn động 撼動

cận đông 近東

can dự 干預

cẩn du 瑾瑜

cận giả 近者

cận giao 近郊

cắn gieo 撼搖

cẩn giới 謹介

cẩn giới 謹戒

cận hải 近海

cần hàng 勤行

căn hành 根莖

cận hạnh 近幸

cẩn hậu 謹厚

cần hiến 芹獻

cận hộ 墐戶

cận hồ 近乎

cận hoạn 近患

cần học 勤學

cận huống 近況

cận hương 近郷

cần khác 勤恪

cần khác 懃恪

cẩn khác 謹恪

cẩn khải 謹啓

cần khổ 勤苦

cẩn kí 謹記

cần kiệm 勤儉

cận kiến 覲見

cận lai 近來

can lan 芄蘭

cận lân 近鄰

cẩn lãnh 謹領

cần lao 勤勞

cần lệ 勤勵

cận lí 近理

cắn linh 撼鈴

can lộc 干祿

cần lực 勤力

can lương 干粮

cân lưỡng 斤兩

cận mật 近密

căn môn 根門

cẩn nặc 謹諾

cận nên 近年

cận ngàn 近岸

cẩn ngôn 謹言

cận ngu 近虞

cản ngừa 捍禦

căn nguồn 根源

căn nguyên 根元

căn nguyên 根原

cận nhân 近因

cận nhật 近日

cận nhật điểm 近日點

cẩn niệm 廑念

cận phò 近附

cẩn phòng 謹防

can qua 干戈

cân quắc 巾幗

cận quan 近官

cận quang 近光

cán rạch 幹澤

cẩn sắc 謹敕

cận số 近數

cận sự 近事

cẩn sức 謹飭

cận ta 近些

cận tác 近作

cận tại 近在

cận tại mi tiệp 近在眉睫

cần tâm 勤心

cận tập 近習

cắn tất 撼膝

can tế 干蔽

cản tế 捍蔽

cần thái/thể 芹菜

cần thận 勤愼

cận thân 覲親

cẩn thận 謹愼

cẩn thận 謹慎

cẩn thân 謹身

cận thần 近臣

cận thân 近親

cận thân mật hữu 近親密友

can thành 干城

cận thế 近世

cận thể 近體

cận thể thi 近體詩

cận thị 近侍

cận thì 近時

cận thị kẻng 近視鏡

cận thị nhản 近視眼

cẩn thú 謹守

cân tiếc 靳惜

cận tiện 近便

cận tiền 近前

căn tiết 根節

căn tính 根性

cận tình 近情

cận trạng 近狀

cân trất 巾櫛

cẩn trình 謹呈

cân trọng 斤重

cẩn trọng 謹重

căn trứ 根著

cần tu 勤修

cận tự 近似

cận tư 近思

cân tư/tứ 巾笥

cận tuế 近歲

cán tướng 幹將

can tưu 干掫

cẩn tuyển 謹選

cận ư 近於

cận ưu 近憂

cận văn 近聞

can vệ 干衞

cản vệ 捍衞

cần vụ 勤務

cần vương 勤王

cẩn xác 謹愨

cận xử 近處

cần ý 芹意

cẩn/cận

cẩn/cận

cẩn/cận 槿

cẩn/cận cẩn/cận 僅僅

cẩn/cận chỉ 僅只

cẩn/cận khả 僅可

cắng

cắng

cẳng

cang

cang

càng

càng

cảng

cǎng

căng ai 矜哀

căng ái 矜愛

càng áp 強壓

càng bách 強迫

càng bán 強半

càng bạo 強暴

căng bất năng 矜不能

càng biện 強辨

càng biện 強辯

càng bức 強逼

càng cán 強幹

cang càng 剛強

căng căng 矜矜

căng cao 矜高

càng cầu 強求

càng chế 強制

càng chế chấp hàng 強制執行

càng chế đích 強制的

càng chế lực 強制力

càng chí 強志

càng chiến 強戰

căng chuộng 矜尙

càng chuỷ 強嘴

cẳng cổ 亙古

càng cứng 強勁

càng đại 強大

căng đại 矜大

càng đạo 強盗

càng đạo 強盜

càng địch 強敵

càng điều 強調

càng độ 強度

càng đoạt 強奪

cang giả 剛者

càng giả 強者

càng gian 強姦

càng gián 強諫

càng hãn 強悍

càng hàng 強行

càng hạng 強項

cang hành 亢衡

càng hoành/hoạnh 強橫

càng khấu 強寇

căng khoa 矜侉

căng khoa 矜夸

căng khoa 矜誇

càng kí 強記

cang kiện 剛健

càng kiện 強健

càng lập 強立

cang lễ 亢禮

căng liên/lân 矜憐

cang long 亢龍

cang long hữu hối 亢龍有悔

càng lực 強力

càng lương 強梁

càng lưu 強留

càng mại 強賣

cang mãnh 剛猛

càng miễn 強勉

càng ngành 強梗

càng ngạnh 強硬

cang nghị 剛毅

càng ngừa 強禦

càng nhẫn 強忍

càng nhận 強韌

căng nhân 矜人

căng nhi bất tranh 矜而不爭

cẳng nhiên 亙然

cang nhu 剛柔

càng như 強如

càng nhược 強弱

càng nữu 強扭

càng phiên chi 強翻之

căng quả 矜寡

càng quát 強聒

càng quốc 強國

căng quý 矜貴

càng quyền 強權

càng thắng 強勝

cang thiết 剛鐵

càng thịnh 強盛

càng thủ 強取

càng thứ 強恕

căng thức 矜式

cang thương tí 亢倉子

càng thuỷ 強水

cang tị/tỵ 亢鼻

căng tiếc 矜惜

cang tiến 亢進

cang tiết 剛節

càng tình 強情

càng tông 強宗

càng tráng 強壯

càng tráng tễ 強壯劑

căng trọng 矜重

căng trương 矜張

càng tự 強似

càng tử 強死

càng từ 強詞

căng tứ 矜肆

căng tuất 矜恤

càng tửu 強酒

càng yếu 強要

cang/xang

cánh

cảnh

cạnh

cảnh

cảnh

canh

cảnh

cảnh

canh

canh

cánh

cạnh

cạnh

canh

cảnh

canh

canh

canh

cảnh

canh

cánh bất tri 竟不知

cảnh bỉ 憬彼

cánh bối 竟背

cánh cám 竟敢

cạnh cạnh 兢兢

cảnh cảnh 耿耿

cạnh cạnh nghiệp nghiệp 兢兢業業

canh cấy 耕稼

cánh chí 竟至

canh chõng 耕種

cảnh công 景公

cạnh cụ 兢懼

cánh dĩ 竟已

cảnh địa 境地

canh giả 耕者

canh giản 庚柬

cảnh giáo 景教

cảnh giới 境界

cảnh giới 耿介

canh hại 更害

cảnh hàng 景行

canh hỗ 更互

cạnh hoàng 兢惶

cảnh huống 景況

cạnh kĩ 競技

cạnh kĩ 竸技

cạnh kĩ hội 竸技會

cạnh kĩ trường 競技場

canh kiêm 更兼

canh lậu 更漏

canh lịch 更歷

cạnh mã 競馬

cạnh mã 竸馬

cạnh mại 競賣

cạnh mại 竸賣

cảnh mậu 景茂

canh mè 粳米

cảnh mệnh 景命

cảnh mò 景摸

cảnh mô 景模

cảnh mục 境目

canh nậu 耕耨

cảnh ngộ 境遇

cảnh ngoại 境外

cánh ngữ 竟語

cảnh ngưỡng 景仰

cánh nhật 竟日

cảnh nhí 景致

cánh nhiên 竟然

cảnh nội 境內

cảnh phong 景風

cảnh phúc 景福

canh phục 更復

cánh quản 竟管

cảnh rượi 境涯

cảnh sắc 景色

canh sinh 更生

cảnh sơn 景山

cảnh tắc 景則

canh tác 耕作

canh tân 更新

cạnh tẩu 競走

cạnh tẩu 竸走

cạnh thắng 竸勝

cạnh thích 兢惕

canh thực 耕植

cảnh thượng 境上

canh tí 庚子

cảnh tinh 景星

cảnh tộ 景祚

cạnh tồn 竸存

cảnh trạng 景狀

cạnh tranh 競爭

cạnh tranh 竸爭

cảnh trí 景緻

cảnh triệt huyền to 景轍玄蘇

canh trợ 耕助

cảnh trụ 景柱

cạnh trục 竸逐

cạnh trương 竸張

cánh tự 竟自

canh tuất 庚戌

cánh tuế 竟歲

cạnh tủng 兢悚

cảnh tượng 景像

cảnh tượng 景象

cảnh vân 景雲

cảnh vật 景物

cảnh viên 景員

cảnh vực 境域

cảnh xoan 景春

canh y 更衣

cáo

cáo

cao

cao

cảo

cảo 稿

cao

cảo

cao

cao

cao

cảo

cáo

cào

cào

cao

cao

cao

cao

cáo ai 吿哀

cao âm 高音

cao cao 高高

cao câu lệ 高句麗

cáo chỉ 吿止

cao chỉ 高旨

cao chuộng 高尙

cao cổ 鼛鼓

cao cử 高擧

cao cương 高岡

cao cừu 羔裘

cao đẳng giáo dục 高等教育

cao danh 高名

cao đây 高低

cao diệu 高妙

cao điểu 高鳥

cao độ 高度

cao đức 高德

cao đuốc 膏燭

cao dương 羔羊

cao đường 高唐

cao dương 高陽

cao dương thị 高陽氏

cáo giả 吿假

cao giá 高價

cao gia 高家

cáo giới 吿誡

cáo giới 告誡

cao hạ 膏夏

cao hạ 高下

cao hàng 高行

cao hậu 高后

cáo hí 吿餼

cao hiền 高賢

cao hoả tự tiên 膏火自煎

cao hoàn 睾丸

cao hoàng sản linh tôn 高皇産靈尊

cao hội 高會

cáo hung 吿凶

cao huyền 高懸

cáo khánh 吿罄

cáo khểnh 吿警

cao kiến 高見

cáo kiết 吿訐

cao kiều 高翹

cào kinh 鎬京

cao lãng 高朗

cao lăng 高陵

cáo lao 吿勞

cao lầu 高樓

cao lệ 高麗

cao luận 高論

cao lương 膏粱

cao lương 高梁

cao lương tí đệ 膏粱子弟

cáo mệnh 告命

cao minh 高明

cao mộc 高木

cao môn 高門

cao múc 膏沐

cao ngàn 高岸

cao ngạo 高傲

cao ngự sản sào nhật thần 高御産巣日神

cao nguyên 高原

cao nhạc 高嶽

cáo nhân 吿人

cao nhân 高人

cao nhảy 高趾

cao phi 高飛

cao phong 高峯

cao phong 高峰

cao phủ 高府

cao quan 高觀

cao quảng 高廣

cao quẫy 高軌

cao quý 高貴

cao rạch 膏澤

cáo sắc 吿敕

cao sĩ 高士

cao siêu 高超

cáo sóc chi hí dương 吿朔之餼羊

cao sơn 高山

cao sùng 高崇

cao tài 高才

cao tân 高辛

cao tăng 高僧

cáo thân 告身

cao thăng 高升

cao thăng 高陞

cáo thành 吿成

cao thanh 高聲

cao thế 高世

cao thê 高棲

cáo thị 告示

cao thung 高舂

cáo tí 吿子

cáo tí 告子

cao tí 高子

cáo tố 告訴

cảo tố 縞素

cao tỏ 高祖

cao toà 高座

cao tốc độ 高速度

cao tông 高宗

cao tư 高思

cao túc 高足

cao tủng 高聳

cao tung 高蹤

cao tường 翺翔

cao tường 高翔

cáo văn 吿文

cao vị 高位

cao viễn 高遠

cao xoang 高腔

cảo y 縞衣

cao/cữu đào 咎陶

cao/cữu hối 咎悔

cao/cữu lệ 咎戻

cao/cữu ngôn 咎言

cao/cữu phạm 咎犯

cao/cữu tội 咎罪

cao/cữu trách 咎責

cao/cữu trưng 咎徵

cao/cữu ương 咎殃

cao/hao

cao/hao

cao/hao

cao/hao mục 蒿目

cao/ngao

cao/ngao tường 翱翔

cặp

cấp

cáp

cáp

cập

cấp

cặp

cặp

cấp

cấp

cập

cáp

cấp

cáp

cáp 鴿

cấp bách 急迫

cấp biến 急變

cấp bộ 急步

cập cách 及格

cấp cảnh 急景

cấp cấp 伋伋

cấp cấp 急急

cấp chẩn 急賑

cập chi 及之

cập chí 及至

cấp chứng 急症

cấp cơ 急機

cấp công 急公

cấp công hảo nghĩa 急公好義

cấp cự 急遽

cấp cứu 急救

cập đãi 及逮

cập đãi đắc 及逮得

cập đệ 及第

cập đệ giả 及第者

cập dĩ 及以

cấp điện 急電

cấp dữ 給與

cấp dự 給豫

cấp dụng 急用

cấp giả 給假

cấp gián 給諫

cấp hạ 給暇

cấp hàng 急行

cấp hậu 跲後

cấp hoàn 給還

cấp hoảng 急慌

cấp hoang 急荒

cập kê 及笄

cấp khách 急客

cập kì 及其

cập kiên 及肩

cập kim 及今

cấp kim 給金

cấp mang 急忙

cấp mè 給米

cập môn 及門

cấp nan 急難

cấp ngôn 急言

cáp nhái 蛤蚧

cấp nhu 急需

cấp phát 給發

cấp phó 給付

cập phục 及復

cập quán 及冠

cấp sát 急殺

cấp số 級數

cấp sự 給事

cấp sự trung 給事中

cấp suyền 急湍

cập tảo 及早

cấp táo 急燥

cấp tật 急疾

cập thân 及身

cấp thị 給侍

cấp thiết 急切

cấp thống 急痛

cấp tiên 急先

cấp tiến 急進

cấp tiên tiên 急煎煎

cấp tính 急性

cấp tốc 急速

cấp trí 急智

cấp truy 急追

cấp tử 急死

cấp túc 給足

cập tuyền 及泉

cập ư 及於

cấp ư 急於

cấp vụ 急務

cấp vũ 急雨

cấp xúc 急促

cáp/hạp

cát

cắt

cát

cật

cất

cát

cát

cật

cát

cát bá 葛伯

cát bái 吉拜

cát bố 葛布

cắt bùa 割符

cắt chú 割注

cắt chú 割註

cật chuất 詰詘

cật cớ 詰據

cất cứ 拮据

cát cụ 葛屨

cật cùng 詰窮

cật cứu 詰究

cát dàm 吉緘

cát đàm 葛覃

cát đán 吉旦

cật đán 詰旦

cát đằng 葛藤

cắt hanh 割亨

cát hồng 葛洪

cát hung 吉凶

cắt kê vờn dụng ngưu đao 割鷄焉用牛刀

cật khẩu cung 詰口供

cật khuất 詰屈

cát kì 吉期

cát lảo 吉慶

cát lợi 吉利

cát luỹ 葛藟

cát mọng 吉夢

cát ngôn 吉言

cát ngữ 吉語

cát nguyệt 吉月

cát nhân 吉人

cát nhật 吉日

cắt phanh 割烹

cát phủ 吉甫

cát quyên 吉蠲

cát sĩ 吉士

cát sì 葛絺

cát sinh 葛生

cát sự 吉事

cật tấn 詰訊

cát tàng 吉藏

cát thìn 吉辰

cát thuỵ 吉瑞

cắt tiệt 割截

cát tinh 吉星

cát tinh cao chiếu 吉星高照

cật tội 詰罪

cật trách 詰責

cát triệu 吉兆

cật triều 詰朝

cật tru 詰誅

cát trưng 吉徵

cát tường 吉祥

cát tường chỉ chỉ 吉祥止止

cắt tuyệt 割絕

cật vắn 詰問

cật vâng quốc 詰邦國

câu

câu

câu

cấu

câu

câu

cáu

cạu

cấu

cấu

cấu

câu

câu

cấu

cấu

cau

cau

cầu

cầu

câu

cẩu

cầu

cau

cau

càu

cẩu

cau

cậu

cẩu

cẩu

cấu

cấu

cầu

cấu

cầu

cấu

cấu

cầu

cấu

câu

câu

cẩu

câu

cấu

cấu âm 鷇音

cầu ân 求恩

cẩu an 苟安

cấu bất trước/trứ 搆不着

cầu bị 求備

cấu binh 搆兵

cầu cáo 求吿

câu câu 句句

câu câu 拘拘

cậu cậu 舅舅

cẩu cầu 苟求

câu câu đồng 句句同

câu chấp 拘執

cấu chỉ 覯止

cầu chi bất đắc 求之不得

cầu chi hữu đạo 求之有道

cầu chư kỉ 求諸己

câu chuế 句贅

cậu cô 舅姑

cấu cố 覯痻

câu cộng 倶共

cầu cứu 求救

cầu đa 求多

cầu đắc 求得

cẩu đắc 苟得

cầu đại 求代

cầu danh 求名

cẩu đạo 狗盜

cau đào 皐陶

cậu dâu 舅嫂

câu đì 倶胝

cầu diện 球面

cầu diện cơ/ki/kí/kỉ hà 球面幾何

cầu diện tam góc 球面三角

câu độc 溝瀆

cấu độc 購讀

câu độc 駒犢

câu đồng 倶同

cẩu dục 苟欲

cậu gia 舅爺

cầu giải 求解

câu giăm 鈎箴

cẩu giản 苟簡

cầu giáo 求教

câu gội 溝澮

câu hác 溝壑

cầu hành 球莖

câu hệ 拘繫

cầu hình 球形

cấu hoạ 構禍

cầu hoá 求化

cầu hoà 求和

cẩu hoàn 苟完

cẩu hoạt 苟活

cầu học 求學

cầu hối 賕賄

cầu hôn 求婚

cẩu hợp 苟合

câu hức 溝洫

cầu hữu 求友

cầu ích 求益

câu kết 勾結

cầu khất 求乞

cẩu khuyển 狗犬

cầu kiến 求見

câu kiết 句孑

cầu kiệt 求竭

cấu lẹ 詬厲

cầu liệu 求療

cấu loạn 構亂

cấu luật/soát/suý/suất/xuất 彀率

câu luyên 拘攣

cẩu mã 狗馬

cấu mẫn 覯閔

câu mang 句芒

cầu mẫu 求牡

cậu mẫu 舅母

cẩu miễn 苟免

cầu môn 球門

cấu nan 構難

cầu ngã 求我

câu nghị 句誼

cẩu ngôn 苟言

cầu ngư 求魚

cầu nhân 求人

cầu nhân 求仁

câu nhĩ/nhị 鉤餌

cáu nhị/nị 垢膩

cầu nhiêu 求饒

cấu oán 搆怨

cấu oán 構怨

cậu phạm 舅犯

cầu pháp 求法

cẩu phệ 狗吠

cầu phếch 球拍

câu phòng 溝防

cậu phụ 舅父

cầu phúc 求福

cầu phúc bất hồi 求福不回

cậu sanh 舅甥

cầu sinh 求生

cẩu sinh 苟生

cầu tá 求借

cầu tạ 賕謝

cầu tắc đắc chi 求則得之

cẩu tăm 狗唚

cầu tâm lực 求心力

cấu tạo 構造

cẩu thả 苟且

cầu thần 求神

cầu thân 求親

câu thằng 鉤繩

cấu thành 構成

cầu thành 求成

cấu thành yếu tố 構成要素

cẩu thầu 狗偸

câu thây na yết la 拘尸那揭羅

câu thê 鉤梯

câu thị 倶是

cậu thị 舅氏

cầu thiêm/tiêm 求籤

cầu thông 求通

cầu thủ 求取

cầu thực 求實

cầu thực 求食

cẩu thực 苟食

câu thút 拘束

câu tí 句子

cầu tí 毬子

cẩu tí 狗子

cậu tí 舅子

câu tiễn 勾踐

câu tiễn 句踐

cầu tiên 求仙

cầu tình 求情

cầu toàn 求全

cầu toàn chi huỷ 求全之毀

cẩu tồn 苟存

câu trần 勾陳

cẩu trệ 狗彘

cầu tri 求知

câu tróc 勾捉

cấu trốc 構築

cấu trung 彀中

câu trung 溝中

cầu trường 球場

cầu trường 球塲

cầu tư 求思

cấu tưởng 構想

câu ưng 鉤膺

câu viện 鉤援

câu vọng 句望

cầu vũ 求雨

câu xá 倶舍

cấu/cẩu

cầu/cừu

cầu/cừu 絿

cầu/cừu cầu/cừu 俅俅

cay

cay

cấy

cấy động 稼動

cấy sắc 稼穡

chạ

cha

chạ

chã

cha

chạ

chá

chạ ân 藉恩

chạ chạ 藉藉

chạ cố 藉故

chạ cố suy từ 藉故推辭

chạ đáo 乍到

chã day 渚崖

chạ dĩ 藉以

chạ dĩ tiêu khiến 藉以消遣

chạ điền 藉田

chạ đoan 藉端

chạ đoan sinh sự 藉端生事

chạ đoan xao trá 藉端敲詐

chạ dụng bạch mao 藉用白茅

chạ hội 乍會

chạ hữu 藉有

chạ khả 乍可

chạ khẩu 藉口

chạ kiến 乍見

chạ lai 乍來

chạ lương chạ nhiệt 乍涼乍熱

chạ mãnh đích 乍猛的

chạ nhiên 乍然

chá phòng 醡房

chạ phú 乍富

chạ phúc 藉福

chã rượi 渚涯

cha sứt 吒叱

chạ tạnh 乍晴

chạ thủ 藉手

chạ tiến 乍進

chạ trình 藉呈

chạ trọng 藉重

chạ từ 藉詞

chạ tư 藉資

chạ văn 乍聞

chạ xưng 藉稱

chá/chích

chá/chích nhà 炙茄

chá/chích thiêu 炙燒

chá/chích thủ 炙手

chá/chích thủ khả nhiệt 炙手可熱

chá/giá

chả/tạp

chả/tạp ngư

chá/trá

chạc

chạc

chắc

chác

chác câu 琢句

chác mài 琢磨

chác ngọc 琢玉

chác thiết 琢切

chách

chái

chái

chải

chái tễ 劕劑

chạm

châm

chẳm

chǎm

chậm

chậm

châm

châm

châm

chăm ân 沾恩

chẳm bạn 枕畔

chăm bệnh 沾病

chẳm biên 枕邊

châm bìm 針砭

châm bìm 鍼砭

chăm cảm 沾感

chẳm cân 枕巾

chẳm chạ 枕藉

chăm chăm 沾沾

châm chen 針氈

châm chỉ 針黹

châm chỉ 鍼黹

châm chước 斟酌

chẳm cốt 枕骨

châm cước 針脚

châm cứu 針灸

chẳm đầu 枕頭

châm đầu 針頭

châm giới 針芥

chăm hàn 沾寒

chăm hiệp 沾洽

chăm hoa tinh/tỉnh thảo 沾花惹草

chăm khái 沾漑

chẳm khâm 枕衾

chăm khâm 沾襟

châm khoa 針科

chẳm khối 枕塊

chẳm lạnh khâm hàn 枕冷衾寒

châm lộ 針路

châm mãn 斟滿

châm mang 針芒

chẳm mộc 枕木

chăm nề 沾泥

chăm nề nhứ 沾泥絮

châm ngải 鍼艾

châm nhản 針眼

chăm nhụa 沾濡

chăm nhuần 沾潤

chăm nhuộm 沾染

chăm nịch 沾溺

châm pháp 針法

châm phong 針鋒

chẳm qua 枕戈

chẳm qua đãi đán 枕戈待旦

chăm quang 沾光

chẳm rương 枕箱

chẳm soa 枒杈

châm thần 針神

chẳm thạo 枕套

chăm thấp 沾濕

châm thử 針鼠

chẳm thượng 枕上

chăm tí 沾漬

chẳm tịch 枕籍

chẳm tiệc 枕席

chẳm tiệc mùi an 枕席未安

châm tiêm 針尖

châm trà 斟茶

chăm trần 沾塵

châm tửu 斟酒

châm tuyến 針綫

châm tuyến 針線

chấn

chẩn

chấn

chăn

chân

chẩn

chẩn

chẩn

chân

chân

chẩn

chẩn

chẩn

chăn

chăn

chẩn

chẩn

chẩn

chân

chẵn

chấn

chẩn

chân ảnh 眞影

chấn áp 震壓

chấn bạt 振拔

chân bì 眞皮

chân biết 甄別

chấn bố 振怖

chấn bố 震怖

chấn bút 振筆

chấn cách 振翮

chấn cắn 震撼

chẩn cấp 賑給

chấn chấn 振振

chăn chăn 榛榛

chăn chăn 蓁蓁

chẵn chẵn 軫軫

chân chí 真摯

chấn chiệp/điệp 震慴

chân chính 眞正

chẵn chuyển 軫轉

chấn cổ 振古

chân cô 眞菰

chẩn cơ 賑饑

chấn cụ 震懼

chấn cứu 振救

chân đan 眞丹

chấn đán 震旦

chấn dãng 振盪

chân đào 甄陶

chân đạo 眞道

chẩn day 畛崖

chân đế 眞諦

chẩn điền 賑田

chấn điện 震電

chấn điệp 震疊

chẵn điệu 軫悼

chấn điệu 震悼

chẩn đoán/đoạn 診斷

chấn động 振動

chấn động 震動

chấn dự 振譽

chấn đức 振德

chấn dực 振翼

chân đức 眞德

chăn gấc 榛棘

chân giả 眞假

chấn gieo 震搖

chăn gỗ 榛楛

chấn hách 震嚇

chấn hãi 震駭

chẩn hầu 診候

chẩn hộ 賑護

chẵn hoài 軫懷

chấn hưng 振興

chấn hướng 震響

chân không 眞空

chân kim 眞金

chăn kinh 榛荊

chấn kinh 震驚

chấn lạc 振落

chăn lật 榛栗

chấn lật 震慄

chẩn lệ 紾戻

chân lí 眞理

chấn liệt 震裂

chấn linh 振鈴

chân linh 眞靈

chấn lộ 振鷺

chấn loát 振刷

chấn lôi 震雷

chấn lữ 振旅

chẩn mạch 診脈

chăn mãng 榛莽

chăn mãng 蓁莽

chẩn mật 縝密

chẩn minh 診明

chẵn mộ 軫慕

chẩn mọng 診夢

chăn ngành 榛梗

chân nghĩa 眞義

chân ngo 眞吾

chân ngôn 眞言

chân nguỵ 眞僞

chân nhân 眞人

chân nhân 眞因

chấn nhĩ 震耳

chấn nhiếp 震懾

chân như 眞如

chẵn niệm 軫念

chấn nữa 振女

chẩn phân 縝紛

chẩn phát 鬒髮

chân phong 眞風

chấn phục 震服

chân quả 眞果

chân quân 眞君

chấn quý 震悸

chẩn sát 診察

chẩn sỡ 診所

chấn tác 振作

chân tài 眞材

chẩn tai 賑災

chân tâm 眞心

chẩn tật 疹疾

chân tể 眞宰

chẩn tế/tể 賑濟

chân thành 眞誠

chẩn thị 診視

chẩn thiệm 賑贍

chân thiết 眞切

chẩn thiết 診切

chân thoại 眞話

chấn thư 振書

chân thực 眞實

chân thường 眞常

chân thuỷ 眞水

chân thuyên 眞詮

chấn tí 振子

chăn tí 榛子

chẩn tí 疹子

chân tiên 眞仙

chân tín 眞信

chân tính 眞性

chân tình 眞情

chân tri 眞知

chẩn trị 診治

chấn tử 震死

chẩn tuất 賑恤

chẵn tuất 軫恤

chân tục 眞俗

chân tượng 眞像

chân tương 眞相

chẩn tý 紾臂

chấn uy 震威

chân vật 眞物

chấn võ 振羽

chăn vu 榛蕪

chẩn vực 畛域

chân xác 眞確

chấn y 振衣

chân ý 眞意

chẩn y 袗衣

chân yếu 眞要

chǎng

cháng

chàng

chàng

chang

cháng

cháng

chanh

chanh bì 橙皮

chanh cao 橙膏

chao

cháo

chào

cháo li/ly 笊籬

cháp

chấp

chấp

chắp

chấp

chạp

chạp

cháp

chấp

chắp ban 插班

chấp bí 執轡

chấp binh 執兵

chắp bình 插屛

chấp búa 執斧

chấp bút 執筆

chấp cần 執竿

chấp cân trất 執巾櫛

chấp cạnh 執竸

chấp cao/cữu 執咎

chắp câu 插句

chấp chi 執之

chấp chí 執贄

chấp chiếu 執照

chấp chính 執政

chấp chính 執正

chấp chính đảng 執政黨

chấp chờ 執徐

chấp chưởng 執掌

chắp chuỷ 插嘴

chấp cổ 執古

chấp cớ 執據

chắp cờ 插旗

chấp cung 執弓

chấp đao 執刀

chấp đao sát nhân 執刀殺人

chắp điện khai quan 插電開關

chấp định 執定

chấp dư 執輿

chấp đức bất hoằng 執德不弘

chắp đuốc 插燭

chắp giá 插架

chấp giá 汁液

chấp giả thất chi 執者失之

chấp hàng 執行

chấp hàng bộ 執行部

chấp hàng uỷ viên 執行委員

chắp hoa 插花

chấp húc 執拗

chấp hữu 執友

chấp kha 執柯

cháp kí 剳記

chấp kim ngo 執金吾

chấp kinh 執經

chấp lễ 執禮

chấp lí 執理

chắp liễu 插柳

chắp liễu thành âm 插柳成陰

chắp lộ đuốc 插路燭

chạp mai 臘梅

chấp mê 執迷

chấp mê bất ngộ 執迷不悟

chấp nghiệp 執業

chấp ngôn 執言

chắp ngôn 插言

chấp ngự 執御

chấp ngục 執獄

chấp ngưu nhĩ 執牛耳

chạp nguyệt 臘月

chắp nhập 插入

chấp nhất 執一

chấp nhiệt 執熱

chấp nối 執綏

chấp pháp 執法

chấp phất 執紼

chấp phiếu nhân 執票人

chắp quan 插關

chấp quê 執圭

chấp quyền 執權

chắp sí 插翅

chấp sôi 執炊

chấp sự 執事

chấp tác 執作

chắp tặc 插賊

chấp tâm 執心

chấp tấn 執訊

chắp thân 插身

chắp thảo bêu 插草標

chắp thiên 插天

chắp thiệt 插舌

chắp thoại 插話

chấp thoán 執爨

chấp thú 執守

chấp thủ 執手

chấp thù 執殳

chắp thủ 插手

chắp thư 插書

chấp thược 執籥

chắp thuỷ 插水

chấp tí 汁子

chấp tiên 執鞭

chấp tiên chi sĩ 執鞭之士

chắp tiêu 插消

chấp trì 執持

chấp trứ 執著

chấp trung 執中

chấp trước/trứ 執着

chấp trượng 執杖

chắp túc 插足

chắp ương 插秧

chấp ý 執意

cháp/tráp

cháp/tráp đơn 劄單

cháp/tráp hoá 劄貨

cháp/tráp khai 劄開

cháp/tráp kí 劄記

cháp/tráp phó 劄付

cháp/tráp thỉnh 劄請

cháp/tráp tí 劄子

cháp/tráp tri 劄知

cháp/tráp tuân 劄詢

cháp/tráp văn 劄文

chật

chật

chát

chất

chất

chất

chát

chất

chất áp 質押

chất cán 質幹

chất chân 質眞

chật chật 翏翏

chất chứng 質證

chất địa 質地

chất đích 質的

chất điểm 質點

chất đoán/đoạn 質斷

chất đỗi 質對

chất đương 質當

chất kho 質庫

chất liệu 質料

chất lường 質量

chất minh 質明

chất mộc 質木

chất nghi 質疑

chất ngôn 質言

chất phắc 質朴

chất phác 質樸

chất phố 質鋪

chất quyền 質權

chất thắng văn 質勝文

chất thắng văn tắc dã 質勝文則野

chất thành 質成

chất thực 質實

chất tí 質子

chất tính 質性

chất tố 質素

chất trực 質直

chất vắn 質問

chất văn 質文

chất vắn thư 質問書

chất vật 質物

chau

châu

châu

châu

châu

châu

châu

châu anh 珠瓔

châu bạc 珠箔

châu hoàn 珠環

châu ki 珠璣

châu lịa 州里

châu lừ 州閭

châu ngọc 珠玉

châu quang 珠光

châu thành 州城

châu tơ 蛛絲

chay

chảy

chấy

chay

chay cung 齋宮

chay đàn 齋壇

chay giới 斉戒

chay giới 齋戒

chay lật 齋慄

chay nhật 齋日

chay tăng 齋僧

chay thực 齋食

chay túc 齋宿

chay túc 齋肅

chế

chê

chế

chế át 制遏

chế cáo 制誥

chế chỉ 制止

chế chỉ 製紙

chế chiếu 制詔

chế đài 制臺

chế danh 制名

chế địa 制地

chế định 制定

chế độ 制度

chế động cơ 制動機

chế dục 制慾

chế dục 制欲

chế dược 製藥

chế gang 製鋼

chế giẻ 制幣

chế hạn 制限

chế hạn tuyển cử 制限選擧

chế hiến 制憲

chế khắc 制克

chế lệnh 制令

chế lộc 制祿

chế phẩm 製品

chế pháp 制法

chế phủ 制府

chế phục 制伏

chế phục 制服

chế quân 制軍

chế quốc 制國

chế sắc 制勅

chế tác 制作

chế tác 製作

chế tạo 製造

chế tạo phẩm 製造品

chế thư 制書

chế thuật 制述

chế tiền 制錢

chế trài 制裁

chế trung 制中

chế tử mệnh 制死命

chế ức 制抑

chế ước 制約

chế vay 制爲

chêm

chẻm

chêm cưu 拈鬮

chẻm ngư 鮎魚

chêm xuất 拈出

chen

chen

chen

chen

chén

chèn

chèn độ 躔度

chèn thứ 躔次

chen tí 氈子

chen trường 擅長

chênh

chênh

chênh

chênh vanh 崢嶸

chèo

chi

chi

chí

chỉ

chi

chỉ

chỉ

chỉ

chì

chị

chị

chí

chi

chỉ

chí

chỉ

chí

chí

chỉ

chi

chí

chi

chỉ

chi

chỉ

chi

chí

chỉ

chí

chí

chí

chí

chỉ

chi

chi

chì

chỉ

chi

chi

chí

chí

chi

chỉ

chì

chì

chỉ

chị 訿

chí

chí

chí

chỉ

chí

chí

chỉ

chí

chỉ

chí ai 誌哀

chỉ bạc 止泊

chỉ bạch 紙帛

chỉ bài 紙牌

chỉ bản 紙版

chỉ báng 止謗

chí bảo 至寶

chỉ bất thắng khuất 指不勝屈

chí bất tòng 志不從

chỉ bĩ 旨否

chỉ bộ 咫歩

chi bộ 支部

chỉ bộ 止步

chỉ bối 紙背

chỉ bối tí 紙褙子

chi bứt 祗承

chỉ bút 紙筆

chí cầm 鷙禽

chi can 支干

chi cán 枝幹

chí cang 至剛

chí càng 鷙強

chi canh 支更

chí canh 胾羹

chí cánh 至竟

chi cấp 支給

chỉ châm 指針

chỉ cháp/tráp 紙劄

chỉ chỉ 恈恈

chi chỉ 枝指

chí chỉ 至止

chỉ chỉ nhiên 恈恈然

chí chính 至正

chỉ chứng 指證

chi chuỗi 支綴

chí chuộng 志尙

chỉ chưởng 指掌

chí công 至公

chí công đường 至公堂

chỉ cốt 指骨

chi cốt 肢骨

chi cư 芝居

chi cục 支局

chí cực 至極

chi cương 之綱

chỉ đắc 只得

chí đại 至大

chí đại chí cang 至大至剛

chỉ dẫn 指引

chỉ đàn 指彈

chi dận 枝胤

chi đảng 枝黨

chỉ danh 指名

chi đạo 之道

chỉ đạo 指導

chí đảo 摯倒

chí đáo 至到

chí đảo 至禱

chí đạo 至道

chỉ đạo viên 指導員

chi đắp 支搭

chí đạt 至達

chỉ đầu 指頭

chi di/gi 搘頤

chi di/gi 支頤

chí dịch 至易

chỉ điểm 指點

chi điếm 支店

chi điểm 支點

chỉ điền 紙田

chi diệp 支葉

chi diệp 枝葉

chỉ điều 旨苕

chi điều 枝條

chỉ diều 紙鳶

chí diệu 至妙

chí điệu 誌悼

chí điểu 鷙鳥

chí điểu bất quần 鷙鳥不羣

chỉ định 指定

chi độ 支度

chỉ đoan 指端

chỉ đốn 止頓

chí đốn 躓頓

chỉ đông hoạ tây 指東畫西

chỉ đông kếch tây 指東擊西

chỉ đông vạch tây 指東劃西

chỉ dự 厎豫

chí dự 至譽

chí đức 至德

chi duệ 支裔

chi dụng 支用

chí dũng 鷙勇

chỉ đương 只當

chỉ dương 止揚

chí đương 至當

chỉ gấc 枳棘

chỉ gân 紙筋

chi giải 支解

chi giải 枝解

chi giải 肢解

chi gian 之間

chi giang 之江

chỉ giáo 指教

chí giao 至交

chí giáo 至教

chỉ giáp 指甲

chỉ giáp 紙夾

chỉ giáp thạo 指甲套

chỉ giáp thảo 指甲草

chỉ giẻ 紙幣

chi hạ 之下

chi hài 支骸

chi hài 肢骸

chì hải 蚳醢

chí hàng 志行

chí hàng 至行

chỉ hảo 只好

chí hảo 至好

chi hậu 之後

chi hầu 祗候

chí hỉ 至喜

chí hỉ 至矣

chí hỉ 誌喜

chí hỉ hồ 至矣乎

chí hỉ tận hỉ 至矣盡矣

chí hiến 摯獻

chí hiếu 至孝

chỉ hổ 紙虎

chi hồ giả dã 之乎者也

chỉ hoạ 指畫

chi hội 支會

chí hư 至虛

chí hướng 志向

chỉ hướng 指向

chỉ hữu 只有

chí hữu 至友

chỉ huy 指揮

chỉ huy 指麾

chỉ huy đao 指揮刀

chỉ huy vổng 指揮棒

chỉ huyết 止血

chỉ khả 只可

chi kha 枝柯

chỉ khát 止渴

chí khí 志氣

chi khởi lai 搘起來

chỉ khống 指控

chỉ kiến 只見

chí kiên 至堅

chí kiến 贄見

chí kiến lễ 贄見禮

chỉ kim 只今

chí kim 至今

chi kính 祗敬

chí kính 至敬

chí kính 贄敬

chỉ lạc 枳落

chí lạc 至樂

chi lan 芝蘭

chi lan chi thất 芝蘭之室

chi lãnh 祗領

chỉ lão hổ 紙老虎

chí lệ 鷙戻

chỉ lệnh 指令

chi li 支離

chí lí 至理

chỉ liên 紙聯

chí linh 至靈

chi lộ 支路

chi lộ 枝路

chỉ lộ bây 指路碑

chỉ lộ bêu 指路標

chỉ lộc vay mã 指鹿爲馬

chí lự 志慮

chí luận 至論

chí lực 志力

chí lược 志略

chí lường 志量

chi lưu 支流

chỉ lưu 止留

chỉ mã 紙馬

chi ma 芝麻

chí man 鷙曼

chí mãnh 鷙猛

chi mạt 枝末

chỉ mê 指迷

chi mi 芝眉

chỉ minh 指明

chí minh 至明

chí minh 誌銘

chí mộ 志慕

chỉ mối 紙媒

chi mơn 枝蔓

chỉ mục 指目

chị muội 姊妹

chỉ muồi 紙煤

chi na 支那

chí na 至那

chỉ nam 指南

chỉ nam châm 指南針

chí nan 至難

chi ngải 芝艾

chí nghi 贄儀

chỉ nghịch 旨鷊

chi ngo 支吾

chi ngô 枝梧

chi ngôn 卮言

chi ngôn 巵言

chí ngôn 至言

chỉ ngữ 指語

chỉ ngư 紙魚

chí ngu 至愚

chí nguyện 志願

chí nguyện 至願

chí nguyện binh 志願兵

chí nguyện thư 志願書

chi nhân 之人

chỉ nhân 只因

chí nhân 至人

chí nhân 至仁

chi nhan 芝顏

chí nhẫn 鷙忍

chí nhất 志壹

chỉ nhật 指日

chí nhất 至一

chí nhật 至日

chỉ nhật nhi đãi 指日而待

chỉ nhật thành công 指日成功

chí nhiên 贄然

chỉ nhiên/niên 紙撚

chỉ như 只如

chí nhu 至柔

chí nhược 至若

chi nhược 芝若

chí niệm 誌念

chì oa 蚳鼃

chỉ phạ 只怕

chi phái 支派

chi phân 支分

chí pháp 至法

chi phát 支發

chỉ phết 指撥

chi phết 支撥

chi phí 支費

chi phiếu 支票

chi phó 支付

chi phối 支配

chí phú 至富

chì phục 坻伏

chỉ phúc 祉福

chi phụng 祗奉

chỉ qua 止戈

chỉ quá 止過

chỉ qua vay vũ 止戈爲武

chí quái 志怪

chỉ quản 只管

chí quan khẩn yếu 至關緊要

chí quý 至貴

chí quyết/quệ 躓蹶

chi sách 枝策

chi sao/tiêu 枝梢

chi sênh 支撐

chi sênh 枝撐

chí sĩ 志士

chí sĩ nhân nhân 志士仁人

chi sơ 之初

chi sỡ 之所

chỉ số 指數

chỉ sự 指事

chỉ sứ 指使

chi sứ 支使

chí sự 至事

chí sứ 至使

chỉ súc 旨蓄

chi tá 支借

chỉ tà 止邪

chi tạ 祗謝

chỉ tai 旨哉

chí tài 至才

chí tài 至材

chí tâm 至心

chí tệ 贄弊

chỉ thả 只且

chí thâm 至深

chi thần 枝神

chí thần 至神

chí thần 至臣

chí thân 至親

chí thặng 志乘

chí thặng 誌乘

chí thánh 至聖

chí thành 至誠

chí thành quan thiên địa 至誠貫天地

chí thánh tiên sư 至聖先師

chí thao 志操

chỉ thảo 紙草

chi thảo 芝草

chỉ thấu 指湊

chi thể 支體

chi thê 枝棲

chi thể 肢體

chỉ thị 只是

chỉ thị 指示

chỉ thị 止是

chí thiện 至善

chỉ thiên thề nhật 指天誓日

chi thọ 之壽

chỉ thống 止痛

chỉ thử 只此

chí thư 志書

chí thú 志趣

chỉ thụ 指授

chỉ thú 指趣

chi thủ 支取

chỉ thú 旨趣

chi thử 祗此

chỉ thủ hoạ cước 指手畫腳

chỉ thủ xà 枳首蛇

chỉ thủ xà 軹首蛇

chỉ thực 指實

chỉ thực 枳實

chi thuộc 支屬

chỉ thượng 紙上

chí thượng 至上

chi thuỷ 枝水

chỉ thuỷ 止水

chi tí 之子

chi tí 支子

chi tí 枝子

chi tí 梔子

chỉ tí lộ túc 止子路宿

chi tiền 之前

chi tiền 支錢

chỉ tiền 紙錢

chí tiết 志節

chỉ tiết 指節

chi tiết 枝節

chi tiêu 支消

chí tiểu 至小

chí tín 至信

chí tính 志性

chí tính 至性

chí tinh 至精

chí tịnh 至静

chí tĩnh 至靜

chi tiu 支銷

chi tộc 支族

chí tới 至細

chí tôn 至尊

chỉ trần 指陳

chỉ trát 紙扎

chỉ trát 紙札

chi trì 支持

chí trị 至治

chí tri 至知

chỉ trích 指摘

chí trọng 至重

chỉ trụ 厎柱

chi trụ 支柱

chi trụ 枝柱

chỉ trú 止住

chí trùng 鷙蟲

chi trượng 支托

chỉ trương 紙張

chi tự lộ 之字路

chi tử mị dà 之死靡它

chi tử mị tha 之死靡他

chỉ túc 止宿

chỉ tức 止息

chí túc 至足

chi tửu 卮酒

chỉ tửu 旨酒

chỉ tửu 止酒

chỉ tý 指臂

chí ư 至於

chỉ ư chí thiện 止於至善

chi ứng 支應

chỉ văn 指紋

chỉ ván 紙板

chí văn 誌文

chí vị 至味

chí vi 至微

chỉ viễn 指遠

chi viện 支援

chí vô 至無

chỉ vọng 指望

chí vu 至于

chi vũ 芝宇

chỉ xác 枳殼

chỉ xác tí 紙殼子

chỉ xích 咫尺

chỉ xịch 指斥

chỉ xuất 指出

chi xuất 支出

chí ý 志意

chỉ ý 旨意

chí ý 至意

chỉ yên 紙煙

chỉ yếu 只要

chí yếu 至要

chi/chỉ

chi/chỉ cao 脂膏

chi/chỉ dầu 脂油

chi/chỉ ma 脂蔴

chi/chỉ ma 脂麻

chi/chỉ na 脂那

chi/chỉ phấn 脂粉

chi/chỉ phấn khí 脂粉氣

chi/chỉ phương 脂肪

chi/chỉ rạch 脂澤

chi/chỉ sắc 脂色

chi/chỉ vi 脂韋

chi/chỉ xa 脂車

chi/kì/kỳ

chi/kì/kỳ dạ 祇夜

chi/kì/kỳ giáo 祆教

chỉ/trung

chỉ/tử

chỉ/tử trọc 滓濁

chích

chích

chích

chích

chích kều 跖蹻

chích thập 摭拾

chích thủ 摭取

chích thực 跖實

chiếc

chiếc lập 隻立

chiếc nhật 隻日

chiếc thân 隻身

chiếc thủ 隻手

chiếc tự 隻字

chiêm

chiêm

chiêm

chiêm

chiêm bỉ rặc hỉ 瞻彼洛矣

chiêm bốc 占卜

chiêm cận 瞻覲

chiêm chi tại tiền 瞻之在前

chiêm chiêm 詹詹

chiêm cớ 佔據

chiêm cố 瞻顧

chiêm cứ 佔踞

chiêm đái 瞻戴

chiêm đoạt 佔奪

chiêm đủ 瞻覩

chiêm dụng 佔用

chiêm giả 占者

chiêm hầu 占候

chiêm hữu 佔有

chiêm hữu 占有

chiêm lãnh 佔領

chiêm minh 瞻明

chiêm mộ 瞻慕

chiêm mọng 占夢

chiêm ngang 瞻卬

chiêm ngôn 瞻言

chiêm ngưỡng 瞻仰

chiêm ô 瞻烏

chiêm sát 占察

chiêm tất 佔畢

chiêm thị 瞻視

chiêm thượng phong 佔上風

chiêm tiên 佔先

chiêm tiền 瞻前

chiêm tiền cố hậu 瞻前顧後

chiêm tinh đài 瞻星臺

chiêm tương 占相

chiêm vọng 瞻望

chiêm y 瞻依

chiêm/thiềm

chiêm/thiềm

chiêm/thiềm chư 蟾諸

chiêm/thiềm ngữ 譫語

chiêm/thiềm thờ 蟾蜍

chiến

chiến

chiên

chiên

chiên

chiên

chiển

chiến

chiên

chiên

chiên

chiến bại 戰敗

chiến bị 戰備

chiên biểu 旃表

chiên cháo 饘粥

chiến chiến 戰戰

chiến chiến cạnh cạnh 戰戰兢兢

chiến chiến lật lật 戰戰栗栗

chiến chinh 戰征

chiến công 戰功

chiến cụ 戰具

chiến cụ 戰懼

chiến cục 戰局

chiên đàn 旃檀

chiến đấu 戰鬥

chiến địa 戰地

chiến dịch 戰役

chiến động 顫動

chiến hạm 戰艦

chiến hào 戰壕

chiến hậu 戰後

chiến hoả 戰火

chiến lật 戰慄

chiến lật 戰栗

chiến lợi phẩm 戰利品

chiến lược 戰略

chiến luỹ 戰壘

chiến pháp 戰法

chiến quốc 戰國

chiến quốc sách 戰國策

chiến quốc thất hùng 戰國七雄

chiến quốc thì đại 戰國時代

chiến sắc 戰色

chiến sách 戰策

chiến sĩ 戰士

chiến sự 戰事

chiến sử 戰史

chiến thắng 戰勝

chiến thắng công thủ 戰勝攻取

chiến thanh 顫聲

chiến thì 戰時

chiến thuật 戰術

chiến thuyền 戰船

chiến trận 戰陣

chiến tranh 戰爭

chiến trường 戰場

chiến tử 戰死

chiến tuyến 戰綫

chiến tuyến 戰線

chiến xa 戰車

chiêng

chiêng cổ 鉦鼓

chiêng nhân 鉦人

chiếp

chiếp

chiếp

chiếp hàng 輒行

chiếp nhiên 輒然

chiệp/điệp

chiệp/điệp nhoai 慴惴

chiệp/điệp phục 慴伏

chiệp/điệp phục 慴服

chiệp/điệp quý 慴悸

chiết

chiết

chiết bán 折半

chiết bản 折本

chiết biến 折變

chiết biện 折辨

chiết chi 折枝

chiết chỉ 折紙

chiết chiết 晣晣

chiết cốt 折骨

chiết doạ 折挫

chiết đoái 折兌

chiết đoán/đoạn 折斷

chiết duyệt 折閱

chiết giản 折柬

chiết giản 折簡

chiết giao 折交

chiết giong 折衝

chiết góc 折角

chiết hành 折衡

chiết hiếp 折脇

chiết hoa 折花

chiết hoàn 折還

chiết hồi 折回

chiết hợp 折合

chiết huỷ 折毀

chiết khấu 折扣

chiết khoán 折券

chiết kiền 折乾

chiết liễu 折柳

chiết mài 折磨

chiết mại 折賣

chiết mộc 折木

chiết ngục 折獄

chiết nhọc 折辱

chiết phô 折敷

chiết phong 折鋒

chiết phục 折伏

chiết phục 折服

chiết phúc 折福

chiết quế 折桂

chiết sát 折殺

chiết tào 折漕

chiết thu 折收

chiết thương 折傷

chiết tiệc 折席

chiết tiết 折節

chiết tội 折罪

chiết trung 折中

chiết trung 折衷

chiết tử 折死

chiết túc 折足

chiết tụng 折訟

chiết xạ 折射

chiết yêu 折腰

chiêu

chiếu

chiếu

chiếu

chiêu an 招安

chiếu ánh 照映

chiêu bài 招牌

chiếu biện 照辦

chiêu binh 招兵

chiêu bứt 招承

chiếu cáo 詔吿

chiêu cao/cữu 招咎

chiếu chỉ 詔旨

chiêu chiêu 招招

chiếu chốn 照准

chiêu cổ 招股

chiếu cố 照顧

chiếu cựu 照舊

chiếu đắc 照得

chiêu đãi 招待

chiêu dẫn 招引

chiêu dang 招延

chiếu dạng 照樣

chiếu đạo 詔導

chiêu đề 招提

chiếu diệu 照曜

chiếu dịu 照耀

chiếu độ 照度

chiêu giá 招架

chiếu giám 照鑑

chiêu gieo 招搖

chiếu hàng 照行

chiêu hiệu 招號

chiếu hình 照形

chiêu hô 招呼

chiêu hội 招會

chiếu hội 照會

chiêu hồn 招魂

chiếu hợp 照合

chiếu kẻng 照鏡

chiếu kiến 照見

chiêu lai 招來

chiêu lại 招徠

chiếu lâm 照臨

chiếu lãm 照覧

chiếu lãm 照覽

chiêu lảo 招慶

chiếu liễu 照了

chiếu liệu 照料

chiếu lượng 照亮

chiếu mệnh 詔命

chiếu minh 照明

chiêu mộ 招募

chiêu nhận 招認

chiêu nhí 招致

chiêu oán 招怨

chiêu phong nhĩ 招風耳

chiêu phúc 招福

chiếu quản 照管

chiếu sắc 詔勑

chiếu sắc 詔敕

chiêu sánh 招聘

chiêu sinh 招生

chiêu tai 招災

chiêu tầm 招尋

chiêu tập 招集

chiêu thân 招親

chiêu thích 招刺

chiêu thiếp 招帖

chiếu thư 詔書

chiếu thường 照常

chiêu tinh/tỉnh 招惹

chiếu trứ 照著

chiếu tường 照牆

chiếu tương 照相

chiếu ứng 照應

chiêu vỗ 招撫

chiếu xạ 照射

chiếu xích 照尺

chiêu yếu 招要

chiêu yêu 招邀

chím

chỉm

chỉm cốt 砧骨

chỉm ngỏ 砧杵

chỉm ván 砧板

chinh

chĩnh

chinh

chính

chỉnh

chính

chình

chính âm 正音

chính ấn 正印

chính bắc 正北

chính bại 正敗

chính bản 正本

chỉnh bị 整備

chính biến 政變

chính bính 政柄

chỉnh binh 整兵

chính binh 正兵

chính bình 正平

chinh buồm 征帆

chỉnh cá 整個

chính cách 正格

chính chân 正眞

chính chi 正之

chính chi 正支

chinh chiến 征戰

chỉnh chỉnh 整整

chính chú/trú 正晝

chỉnh cư 整居

chính cục 政局

chính cương 政綱

chỉnh dạ 整夜

chính đại 正大

chính đại quang minh 正大光明

chính danh 正名

chính đạo 正道

chính địch 政敵

chính điển 正典

chính diện 正面

chinh dinh 征營

chính đồ 正途

chính đoàn 政團

chỉnh đội 整隊

chính đỗi 正對

chỉnh đốn 整頓

chỉnh dung 整容

chính dụng 正用

chính đường 正堂

chính đương 正當

chính đương hoá 正当化

chính đương hoá 正當化

chính đương phòng vệ 正當防衞

chính đương thì 正當時

chính đương thì tiết 正當時節

chính giá 正價

chính giáo 政教

chính giáo 正教

chính giáo phân li 政教分離

chính giẻ 正幣

chính giới 政界

chính góc 正角

chính hàng 正行

chính hạng 正項

chính hảo 正好

chính hiến 正獻

chính hiệu 正號

chính hình 政刑

chính hoá 政化

chính hoá 正貨

chính hộc 正鵠

chỉnh hợp 整合

chính hợp quốc 政合國

chỉnh hợp tính 整合性

chính huống 政況

chính khách 政客

chính khách 正客

chính khâm 正襟

chính khanh 正卿

chính khí 正氣

chỉnh khiết 整潔

chính kỉ 正己

chính kiến 政見

chính kiến 正見

chính kim 正金

chính kinh 正經

chính lãnh 正領

chính lập 正立

chính lệnh 政令

chỉnh lí 整理

chinh liễm 征斂

chỉnh liệt 整列

chính lộ 正路

chinh lợi 征利

chính luận 正論

chính lược 政略

chinh lương 征糧

chinh mã 征馬

chính mệnh 正命

chính môn 正門

chính mông 正蒙

chính mục 正目

chỉnh nên 整年

chính ngạch 正額

chính nghị 正誼

chính nghĩa 正義

chính ngọ 正午

chính ngộ 正誤

chính ngôn 正言

chính nguyệt 正月

chinh nhân 征人

chinh nhạn 征雁

chinh nhạn 征鴈

chính nhân 政人

chính nhân 正人

chính nhân 正因

chính nhan 正顏

chính nhi bất quyệt 正而不譎

chỉnh nhiên 整然

chính như 正如

chính nhuận luận 正閏論

chính phẩm 正品

chính phạm 正犯

chính phân 正分

chính phản 正反

chính phản đỗi 正反對

chính pháp 正法

chính pháp nhản 正法眼

chính pháp nhản tàng 正法眼藏

chinh phạt 征伐

chính phí 政費

chính phó 正副

chính phòng 正房

chinh phu 征夫

chính phủ 政府

chinh phục 征服

chính phương 正方

chính quả 正果

chính quán 正冠

chính quân 正君

chính quẫy 正軌

chính qui 正規

chính qui biểu hiện 正規表現

chính quyền 政權

chỉnh sắc 整勅

chính sắc 正色

chính sách 政策

chính sảnh 正廳

chỉnh số 整數

chính số 正數

chinh sư 征師

chính sự 政事

chính sứ 正使

chỉnh sức 整飭

chính tà 正邪

chỉnh tác 整作

chính tắc 正則

chính tại 正在

chính tẩm 正寢

chính tâm 正心

chỉnh tày 整齊

chính thân 正身

chính thanh 政聲

chinh thảo 征討

chính thất 正室

chính thể 政體

chính thê 正妻

chính thị 正是

chính thích 正適

chinh thiện 征繕

chỉnh thiên 整天

chinh thoát/thuế/thối 征稅

chính thoát/thuế/thối 正稅

chính thống 正統

chinh thu 征收

chính thư 正書

chính thuật 正術

chính thức 正式

chỉnh thút 整束

chính tí 正子

chính tỉ lề 正比例

chính tích 政績

chính tiệc 正席

chinh tiễu 征剿

chính toạ 正坐

chính tông 正宗

chính tòng 正從

chính trang 正裝

chính trị 政治

chỉnh trị 整治

chính trị 正値

chính trị gia 政治家

chính triều 政潮

chinh tru 征誅

chính trực 正直

chính trung 正中

chính tự 正字

chỉnh túc 整肅

chính tượng 政象

chính tường diện 正牆面

chính văn 正文

chính vị 正位

chính vị 正味

chính vụ 政務

chính vực 正域

chính xã 政社

chính xác 正確

chính xử 正處

chỉnh y 整衣

chính ý 正意

chình y 裎衣

chính yếu 政要

chính yếu 正要

chinh/thanh

chinh/thanh ngư 鯖魚

chít

chiu

chịu

chiu

chiu

chịu bá 召伯

chịu bình 召平

chiu cáo 昭吿

chiu chiu 昭昭

chiu chương 昭彰

chịu công 召公

chiu danh 昭名

chiu dương 昭陽

chiu giả 昭假

chiu hiển 昭顯

chịu hổ 召虎

chịu hồi 召回

chiu hồi 昭回

chịu hốt 召忽

chịu khang công 召康公

chiu khảo 昭考

chịu kiến 召見

chiu linh 昭靈

chịu mân 召旻

chiu minh 昭明

chiu minh văn tuyển 昭明文選

chịu mộ 召募

chiu mục 昭穆

chịu nam 召南

chịu nhí 召致

chiu nhiên 昭然

chịu sứ 召使

chiu sự 昭事

chiu tai 昭哉

chịu tập 召集

chiu thị 昭示

chiu thị chi cổ cầm 昭氏之鼓琴

chịu thỉnh 召請

chiu tích 昭晰

chiu tiền 昭前

chiu to 昭蘇

chiu trứ 昭著

chiu tư/từ 昭茲

chiu tuyết 昭雪

chiu văn 昭文

chịu vếch 召辟

chiu vương 昭王

chờ

chờ

cho

chò

cho ấn 朱印

cho ân 朱殷

cho anh 朱英

cho bộc 朱襮

chò câu 株拘

chờ châu 徐州

chờ chờ 徐徐

cho chú 朱注

chờ dềnh 徐盈

cho điểu 朱鳥

cho hạ 朱夏

chờ hàng 徐行

cho hổi am 朱晦庵

cho hy 朱熹

cho khuếch 朱鞹

chò lâm 株林

cho minh 朱明

cho nào 朱芾

cho phần 朱幩

chờ phương 徐方

cho quán 朱冠

chờ sinh 徐生

cho thiên 朱天

chờ tí 徐子

cho tí 朱子

cho tí học 朱子學

cho tí ngữ loại 朱子語類

cho tí văn tập 朱子文集

cho tía 朱紫

chờ trạch 徐宅

cho trương 朱張

cho tú 朱繡

cho tước 朱雀

cho văn 朱文

cho văn công 朱文公

chờ vếch 徐辟

cho xăm 朱綅

chở/thư

chở/thư chách 齟齚

chở/thư ngữ 齟齬

choai

choáng

choàng

choáng

choang

choang

choáng

choáng

choang chất 淳質

choáng choáng 洸洸

choang choang 淳淳

choang hậu 淳厚

choang hoà 淳和

choáng hốt 洸忽

choang như 淳如

choang phắc 淳朴

choang phác 淳樸

choang phong 淳風

choang thục 淳淑

choang tuý 淳粹

choang vu khôn 淳于髠

chọi 乿

chối

chối

chọi

chòi

chổi

chọi

chối nhân 咥人

chòi tạc 椎鑿

chởm

chởm

chòm

chôm

chởm tân 嶄新

chốn

chôn

chờn

chờn

chờn

chốn đơn 准單

chờn nhi bất chinh 廛而不征

chờn thị 廛市

chờn tứ 廛肆

chổng

chõng

chõng chõng 種種

chõng danh 種名

chõng loại 種類

chõng nghệ 種藝

chõng phúc 種福

chõng thụ 種樹

chõng tí 種子

chõng tộc 種族

chót

chót

chót

chót băng 崒崩

chủ

chủ

chu

chu

chú

chù

chú

chú

chụ

chử

chử

chu

chu

chú

chu

chữ

chữ

chú

chư

chu

chu

chú

chụ

chủ

chù bào 廚庖

chu biến 周徧

chu biến 周遍

chu biên 周邊

chư cát lượng 諸葛亮

chư cậu 諸舅

chu chí 周至

chu chi 舟之

chu chi miện 周之冕

chu chịu 周召

chư chõng 諸種

chu chướng 周障

chư cô 諸姑

chư cơ 諸姫

chư cơ 諸姬

chu công 周公

chư công 諸公

chu công đán 周公旦

chu đại 周代

chu đáo 周到

chu đạo 周道

chu đáo 週到

chu đạt 周達

chư đễ 諸娣

chu dịch 周易

chu định vương 周定王

chu đôn di/gi 周敦頤

chu dư 舟輿

chư duyên 諸緣

chư gia 諸家

chú giải 註解

chư hạ 諸夏

chu hàng 周行

chu hàng 舟航

chu hàng 舟行

chư hầu 諸侯

chư hiền 諸賢

chu hỗ 周祜

chư hoài 諸懷

chu huệ vương 周惠王

chư hữu 諸友

chư hữu 諸有

chu hữu bát sĩ 周有八士

chư huynh 諸兄

chu khổng 周孔

chu khương 周姜

chu kì 周期

chú kí 注記

chú kí 註記

chu kì 週期

chu kì biến sai 週期變差

chú kim 鑄金

chu kinh 周京

chu lễ 周禮

chu lẹ vương 周厲王

chu liêm khe 周濂溪

chu lương 舟梁

chu lưu 舟流

chử mánh 煮茗

chu mật 周密

chu mậu thúc 周茂叔

chú mục 注目

chu nam 周南

chu nấn vương 周赧王

chử ngao 煮熬

chú ngữ 咒語

chư ngự 諸御

chu nguyên 周原

chu nhậm 周任

chu nhân 舟人

chư nhân 諸人

chu nhi bất tỉ 周而不比

chư nho 諸儒

chu phong 周風

chù phòng 廚房

chư phụ 諸父

chư phùng 諸馮

chu quan 周官

chư quân 諸君

chư quốc 諸國

chử sáp 煑煠

chù sư 廚師

chư sự 諸事

chu tận 周盡

chu táp 周匝

chu táp 周帀

chu tạt 周悉

chư tật 諸疾

chư tể 諸宰

chu thân 周親

chư thần 諸臣

chu thất 周室

chú thích 注釋

chu thiên 周天

chú thở 呪咀

chu thư 周書

chư thư 諸書

chú thuật 呪術

chử thục 煮熟

chu tí 舟子

chư tí 諸子

chư tí bách gia 諸子百家

chu tiếp 周接

chu tiếp 舟楫

chu toàn 周旋

chu tông 周宗

chu tri 周知

chu trí 周緻

chư tự 諸寺

chư tướng 諸將

chư tương 諸相

chu tường 週詳

chú tượng 鑄匠

chu vân 周雲

chú văn 注文

chư vắn đề 諸問題

chu văn vương 周文王

chú vật sư 鑄物師

chu vè 周圍

chư vị 諸位

chu viên 周圓

chư việt 諸越

chu vũ 周武

chú vũ 注雨

chu vũ vương 周武王

chu xa 舟車

chú ý 注意

chử/thự

chù/trù

chù/trù

chú/trú

chù/trù

chù/trù

chú/trú dạ 晝夜

chú/trú tẩm 晝寢

chù/trù trướng 惆悵

chúa

chua

chứa

chùa

chùa

chùa

chúa bạ 主簿

chúa bạn 主伴

chúa bán 主半

chúa biện 主辧

chùa chiến 鬭戰

chúa đề 主題

chứa dữ 躇與

chúa gia 主家

chúa giả 主者

chúa giáo 主教

chúa lực 主力

chúa lực hạm 主力艦

chúa lưu 主流

chúa minh 主明

chúa ngã 主我

chúa nghĩa 主義

chúa ngôn 主言

chúa ngữ 主語

chúa nhậm 主任

chúa nhậm giáo thụ 主任教授

chúa nhân 主人

chúa nhất 主一

chúa quân 主君

chúa quản 主管

chúa quyền 主權

chúa sự 主事

chúa tăng 主僧

chúa tể 主宰

chúa tế 主祭

chúa thượng 主上

chúa tiệc 主席

chúa trục 主軸

chúa trung 主忠

chúa trung tín 主忠信

chúa trương 主張

chúa từ 主詞

chúa từ 主辞

chua tứa 洙泗

chúa văn 主文

chúa vật 主物

chúa yếu 主要

chuẩn

chuẩn

chuẩn

chuẩn bị 準備

chuẩn lạnh 凕冷

chuẩn thằng 準繩

chuân/thuần

chuân/truân

chuân/truân chuân/truân 諄諄

chuân/truân tạt 諄悉

chuất

chuất

chuất

chuất thân 詘伸

chúc

chục

chúc

chúc

chúc

chúc

chúc

chúc

chúc

chức

chức

chục

chúc

chức bố 織布

chức bổ 織補

chức bố nương 織布娘

chức cạnh 職竸

chức chí 職志

chức chức 職職

chức chưởng 職掌

chức cơ 織機

chức công 織工

chức công 職工

chức cống 職貢

chức cụ 織屨

chúc đà 祝鮀

chức danh 職名

chức dịch 職役

chúc điển 祝典

chúc dung 祝融

chức gấm 織錦

chức hàm 職銜

chức hoa 織花

chúc kĩ 鬻伎

chúc kĩ 鬻技

chúc lan 柵欄

chức lao 職勞

chúc lịch 柵櫪

chúc môn 柵門

chức nghiệp 職業

chúc ngữ 柷圉

chức nhậm 職任

chức nữa 織女

chức ong 職蜂

chức phân 職分

chúc phó 囑咐

chúc phu 柵夫

chức phụ 織婦

chức quan 職官

chức quyền 職權

chúc sạp/áp 柵閘

chức sự 職事

chức tạo 織造

chúc tế 祝祭

chức thành 織成

chức thú 職守

chức ti 職司

chúc tí 鬻子

chức tiệc 織席

chức trách 職責

chức tư 職思

chức văn 織文

chức văn 織紋

chức vật 織物

chức vị 職位

chức viên 職員

chúc vu 祝巫

chức vụ 職務

chức vưởng 織紡

chuế

chuế câu 贅句

chuế hàng 贅行

chuế lưu 贅旒

chuế ngôn 贅言

chuế ngữ 贅語

chuế rạch 贅澤

chuế từ 贅辭

chum

chùm

chùm

chũm

chùm chùm 森森

chũm độc 鴆毒

chùm nhiên 森然

chũm thiệt 鴃舌

chũm thiệt chi nhân 鴃舌之人

chũm tửu 鴆酒

chung

chung

chứng

chung

chửng

chửng

chừng

chừng

chưng

chứng

chứng

chung

chúng

chung

chưng

chung

chúng

chứng

chứng

chủng

chung

chúng ác 衆惡

chừng ba 澄波

chưng bính 蒸餠

chưng chi 烝之

chung chỉ 終止

chung chiến 終戰

chúng chư 衆諸

chừng chừng 澄澄

chưng chưng 烝烝

chưng chưng 蒸蒸

chưng chưng nhật thượng 蒸蒸日上

chứng chương 證章

chung cổ 終古

chứng cớ 證據

chung cổ 鍾皷

chung cổ 鍾鼓

chứng cứ 証拠

chung cũ/lũ 終窶

chung cùng 終窮

chửng cứu 拯救

chung dạ 終夜

chúng đa 衆多

chung dạ bất tẩm 終夜不寢

chưng dân 烝民

chưng dân 蒸民

chúng dân 衆民

chưng đằng 蒸騰

chúng diệu 衆妙

chúng điểu 衆鳥

chúng diệu chi môn 衆妙之門

chưng đồ 烝徒

chưng đồn 蒸豚

chung dự 終譽

chứng dụng 徴用

chúng giai 衆皆

chúng giai dột chi 衆皆悅之

chúng gian 衆奸

chừng giang 澄江

chứng hà 癥瘕

chứng hà bĩ khối 癥瘕痞塊

chứng hầu 症候

chứng hầu 證候

chứng hướng 證曏

chứng kết 癥結

chưng khản 烝衎

chúng khẩu 衆口

chưng khí 蒸氣

chúng khíu 衆竅

chứng khoán 證券

chứng kiến 證見

chúng lí 衆理

chung liễu 終了

chung long 終隆

chưng lựu 蒸餾

chứng minh 證明

chứng minh thư 證明書

chủng môn 踵門

chung nam 終南

chung nam sơn 終南山

chung nên 終年

chung néo 鍾紐

chứng nghiệm 證驗

chứng ngôn 證言

chưng nhân 烝禋

chúng nhân 衆人

chứng nhân 證人

chúng nhân dịch dịch 衆人役役

chung nhật 終日

chung nhật bất thực 終日不食

chưng nhiên 烝然

chưng nhọc 蒸溽

chửng nịch 拯溺

chứng pháp 證法

chưng phát 蒸發

chung phong 終風

chúng phụ 衆父

chúng phủ 衆甫

chúng phụ phụ 衆父父

chúng quả 衆寡

chung qui 終歸

chúng sinh 衆生

chúng sinh tâm 衆生心

chứng tả 證左

chừng tâm 澄心

chửng tế/tể 拯濟

chung thân 終身

chung thân chi ưu 終身之憂

chung thân dịch dịch 終身役役

chừng thanh 澄淸

chung thành 終成

chúng thảo 衆草

chúng thiện 衆善

chưng thiệp 烝涉

chúng thịnh 衆盛

chưng thử 烝暑

chưng thứ 蒸庶

chưng thử 蒸暑

chúng thứ 衆庶

chúng thư 衆狙

chứng thư 證書

chưng thục 烝熟

chứng thực 證實

chung thực chi gian 終食之間

chưng thường 烝嘗

chưng thường 蒸嘗

chung thuỷ 終始

chừng tịnh 澄淨

chúng tình 衆情

chúng tinh 衆星

chúng toà 衆座

chừng triệt 澄澈

chung triều 終朝

chung tư 螽斯

chửng tuất 拯恤

chung tuế 終歲

chung tuế 終歳

chừng tửu 澄酒

chung ư 終於

chưng uất 蒸鬱

chứng vật 證物

chung vờn 終焉

chung vu 終于

chước

chước

chước

chước

chuộc

chước

chước ẩm 勺飲

chước biện 酌辦

chước cải 酌改

chước chước 灼灼

chuộc cứu 贖救

chước định 酌定

chước độ 酌度

chước đoạt 酌奪

chước dụng 酌用

chước dược 勺藥

chước giảm 酌減

chước hạch 酌核

chước hải 酌海

chước khan 酌看

chước lạn 灼爛

chước lễ 酌醴

chước minh 灼明

chước ngải 灼艾

chước nghĩ 酌擬

chước nghị 酌議

chước ngôn 酌言

chước nhiên 灼然

chước phó 酌付

chước phục 酌復

chước qui 灼龜

chước số 酌數

chước thể 酌體

chước tình 酌情

chuộc tội 贖罪

chước tốn 酌損

chước tri 灼知

chước tửu 酌酒

chước xán 灼燦

chuối

chuối

chuỗi

chuối gáo 桎梏

chuỗi hợp 綴合

chuỗi lưu 綴旒

chuỗi tự pháp 綴字法

chuồng

chương

chuộng

chuộng

chướng

chương

chường

chưởng

chương

chuồng

chương

chương

chương

chương

chướng

chướng

chương

chướng

chuông

chướng

chương

chương bản 章本

chướng bế 障閉

chuộng bệnh 尙病

chướng bích 障壁

chương câu 章句

chuộng châu 尙州

chuộng chi 尙之

chuộng chí 尙志

chương chương 彰彰

chương chương 章章

chuộng cổ 尙古

chuông cổ 鐘鼓

chuông cổ chi thanh 鐘鼓之聲

chướng cự 障拒

chương đoạn 漳緞

chương đởn 彰癉

chuộng đức 尙德

chướng ế 障翳

chưởng giáp 掌頰

chướng hại 障害

chương hàm 章邯

chương hiển 彰顯

chương hiển 章顯

chương hoa 章華

chương hoa cung 章華宮

chương hoa đài 章華臺

chuộng hưởng 尙饗

chuộng hữu 尙友

chuộng khả 尙可

chuông khánh 鐘磬

chướng khí 瘴氣

chương kinh 章京

chướng lệ 瘴癘

chương minh 彰明

chương môn 章門

chương não 樟腦

chướng nề 障泥

chướng ngại 障礙

chương ngư 章魚

chuộng nhãi 尙爾

chướng nhật 障日

chương nhung 漳絨

chương pháp 章法

chưởng phiến 掌扇

chướng phiến 障扇

chuộng phụ 尙父

chương phủ 章甫

chương phục 章服

chưởng quản 掌管

chướng quận 鄣郡

chướng tắc 障塞

chuộng tại 尙在

chuộng tảo 尙早

chướng tế 障蔽

chuộng thả 尙且

chương thân 章身

chương thảo 章草

chương thiện 彰善

chuộng thư 尙書

chương thụ 章綬

chương tí 獐子

chưởng tiết 掌節

chương tiết 章節

chương tín 彰信

chương trình 章程

chuộng trọng 尙重

chưởng trung 掌中

chuồng tứ 俴駟

chương tuế 章歲

chương vãng sát lai 彰往察來

chuộng vũ 尙武

chướng/tráng

chướng/tráng ngu 戇愚

chướng/tráng trực 戇直

chút

chút ác 拙惡

chút bồn 拙笨

chút bút 拙筆

chút chuỷ 拙嘴

chút công 拙工

chút kể 拙計

chút kinh 拙荊

chút liệt 拙劣

chút muội 拙昧

chút ngãi 拙騃

chút tác 拙作

chút tính 拙性

chút tốc 拙速

chút trạch 拙宅

chút trứ 拙著

chút xạ 拙射

chửu

chữu

chuỷ

chuý

chuỳ

chuý

chuỷ

chuỳ

chuy

chuỷ ba 嘴巴

chuỳ tạc 鎚鑿

chuy/tri

chuy/tri mẩu 菑畝

chuy/tri/truy

chuy/tri/truy

chuy/tri/truy bố quán 緇布冠

chuy/tri/truy tố 緇素

chuy/tri/truy toát 緇撮

chuy/tri/truy y 緇衣

chuỷ/tỷ

chuỷ/tỷ giạ 匕箸

chuyên

chuyển

chuyên

chuyển

chuyên

chuyên

chuyên

chuyển

chuyên

chuyên

chuyên

chuyển

chuyển

chuyên

chuyển chẵn 轉軫

chuyên chế 專制

chuyển chiết 轉折

chuyên chú 專注

chuyên chúa 專主

chuyển chuyển 慱慱

chuyển chuyển 轉轉

chuyên đạt 專達

chuyên đoán/đoạn 專斷

chuyên đỗi 專對

chuyên du 顓臾

chuyển giá 轉嫁

chuyên hàm 專凾

chuyển hoá 轉化

chuyển hoán 轉換

chuyên hoành/hoạnh 專橫

chuyên học 專學

chuyên húc 顓頊

chuyển hướng 轉向

chuyển hướng 轉餉

chuyên hữu 専有

chuyên khí 專氣

chuyên khí nhí nhu 專氣致柔

chuyên kỉ 專己

chuyên kỉ lược nhân 專己略人

chuyển kiên 轉肩

chuyên môn 專門

chuyên môn gia 専門家

chuyên môn giáo dục 專門教育

chuyên môn phân dã 專門分野

chuyên ngói 塼瓦

chuyển nhập 轉入

chuyên nhất 專一

chuyên nhất 專壹

chuyển nhí 轉致

chuyên niệm 専念

chuyên niệm 專念

chuyển phò 轉附

chuyên tâm 専心

chuyên tâm 專心

chuyên tâm nhí chí 專心致志

chuyển tăng 轉增

chuyên thành 專誠

chuyển thành 轉成

chuyển thứ 轉次

chuyên thuộc 專屬

chuyển tỉ/tỹ 轉徙

chuyên tinh 專精

chuyên tôn sư 顓孫師

chuyên trà 磚茶

chuyển tri 轉知

chuyển vận 轉運

chuyển viên 轉圜

chuyển xuất 轉出

chuyên ý 専意

chuyết

chuyết

chuyết

chuyết

cổ

cố

cố

cổ

cố

co

cớ

cố

cờ

cổ

cố

cổ

cổ

cổ

cờ

cổ

cổ

cổ

cổ

co

cổ

cổ

cố

cố

cố

cổ

cơ ba 肌巴

cơ bản 基本

cơ bàn 基盤

cơ bản đích 基本的

cơ bản nguyên lí 基本原理

co bất co 觚不觚

cố bệnh 痼病

cơ biến 機變

cổ bồn 鼓盆

cổ bồn nhi ca 鼓盆而歌

cổ ca 鼓歌

cổ cách 古格

cổ cầm 鼓琴

cơ cán 基幹

cơ căn 基根

cơ cận 飢饉

cơ cận 饑饉

cơ cận tiến trăn 饑饉薦臻

cô cậu 姑舅

cơ cấu 機構

cố chạ 顧藉

cố chấp 固執

cổ chế 古制

cố chế 故制

cơ chế 機製

cơ chỉ 基阯

cờ chí 旗志

cổ chi nhân 古之人

cố chiêm 顧瞻

cố chúa 故主

cơ chuẩn 基準

cổ chung 鼓鍾

cờ chương 旗章

cổ chuông 鼓鐘

cờ cổ 旗鼓

cò cò 瞿瞿

cờ cơn 旗杆

cổ công 古公

cổ công đản phụ 古公亶父

cơ cốt 肌骨

cố cùng 固窮

cố cựu 故舊

cô đặc 孤特

cổ đại 古代

cổ đại hán ngữ 古代漢語

cơ dàm 機緘

cò đàm 瞿曇

cơ dân 饑民

cơ danh 饑名

cổ đảo 賈嶋

cổ đao 鼓刀

cổ dật 古佚

cổ dật 古逸

cố để 固柢

cơ địa 基地

cớ địa 據地

cơ điểm 基點

cớ điểm 據點

cổ điển 古典

cổ điển hán ngữ 古典漢語

cơ điều 基調

cố định 固定

cờ đình 旗亭

cổ đô 古都

cố đô 故都

cổ độc 蠱毒

cơ đốc giáo 基督教

cô đơn 孤單

cơ động 機動

cổ động 鼓動

cổ dụng 賈用

cố dụng 雇用

cò đường 瞿唐

cò đường 瞿塘

cơ gạch 基墌

cổ giá 估價

cổ giả 古者

cố gia 故家

cổ giả 瞽者

cổ giác 估較

cô giác 辜較

cô giác tung đoạt 辜較縱奪

cổ giap/hiệp/sách 鼓筴

cơ giới 機械

cơ giới chi tâm 機械之心

cơ giới luận 機械論

cơ góc 觭角

cổ góc 鼓角

cờ hạ 旗下

cờ hạm 旗艦

cơ hạm 機檻

cô hàn 孤寒

cơ hàn 饑寒

cố hàng 顧行

cổ hàng 鼓行

cố hậu 顧後

cố hễ 顧盻

cổ hi 古稀

cơ hiềm 機嫌

cổ hiền 古賢

cờ hiệu 旗號

cổ hồ 蠱狐

cố hộ 顧護

cơ hổ 飢虎

cổ hoạch/oách 罟擭

cổ hoạch/oách hãm tịnh 罟擭陷阱

cổ hoan 詀讘

cơ hoang 饑荒

cổ hoàng 鼓簧

cơ hội 機會

cơ hư 飢虛

cơ hư 饑虛

cổ huấn 古訓

cố hương 故郷

cố hương 故鄕

cố hữu 固有

cố hữu 故有

cổ kể 估計

cổ khách 估客

cổ khách 賈客

cơ khát 飢渇

cơ khát 飢渴

cơ khát 饑渇

cơ khát 饑渴

cổ khâu 古丘

cổ khâu 古邱

cơ khểnh 機警

cơ khí 機器

cố khí 錬氣

cố khư 故墟

cơ khương 姫姜

cổ kĩ 鼓伎

cổ kim 古今

cơ kim 基金

cố kim 錬金

cổ lạc 古樂

cổ lạc 鼓樂

cổ lai 古來

cổ lão 古老

cố lão 故老

cô lập 孤立

cố lậu 固陋

cô lậu 孤陋

cổ lề 古例

cờ lễ 旗禮

cớ lí 據理

cô lộ 孤露

cơ lợi 機利

cơ long 基隆

cơ luân 觭輪

cớ lương 據梁

cơ luy 飢羸

cơ mật 機密

cơ mệnh 基命

cờ mị 旗靡

cơ năng 機能

cơ nạo 機鈕

cơ ngạ 飢餓

cơ ngạ 饑餓

cô ngạo 孤傲

cơ ngẫu 觭偶

cơ nghi 機宜

cơ nghiệp 基業

cớ ngô 據梧

cổ ngói 古瓦

cố ngôn 顧言

cổ ngữ 古語

cờ ngữ 旗語

cổ nhân 古人

cơ nhân 基因

cố nhân 故人

cờ nhân 旗人

cổ nhân 賈人

cơ nhân 饑人

cơ nhảy 基趾

cố nhảy 故趾

cố nhi 故而

cố nhiên 固然

cơ nhục 肌肉

cô nhược 孤弱

cơ nịch 饑溺

cơ nữa 機女

cổ phần 古墳

cờ phan 旗幡

cổ phần 股份

cố phán 顧盼

cổ pháp 古法

cổ phiến 皷扇

cổ phiến 鼓扇

cổ phiến 鼓煽

cổ phiếu 股票

cơ phong 機鋒

cô phụ 孤負

cố phu 故夫

cơ phụ 機婦

cơ phu 肌膚

cơ phu chi hội 肌膚之會

cơ phu nhược băng tuyết 肌膚若冰雪

cố phục 故復

cổ phục 鼓腹

cờ phướn 旗旛

cô quả 孤寡

cố quân 故君

cơ quan 機關

cổ quăng 股肱

cơ quát 機括

cơ quát 機栝

cố quốc 故國

cố quynh 固扃

cơ sắc 飢色

cổ sắt 鼓瑟

cổ sắt hơi 鼓瑟希

cố sệ 固滯

cơ số 基數

cơ sờ 基礎

cố sự 故事

cơ sự 機事

cơ sư 機師

cô sương 孤孀

cố tả hữu nhi ngôn tha 顧左右而言他

cổ tắc 古則

cố tác 故作

cổ tác 賈作

cơ tâm 機心

cố tật 痼疾

cổ tẩu 瞽叟

cổ tẩu 瞽瞍

cô tẩy 姑洗

cô thả 姑且

cô thần 孤臣

cô thần nghiệt tí 孤臣孽子

cổ thành 古城

cố thành 故城

cố thể 固體

cơ thế 機勢

cơ thể 機體

cơ thể 肌體

cổ thì 古時

cơ thị 姫侍

cố thị 顧視

cố thị 顧諟

cơ thiếp 姫妾

cơ thiếp 姬妾

cố thỉnh 固請

cố thổ 故土

cổ thư 古書

cố thú 固守

cớ thử 據此

cố thử 故此

cớ thực 據實

cò thước tí 瞿鵲子

cố thường 故常

cờ thương 旗槍

cố thuỷ hãn 固始汗

cô tí 孤子

cờ tí 旗子

cơ tí 機子

cờ tí 碁子

cổ tích 古昔

cổ tích 古跡

cổ tích 古蹟

cổ tích 古迹

cố tiếc 顧惜

cổ tiền 古錢

cơ tiên 機先

cổ tiền học 古錢學

cô tiếu 孤峭

cơ tính 姫姓

cô tô 姑囌

cô to 姑蘇

cố tồn 固存

cố tri 故知

cơ trí 機智

cổ triệt 古轍

cơ trữ 機杼

cổ trủng 古冢

cổ trủng 古塚

cơ trường 飢腸

cơ trường 饑腸

cô tư 姑胥

cố tự 故自

cô tức 姑息

cơ tuế 飢歲

cơ tuế 飢歳

cơ tuế 饑歲

cơ tuế 饑歳

cơ tượng 機匠

cơ ưng 饑鷹

cổ văn 古文

cổ văn vận động 古文運動

cơ vếch 機辟

cơ vụ 機務

cổ vũ 鼓舞

cô xạ 姑射

cô xá thị 姑舍是

cơ xảo 機巧

cờ xí 旗幟

cờ xí tiên minh 旗幟鮮明

cơ xởi 基址

cố xởi 故址

cố xử 故處

cơ xúi 饑驅

cố ý 故意

cơ yếu 機要

cô/cổ

cô/cổ

cô/cổ

cô/cổ danh 沽名

cô/cổ tửu 沽酒

cơ/kì

cơ/kì cân 綦巾

cơ/kì khỉ 綦綺

cơ/ki/kí/kỉ

cơ/ki/kí/kỉ cá 幾個

cơ/ki/kí/kỉ cập 幾及

cơ/ki/kí/kỉ đa 幾多

cơ/ki/kí/kỉ dạng 幾樣

cơ/ki/kí/kỉ độ 幾度

cơ/ki/kí/kỉ gián 幾諫

cơ/ki/kí/kỉ hà 幾何

cơ/ki/kí/kỉ hồ 幾乎

cơ/ki/kí/kỉ hồi 幾回

cơ/ki/kí/kỉ hơi 幾希

cơ/ki/kí/kỉ kiến 幾見

cơ/ki/kí/kỉ na 幾那

cơ/ki/kí/kỉ nhật 幾日

cơ/ki/kí/kỉ ni 幾尼

cơ/ki/kí/kỉ phân 幾分

cơ/ki/kí/kỉ sỡ 幾所

cơ/ki/kí/kỉ tằng 幾曾

cơ/ki/kí/kỉ tảo 幾早

cơ/ki/kí/kỉ thành 幾成

cơ/ki/kí/kỉ thập 幾十

cơ/ki/kí/kỉ thì 幾時

cơ/ki/kí/kỉ thiên 幾千

cơ/ki/kí/kỉ thiên nhân 幾千人

cơ/ki/kí/kỉ thứ 幾次

cơ/ki/kí/kỉ triệu 幾兆

cơ/ki/kí/kỉ trọng 幾重

cơ/ki/kí/kỉ tử 幾死

cơ/ki/kí/kỉ tuế 幾歲

cơ/ki/kí/kỉ ư 幾於

cơ/ki/kí/kỉ vi 幾微

cơ/ky

cơ/ky báng 譏謗

cơ/ky bình 譏評

cơ/ky ha 譏呵

cơ/ky hiềm 譏嫌

cơ/ky huỷ 譏毀

cơ/ky nhi bất chinh 譏而不征

cơ/ky phúng 譏諷

cơ/ky sát 譏察

cơ/ky téo 譏笑

cơ/ky thích 譏刺

cơ/ky tiếu 譏誚

cốc

cốc

cốc

cốc

côc

cốc

cốc chỉ 穀紙

côc chuyển 轂轉

cốc đán 穀旦

cốc đạo 穀道

cốc hàng 谷行

cốc hoà 穀禾

cốc hướng 谷響

cốc lộc 榖祿

cốc lộc 穀祿

cốc lương truyền 穀梁傳

cốc mạch 穀麥

cốc phong 穀風

cốc phong 谷風

cốc thần 谷神

cốc thực 穀食

cốc tửu 穀酒

cốc vũ 穀雨

cối

cối

cời

cối

cối

cói

cời bàn 棋盤

cời bố 棋布

cời cục 棋局

cối mài 臼磨

cối ngỏ 臼杵

cời phả 棋譜

cối pháo 臼砲

cời tí 棋子

cối tí 臼子

cối tiếp 檜楫

cối tiếp 檜檝

cời vệ 棋衛

cối xỉ 臼齒

côi/khôi

côi/khôi

côi/khôi dị 璝異

côi/khôi ngàn 瑰岸

cổn

côn

cỡn

con

con

cơn

côn

con

côn

côn

cỡn

cỡn

cỡn

cổn

côn

côn cương 崑岡

con đệ 昆弟

con dì 昆夷

cỡn khẩu 銲口

con lỏn 昆侖

con lỏn sơn 昆侖山

con ngo 昆吾

con nhung 昆戎

con quí 昆季

côn son 崑崙

con sơn 昆山

côn son sơn 崑崙山

cỡn thiếc 銲錫

con tôn 昆孫

cỡn trú 銲住

con trùng 昆蟲

con trùng học 昆蟲學

công

cộng

công

công

cõng

công

cổng

cong

công

cống

cong

còng

công án 公案

công ấp 公邑

cõng bã 拱把

công bá liêu 公伯寮

công báo 功報

cõng bích 拱壁

cõng bích 拱璧

công biện 公辧

công bình 公平

công bội 功倍

công cái thiên hạ 功蓋天下

cống cao 貢高

cộng cấp 共給

cộng chi 共之

công chiến 攻戰

công chính 公正

công chúa 公主

công chúc 工祝

cống chức 貢職

công cộng 公共

cộng công 共公

cộng công 共工

công cụ 工具

cống cử 貢擧

công dã 公冶

công dã trường 公冶長

công đại 功大

công dân giáo dục 公民教育

công danh 功名

công đạo 公道

công điền 公田

công đình 公庭

công đồ 公徒

công đô 公都

công đô tí 公都子

công đoạt 攻奪

cộng đồng 共同

công đức 功德

công đức phúc 功德福

công dụng 公用

công dụng 功用

công đường 公堂

công dương 公羊

công dưỡng 公養

công dương cao 公羊高

công dưỡng chi sĩ 公養之仕

công dương học 公羊學

công dương truyền 公羊傳

cống giác 貢覺

cộng giám 共鑑

công hàng 公行

công hầu 公侯

công hiển 公顯

cống hiến 貢献

công hiệu 功效

công huân 功勲

cộng hữu 共有

công kê 公雞

cộng kể 共計

công kếch 攻擊

công khai 公開

công khanh 公卿

công khanh đại phu 公卿大夫

công khí 公器

công kích 攻撃

cộng kiệm 共儉

công kiến 公見

công kiên 攻堅

công lạo 功労

công lao 功勞

cộng lập 共立

công lí 公理

công liệt 功烈

công liệu 攻療

công lộ 公路

công luận 公論

công lực 功力

công lược 攻略

công lưu 公劉

công mệnh 公命

công minh 公明

cộng minh 共鳴

công minh cao 公明高

công minh chính đại 公明正大

công minh cổ 公明賈

công minh nghi 公明儀

công môn 公門

công năng 功能

công nghiệp 功業

công ngọc 攻玉

công ngôn 公言

công ngưu 公牛

công nhận 公認

cộng nhân 共人

công pháp 公法

công phu 功夫

công phu 工夫

cống phú 貢賦

công quý 公貴

công quyền 公權

công san 公刊

công sản 公產

công sỡ 公所

công sơn 公山

công sơn bất nữu 公山不狃

công sơn phất nhiễu 公山弗擾

công sự 公事

công sự 工事

công sư 工師

công tào 功曹

công tây hoa 公西華

công tây xích 公西赤

công thần 功臣

công thành 攻城

công thất 公室

công thâu 公輸

công thâu ban 公輸班

công thâu bàn 公輸盤

công thâu bàn 公輸般

công thâu tí 公輸子

công thây 公尸

cộng thông 共通

cõng thủ 拱手

công thủ 攻取

công thúc 公叔

công thức 公式

cộng thúc đoạn 共叔段

công thúc văn tí 公叔文子

công thương 工商

cống thượng 貢上

công tí 公子

công tí củ 公子糾

công tí kinh 公子荊

công tích 功績

công tích 功迹

công tộ 功祚

công toại 功遂

công toại thân thoái 功遂身退

công tộc 公族

công tôn 公孫

công tôn chi 公孫枝

công tôn diễn 公孫衍

công tôn long 公孫龍

công tôn óng 公孫鞅

công tôn sửu 公孫丑

công tôn triều 公孫朝

công tôn vô tri 公孫無知

công tôn yên/át 公孫閼

cộng trì 共持

công trình 工程

công tư 公私

công tương 公相

công tượng 工匠

công văn 公文

công vật 功物

cộng vương 共王

công xa 公車

công xảo 工巧

công xích 公尺

công xước 公綽

cộp

cộp

cộp cộp 潝潝

cộp huyết 吸血

cộp mặc chỉ 吸墨紙

cộp phong 吸風

cộp phong ẩm lộ 吸風飮露

cộp thu 吸収

cộp thu 吸收

cộp yên 吸烟

cốt

cột

cột

cột

cốt

cốt cách 骨格

cốt cách 骨骼

cốt đầu 骨頭

cốt đổng 骨董

cốt hài 骨骸

cốt lực 骨力

cốt nhục 骨肉

cốt nhược gân nhu 骨弱筋柔

cột sức 橛飾

cốt thực 骨殖

cốt tí 骨子

cốt tiết 骨節

cốt trực 骨直

cốt tuỷ 骨髓

côt/hoạt

củ

cử

cứ

cụ

cừ

cụ

cự

cữ

cụ

cụ

cự

cứ

cử

cứ

cử

cử

cữ

củ

cử

cừ

cự

cừ

cừ

củ

cừ

cự

cừ

củ

củ

cử

cử

củ

cừ

cự

cự

cự

củ

cứ

củ

cự

cự

cự

cụ

cự

cu

củ

cư ác tại 居惡在

cụ an phân kết 具安分結

cừ bá ngọc 蘧伯玉

cư bần 居貧

cụ bảo 具保

cụ bảo kết 具保結

cụ bị 具備

cự bĩ 拒否

cự bi 秬秠

cữ ca 晤歌

củ cấm 糾禁

cụ cam kết 具甘結

củ cát 糾葛

cư chi 居之

cư chỉ 居止

cử chi 擧之

cử chỉ 擧止

củ chính 糾正

củ chúng 糾衆

cư cư 居居

cừ cừ 渠渠

củ củ 糾糾

cừ cừ 蘧蘧

củ củ 赳赳

củ củ 踽踽

củ củ lương lương 踽踽凉凉

củ củ lương lương 踽踽涼涼

cừ cừ nhiên 蘧蘧然

cự cùng 駏蛩

cự đại 巨大

củ đàn 糾彈

cự đạo 巨盜

cù đạo 衢道

cử dật 擧逸

cử đầu 擧頭

cư dịch 居易

củ địch 糾逖

cù đồ 衢涂

cư dời khí 居移氣

cử động 擧動

cư gia 居家

cư gian 居間

củ giới 糾戒

củ hạch 糾劾

cự hải 巨海

cư hằng 居恆

cử hàng 擧行

cụ hiện 具現

củ hội 糾會

củ hợp 糾合

cự hư 巨虛

cự hừ 駏驉

cụ hữu 具有

cụ kết 具結

cù kết 摎結

củ kết 糾結

cự khả 詎可

cử kham 擧堪

cử khởi 擧起

cù kiến 氍毹

củ kiền 糾虔

củ kiếp 糾刦

cư kính 居敬

cư kỳ 居奇

cụ lảo 具慶

cù lao 劬勞

cụ liệt 具列

cù lộ 衢路

cự lộc 鉅鹿

cự lợi 巨利

cư lư 居廬

cừ lư 蘧廬

cụ luận 具論

củ lương 踽涼

củ man man hề 糺縵縵兮

củ mậu 糾謬

cù mộc 樛木

cử mục 擧目

củ mưu 糾謀

cứ ngạo 倨傲

cứ ngạo 倨慠

cứ ngào 倨敖

cứ ngao 倨驁

cử nghĩa 擧義

cự nghịch 拒逆

cự nghiệp 虡業

cữ ngôn 晤言

cư ngữ 居圉

cự ngư 巨魚

cữ ngữ 晤語

cụ nhãi 具爾

cụ nhản 具眼

cư nhân 居人

cư nhân 居仁

cư nhân do nghĩa 居仁由義

cử nhảy 擧趾

cù nhem 虯髯

cư nhiên 居然

cụ nhiên 懼然

cừ nhiên 蘧然

cự phách 巨擘

củ phân 糾紛

cụ phong 颶風

cử phụ 莒父

cư quan 居官

cư quốc 居國

cử quyền 擧拳

cử sa 挓挱

cử sa 挓挲

cụ sắc 懼色

cử sài 擧柴

củ sát 矩殺

củ sát 糾察

cư sĩ 居士

cử số 擧數

cử sự 擧事

cự sưởng 秬鬯

cu suốt 鴝掇

cư tại 居在

cụ tâm 懼心

củ tản 糾散

cư tang 居喪

củ tấu 糾奏

cư te 居卑

củ tham 糾參

cụ thân 具申

cụ thần 具臣

củ thằng 糾繩

cư thất 居室

cự thất 巨室

cụ thể 具体

cụ thể 具體

cử thế 擧世

cử thể 擧體

cụ thể đích 具體的

cụ thiện 具饍

cử thiện 擧善

cử thiên hạ 擧天下

cư thú 居守

cư thủ 居首

cự thú 巨獸

cử thủ 擧取

cử thủ 擧首

cụ thuật 具述

cư thượng 居上

cư thường 居常

cử tiến 擧荐

cử tiến 擧薦

cự tới 巨細

cự tra 巨査

cư trạch 居宅

cụ trần 具陳

cư trĩ 居跱

cử trì 擧持

củ triền 糾纏

cử trứ 擧著

cử trực 擧直

cư trường sỡ 居場所

cư tứ 居肆

cự tù sứ 巨酋使

cụ túc 具足

cư tức 居息

cử túc 擧足

cụ túc giới 具足戒

cự tuyệt 拒絕

cự tuyệt 拒絶

củ ước 糾約

cư ưu 居憂

cự vạn 鉅萬

cư vô cầu an 居無求安

cư xử 居處

cử yếu 擧要

cử/cự

cử/cự

cử/cự vụ 懅務

cú/hú

cũ/lũ

cưa

cua

cựa

cưa

cứa

cựa dược 距躍

cưa nha 鋸牙

cưa xỉ 鋸齒

cục

cúc

cục

cục

cúc

cúc

cực

cức

cúc

cúc

cục

cúc

cúc

cúc cùng 鞠窮

cúc cung 鞠躬

cúc cung như 鞠躬如

cực cứu 極究

cực đa 極多

cực đại 極大

cực đại thánh 極大聖

cực điểm 極點

cục diện 局面

cực diệu 極妙

cực độ 極度

cực đoan 極端

cực đông 極東

cực hàn 極寒

cực hàng 極行

cực hảo 極好

cực hình 極刑

cúc hung 鞠訩

cực khinh 極輕

cực khuyên 極圈

cực kì 極其

cực kiệt 極竭

cực lạc 極樂

cực liễu 極了

cúc lữ 鞠旅

cực lực 極力

cực lường 極量

cực mỉ 極美

cực mục 極目

cúc ngã 鞠我

cực ngôn 極言

cúc nhân 鞫人

cực phẩm 極品

cực phong 極峰

cúc phụng 鞞琫

cực quang 極光

cực quánh 極逈

cực sát 極殺

cực tận 極盡

cực thâm 極深

cực thậm 極甚

cực thị 極是

cực thượng 極上

cực thượng giới 極上界

cực tính 極性

cực tinh 極星

cực tôn 極尊

cực trị 極治

cúc văn thái 鞠文泰

cúc vay mậu thảo 鞫爲茂草

cực vi 極微

cực xử 極處

cúc/khúc

cúi

cũi

cùm

cụm

cụm

cụm

cùm khẩu 拑口

cùm trú 拑住

củn

cung

cứng

cứng

cưng

cung

cung

cung

cung

cưng

cưng

cưng

cùng

cùng

củng

cung

cung

cung

cung

củng

cung

cùng bản 窮本

cùng binh độc vũ 窮兵黷武

cung cấm 宮禁

cung canh 躬耕

cung cấp 供給

cung cắt 宮割

cung cấy 躬稼

cung chi bất đãi 躬之不逮

cung chi kỳ 宮之奇

củng cố 鞏固

cung công 宮功

cung công 弓工

cùng cư 窮居

cùng cực 窮極

cứng cung 勁弓

cùng cùng 蛩蛩

cùng cứu 窮究

cùng dân 窮民

cùng đạo 窮道

cùng đạt 窮達

cùng đạt hữu mệnh 窮達有命

cung đãy 弓袋

cứng địch 勁敵

cùng diêm 窮閻

cung điện 宮殿

cùng điểu nhập hoài 窮鳥入懷

cung đình 宮廷

cùng đồ 窮途

cùng độc 窮獨

cùng đông 窮冬

cứng dũng 勁勇

cung dưỡng 供養

cùng đương ích kiên 窮當益堅

cung dưỡng sự 供養事

cung giả 恭者

cưng giới 疆界

cùng hạng 窮巷

cung hàng 躬行

cung hình 宮刑

cùng hoang nên 窮荒年

cùng hương 窮鄕

cùng huyền 窮玄

cùng khổ 窮苦

cùng khốn 窮困

cùng khuất 窮屈

cung kỉ 恭己

cung kiệm 恭儉

cưng kiêu/kiếu/yêu 疆徼

cung kính 供敬

cung kính 恭敬

cưng lại 疆吏

cưng lí 疆理

cùng lí 窮理

cùng lí tận tính 窮理盡性

cùng lộ 窮露

cung mã 弓馬

cùng mang 窮忙

cùng nên 窮年

cùng ngâm 蛩吟

cung nghé 供犠

cùng nguồn 窮源

cùng nguyên 窮原

cung nhân 宮人

cung nhân 弓人

cung nhân 恭人

cùng nhân 窮人

cùng nhật 窮日

cùng nhật chi lực 窮日之力

cung nhàu 弓繳

cùng phạp 窮乏

cùng phát 窮髮

cứng phong 勁風

cung phụng dưỡng 供奉養

cung quan 宮觀

cùng quĩ 窮匱

cùng quỷ 窮鬼

cứng sách 勁策

cùng sầu 窮愁

cung soạn 供饌

cung sư 弓師

cung sướng 弓韔

cùng tắc độc thiện kì thân 窮則獨善其身

cung tản 供散

cùng tận 窮盡

cung thân 躬身

cung thất 宮室

cung thị 供侍

cung thỉ 弓矢

cung thiện 供饍

cùng thiên 窮天

cưng thổ 疆土

cùng thố đại 窮措大

cùng thông 窮通

cùng thử 窮鼠

cung thuận 恭順

cung thượng 供上

cung thương 宮商

cung thương góc chứng võ 宮商角徴羽

cùng tích 窮僻

cung tiễn 弓箭

cưng trường 疆場

cung trượng 邛杖

cùng truy 窮追

cung tự 躬自

cung túc 供足

cung túc 恭肅

cung tường 宮墻

cung tường 宮牆

cung tượng 弓匠

cùng ước 窮約

cung vếch 宮辟

cưng vũ 疆宇

cưng vực 疆域

cùng xa 窮奢

cùng xa cực dục 窮奢極慾

cùng xa cực dục 窮奢極欲

cùng xử 窮處

cung y 弓衣

cung/cùng

cược

cước

cước

cược

cược

cước ấn tí 脚印子

cước bà 脚婆

cước bản 脚本

cước đạp thực địa 脚踏實地

cước đạp xa 脚踏車

cước diện 脚面

cước hạ 脚下

cước hàng 脚行

cước khí 脚氣

cước lô 脚爐

cước lực 脚力

cước ngấn 脚跟

cước phu 脚夫

cước rìu 脚鐐

cước sắc 脚色

cước tâm 脚心

cược thũng 臃腫

cước tích 脚跡

cước tích 脚迹

cước tích 腳跡

cước tiền 脚錢

cước tung 脚蹤

cước tung 腳蹤

cuốn

cuốn

cuộn

cuốn

cuốn bạc 捲箔

cuốn nhĩ 菤耳

cuốn thư 捲舒

cương

cưỡng

cương

cương

cuồng

cương

cương 橿

cương

cuồng

cương

cưỡng

cưỡng

cương

cưỡng

cuống

cưỡng

cương

cưỡng bìu 襁褓

cương bọc 僵仆

cuống đản 誑誕

cuồng độc 狂獧

cuồng đồng 狂童

cuống dụ 誑誘

cuồng giả 狂者

cương giám 綱鑑

cuồng giản 狂簡

cuồng hoa 狂花

cuồng hoa 狂華

cuống hoặc 誑惑

cương kỉ 綱紀

cương kỉ bộc 綱紀僕

cương lãnh 綱領

cương lập 僵立

cương ngạnh 僵硬

cương ngoạ 僵臥

cuồng ngôn 狂言

cuống ngôn 誑言

cương ngừa 彊禦

cương nhẫn 彊忍

cuồng nhân 狂人

cuồng phu 狂夫

cưỡng phụ 襁負

cuồng quyến 狂狷

cuồng quyệt 狂譎

cuồng sĩ 狂士

cương tằm 殭蠶

cuồng tâm 狂心

cuồng thả 狂且

cương thằng 繮繩

cương thằng 韁繩

cương thây 殭尸

cương thứ 彊恕

cưỡng thuộc 襁屬

cương tính 殭性

cương tráng 彊壯

cương vực 彊域

cuồng xành 狂酲

cương yếu 綱要

cướp

cướp án 劫案

cướp ba 劫波

cướp ba bá/bả/phả đà 劫波簸陀

cướp bá/bả/phả 劫簸

cướp chế 劫制

cướp đạo 劫盗

cướp đạo 劫盜

cướp hoả 劫火

cướp hôi 劫灰

cướp loạn 劫亂

cướp lược 劫略

cướp lướt 劫掠

cướp ngục 劫獄

cướp sắc 劫色

cướp số 劫數

cướp tặc 劫賊

cửu

cửu

cửu

cửu

cừu

cữu

cứu

cứu

cứu

cữu

cữu

cữu

cứu

cửu

cứu

cựu

cừu

cừu

cửu

cửu

cưu

cưu

cựu ác 舊惡

cửu an 久安

cứu ân 救恩

cựu án 舊案

cửu bá 九伯

cửu bái 九拜

cứu bạt 救拔

cửu bệnh 久病

cựu bệnh 舊病

cứu biện 究辦

cửu biết 久別

cứu binh 救兵

cựu bộ 舊部

cứu cánh 究竟

cứu cấp 救急

cưu cáp 鳩鴿

cứu cật 究詰

cừu cát 裘葛

cửu cau 九皐

cửu cau cầm 九皐禽

cứu châm 灸鍼

cửu châu 九州

cựu chế 舊制

cửu chi 久之

cửu chiết tý 九折臂

cứu chúa 救主

cựu chúa 舊主

cứu chuộc 救贖

cửu chương 九章

cựu chương 舊章

cưu chút 鳩拙

cửu cố 久故

cựu cố 舊故

cựu cốc 舊穀

cưu công 鳩工

cưu cư 鳩居

cửu cung 九宮

cửu cửu 九九

cừu cừu 仇仇

cứu cứu 究究

cựu cừu 舊仇

cửu cửu biểu 九九表

cửu cửu đồ 九九圖

cửu cửu hợp số 九九合數

cửu cửu tiêu hàn đồ 九九消寒圖

cửu dã 久也

cửu dã 九野

cửu đại 九代

cựu đại lục 舊大陸

cứu dân 救民

cưu dân 鳩民

cựu dạng 舊樣

cữu dầu 桕油

cửu đầu điểu 九頭鳥

cứu để 究抵

cửu dĩ 久已

cửu dì 九夷

cửu địa 九地

cừu địch 仇敵

cửu đỉnh 九鼎

cứu độ 救度

cựu đô 舊都

cứu đoán/đoạn 究斷

cựu đức 舊德

cứu dược 救藥

cựu đường thư 舊唐書

cửu ghê 久稽

cửu giả 久假

cừu gia 仇家

cựu gia 舊家

cửu giang 九江

cựu giáo 舊教

cửu hạ 九夏

cửu hạn 久旱

cựu hận 舊恨

cựu hảo 舊好

cửu hậu 久後

cửu hỉ 久矣

cửu hỉ tai 久矣哉

cửu hình 九刑

cưu hình hộc diện 鳩形鵠面

cứu hộ 救護

cựu hộ/ô 舊洿

cứu hoả 救火

cứu hoả cơ 救火機

cứu hoả đầu tân 救火投薪

cứu hoả đội 救火隊

cứu hoả lồng đầu 救火籠頭

cứu hoạn 救患

cựu hoan 舊歡

cửu hoàng/huỳnh 韭黃

cứu hoạt 救活

cựu học 舊學

cửu hồi trường 九廻腸

cưu hông 鳩胸

cửu hợp 九合

cưu hợp 鳩合

cửu hợp chư hầu 九合諸侯

cừu hướng 仇餉

cửu hữu 九有

cửu huyệt 九穴

cửu khanh 九卿

cửu khâu tam phần 九丘三墳

cửu khíu 九竅

cứu khổ 救苦

cửu khuyết 九闋

cửu kinh 九京

cửu kinh 九經

cựu kinh 舊京

cựu lão 舊老

cựu lề 舊例

cứu lí 究理

cựu lịch 舊曆

cưu liễm 鳩斂

cửu liên hoàn 九連環

cứu liệu 救療

cửu long 九龍

cưu luật/soát/suý/suất/xuất 鳩率

cửu lưu 久留

cửu lưu 九流

cựu lưu 舊留

cửu lưu tam giáo 九流三教

cưu ma 鳩摩

cưu ma la thập 鳩摩羅什

cứu mệnh 救命

cứu mệnh cụ 救命具

cứu minh 究明

cửu mộ 久慕

cửu môn 九門

cửu mục 九牧

cửu nán 久曩

cứu nan 救難

cứu nan phù bêu 救難浮標

cựu nên 舊年

cựu ngã 舊我

cửu nghi 九嶷

cửu nghi 九疑

cựu nghị 舊誼

cửu ngưỡng 久仰

cửu ngưu 九牛

cửu ngưu nhất mao 九牛一毛

cửu nguyên 九原

cửu nguyệt 九月

cứu nguyệt 救月

cửu nhận 九軔

cừu nhân 仇人

cửu nhất 九一

cửu nhật 九日

cứu nhật 救日

cựu nhật 舊日

cửu như 九如

cựu nhuộm 舊染

cựu oa/ô/ố 舊汙

cựu oán 舊怨

cựu ốc 舊屋

cựu phái 舊派

cửu phẩm 九品

cưu phân 鬮分

cứu phạt 究罰

cựu phong 舊風

cừu phương 仇方

cửu quân 九軍

cựu quân 舊君

cựu quan 舊貫

cựu quan 舊關

cửu quảng thiết lộ 九廣鐵路

cửu quen 久慣

cựu quen 舊慣

cửu qui 九歸

cựu qui 舊規

cứu quốc 救國

cựu quốc 舊國

cửu rặc 九洛

cứu sắm 究惩

cứu sang 灸瘡

cưu sào 鳩巢

cứu sát 究察

cửu sinh 久生

cứu sinh 救生

cứu sinh cục 救生局

cứu sinh khuyên 救生圈

cứu sinh thuyền 救生船

cứu sinh y 救生衣

cửu sơn bát hải 九山八海

cứu sư 灸師

cựu sự 舊事

cựu sự trọng đề 舊事重提

cứu sướng 究暢

cứu tai 救災

cứu tâm 究心

cứu tận 究盡

cửu tầng 九層

cửu tầng chi đài 九層之臺

cựu tập 舊習

cưu tập 鳩集

cửu tấu 九奏

cứu tế/tể 救濟

cứu tế/tể hội 救濟會

cửu teo 九霄

cửu thái/thể 韭菜

cứu thẩm 究審

cưu thám 鳩探

cửu thành 九成

cựu thành 舊城

cựu thạo 舊套

cửu thập 九十

cứu thế 救世

cứu thế quân 救世軍

cửu thị 久視

cứu thì 救時

cựu thì 舊時

cửu thiên 九天

cửu thiên tuế 九千歲

cửu thiều 九韶

cửu thông 九通

cửu thu 九秋

cữu thụ 桕樹

cựu thức 舊式

cựu thức 舊識

cửu thường 久常

cừu thường 裘裳

cựu thuyết 舊說

cửu tí mẫu 九子母

cữu tí thụ 桕子樹

cựu tích 舊跡

cưu tiền 鳩錢

cứu tinh 救星

cứu tình 究情

cửu tộc 九族

cựu tộc 舊族

cứu trị 救治

cứu trị 究治

cựu tri 舊知

cứu trợ 救助

cửu trọng 九重

cửu trọng dương 九重陽

cửu trù 九疇

cửu trúc 久竹

cưu trượng 鳩杖

cửu tư 九思

cửu tử 九死

cứu tử 救死

cựu từ 舊辭

cưu tụ 鳩聚

cửu tử nhất sinh 九死一生

cứu tuất 救卹

cứu tuất 救恤

cựu tục 舊俗

cứu tức hoả 救息火

cựu tuế 舊歲

cựu tương thức 舊相識

cửu tuyền 九泉

cứu tuyên 究宣

cửu tuyền chi hạ 九泉之下

cứu ứng 救應

cựu ước 舊約

cửu uyên 九淵

cửu vạn 九萬

cứu vắn 究問

cửu vạn lịa 九萬里

cựu vâng 舊邦

cửu vi 久違

cửu viễn 久遠

cứu viện 救援

cựu viên 舊員

cựu vũ 舊宇

cựu vũ 舊雨

cửu vực 九罭

cữu xa 柩車

cưu xa 鳩車

cửu xoan 九春

cựu xởi 舊址

cứu xử 究處

cứu xuất 救出

cựu y 舊衣

cửu yêu 久腰

cửu yếu 久要

dạ

đà

đa

đa

dạ

đả

đà

da

da

đà

da

dạ

đà

đà

đá

đà

đà

đà

đà

đà

đà

đà

đà

đà

dạ

đà

dạ ám 夜闇

dạ ẩm 夜飮

đa bán 多半

dạ bán 夜半

đa bệnh 多病

đa biện 多辯

đà bối 駝背

dã can 野干

đả cân đấu 打觔斗

đả canh 打更

đả cầu 打球

đả chiến 打戰

đa chõng 多種

đa cố 多故

đà cổ 鼉鼓

dã công 冶工

dạ công 夜攻

dạ dạ 夜夜

da đả 枷打

đa đại 多大

đa đàm 多談

dạ đán 夜旦

đa dạng 多様

đa dạng 多樣

đà dang 拖延

dà đề 迦提

dã dĩ 也已

dã dĩ hỉ 也已矣

dạ dĩ kế nhật 夜以繼日

đa dịch 多易

đa dịch tất đa nan 多易必多難

dạ dinh 夜營

dã đò 埖渡

đa đoan 多端

dã dữ 也與

dã dữ tai 也與哉

đả đu thiên 打鞦韆

đa dục 多欲

đa dụng 多用

đả gân đấu 打筋斗

dã giả 也者

dã giả 冶者

đả giá 打架

đa gian 多艱

dạ gian 夜間

đả giảo 打攪

da giáo 耶教

dã hạc 野鶴

đả hàn chiến 打寒戰

đả hàn gặm 打寒噤

dạ hàng 夜行

đa hạnh 多幸

đa hỗ 多祜

dã hoả 野火

đa học 多學

dã hữu tử quân 野有死麕

đa ích 多益

dã kê 野雞

đả kết 打結

đa khẩu 多口

dạ khí 夜氣

đả khiếm 打欠

đà khiếm 拖欠

đa kì/kỳ 多岐

đả kích 打撃

đa kiến 多見

đả kiếp 打刧

đa la 多羅

dạ lai 夜來

dà lăng 迦陵

dà lầu la 迦樓羅

đa lộ 多露

đả lốp 打獵

đa lường 多量

dà ma 迦摩

dã mã 野馬

dã mã đài 野馬臺

dã mạch 野麥

dã mán nhân 野蠻人

đa mang 多忙

dã mèo 野猫

dã mèo 野貓

dạ mị 夜寐

dạ minh 夜明

dạ minh 夜鳴

đả mô tí 打糡子

đả môn 打門

dạ mùi ngải 夜未艾

dạ mùi ương 夜未央

đa nan 多難

đa năng 多能

đa nên 多年

đả ngao 打熬

đa nghĩa 多義

dạ ngoạ 夜臥

đa ngôn 多言

dã ngôn 野言

dã ngữ 野語

đa nguyên 多元

dã nhân 冶人

đa nhân 多人

dã nhân 野人

đà nhật 佗日

đa oán 多怨

đa phân 多分

đả phếch 打拍

đa phong 多風

dã phu 也夫

đa phúc 多福

đả phún sí/đế 打噴嚏

đa phương 多方

đa phương diện 多方面

đa quả 多寡

dã ru tai 也歟哉

đả sài 打柴

đa sĩ 多士

dạ sĩ 夜士

đa sinh 多生

đa số 多數

dà sơn 它山

đa sự 多事

dà sư 迦師

dã sử 野史

đa sủng 多寵

dã tà 也邪

đa tạ 多謝

đa tắc hoặc 多則惑

dã tai 也哉

đa tài 多財

dã tai 野哉

đa tàng 多藏

đa tật 多疾

đa thần giáo 多神教

đà thang 拖紳

dã thặng 野乘

dà thấp di la 迦濕彌羅

đả thất 打夯

đa thị 多是

đa thì 多時

da thị 枷示

đa thị cổ sự kí 多氏古事記

đả thiên 打千

đa thiểu 多少

dã thiêu 野燒

đà thử 佗此

đa thứ 多次

dã thú 野獸

đả thu phong 打秋風

đa thức 多識

đa thực 多食

dã thực 野食

đa tích 多積

đả tiêm 打尖

đả tiếu 打醮

dạ tĩnh 夜靜

da toả 枷鎖

đả toái 打碎

dã tỏi 野蒜

da trách 枷責

dã trệ 野彘

đa trí 多智

đa tri 多知

dã trĩ 野雉

dã trơ 野猪

đa trọng 多重

dã trư 野豬

đả trượng 打仗

đa từ 多辭

dã tượng 冶匠

đả tưởng 打槳

đa văn 多聞

đa vếch 多辟

dạ vụ 夜霧

đả xoá 打岔

đa/đà

đạc

đạc

dặc

đắc

dặc

dác

đặc

dác

đạc

đạc

dặc bất xạ túc 弋不射宿

đặc biết 特別

đặc bút 特筆

đặc cần 特勤

đặc chất 特質

đắc chi 得之

đắc chí 得志

đắc chúng 得衆

đặc chứng 特徴

đắc đãi 得逮

đắc đãi chí 得逮至

đắc dân 得民

đắc đáo 得到

đắc đạo 得道

đắc đạt 得達

đặc đạt 特達

đắc dĩ 得以

đắc dĩ 得已

đắc địa 得地

đặc định 特定

đắc dụng 得用

đắc gian 得間

đặc giản 特簡

dặc hoạch 弋獲

đắc hữu 得有

đặc hữu 特有

đắc kỉ 得己

đắc kì ý 得其意

đắc kiêm 得兼

đắc liễu 得了

đắc lộc 得鹿

dặc lốp 弋獵

đắc nhân 得人

đắc nhẫn 得忍

đắc nhàn 得閒

đắc nhập 得入

đắc nhất 得一

dặc nhàu 弋繳

đặc nhiên 特然

đắc quốc 得國

đặc sắc 特色

đặc sinh 特牲

dặc tăng 弋矰

dặc tăng 弋繒

đặc thao 特操

đắc thất 得失

đặc thất 特室

đắc thế 得勢

đắc thể 得體

đắc thì 得時

đắc thiên 得天

đặc tiến 特進

đặc tính 特性

đắc tội 得罪

đắc tri 得知

đặc trưng 特徵

đắc vô 得無

đắc xuất 得出

đắc ý 得意

đắc ý vong ngôn 得意忘言

đại

đại

đại

đai

đãi

đãi

đái

đài

đại

đãi

đãi 紿

dải

đài

đài

đãi

đãi

đãi

đãi

đài

đại

đại ai 大哀

đại âm 大音

đại ẩn 大隱

đại ẩn ẩn triều thị 大隱隱朝市

đại ấp 大邑

đại bạch 大白

đại bại 大敗

đại bái/phế 大旆

đại bán 大半

đại bản 大本

đại bào 大庖

đại bảo luật lệnh 大寶律令

đái bất thắng 戴不勝

đại bệnh 大病

đại bi 大悲

đại biến 大變

đại biện 大辯

đại biện bất ngôn 大辯不言

đại biểu 代表

đại biểu giả 代表者

đại bính 大丙

đại binh 大兵

đại bính 大柄

đại bình 大甁

đại bình ca 大平歌

đại bôi 大杯

đại bút 代筆

đại cam 大柑

đại cấm 大禁

đại căn 大根

đại cát 大吉

đại cầu 大球

đại chấn 大震

đại chấn tai 大震災

đại chế 大制

đại chế bất cắt 大制不割

đại chí 大志

đại chỉ 大指

đại chỉ 大旨

đại chi 大枝

đãi chí 逮至

đại chính 大正

đại chu 大舟

đại chúng 大衆

đại cổ 大古

đại cố 大故

đại cơ 大機

đại cơ 大飢

đại cơ 大饑

đãi cổ 待賈

đại cốc 大谷

đại công 大公

đại cộng 大共

đại công 大功

đài cổng 擡槓

đãi cử 待擧

đại cực 大極

đại cương 大綱

đại dã 大也

đại dã 大冶

đại dã 大野

đại đa số 大多數

đãi đắc 逮得

đãi đắc hoạch 逮得獲

đại đại 代代

đại đảm 大胆

đãi đán 待旦

đài đăng 臺燈

đại danh 大名

đại đạo 大盜

đại đạo 大道

đại đạo bất xưng 大道不稱

đại đấu 大斗

đài đầu 擡頭

đại để 大底

đại để 大抵

đại để 大氐

đại dềnh 大盈

đái dềnh chi 戴盈之

đại dềnh nhược trong 大盈若沖

đại địa 大地

đại dịch 大役

đại dịch 大易

đại điền 大田

đại định 大定

đại đình 大庭

đại độ 大度

đại đô 大都

đại đỗ 杕杜

đãi đoạ 怠惰

đại đoạn 大段

đại đỗi 大憝

đại đồng 大同

đại đông 大東

đại đồng tiểu dị 大同小異

đại dột 大悅

đại du 大猷

đại đức 大德

đại dục 大欲

đại dực 大翼

đại dũng 大勇

đại dụng 大用

đại đường 大唐

đại đường 大堂

đại đường tây vực kí 大唐西域記

đại gấc 大棘

đại gia 大家

đại giác 大覺

đại giác 大較

đại giác tự thống 大覺寺統

đại giải 大解

đại giản 大簡

đại gián 大諫

đại giang 大江

đại giáo 大教

đãi giáo 待教

đai giáp 帶甲

đại giới 大戒

đại giới 大誡

đái góc 戴角

đại hạ 大厦

đại hạ 大夏

đại hà 大河

đai hạ 帶下

đại hắc 黛黑

đại hắc thiên 大黑天

đại hải 大海

đại hãi 大駭

đại hàn 大寒

đại hạn 大旱

đại hàng 大行

đại hàng bất cố tới cẩn 大行不顧細謹

đại hàng hoàng đấy 大行皇帝

đại hầu 大侯

đại hỉ 代喜

đại hỉ 大喜

đại hiếu 大孝

đại hình 大型

đại hồ 大瓠

đại hoà 大和

đại hoả 大火

đại hoặc 大惑

đãi hoạch 逮獲

đại hoạn 大患

đại hoàn 大還

đại hoàn đan 大還丹

đại hoang 大荒

đãi hoàng 怠皇

đãi hoàng 怠遑

đại hoang lạc 大荒落

đại hoàng/huỳnh 大黃

đại học 大學

đại học chương câu 大學章句

đại học viện 大學院

đại hối 大悔

đại hội 大會

đại hôn 大婚

đại hôn 大昏

đại hồn 大渾

đại hồng 大洪

đại hư 大虛

đại hưởng 大饗

đại hữu 大有

đại hữu kinh/kính đình 大有徑庭

đai kết 帶結

đại khải 大啓

đại khái 大概

đại khâm 大襟

đại khang 大康

đại khâu 大丘

đại khâu 大邱

đại khí 大器

đại khí vãn thành 大器晩成

đại khích/khước 大郤

đại khiển 大譴

đại khổ 大苦

đại khoản 大窾

đại khóc 大哭

đại khối 大塊

đại khối y/ái khí 大塊噫氣

đại không 大空

đại khủng 大恐

đái kí 戴記

đai kiếm 帶劍

đài kiệu 擡轎

đại kinh 大經

đại lã 大呂

đại lâi 大賚

đại lao 大牢

đại lão 大老

đại lập 代立

đại lập giả 大立者

đại lẹ 大厲

đại lễ 大禮

đại lễ bất từ tiểu nhường 大禮不辭小讓

đại lễ dữ thiên địa đồng tiết 大禮與天地同節

đại lí 大理

đại liêm 大廉

đại liêm bất khem 大廉不嗛

đại lộ 大路

đại lộ 大輅

đại lô/lư 大鑪

đại loạn 大亂

đài lợp 臺笠

đại luân 大倫

đại lục 大僇

đại lực 大力

đại lục 大勠

đại lục 大戮

đại lược 大略

đại lương 大梁

đại lường 大量

đai luỵ 帶累

đãi mạn 怠慢

đại mậu 大謬

đại mệnh 大命

đại miếu 大廟

đại minh 大明

đại minh cung 大明宮

đại minh tự 大明寺

đại mộc 大木

đại môn 大門

đại mọng 大夢

đại mưu 大謀

đại na 大儺

đại nan 大難

đại nạp ngôn 大納言

đại nên 大年

đãi ngạo 怠傲

đãi ngạo 怠慠

đãi ngào 怠敖

đại nghĩa 大義

đại nghĩa diệt thân 大義滅親

đại nghiệp 大業

đại ngôn 大言

đại nguỵ 大僞

đại nguyên 大原

đại nguyệt thị 大月氏

đại nhã 大雅

đại nhậm 大任

đại nhân 大人

đại nhân 大仁

đại nhân bất nhân 大仁不仁

đại nhật như lai 大日如來

đại nhí 大致

đãi nhí 逮致

đại nhi hoá chi 大而化之

đại nhi vô đương 大而無當

đại ninh 大寧

đại nội 大內

đại oải 大倭

đại oán 大怨

đại phá 大破

đại phắc 大朴

đại phác 大樸

đại phàm 大凡

đại phán 大判

đại phản 大阪

đại phẳng 大坂

đại pháp 大法

đại phí 大費

đại phòng 大房

đại phong 大風

đại phong hữu toại 大風有隧

đại phu 大夫

đại phụ 大阜

đại phúc 大福

đại phương 大方

đai phương 帶方

đại phương chi gia 大方之家

đại quá 大過

đại quân 大君

đại quân 大軍

đại quan 大關

đài quán 臺館

đại quan đại tự 大官大寺

đại qui 大龜

đại qui mô 大規模

đại quốc 大國

đại quỷ 大鬼

đái quỳ 戴逵

đại quyền 大權

đại rạch 大澤

đại số 大數

đại sơn 大山

đài sơn 臺山

đại sự 大事

đại sử 大史

đại sư 大師

đại súc 大畜

đại tạ 代謝

đại tác 代作

đại tặc 大賊

đại tác kiễng tu 代作蹇修

đại tai 大哉

đại tai kiền nguyên 大哉乾元

đại tắm 大浸

đại tần 大秦

đãi tận 待盡

đại tần cảnh giáo 大秦景教

đại tăng 大僧

đại tàng 大藏

đại tàng kinh 大藏經

đại tảo 大早

đại táo 大棗

đại tảo kể 大早計

đại tể 大宰

đại tế 大祭

đại téo 大笑

đại thần 大臣

đại thặng 大乘

đại thành 大成

đại thánh 大聖

đại thanh 大聲

đài thành 臺城

đãi thành 逮成

đại thành nhược khuyết 大成若缺

đại thất 大失

đại thể 大體

đại thì 大時

đãi thì 待時

đại thiến 代倩

đại thiên 大千

đại thiên 大遷

đại thiết 大切

đại thốc 大蔟

đại thông 大通

đại thống lao/lịch 大統暦

đại thư 代書

đại thụ 大受

đại thủ 大手

đại thử 大暑

đại thụ 大樹

đại thuấn 大舜

đại thuận 大順

đại thực 代食

đại thúc 大叔

đại thương 大倉

đại thương 大商

đài thượng 臺上

đại thuỷ 大水

đại tí 代子

đại tí 大子

đại ti mã 大司馬

đại tích 大昔

đại tiện 大便

đãi tiện 逮賤

đại tiền đề 大前提

đại tiết 大節

đại tiết tí 大癤子

đại tiểu 大小

đại tiểu tiện 大小便

đại tính 大姓

đại tình 大情

đại tỏ 大祖

đại toại 大隧

đại toàn 大全

đại tộc 大族

đại tội 大罪

đại tôn 大樽

đại tông 代宗

đại tông 大宗

đại tráng 大壯

đại trì 大池

đại trị 大治

đại tri 大知

đai trì 帶持

đại triện 大篆

đại triều 大潮

đại trực 大直

đại trực nhược khuất 大直若屈

đại trung 大中

đại trùng 大蟲

đại trượng phu 大丈夫

đại tự 大姒

đại từ đại bi 大慈大悲

đại tức 大息

đại tượng 大匠

đại tướng 大將

đại tường 大祥

đại tượng 大象

đại tướng quân 大將軍

đại tuyết 大雪

đại ưu 大優

đại ưu 大憂

đại uy 大威

đại vận 大運

đại vâng 大邦

đại vật 大物

đãi vật 待物

đại vếch 大辟

đại vị 代位

đãi vọng 待望

đại vũ 大禹

đại vũ 大雨

đại vụ 大霧

đại vũ mô 大禹謨

đại vương 大王

đại xà 大蛇

đại xa 大車

đại xâm 大侵

đại xảo 大巧

đại xảo nhược chút 大巧若拙

đại xấu 大醜

đại xé 大糦

đại xuân 大椿

đại xuyên 大川

đại ý 大意

đại y 大醫

dải/giải

dải/giải chỉ 懈止

dải/giải đãi 懈怠

dải/giải đoạ 懈惰

dải/giải tức 懈息

đam

đảm

đảm

đảm

dặm

đạm

đạm

đạm

đàm

dâm

dam

đảm

đâm

đàm

đắm

đạm

dâm

đậm

đằm

đạm

dặm

dàm

đàm

đam

đam

đảm

đảm

đạm

đàm

đàm

đàm

đam

dầm

dảm

dảm

đắm a 沈痾

đắm âm 沈陰

đắm ẩm 沈飮

đậm ân 湛恩

đạm bạc 淡泊

đạm bạc 澹泊

đạm bạc 澹薄

đạm bạch 淡白

dàm bí 緘祕

đậm bích 湛碧

đàm cập 覃及

dảm chất 鹼質

dảm chất tính đích 鹼質性的

đắm cố 沈痼

đạm đài 澹臺

đạm đài diệt minh 澹臺滅明

đắm đắm 沈沈

đậm đậm 湛湛

dâm dật 淫佚

dâm dật 淫泆

dâm dật 淫逸

đắm để 沈底

dảm địa 鹼地

đắm điến 沈澱

đắm do 沈猶

đắm do hàng 沈猶行

đắm đốc 沈篤

đam độc 酖毒

đắm đồng 沈同

dâm dục 婬欲

đâm đương 擔當

dam giới 尲尬

đắm giờn 沈湎

đâm hà 擔荷

dàm hàn 緘翰

đạm hề 澹兮

đạm hồ 淡乎

dâm hoang 婬荒

dâm hoang 淫荒

đắm hổi 沈晦

đàm hợp 談合

đắm hương 沈香

dàm khẩu 緘口

dàm khẩu vô ngôn 緘口無言

đảm khiếp 膽怯

đắm lạc 沈落

dâm lạc 淫樂

đậm lạc 湛樂

đạm lạnh 淡冷

đậm lộ 湛露

dảm loại 鹼類

dâm loạn ổi tiết 淫亂猥褻

đắm lún 沈淪

đắm lưu 沈流

đắm mặc 沈默

đạm mạc 淡漠

đạm mạc 澹漠

dàm mặc 緘嘿

dàm mặc 緘默

dàm mật 緘密

đắm mê 沈迷

đắm miên 沈眠

đắm một 沈沒

đắm một 沈没

đâm nang 擔囊

đảm nang 膽嚢

đắm ngâm 沈吟

đàm ngữ 談語

đắm ngưu 沈牛

đâm nhậm 擔任

đạm nhi bất ướm 淡而不厭

đậm nhiên 湛然

đạm nhiên 澹然

đạm như 澹如

đắm nịch 沈溺

dâm nộ 淫怒

dâm nữa 淫女

đắm oan 沈冤

dâm ổi 淫猥

dàm phong 緘封

đâm phụ 擔負

đắm phù 沈浮

đắm phục 沈伏

dảm sa 鹼沙

đắm sệ 沈滯

đâm tải 擔載

đắm tâm 沈心

đắm tắm 沈浸

đàm téo 談笑

dàm thần 緘唇

dâm thanh 淫聲

dảm thổ 鹼土

đàm thoại 談話

đắm thống 沈痛

dàm thư 緘書

đắm thuần 沈醇

đạm thực 啖食

đạm thực 噉食

đắm thuỷ 沈水

đắm thuỵ 沈睡

đạm thuỷ 淡水

dảm thuỷ 鹼水

đạm thuỷ ngư 淡水魚

đàm thuyết 談說

dâm tích 淫僻

đắm tĩnh 沈靜

đậm tĩnh 湛靜

đạm tĩnh 澹靜

dảm tính đích 鹼性的

đạm trà 淡茶

dàm trát 緘札

đắm trọng 沈重

đắm trứ 沈著

dâm tứ 婬肆

đắm tư 沈思

dâm từ 淫詞

dâm từ 淫辭

đậm tư 湛思

đàm tư 覃思

đàm tỷ 覃耜

đắm uất 沈鬱

dâm uế 淫穢

dâm uy 淫威

dâm vếch 淫辟

dâm vũ 淫雨

dầm vũ 霪雨

dâm xảo 淫巧

đan

đản

dạn

dản

dản

đàn

đàn

dần

dẫn

dẫn

đàn

đàn

đắn

dạn

đần

đan

dan

đán

đàn 樿

đàn

đàn

dân

đản

đan

đan

dận

đản

đản

đản

đan

đản

dán

dán

đản

đan

dận

dẫn

đan bạch 丹白

đàn bàng 樿傍

dân bất liêu sinh 民不聊生

dân bất yểu trát 民不夭札

dẫn binh 引兵

dân binh 民兵

dân bộ 民部

dạn cải 憚改

đàn cầm 彈琴

dẫn cao/cữu 引咎

đan chẳm 丹枕

đàn chỉ 彈指

dân chí 民志

dân chi/chỉ 民脂

dân chính 民政

đan cho 丹朱

đán chú/trú 旦晝

đàn cờ 彈碁

đàn cời 彈棋

dân cụ 民具

dân cực 民極

đắn đắn 怛怛

đán đán 旦旦

đản di 誕彌

đan điền 丹田

đan đồ 丹徒

dẫn đoạt 引奪

dân đức 民德

dân dục 民欲

dẫn dụng 引用

dẫn dụng văn 引用文

đan dược 丹藥

dân gian 民間

đản giáng 誕降

đàn hạch 彈劾

dạn hàng 憚行

dẫn hậu 引後

đan hoạch 丹雘

đàn hoàn 檀桓

đàn huyền 彈絃

dân khả sứ do chi 民可使由之

đan khốt 丹矸

dẫn kiến 引見

dân kính 民敬

đàn kỳ 彈棊

dẫn lãnh 引領

dân lao 民勞

dan lộ 攔路

dân lợi 民利

đàn lục 壇陸

dân lực 民力

đản mạn 誕謾

dân manh 民氓

đán minh 旦明

đán mộ 旦暮

đán mộ ngộ chi 旦暮遇之

đàn na 檀那

dẫn ngảnh 引頸

dân ngôn 民言

dần nguyệt 寅月

dạn nhân 憚人

dân nhân 民人

đán nhật 旦日

dẫn nhi bất phát 引而不發

đan niệm 丹念

dạn nộ 僤怒

đan oách 丹艧

dân pháp 民法

dạn phiền 憚煩

dân phong 民風

đản phụ 亶父

đản phủ 亶甫

dân phục 民服

đản quyệt 誕譎

đan sa 丹沙

đan sa 丹砂

dẫn sinh 引生

dân sinh 民生

đản sinh 誕生

dân sự 民事

dân tặc 民賊

dân tài 民財

dân tâm 民心

đàn tàn 殫殘

đàn tấu 彈奏

đan thầm 丹忱

đan thần 丹脣

đản thì 亶時

dẫn thí 引譬

đàn thi 檀施

dân thì 民時

đan thư 丹書

dân thực 民食

đan thực 箪食

đan thực 簞食

đan thực đậu canh 簞食豆羹

đan thực hồ tương 簞食壺漿

dẫn thương 引商

dân tịch 民籍

đản tích 袒裼

đản tích 襢裼

dẫn tiến 引進

đản tín 誕信

dân tính 民性

dân tình 民情

dân tộc 民族

dân tốt 民卒

đán trạch 旦宅

đan trì 丹墀

dân trị 民治

dân tục 民俗

dân tục học 民俗學

dân ưu 民憂

dân vọng 民望

đản vòng 誕妄

đàn xa 檀車

dẫn xuất 引出

dân/mân

dân/mân

dân/mân sơn 岷山

đăng

đằng

đảng

đằng

đãng

đắng

dang

dạng

dạng

dạng

đắng

đảng

đằng

dạng

dạng

đǎng

đǎng

đang

đǎng

dãng

đặng

đẳng

đằng

đằng

đằng

đãng

đằng

đãng

đằng

đang

đằng

đắng

đặng

đâng

đang

đằng

đằng

đảng

dang ai 延挨

đẳng biên 等邊

dang bình 延平

đăng cao 登高

đẳng cấp 等級

đằng chẳm 籘枕

đăng chân 登眞

đẳng chi 等之

đăng chụ 燈炷

dãng chu 盪舟

đãng chu 蕩舟

đăng cơ 登基

đẳng cộng 等共

đăng đài 登臺

dạng dạng 様様

đăng đăng 登登

đẳng đẳng 等等

đãng đãng 蕩蕩

đằng đằng 騰騰

dãng dật 盪逸

đăng đệ 登第

đẳng dị 等異

đẳng địa 等地

đằng định công 滕定公

đăng dong 登庸

đăng đông 登東

đằng dõng/dũng 騰踊

đằng dõng/dũng 騰踴

đảng dữ 黨與

đăng đuốc 燈燭

đằng dược 騰躍

đăng giả 登假

đăng giáng 登降

dang hi/hy 延煕

đãng hồ 蕩乎

dang hoà 延和

đăng hoả 燈火

dang hưng 延興

dang hữu/hựu 延祐

dang hy 延熹

dang khang 延康

đăng khoa 登科

đăng không 登空

đằng khứ 騰去

dang kì 延期

đẳng loại 等類

đảng loại 黨類

đăng lục 登錄

đặng ngải 鄧艾

dang ngảnh 延頸

đẳng ngữ 等語

đằng nguyên vũ hợp 藤原宇合

đẳng nhàn 等閑

đảng nhân 黨人

dang nhay 延捱

đãng nhiên 蕩然

đẳng phân 等分

đăng phan/phàn 登攀

dang quang 延光

đãng sạch 蕩滌

dang sơ 延初

dang tải 延載

đăng tâm 燈心

đăng tần 燈燼

đãng tận 蕩盡

dạng thái 様態

dạng thái 樣態

đăng thái sơn nhi tiểu 登太山而小

đăng thì 登時

đăng thiên 登天

dạng thức 樣式

đãng thuyền 蕩船

dạng tí 様子

đăng tiên 登仙

đăng tiên 登僊

đăng tộ 登祚

đăng tráo 燈罩

dang triền 延纏

dang trường 延長

đăng trường 登場

dang tự ninh quốc 延嗣寧國

đăng tuệ 燈慧

dạng tương 様相

dạng tương 樣相

dãng tưởng 盪槳

đằng văn công 滕文公

đẳng vị 等位

dang xương 延昌

danh

danh căn 名根

danh câu 名句

danh chúa 名主

danh chung tắc huý chi 名終則諱之

danh cơ 名姫

danh đạt 名達

danh dự 名譽

danh giáo 名教

danh hiển 名顯

danh hương 名香

danh khí 名器

danh lợi 名利

danh mục 名目

danh ngôn 名言

danh nhân 名人

danh phẩm 名品

danh pháp 名法

danh sát/xát 名刹

danh sĩ 名士

danh sỡ độc dã 名所獨也

danh thanh 名聲

danh thây 名尸

danh thế 名世

danh thực 名實

danh tích 名跡

danh tích 名蹟

danh tích 名迹

danh tiền 名前

danh tiết 名節

danh tính 名姓

danh tộc 名族

danh trứ 名著

danh từ 名詞

danh tương 名相

danh văn 名聞

danh vị 名位

danh viên 名園

danh xưng 名称

danh xưng 名稱

đảo

dao

đao

dao

đáo

đào

đào

dảo

đạo

đảo

đảo

đạo

đào

dao

đảo

đào

đào

đào

đào

đào

đảo

dao

đạo

đạo

đảo

đảo

đạo

đạo

đào

đạo

đạo 翿

dao

đào

dao

dao

dạo

đào

đào

đạo

dao

đảo

đào

đảo

đào

đào

đào

đào ẩn 逃隱

đạo an 道安

đạo ẩn 道隱

đào ba 濤波

đạo bạn 道伴

đạo bất thập di 道不拾遺

đao binh 刀兵

đảo bọc 倒仆

đạo ca 道歌

đạo cận tương vọng 道殣相望

đao cắt 刀割

đảo chã 島渚

đạo chi 道之

đạo chi đại nguyên xuất ư thiên 道之大原出於天

đạo chi ngoại vô vật 道之外無物

đào chi yểu yểu 桃之夭夭

đạo chích 盜跖

đạo chích 盜蹠

đạo chiếu 道照

đạo chu 道周

đào chú 陶鑄

đào cổ 鞉鼓

đào cổ 鼗鼓

đạo cốc 稻穀

đào công 陶工

đạo cụ 道具

đảo cửu 禱久

đào dã 陶冶

đáo đắc 到得

dao đài 瑤臺

dao đài chi ễnh kiễng 瑤臺之偃蹇

dạo đằng 蹈騰

đảo đạo 倒道

đạo đạo 道道

đào đào 陶陶

đáo đạt 到達

đáo đầu 到頭

đáo để 到底

đảo dì 島夷

đạo địa 道地

dao dịch 傜役

đạo diệc hữu đạo 盜亦有道

đạo điền 稻田

đảo đoán/đoạn 倒斷

dảo đồng 姣童

đạo đức 道德

đạo đức kinh 道德經

đạo dung 道融

đào dương 逃楊

đạo gân 道筋

đạo gia 道家

đạo giả 道者

đào gia 陶家

đào giả 陶者

đạo giáo 道教

đao giẻ 刀幣

đạo hãn 盜汗

đạo hàng chi nhi thành 道行之而成

dạo hoả 蹈火

đạo học 道學

đạo hùa 導諛

đạo huề 稻畦

đảo hương 擣香

đào huyệt 陶穴

đào khánh 鞉磬

đạo khế 道契

đạo khí 道器

đạo khoa 盜夸

đao khoái 刀快

đáo kì 到期

đạo kỉ 道紀

đảo kích 倒戟

đạo kinh/kính 道徑

đáo lai 到來

đào làn 濤瀾

đạo lăng 道陵

đáo lão 到老

đạo lập 道立

đào lí 桃李

đạo lí 道理

đào liệt 桃茢

đáo liễu 到了

đạo lộ 道路

đạo luật 道律

đạo lục thần 道陸神

đạo lương 稻粱

đào luyện 陶練

đạo ma 稻麻

đào mặc 逃墨

đạo mại 盜賣

dao mè 茭米

dảo mỉ 姣美

đạo minh 道明

đạo mục 道目

đạo mưu 道謀

đào nặc 逃匿

đạo nan 盜難

đạo ngàn 道岸

đạo nghị 道議

đạo ngôn 盜言

đào ngột 檮杌

đảo ngữ 倒語

đạo ngự 導御

đào nguồn hương 桃源郷

đao nhẫn 刀刃

dảo nhân 姣人

dạo nhân 蹈仁

đạo nhân 道人

đạo nhập 導入

đạo nhí 導致

đạo pháp 盜法

đạo pháp 道法

đạo pháp tự nhiên 道法自然

đạo phạt 盜伐

dạo phiên 蹈翻

đạo phụ 道父

đào phục 陶復

đảo qua 倒戈

đạo quả 道果

đạo quan 道觀

đảo rây 擣篩

đạo sĩ 道士

đảo sinh 倒生

dảo sinh 姣生

đạo sinh 道生

đạo tả 道左

đạo tặc 盜賊

đạo tâm 盜心

đạo tâm 道心

đạo tàng 道藏

dạo tập 蹈襲

đào tẩu 逃走

đạo thái 道泰

đạo thần 盜臣

đào thành 陶成

dao thảo 瑤草

đào thảy 淘汰

đào thệ 逃逝

đạo thể 道體

đạo thị 導示

đạo thính 道聽

đạo thính đồ thuyết 道聽塗說

đào thoán 逃竄

đáo thủ 到手

đạo thủ 盜取

đạo thứ 道次

đạo thuật 道術

đạo thường 道常

đạo thuyết 道說

đào tí 桃子

đạo tích 道跡

đạo tích 道迹

dảo tiếu 姣俏

đạo tính 道性

đạo tỏ thần 道祖神

đạo tồn 道存

đạo tôn 道尊

đảo trí 倒置

đao trở 刀俎

đào trùng 桃蟲

đáo trước/trứ 到着

đao trượng 刀仗

đao trượng 刀杖

đạo trường 道場

đảo tự 島嶼

đào từ 逃辭

đạo tử 道死

đạo tục 道俗

đào tửu 萄酒

đào ứng 桃應

đạo vi 道微

đạo viễn 道遠

đạo viện 道院

đào vong 逃亡

đáo xử 到處

đạo xu 道樞

đạo ý 道意

đào yểu 桃夭

dao/diêu

dao/diêu

dao/diêu

dao/diêu

đắp

dập

đắp

đạp

đáp

đáp

đáp

đạp

đạp

đạp

đáp biện 答辯

dập cảo 摺稿

đạp cúc 蹋鞠

đắp cứu 搭救

dập đao 摺刀

đạp đạp 沓沓

đắp giá 搭架

dập lấp 摺拉

dập phiến 摺扇

đạp tập 踏襲

dập tấu 摺奏

dập tí 摺子

đáp vắn 答問

đáp vờn 荅焉

dập xỉ 摺齒

dập xích 摺尺

dập/tập

dập/tập diệu 熠燿

dật

dật

dật

đặt

đất

dát

dạt

đặt

dật

dật

dạt

dật

dật

đạt

đạt

dát

đát

dật ác 溢惡

đạt bất li đạo 達不離道

đạt biện 達辯

đạt chiếu 達照

dật cư 逸居

dật dân 逸民

dật đãng 佚蕩

đất đãng 坦蕩

đất đãng đãng 坦蕩蕩

dật đạo 佚道

đạt đạo 達道

đất đất 坦坦

dật dật 逸逸

đất đồ 坦塗

đất đồ 坦途

dật du 佚遊

dật du 逸游

dật dự 逸豫

dật du 逸遊

đạt đức 達德

đạt giả 達者

đạt hạng 達巷

đạt hạng đảng nhân 達巷黨人

đạt hiếu 達孝

dật hỗ 迭互

đất hoài 坦懷

dật hưng 迭興

dật khởi 迭起

dát kỉ 妲己

đạt kiến 達見

dật lạc 逸樂

đạt lí 達理

đạt ma 達摩

đạt mài 達磨

đạt mệnh 達命

dật mỉ 溢美

dật ngôn 溢言

đạt ngôn 達言

đạt nhân 達人

dật nhật 迭日

đất nhiên 坦然

dật phẩm 逸品

đạt quan 達觀

đạt sinh 達生

đạt tắc kiêm thiện thiên hạ 達則兼善天下

đạt tài 達才

đạt tài 達材

đạt tài 達財

đạt thành 達成

dật thất 逸失

đặt thị 撻市

dật thiểu 逸少

dật thoại 逸話

dật thứ 迭次

đạt tôn 達尊

dật văn 逸文

dậu

đầu

đâu

đau

đậu

dâu

dâu

đau

đầu

đấu

dâu

dầu

đậu

đậu

đậu

đậu

đẩu

đậu

đậu

dấu

đầu

đẩu

đẩu

đầu

đầu

đấu

đấu

đầu ảnh 投影

đấu bính 斗柄

đầu bố 頭布

đầu cân 頭巾

đậu canh 豆羹

đầu cảo 投稿

dầu chĩnh 油埕

đầu cơ 投機

đầu cốt 頭骨

đau đau 忉忉

đầu đầu 頭頭

đầu để 頭抵

dầu đoán/đoạn 油斷

đầu độc 投毒

đầu dung 頭容

đầu gian 投間

đầu gian để khích 投間抵隙

đầu giáng 投降

đậu giáp 豆莢

đầu giáp 頭頰

đầu góc 頭角

đầu hàm 投凾

đầu hồ 投壺

đầu hoả 投火

đấu hộc 斗斛

đậu hủ 豆腐

đấu kê 鬥雞

đầu khích để hi 投隙抵巇

đấu loạn 鬪亂

đâu luật/soát/suý/suất/xuất thiên 兜率天

đấu lực 鬥力

đấu lường 斗量

dầu ma 油麻

dầu mạch 油麥

đầu man đơn vu 頭曼單于

đầu mục 頭目

đấu nam 斗南

đấu ngoan/ngận 鬥狠

đấu ngơn 鬪妍

đầu nhàn 投閒

dầu nhiên 油然

dâu nịch bất viện thị sài lang 嫂溺不援是豺狼

đầu noãn 投卵

đấu phân 斗分

đầu phát 頭髮

đầu số 頭數

đầu sư 投師

đấu tâm 鬪心

đầu thai 投胎

đầu thân 投身

đầu thỏ 投兔

đầu thống 頭痛

đấu thược/tiêu 斗杓

đầu thương 投槍

đầu tí 投子

đầu tí 骰子

dầu tiên 油煎

đậu tra 荳渣

đầu tự 頭緖

đầu túc 投宿

đấu túc 斗宿

đậu túc 逗宿

đầu tý 投畀

đầu tý sài hổ 投畀豺虎

đây

đấy

day

dãy

dãy

day

day

đấy

đãy

day

dấy

dẫy

dáy

dáy

dây

đầy

đãy

đầy

đấy ất 帝乙

day bạn 崖畔

dấy binh 曳兵

đấy chỉ 帝祉

đây địa 低地

đấy điển 帝典

đấy đô 帝都

đấy hiệu 帝號

đây hồi 低佪

đấy hồng thị 帝鴻氏

đấy kỉ 帝紀

dáy lậu 洩漏

day lược 崖略

đấy mệnh 帝命

đây ngang 低卬

đây ngang 低昂

đấy nghiệp 帝業

đấy nghiêu 帝堯

đây ngưỡng 低仰

day nhã 厏厊

day nhiên 崖然

đấy phó 帝傅

đây sỡ đắc 低所得

day sơn 厓山

đấy sư 帝師

đấy tâm 帝心

đấy thần 帝臣

đấy thất 帝室

đấy thuấn 帝舜

đấy tộ 帝祚

đấy toà 帝座

dãy tộc 圮族

đấy vị 帝位

dấy vĩ 曳尾

đấy vũ 帝禹

day xát 揩擦

đầy y 苔衣

đệ

đề

dể

đề

đề

đê

đễ

để

để

đệ

để

đễ

để

đề

để

để

dề

dể

dề

đe

đề

dế

đề

đệ

đề

đế

đẻ

để

đế

đệ

đế

đế

đệ

đệ

để

đề

dẽ

đề án 提案

để áp 抵押

để áp phẩm 抵押品

đề bà 提婆

đề bại 稊稗

để bản 底本

để chế 抵制

để chỉ 底止

đệ chứa 踶躇

để cự 抵拒

để cực 底極

đề cung 提供

đề danh 題名

đề đao 提刀

dê dê 喈喈

đề đề 提提

dê dê 湝湝

đê đường 堤塘

để ha 詆呵

đệ hữu 弟友

để huỷ 詆毀

đệ huynh 弟兄

để kha 詆訶

để kháng 抵抗

đệ khí/kì 踶跂

để khích 抵隙

đề khiết/khế 提挈

đề khóc 啼哭

đề khởi 提起

để khương 氐羌

đe lệ 砥勵

đe lẹ 砥厲

đe lệ 砥礪

đệ lục 第六

để lưu 底流

đệ mã 踶馬

đề màn 緹幔

đề man 緹縵

đề mè 稊米

đệ mị 弟靡

đề mục 題目

đê ngàn 堤岸

đề ngôn 提言

đệ ngũ 第五

đệ ngũ cự chuẩn 第五炬準

đệ nhất 第一

đệ nhất nghĩa 第一義

đế nhảy 蹄趼

đệ nhì 第二

đệ nhì cự chuẩn 第二炬準

đê phòng 堤防

đế quan 諦觀

để sệ 底滯

để sự 底事

đề tài 題材

đệ tam 第三

đệ tam giả 第三者

đệ thập 第十

đề thị 提示

đe thỉ 砥矢

đề thi 題詩

dế thường 禘嘗

đệ tí 弟子

để tí/tử 詆訾

để tới 底細

để tội 抵罪

đe trụ 砥柱

đệ tứ 第四

đệ tử 踶死

đề tự 題字

đề từ 題辭

đệ tương 遞相

để uẩn 底蘊

đề xuất 提出

để xúc 抵觸

dể xúc 牴觸

đẻ xúc 觝觸

đề xướng 提唱

đế/đới

đem

đệm

đén

đèn

đẹn

đẹn

đênh

đênh

dềnh

dềnh

dềnh cúc 盈匊

dềnh dã 盈野

dềnh dật 盈溢

dềnh dềnh 盈盈

dềnh đình 盈庭

dềnh đình 盈廷

dềnh dư 盈餘

dềnh hư 盈虛

dềnh khoa 盈科

dềnh khoa nhi hậu tiến 盈科而後進

dềnh khuya 盈虧

dềnh mãn 盈滿

dềnh môn 盈門

dềnh nguyệt 盈月

dềnh nhĩ 盈耳

dềnh súc 盈縮

dềnh tắc tất khuya 盈則必虧

dềnh thăng 盈升

đẽo

dẻo

dẻo

dẻo hồ 眇乎

đẽo hoà 搗和

đẽo hương 搗香

dẻo mục 眇目

dẹp

dép

đẹt

đẹt nhi 姪兒

đẹt nữa 姪女

đẹt phụ 姪婦

đẹt sanh 姪甥

đẹt tí 姪子

đẹt tôn 姪孫

di

di

di

di

di

di

di

di

dị

di

dị

đì

di

di

di

di ái 遺愛

di bần 彌貧

dị bản 異本

di bảnh 遺秉

dì bình 夷平

di cận lí nhi đại loạn chân 彌近理而大亂眞

dĩ cánh 已竟

di cao 彌高

di cảo 遺稾

di cảo 遺稿

di cảo 遺藁

dĩ cập 以及

dĩ cật tứ phương 以詰四方

di châu 遺珠

dĩ chế 以制

dĩ chí 以至

dì chi 夷之

di chỉ 遺阯

dĩ chí ư 以至於

di chiếu 遺詔

dĩ chính 以政

dĩ chính 以正

dĩ cố 以故

dị cố 異故

dĩ cư 以居

dĩ cửu 已久

dĩ đa vắn ư quả 以多問於寡

dĩ đãi 以待

di dân 遺民

dị danh 異名

dĩ đạo 以道

dì đạo 夷道

di dật 遺佚

dĩ đầu thưởng địa 以頭搶地

di di 怡怡

di di 瀰瀰

dĩ dì chế dì 以夷制夷

dĩ dì công dì 以夷攻夷

di di như 怡怡如

dì dịch 夷懌

dì địch 夷狄

dĩ diệt 已滅

dĩ định 以定

dĩ định 已定

dĩ đính/đỉnh am 以酊庵

dĩ đính/đỉnh am luân phen chế 以酊庵輪番制

dị đoan 異端

dĩ đốc 以篤

di đôn đạo 彌敦道

di dột 怡悅

di dư 遺餘

dĩ đức 以德

dĩ đức báo oán 以德報怨

dĩ dưỡng 以養

dĩ duyệt 以閱

dĩ giáng 以降

dị giáo 異教

dĩ giới 以介

dì giới 夷屆

di giới 遺戒

di giới 遺誡

di gụ 遺槀

dĩ hạ 以下

dĩ hạ 已下

di hài 遺骸

di hám 遺憾

dĩ hàng 以行

dì hạng 夷巷

dĩ hậu 以後

dĩ hậu 已後

dĩ hỉ 已矣

dĩ hỉ hồ 已矣乎

dĩ hiền 以賢

di hiền 遺賢

dĩ hồ 已乎

dị hồ 異乎

dĩ hoà vay quý 以和爲貴

dĩ hoàn 以還

dĩ hoàn 已還

dĩ học 以學

dị học 異學

di huấn 遺訓

dĩ huyết tẩy huyết 以血洗血

dì khảo 夷考

dĩ khứ 已去

di khước 遺却

dĩ kì 以期

dĩ kính 以敬

dĩ kinh 已經

di lắc 彌勒

dĩ lai 以來

dĩ lai 已來

di lão 遺老

dĩ lập 以立

di li 詒罹

dì lộ 夷路

dị lộ 異路

dị loại 異類

dĩ loại tụ 以類聚

di lợi 遺利

di luân 彌綸

di luân 彝倫

dĩ lực giả nhân 以力假仁

dì mẫu 姨母

di mị 彌靡

dĩ miễn 以免

dĩ miễn chạ khẩu 以免藉口

dĩ minh 以明

dĩ nam 以南

dị nghi 異儀

dĩ nghĩa 以義

dị nghĩa 異義

di nghiệp 遺業

dì ngo 夷吾

dĩ ngoại 以外

dĩ ngôn 以言

di ngôn 遺言

dĩ ngôn cử nhân 以言擧人

di nguyệt 彌月

dĩ nhân 以仁

dì nhân 夷人

dị nhân 異人

dĩ nhân huệ thuyên/tuyên dụ 以仁惠鐫喩

dĩ nhân phế ngôn 以人廢言

dị nhật 異日

đì nhảy 胝趼

dĩ nhí 以致

dĩ nhi 已而

dĩ nhiên 已然

di như 怡如

dĩ ninh 以寧

dĩ nội 以內

dĩ oán 以怨

dĩ phát 以發

dĩ phát 已發

di phổ 彌普

di phong 遺風

di phục 遺腹

dĩ phương 以方

dĩ quá 已過

dĩ quyết 已決

di quyết 詒厥

dị sắc 異色

di sản 遺產

dì sĩ 夷俟

di sinh 遺生

dị sự 異事

dì sưu 夷瘳

dì tắc 夷則

dị tài 異材

dị tâm 異心

dĩ tâm sùng truyền 以心崇傳

dì táo 夷竈

dĩ tày 以齊

dì tày 夷齊

dĩ thậm 已甚

dĩ thân tuẫn lợi 以身殉利

dĩ thang chỉ phí 以湯止沸

dĩ thang óc phí 以湯沃沸

dĩ thành 以成

dĩ thanh 以淸

dĩ thanh 以聲

dĩ thành 已成

dị thất 異室

di thất 遺失

dị thế 異世

di thế 遺世

di thể 遺體

dị thể tự 異體字

dĩ thị 以是

dĩ thì 以時

dị thì 異時

dĩ thiện 以善

dĩ thiên 以天

di thiên 彌天

di thiểu 彌少

di thổ 遺土

dĩ thông 以通

dĩ thủ 以手

dĩ thử 以此

dị thú 異趣

dĩ thượng 以上

dì thương 夷傷

dĩ thuyết 已說

dị thuyết 異說

dì tí 夷子

di tí 彌子

di tí hà 彌子瑕

di tích 遺跡

di tích 遺蹟

dĩ tiện 以便

dĩ tiên 以先

dĩ tiền 以前

dĩ tiền 已前

dĩ tiên ư 以先於

dị tính 異姓

di tinh 遺精

dĩ trang 以莊

dĩ tri 已知

dị triệt 異轍

dĩ trực báo oán 以直報怨

dĩ trung 以忠

dĩ trượng hà điệu 以杖荷蓧

dĩ tư 以資

dĩ tử 已死

dĩ túc 已足

dị tục 異俗

di tục 遺俗

dĩ ước thất chi giả 以約失之者

dĩ văn 以文

dị văn 異聞

di văn 遺文

dĩ văn hội hữu 以文會友

dĩ vãng 以往

dĩ vãng 已往

dị vật 異物

di vật 遺物

dĩ vay 以爲

dĩ vị 以謂

di viễn 彌遠

di xởi 遺址

dĩ/gĩ

di/gi

di/gi lộ 頤輅

di/gi/tự

di/mi

di/mi

di/mi cháo 糜粥

di/mi hầu 獼猴

di/mi lạn 糜爛

di/mi phí 糜費

di/tha

địa

dìa

dìa

địa bình 地平

địa bộ 地步

địa bộ 地歩

địa cầu 地毬

địa cầu 地球

địa chấn 地震

địa chất 地質

địa chi 地支

địa chi/kì/kỳ 地祇

địa cửu 地久

địa danh 地名

địa đạo 地道

địa đồ 地圖

địa động 地動

địa đức 地德

địa duy 地維

địa góc 地角

địa hạ 地下

địa hình 地形

địa hoàng 地皇

địa hoàng thị 地皇氏

địa khéo 地窖

địa khí 地氣

địa khoán 地券

địa khu 地區

địa lại 地籟

địa lí 地理

địa lí chí 地理志

địa lợi 地利

địa lực 地力

địa ngục 地獄

địa phủ 地府

địa phương 地方

địa tâm 地心

địa thế 地勢

địa thổ 地土

địa thượng 地上

địa thuỷ hoả phong 地水火風

địa trung 地中

địa trung hải 地中海

địa tương 地相

địa văn 地文

địa vị 地位

địa vị 地味

địa vô bất tải 地無不載

địa vực 地域

địa vực đích 地域的

địa xởi 地址

dịch

dịch

đích

đích

dịch

dịch

dịch

dịch

dịch

địch

dịch

dịch

địch

dịch

đích

dịch

địch

địch

địch

địch

địch

dịch

địch 覿

dịch

dịch

địch

địch

địch

địch

đích

dịch

dịch

dịch

dịch bệnh 疫病

dịch cắt 役割

dịch chí 役志

dịch chi 易之

địch đả 敵打

dịch danh 役名

địch địa 敵地

dịch địa 易地

dịch dịch 奕奕

dịch dịch 弈弈

dịch dịch 役役

đích đích 的的

địch địch 籊籊

địch địch 翛翛

địch địch 趯趯

địch địch 踧踧

dịch dịch 驛驛

địch diện 覿面

dịch đoán/đoạn 易斷

địch đỗi 敵對

dịch giả 奕者

dịch giả 弈者

dịch giả 役者

dịch giả 易者

dịch hàng 易行

dịch hoặc nan hẻo 易惑難曉

dịch học 易學

dịch kiến 易見

dịch kinh 易經

dịch lệ 疫癘

dịch lí 易理

dịch nha 易牙

địch nha 狄牙

dịch nhân 役人

địch nhân 狄人

địch nhiên 翛然

địch phất 翟茀

dịch phều 易漂

dịch phu 役夫

địch quốc 敵國

địch quốc ngoại hoạn 敵國外患

dịch sắc 易色

dịch sinh 易生

dịch sinh chi vật 易生之物

dịch số 易數

dịch sự nhi nan thuyết 易事而難說

dịch tác 役作

địch tếch 踧踖

địch tếch như 踧踖如

đích thê 嫡妻

dịch thiên hạ 易天下

dịch thu 弈秋

dịch thuộc 役屬

dịch thuyết 易說

đích tí 嫡子

dịch tí nhi giáo 易子而教

dịch tí nhi thực 易子而食

dịch tính 易性

dịch tri 易知

dịch tục 易俗

dịch vị 易位

dịch xa 役車

đích xác 的確

địch xao đả đả 敵敲打打

dịch xuất 譯出

dịch/tích

dịch/tích khứ 剔去

diệc

diệc các 亦各

diệc dĩ 亦已

diệc hà 亦何

diệc nhiên 亦然

diệc phục 亦復

diệc thế 亦世

diệm

điếm

điềm

điềm

điểm

diêm

diễm

diễm

diễm

điếm

điềm

điệm

diêm

diễm

diễm

điểm

diêm

diêm

điểm

điềm an 恬安

điềm đạm 恬淡

điềm đạm 恬澹

điểm đầu 點頭

diệm diệm 剡剡

điềm điềm 恬憺

diễm diễm 焰焰

diễm diễm 燄燄

điểm điểm 點點

diêm điền 鹽田

điềm du 恬愉

điểm ghém 點檢

diễm hướng 焰響

điềm mạc 恬漠

diêm nhích 簷滴

điểm nhích 點滴

điềm nhiên 恬然

điệm phất 簟茀

diêm phù 閻浮

diêm phú 鹽賦

điểm tại 點在

diễm thê 豔妻

điểm thị 點示

điềm thích 恬惔

diêm thiết luận 鹽鐵論

diêm thoát/thuế/thối 鹽稅

diêm thuế 鹽税

điểm thuỷ 點水

điềm tĩnh 恬靖

điềm tĩnh 恬靜

diêm trì 鹽池

diễm/diệm

diễm/diệm nhiên 艶然

diễm/diệm xuất 艶出

diêm/thiềm

diêm/thiềm như 檐如

điền

điên

điển

điên

điền

diện

điên

điên

điên

điên

điễn

điện 殿

điến

diễn

điến

điền

điền

điên

điên

diên

diên

diễn

điền

điền

điện

diện

diện

điến

điên

điên

điền

điện báo 電報

diện biên phủ 奠邊府

diện biết 面別

điên bọc 顚仆

điển chất 典質

điển chiếu 典詔

điển chúa 典主

điển chương 典章

điển cớ 典據

điền dã 田野

điên đảo 顚倒

điên đảo 顛倒

điền đèn 田畑

điền địa 田地

điền điền 闐闐

điễn diệt 殄滅

diện đô 奠都

điền giả 田假

điền giả 田者

diễn giảng 演講

điển giáo 典教

diễn gịt 演繹

điện hạ 殿下

điễn hàng 殄行

điện hi/thỉ 殿屎

diện hiện 面現

điển hình 典刑

điển hình 典型

diện hùa 面諛

điền kê 田雞

điển khách 典客

diện khẩu 面口

diện khổng 面孔

diện kiến 面見

diện kiết 面訐

điển lạc 典樂

điền lịa 田里

điền lốp 田獵

điền lốp 畋獵

điển luật 典律

diện mạo 面貌

điển mò 典摸

điển mô huấn cáo 典謨訓誥

diện môn 面門

diện mục 面目

điện nạo 電鈕

điển nghị 典誼

diễn nghĩa 演義

điền ngư 田漁

điển nhã 典雅

điến nhan 靦顔

điển nhép 典攝

điến nhiên 靦然

diện nhược tử hôi 面若死灰

điên phải 顚沛

điên phải chi yết 顚沛之揭

điến phấn 澱粉

điển pháp 典法

diễn phóng 演放

điền phụ 田父

điền phú 田賦

điên phú/phúc 顚覆

diện phược/phọc 面縛

điện quang 電光

điên quỷ 顚鬼

diện sắc 面色

điển tắc 典則

điền tắc 填塞

diễn tập 演習

diện tế 奠祭

điên tê/tễ 顚躋

điện thượng 殿上

diễn thuyết 演說

điện tí 電子

diện tí 面子

điện tí hoá 電子化

điển tịch 典籍

diện tích 面積

diện tiền 面前

điền tỏ 田祖

diện tòng 面從

điền tốt 田卒

điền trạch 田宅

điền trù 田疇

điên truỵ 顚墜

diễn tự 衍字

diện tự 面自

điền tuấn 田畯

điển tụng 典頌

diện tượng 面像

diện tường 面墻

diện tường 面牆

diện tương 面相

điễn tuỵ 殄瘁

diện văn 面文

điền vinh 田榮

điện vũ 殿宇

điện xá 殿舍

điền xa 田車

điện xiết 電掣

điễn xót 殄悴

diễn xuất 演出

điển yếu 典要

điền/điện

điệp

diệp

diệp

điệp

diệp

điệp

điệp

điệp

điệp

điệp

diệp

điệp

điệp

điệp

diệp

diệp

điệp

diệp công 葉公

diệp công hảo long 葉公好龍

điệp điệp 疊疊

điệp dụng phó từ 疊用副詞

điệp giả 諜者

diệp hộ 葉護

điệp lộ 諜輅

diệp quan 葉貫

diệp sao 葉鞘

diệp thanh 葉聲

điệp vận 疊韻

điệt

điệt

diệt

diệt

điệt

điệt

điệt

diệt độ 滅度

diệt hoả 滅火

diệt liệt 滅裂

diệt minh 滅明

diệt môn 滅門

điệt ngặt 侄仡

diệt quốc 滅國

điệt rạch chi môn 垤澤之門

diệt tắt 滅熄

diệt thân 滅身

diệt tội 滅罪

diệt trừ 滅除

diệt tức 滅息

diệt tuyệt 滅絕

diệt tuyệt 滅絶

diệt vẫn 滅殞

diệt vong 滅亡

điêu

điêu

điêu

điêu

đieu

diều

điếu

diệu

diêu

điếu

điêu

điệu

diệu

điều

diều

diệu

diệu

điệu

diêu

diêu

điều

điều

điệu

điểu

điệu

điêu

điệu

điều 調

điêu

diêu

điếu

điêu

đieu

điểu

diều

điêu

diều

điêu

diệu bảo 妙寶

điệu cảm 悼感

điều cấm 條禁

điếu cần 釣竿

điêu chác 彫琢

điều chi hoa 苕之華

điều chỉnh 調整

diêu chúc 遙矚

điểu chương 鳥章

điều cơ 調飢

diêu dã 姚冶

điếu dặc 釣弋

diêu đãng 遙蕩

diệu đạo 妙道

diêu dật 姚佚

điều đạt 條達

điều đạt 調達

điều đề 梜提

điều dị 條肄

điêu điêu 佻佻

điêu điêu 刁刁

điều điều 條條

điều điều 調調

điều đình 調停

điều định 調定

điều độ 調度

điêu dực 蜩翼

diệu dụng 妙用

diệu dụng 玅用

điếu giả 釣者

điều giám 調譺

diệu hảo 妙好

diệu hỉ 妙喜

điều hoà 調和

diệu hợp 妙合

diệu hợp nhi ngưng 妙合而凝

diêu hưng 姚興

diệu hướng 妙響

diệu hữu 妙有

điều huyền 調弦

diệu kể 妙計

điêu khắc 彫刻

điêu khắc 雕刻

điêu khí 丢棄

điểu khoà/sào 鳥窠

diệu không 妙空

điều kỉ 條几

điều kiện 條件

điếu kiều 吊橋

điếu kiều 弔橋

điêu lạc 凋落

điểu lãnh/lĩnh 鳥嶺

điều lề 條例

điêu lênh 凋零

điều lí 條理

điều lí 調理

điều lí trường 調理場

điểu loạn 鳥亂

điều lợi 調利

điêu lũ 雕鏤

diệu lực 妙力

điều mai 條枚

diệu minh 妙明

điểu minh 鳥鳴

điều mục 條目

điêu ngạc 鵰鶚

diệu ngộ 妙悟

điếu ngư 釣魚

diều ngư 鳶魚

điều nhu 調柔

điểu noãn 鳥卵

diệu nương 妗娘

điêu nuy 凋萎

điểu oa 鳥窩

điểu phi 鳥飛

điều phong 條風

điều phục 調伏

điều quan 條貫

điếu quỉ/quỷ 弔詭

điểu sào 鳥巢

diệu tâm 妙心

diêu tần 姚秦

điều tang 條桑

điều tập 調習

điểu tập 鳥集

điều tễ 調劑

diệu thân 妙身

điểu thân 鳥申

diêu thiếu 遙眺

điểu thứ 鳥次

điểu thú 鳥獸

điểu thử 鳥鼠

điểu thử tăng 鳥鼠僧

điểu thương 鳥鎗

điêu thứu 鵰鷲

điều tí 調子

diều tí 鷂子

diều tí quá tân la 鷂子過新羅

điểu tích 鳥跡

điêu tố 彫塑

điêu tố 雕塑

điều tra 調査

điêu trác 彫斲

điêu trở 彫俎

điểu trùng 鳥蟲

diêu trường 姚萇

điều tuần 條循

điêu tượng 彫像

diêu tưởng 遙想

điêu tượng 雕像

điểu tuỵ 鳥萃

điều ưng 調鷹

điều ước 條約

diêu văn 遙聞

diêu viễn 遙遠

diêu vọng 遙望

điếu xạ 釣射

điêu/đâu

điêu/đâu quặm 丟臉

diếu/diểu

diêu/diệu

dìm

dìm ân 霑恩

dìm cơ 霑肌

dìm nhuần 霑潤

dìm ốc 霑渥

dìm thấp 霑濕

dìm tuý 霑醉

dìm y 霑衣

đinh

đình

đĩnh

đình

đinh

định

đinh

đình

đình

đĩnh

đĩnh

đĩnh

đĩnh

đình

dinh

đinh

đĩnh

dĩnh

đình

đĩnh

đình

đình

đính

dĩnh

đinh

đĩnh

đĩnh

đình

đính

đỉnh

định án 定案

định ẩn 定隱

dinh bàn 營盤

đình bo 庭圃

đỉnh canh 鼎羹

dinh cầu 營求

đình chỉ 停止

đình chiến 停戰

định công 定公

định cư 定居

dinh cứu 營救

đính đái 頂戴

định đào 定陶

đinh đinh 丁丁

đình đình 亭亭

dinh dinh 營營

định đơn 定單

định giá 定價

đinh hau 叮嚀

dinh hộ 營護

định hôn 定婚

định hôn 定昏

đính hôn 訂婚

đinh huề 町畦

đinh hương 丁香

định hướng 定向

dinh khâu 營丘

định kì 定期

định kiến 定見

định lập 定立

định lề 定例

định lí 定理

đình liệu 庭燎

định luận 定論

đình lưu 停留

đinh mão lỗ loạn 丁卯虜亂

đinh mạt 丁抹

định mệnh 定命

định ngạch 定額

định nghĩa 定義

dinh nghiệp 營業

định nhật 定日

đỉnh nhục 鼎肉

đình nội 廷內

dinh nông 營農

định phân 定分

dinh quật 營窟

đình sệ 停滯

dinh sĩ 營士

dinh sinh 營生

định số 定數

đình sư 庭師

dinh sự 營事

dinh tác 營作

dinh tạo 營造

định thần 定神

đĩnh thân 挺身

dinh thất 營室

đinh thoản 町畽

dĩnh thoát 穎脫

đính thụ 頂受

đình thực 停食

đính thượng 頂上

định thuyết 定說

đinh tí 丁子

đình tí 亭子

đính tí 頂子

đinh tiền 丁錢

đình tiền 庭前

định tính 定性

đinh tráng 丁壯

đinh trọng 丁重

đình trú 停住

định trú 定住

định trứ 定著

đình trung 庭中

định trước/trứ 定着

đình trường 亭長

dinh trướng 營帳

đĩnh tục 鋈續

dinh tuệ 營慧

định tước 定爵

đình tường 庭牆

định tuyền 定泉

đình uý 廷尉

dinh vay 營爲

dinh vũ 營宇

định vương 定王

định xử 定處

định ý 定意

đình/đỉnh

đính/đỉnh

dinh/doanh

dinh/doanh

dĩnh/toánh

dịp

dịu 耀

dịu

dìu

dìu đệ 迢遞

dịu quang 耀光

đỡ

đớ

đồ

đồ

đổ

đồ

đố

đó

đồ

độ

đồ

đỡ

đỗ

đờ

đờ

đồ

đò

do

do

do

đồ

đồ

đỗ

đố

đố

đổ

đỏ

đồ 跿

đồ 跿

đồ

đô

độ

đỡ

đô ấp 都邑

đổ bác 賭博

đô bẽ 都鄙

đồ binh 徒兵

đồ bộ 徒步

đồ bộ 徒歩

đỡ bố 抱布

đỡ bố mậu tơ 抱布貿絲

độ chi 度之

do chi 猶之

đồ chi/chỉ mạt phấn 塗脂抹粉

đồ chúng 徒衆

đồ chương 圖章

do cố 猶故

đồ công 屠工

đỡ đạo 抱道

đò đầu 渡頭

đồ địa 塗地

đỏ diện 赭面

độ điệp 度牒

do do 由由

do do nhiên 由由然

đô đốc 都督

đô đốc phủ 都督府

do dự 猶豫

do dự 猶預

đỡ đức 抱德

đồ dương 屠羊

đồ duy 屠維

đô giai 都皆

đô giám 都監

đò giang 渡江

đô giảng 都講

đồ gỏi 屠膾

đồ gỏi 屠鱠

đồ gông 徒杠

đỡ hám 抱憾

đồ hàng 徒行

do hàng 由行

do hề 猶兮

đồ hình 徒刑

do hộ 由戶

đô hội 都會

độ hợp 度合

do hữu 猶有

do khả 猶可

do khả truy 猶可追

đỗ khắc 杜克

đỗ khắc đại học 杜克大學

đỡ khâm 抱衾

đò khẩu 渡口

đỡ khiểm 抱歉

đố kị 妒忌

đó kị 妬忌

đồ kí/ký 塗墍

độ kim 鍍金

đồ kình 途逕

do kinh/kính 由徑

đồ kinh/kính 途徑

do lai 由來

đô lư 都盧

đồ lục 圖籙

độ lường 度量

đô lương hương 都良香

đỗ mặc 杜默

đồ mạt 涂抹

độ môn 度門

đồ nam 圖南

đồ nan 圖難

do ngào 由敖

do nghĩa 由義

do ngôn 由言

đồ ngự 徒御

đố ngư 蠧魚

đồ nhân 屠人

do nhân 猶人

đỏ nhan 赭顔

đô nhân sĩ 都人士

độ nhật 度日

đỡ nhất 抱一

đô nhây 都街

đồ nhiên 徒然

do nhiên 猶然

do như 猶如

do nhược 猶若

đỡ noãn 抱卵

đỡ ổng 抱擁

đỡ phắc 抱朴

đỡ phác 抱樸

đỡ phắc tí 抱朴子

đồ pháp 徒法

do phòng 由房

đồ phu 屠夫

đỗ phủ 杜甫

do phụ 猶父

đồ phương 途方

đỡ quan 抱關

đô quân 都君

đỡ quan kếch thác 抱關擊柝

độ quẫy 度揆

do qui 由歸

đỗ quyền 杜權

đỗ quyên 杜鵑

đồ sát 屠殺

đồ sĩ 徒士

đồ sinh 徒生

độ số 度數

đỗ soạn 杜撰

đồ sơn 塗山

đồ sự 徒事

đổ tắc 堵塞

đỗ tắc 杜塞

đố tật 妒嫉

đố tật 妒疾

đó tật 妬嫉

đỡ tất 抱膝

đồ tể 屠宰

đỗ tề 肚臍

do thả 猶且

do thái 猶太

đồ than 塗炭

đỡ thần 抱神

đồ thành 屠城

đô thành 都城

đò thế 渡世

do thị 猶是

do thị 由是

do thị quan chi 由是觀之

đồ thiện 徒善

đô thống 都統

đồ thư 圖書

đồ thủ 徒取

do thử 由此

đồ thư quán 圖書館

do thử quan chi 由此觀之

đồ thuộc 徒屬

đò thuỷ 渡水

đồ thuyết 塗說

đỡ tí 抱子

do tí 猶子

do tính 由性

đồ triệt 途轍

độ trọng 度重

đồ trung 塗中

do trung 由中

đồ trung 途中

độ tư 度思

đỗ tuân hạc 杜荀鶴

đồ tượng 圖像

đổ tường 堵墻

đổ tường 堵牆

do ư 由於

đô uý 都尉

do vận chi chưởng 猶運之掌

đồ xớm 圖讖

đồ xử 徒處

đồ,/xà

đồ,/xà

đồ,/xà duy 闍維

đoá

đoá

đoá

đoá

đoạ

đoạ

đoá

đoạ

đoạ

doạ

đoá

đoá

đoá

đoá

đoá

đoá

đoá

doạ châm 挫針

doạ châm 挫鍼

đoạ day 墮崖

đoạ lạc 墮落

đoạ lệ 墮淚

đoạ ngạo 惰傲

doạ nhọn 挫銳

đoá sơn 嶞山

doạ thương 挫傷

đoá tị 躲避

đoái

đoài

đoàn

đoàn

doãn

đoàn

đoạn

đoạn

đoạn

đoạn

đoàn

đoản

đoan

đoạn

đoạn

đoan

đoản bằng 短処

đoạn can mộc 段干木

đoản cảnh 短景

đoản chiết 短折

đoan chính 端正

đoản chuất 短絀

đoan chương phủ 端章甫

đoản chút 短拙

doãn công chi tha 尹公之他

đoan để 端底

đoạn đoạn 段段

đoan dương 端陽

đoan dương tiết 端陽節

đoản giả 短者

đoạn giai 段階

đoan giai 端楷

đoan khe 端溪

đoản khí 短氣

đoan mạt 端末

đoản mệ 短袂

đoản mệnh 短命

đoan mỉ 端美

đoan nghê 端倪

đoan nghị 端議

đoan ngọ 端午

đoan ngọ tiết 端午節

đoan ngũ 端五

đoan nhân 端人

đoản oải 短倭

đoàn phù 摶扶

doãn sĩ 尹士

đoản sỡ 短所

đoản tang 短喪

doãn thị 尹氏

đoan toạ 端坐

đoan toà 端座

đoan trang 端莊

đoan trọng 端重

đoan trực 端直

đoản trường 短長

đoan tự 端緒

đoan tự 端緖

đoản xử 短處

đoán/đoạn

đoán/đoàn

đoán/đoạn ác 斷惡

đoán/đoạn ác tu thiện 斷惡修善

đoán/đoàn cố 鍛錬

đoán/đoạn đầu 斷頭

đoán/đoạn định 斷定

đoán/đoạn đồ 斷屠

đoán/đoạn đoán/đoạn 斷斷

đoán/đoạn giao 斷交

đoán/đoạn hàng 斷行

đoán/đoạn hồ 斷乎

đoán/đoàn luyện 鍛煉

đoán/đoàn luyện 鍛練

đoán/đoàn luyện 鍛鍊

đoán/đoạn ngục 斷獄

đoán/đoạn nhục 斷肉

đoán/đoạn phát 斷髮

đoán/đoạn phát văn thân 斷髮文身

đoán/đoạn phiến 斷片

đoán/đoạn quyết 斷決

đoán/đoạn tích 斷析

đoán/đoạn tiệt 斷截

đoán/đoạn tội 斷罪

đoán/đoạn trừ 斷除

đoán/đoạn trường 斷腸

đoán/đoạn trường 斷膓

đoán/đoạn tửu 斷酒

đoán/đoạn tuyệt 斷絕

doanh

doanh

doanh lương 贏糧

doanh súc 贏縮

đoạt

đoạt chí 奪志

đoạt hoàn 奪還

đoạt luân 奪倫

đoạt nhân 奪人

đoạt thủ 奪取

độc

độc

dóc

độc

độc

độc

độc

dộc

độc

độc

độc

đốc

đốc

dóc

độc

độc

đọc

độc

độc

độc bất kiến 獨不見

đốc biện 督辦

đốc cang 督亢

độc chen 獨擅

độc chí 獨至

đốc chí 篤志

độc chiêm 獨佔

độc chiêm 獨占

độc chiêm ngao đầu 獨占鰲頭

độc chiêm ngao đầu 獨占鼇頭

độc cô 獨孤

độc cư 獨居

đốc cung 篤恭

độc đáo 獨到

độc đảo 獨島

độc dị 獨異

độc đoán/đoạn 獨斷

độc dược 毒藥

độc giả 獧者

độc giả 讀者

độc giải 讀解

độc hại 毒害

độc hàng 獨行

đốc hàng 篤行

độc hàng củ củ 獨行踽踽

độc hiền 獨賢

độc hoả 毒火

độc hữu 獨有

độc khí 毒氣

độc kỉ 獨己

độc kiến 獨見

đốc kính 篤敬

độc lạc 獨樂

độc lạc lạc 獨樂樂

độc lai 獨來

độc lập 獨立

độc lâu 髑髏

độc liêu/lão 獦獠

độc nhất 獨一

độc như sài hổ 毒如豺虎

độc phòng 獨房

độc phu 獨夫

độc phú 獨富

đốc quá 督過

độc sáng 獨創

độc sáng đích 獨創的

độc sinh 獨生

đốc sinh 篤生

độc tâm 毒心

độc tẩm 獨寢

độc thân 獨身

độc thành 獨成

độc thiện 獨善

độc thiện kì thân 獨善其身

độc thiệt 毒舌

độc thú 獨守

độc thư 讀書

đốc thực 篤實

độc tí 犢子

đốc tín 篤信

đốc tín hảo học 篤信好學

độc tồn 獨存

độc tôn 獨尊

độc trài giả 獨裁者

độc trị 獨治

độc tri 獨知

độc trì 讀持

độc trung 櫝中

độc túc 獨宿

độc tụng 讀誦

độc vãng 獨往

độc vô 獨無

độc xà 毒蛇

độc xử 獨處

dõi

đôi

đối

đỗi

đỗi

đồi

đỗi

đỗi

đỗi

đỗi

dồi

đồi

đôi

đối

đỗi

dời

đỗi

đội

đồi

đồi

đồi

đồi

đỗi biện 對辨

dõi cẩn 唯謹

đỗi cảnh 對境

đội cầu 隊球

đỗi chất 對質

đỗi chước 對酌

đỗi đãi 對待

dời dịch 移易

đỗi diện 對面

dõi dõi 唯唯

đỗi dương 對揚

dời hàng 移行

đồi huỷ 隤毀

đồi huỷ 頽毀

đỗi khâm 對襟

đỗi kháng 對抗

dời khí 移氣

đôi kim 堆金

đỗi lập 對立

đỗi luận 對論

đỗi mã 對馬

đồi mồi 玳瑁

đỗi ngoại 對外

đỗi nhân 對人

đỗi nhan 對顏

dời nhập 移入

dõi nhất 唯一

đồi nhiên 隤然

đôi phì 堆肥

dời phong 移風

dời phong dịch tục 移風易俗

đôi phụ 堆阜

đỗi phương 對方

dời quản 移管

đỗi quyết 對決

đỗi sinh 對生

đồi sơn 岱山

dời sơn 移山

dõi tâm 唯心

dời tâm 移心

dõi tâm luận 唯心論

đồi thái 岱泰

đỗi thẩm 對審

dời thể 移體

dõi thức 唯識

đỗi thuyết 對說

đỗi tỉ 對比

đôi tích 堆積

đồi tông 岱宗

đỗi trĩ 對峙

đỗi trị 對治

đội trường 隊長

đỗi tương 對相

đỗi tượng 對象

đồi tuỵ 隤瘁

đồi tuỵ 頽瘁

đỗi ứng 對應

dõi vật 唯物

đỗi vật 對物

dõi vật luận 唯物論

đỗi xử 對處

đỗi xưng 對稱

đờm

dom

đờm

đởn

đồn

đơn

đôn

dồn

đôn

đớn

đởn

đồn

đồn

đôn

đồn

đón

đốn

đồn

đôn bàng 敦龎

đôn bàng 敦龐

đốn binh 頓兵

đồn cẩu 豚狗

đôn chác 敦琢

đốn chỉ 頓止

đốn cụ 頓具

đôn cung 敦弓

đôn di/gi 敦頤

đơn độc 單獨

đôn dột 敦悅

đơn hậu 單厚

đôn hề 敦兮

đôn hoàng 敦煌

đơn kết 單結

đốn khâu 頓丘

đồn khuyển 豚犬

đơn kỉ 單己

đôn mang 敦厖

đốn ngộ 頓悟

đốn nhập 頓入

đơn nhất 單一

đơn nhật 單日

đốn tệ 頓弊

đơn thân 單身

đởn thị 但是

đốn thủ 頓首

đơn thuần 單純

đơn tông 單宗

đơn vu 單于

đơn y 單衣

đơn yên/át 單閼

đôn/đối

đông

đồng

đồng

đồng

đông

đồng

dõng

dong

động

đồng

đông

đông

động

đồng

đồng

dong

đồng

đỏng

dổng

đông

dông

đồng

đống

đồng

đọng

đồng

dong

đông

đồng

đồng

đòng

đồng 罿

đỗng

đổng

đổng

đồng

đong

đông

đông á 東亞

đông a 東阿

đồng âm 同音

đồng ba 同波

đông bắc 東北

đồng bẩm 同禀

đồng bạn 同伴

đồng bàn 銅槃

đồng bàn 銅盤

đồng bào 同胞

đồng bào 同袍

đồng bạt 銅鈸

động bất thất thì 動不失時

đông bích 東壁

đông bình quán 東平館

đồng bộc 僮僕

đồng bộc 童僕

động cắn 動撼

đồng căn 同根

đồng cấp 同級

đông chấn 東震

đồng chất 同質

đông chí 冬至

động chỉ 動止

đồng chí 同志

đồng chỉ 同旨

dong chỉ 庸止

đông chinh 東征

đồng chu 同舟

đông chu 東周

đông chú 東注

dong chúa 庸主

đọng chước 洞酌

động chuyển 動轉

đông cơ 凍饑

động cơ 動機

động cổ 動股

dong cổ 庸鼓

đồng cổ 童羖

đồng công 同功

đồng cư 同居

dong cự 庸詎

đồng cung 彤弓

đông cung 東宮

đông cung thiết vận 東宮切韻

đông cương 凍僵

đồng cừu 同仇

động dãng 動盪

động đãng 動蕩

đồng dạng 同樣

động đao 動刀

động dao 動揺

đồng đạo 同道

đồng dị 同異

đông dì 東夷

đông diện 東面

đồng đồng 僮僮

đọng đọng 洞洞

đồng đức 同德

dong đức 庸德

động dung 動容

động dụng 動用

động dung chu toàn 動容周旋

động dung mạo 動容貌

đông dương 東洋

đông dương 東陽

đông giải 凍解

đông hạ 冬夏

dong hà 庸何

đông hải 東海

đồng hãn 同閈

đông hán 東漢

đồng hàng 同行

dong hàng 庸行

đông hàng 東行

đồng hàng giả 同行者

đồng hồ lưu tục 同乎流俗

động hướng 動向

đông hưởng 東嚮

đồng huyệt 同穴

đọng huyệt 洞穴

đông kê quán sơn 東鷄冠山

động khí 動氣

đồng khí 同気

đồng khí 同氣

đồng khí tương cầu 同気相求

dổng khíu 懂竅

đồng kì/kỳ 同耆

đồng kiến 同見

đọng kiến 洞見

đông kinh 東京

đồng la loan 銅鑼灣

đồng lạc 同樂

đông lại 東莱

đông lại phủ sứ 東莱府使

đồng lệ 僮隷

đông li/ly 東籬

đồng liêu 同僚

đồng liêu 同寮

đọng linh chân kinh 洞靈眞經

đồng loại 同類

đông lôi 冬雷

đồng lợi 同利

đồng lợi tương tử 同利相死

động lực 動力

đống lương 棟梁

đồng lưu 同流

dong lưu 庸流

đông lưu 東流

đồng mệnh 同命

dong mệnh 庸命

đồng mỉ 同美

đông miên 冬眠

đồng minh 同盟

đọng minh 洞明

đồng môn 同門

đông môn 東門

đông môn chi dương 東門之楊

đông môn chi phần