CJKV-E Dictionary: Vietnamese Readings Index [updated: 3/6/2017]


a ,

ai ,

am , ,

an

anh ,

ao

ba , ,

ban , ,

banh

bao ,

bay

beng

beo

bi

binh

biên ,

biêng

biếm

biến

biếng

biết

biếu

biền

biển

biểu

biện , ,

bo ,

bon

bong

buồm

buổi ,

,

bài ,

bàn , ,

bàng , , , , ,

bành , ,

bào , , ,

bàu ,

,

bác , ,

bách , ,

bái

bán

báng

bánh ,

báo

bát , , , , ,

bâu ,

bây

bãi

bão

bêu

,

bìm

bình , , , , ,

bìu

,

bích , ,

bính , ,

bíu ,

,

bôi , ,

bông

,

bùa

bùi

búa

búp

bút

băng ,

bưng

bương

bươu

bǎn

bạ 簿

bạc , , ,

bạch ,

bại

bạn ,

bạo

bạt ,

bản ,

bảnh

bảo , ,

bất

bần

bầng

bầu , ,

bầy

bẩm ,

bẩn

bẫy

bận

bắc

bắn

bằng , , , ,

bẵng

bặc

bặt

bẹn

bẽ ,

bẽn

bẽo

bế ,

bền ,

bềnh ,

bễu

bệ

bện

bệnh

bỉ

bị ,

bịch

bịt

bọc , , ,

bọt ,

bố , , ,

bốc ,

bối , ,

bồ ,

bồi , , ,

bồn

bồng

bổ

bổng ,

bộ ,

bộc

bội ,

bột

bớt

bở

bỡn

bợn ,

bụt ,

bứa

bức , , ,

bứt

bừa

bực

ca ,

cai

cam , ,

can

cang ,

canh , , ,

cao ,

cau , , , ,

cay ,

cha

chang

chanh

chao

chau

chay ,

chen , , ,

chi , , , , ,

chinh

chiu

chiêm ,

chiên ,

chiêng

chiêu

chiếc

chiến

chiết

chiếu , ,

cho

choai

choang ,

choàng

choáng

chu ,

chua

chum

chung ,

chuyên

chuyển

chuông

chuẩn

chuối ,

chuồng

chuỗi

chuộc

chuộng ,

chuỳ ,

chàng ,

chác

chái

cháng

cháo

châm , , ,

chân ,

châu , ,

chã

chèn

chèo

chén

chê

chêm

chênh ,

chí , ,

chích

chím

chính ,

chít

chò

chòi

chòm

chót , ,

chôm

chôn

chõng

chù

chùa , ,

chùm

chú , ,

chúa

chúc , ,

chúng

chút

chĩnh

chũm

chư

chưng ,

chương

chước , , ,

chướng ,

chường

chưởng

chǎm

chǎng

chạ , ,

chạc

chạm

chạp ,

chải

chảy

chấn ,

chấp , ,

chất

chấy

chẩn , , ,

chậm

chật

chắc

chắp

chẳm

chẵn

chẻm

chế ,

chỉ , , , , ,

chỉm

chỉnh

chị ,

chịu

chọi ,

chối ,

chốn

chổi

chổng

chờ

chờn ,

chởm ,

chứa

chức ,

chứng , ,

chừng

chửng ,

co ,

con ,

cong ,

cu

cua

cung , , , , ,

cuốn

cuống

cuồng

cuộn

càng

cào

càu

, ,

các , , ,

cách ,

cái ,

cám

cán ,

cánh

cáo

cát , ,

cáu

câm

cân , ,

câu , , , , ,

còng

cói

, ,

côn ,

công , , ,

cõng

, , ,

cùm

cùng

cúc , ,

cúi

cũi

, , , ,

cơn

cưa ,

cưng , , ,

cưu

cương , , ,

cước

cướp

cǎn

cǎng

cạm

cạnh

cạu

cả

cải

cảm

cản

cảng

cảnh ,

cảo 稿

cấc

cấm

cấn

cấp , ,

cất

cấu , ,

cấy

cầm , , , ,

cần , , 竿,

cầu , ,

cẩm kê 錦雞, 錦鷄

cẩn

cẩu , ,

cận

cập

cật

cậu

cắn

cắt

cẳng

cặp

cố , , ,

cốc , , ,

cối ,

cống

cốt ,

cổ ,

cổng

cộng

cộp

cột ,

cớ

cờ ,

cời

cỡn , ,

cụ

cục

cụm

củ ,

củn

củng

cứ

cứa

cứng

cứu , ,

cừ

cừu ,

cử

cửu ,

cữ

cữu ,

cự

cựa

cực

da ,

dan

dang

danh

dao , ,

day , ,

di

dinh

diêm

diêu ,

diều ,

diễm

diễn ,

diện ,

diệp

diệt

diệu ,

do ,

dom

dong

doãn

doạ

du , ,

dung

duy

duyên 沿, ,

duyệt

duềnh

,

dàm

dác

dát ,

dáy

dâm ,

dân

dâu , ,

dây

, ,

dãy ,

dép

,

dìa

dìm

dìu

dóc

dông

dõi

dõng

dùi ,

dùng

,

dĩnh

dũng , ,

,

dưa

dương , , , ,

dưỡng

dược , ,

dạ ,

dạn ,

dạng

dạo

dạt

dải

dấu

dấy

dầm

dần

dầu

dẫn

dẫy

dận

dập

dật , , , ,

dặc

dặm

dẹp

dẻo ,

dẽ

dề ,

dềnh

dể

dị

dịch , , , ,

dịp

dịu 耀,

dốt

dồi

dồn

dột ,

dời

dụ , ,

dục , ,

dụng

dừng

dữ ,

dự , ,

dực

dựng

em

eo

gan

gang

ganh

gay ,

ghen

ghé

ghém

ghê

ghế

gia , ,

giai , ,

gian , , , ,

giang

giao , ,

gieo ,

giong

già ,

giàn

giá , , , , , , , ,

giác ,

giám

gián

giáng

giáo ,

giáp , ,

giát

gióng

giót

giùa

giœ

giường

giǎm

giạ

giạt

giả , ,

giải ,

giảm

giản

giảng

giảo ,

giầy

giằng

giẻ ,

giếu

giỏn

giới , , ,

giờn

giủng

giữ

gào

gàu

gác ,

gáo

gân

gâu

,

góc

gói

gông

gươm ,

gườm

gạc

gạch ,

gạo ,

gấc

gấm

gật

gắn

gắp

gắt

gặm

gặt

gịt

gọi ,

gọn

gỏi ,

gỗ

gội

gột

gụ ,

gừng

gửi

ha

ham

han

hanh ,

hao , ,

hau

hay

he

hi ,

hiu ,

hiên

hiến , ,

hiếp

hiếu

hiềm

hiền

hiểm

hiển

hiện

hiệp ,

hiệu , , , ,

hoa , , ,

hoan

hoang

hong

hoà ,

hoài 怀, ,

hoàn , , , ,

hoàng , , , , ,

hoá ,

hoán ,

hoãn ,

hoạ , ,

hoạch ,

hoại , ,

hoạn , ,

hoạnh

hoạt

hoả

hoảng , ,

hoắc

hoặc ,

hu

hun ,

hung , , ,

huy ,

huynh

huyên ,

huyết

huyền ,

huyện

huyệt

huân ,

huênh

huý

huých

huấn

huề

huệ ,

huống

huỳnh ,

huỷ

, , , ,

hài , , , , ,

hàm , ,

hàn , ,

hàng ,

hành , , , , ,

hào , , , ,

hác

hách , ,

hám ,

hán

háo

hát

hâm

hân

hây

hãi

hãm

hãn , ,

hãnh ,

hãy

hèo

hình , ,

,

hòm

hòng

hóc

hói ,

hóp

, ,

hôi

hôn , , ,

hông

hùa

hùng ,

,

húc ,

húng

hœ'

hơi ,

hưng

hưu

hương ,

hươu

hước

hướng ,

hưởng ,

hạ , , ,

hạc

hạch ,

hại

hạm

hạn ,

hạng

hạnh ,

hạo ,

hạt , ,

hải

hấn

hấp

hất ,

hầm

hầu , , , ,

hận

hậu , ,

hắc

hắt

hằm

hằn

hằng ,

hẹp

hẻo

hết

hề ,

hễ

hệ ,

hỉ ,

hỉnh

hịch

học

họng ,

hối , ,

hống

hốt ,

hồ , , , , ,

hồi , , ,

hồn ,

hồng , ,

hổ ,

hổi

hổn

hổng

hỗ

hỗn

hộ

hộc ,

hội ,

hộp , ,

hột

hờ

hời

hợi

hợp

hụp

hủ ,

hứa

hừ ,

hửng

hữu , ,

inh

keng

keo ,

kha

khai

kham ,

khan

khang , ,

khanh

khao

khe

khem

khi

khinh

khiêm

khiên

khiêng

khiêu

khiếm ,

khiến

khiếp

khiết

khiếu ,

khiền ,

khiển

kho

khoa , ,

khoan

khoá

khoái

khoán

khoáng ,

khoát

khoé

khoả , ,

khoản ,

khoảng ,

khoảnh

khu

khua

khum

khung

khuya

khuynh

khuyên

khuyến

khuyết

khuyển

khuân ,

khuê

khuôn ,

khuất

khác ,

khách

khái ,

khám

kháng

khánh ,

kháo

khát

khâm , ,

khâu

khéo ,

khép

khê 谿

khêu

khí ,

khích ,

khín

khíu

khóc

khô

khôi , ,

khôn

không

khúc

khœ ,

khœ't ,

khư

khước

khạc

khả

khải , , , , , ,

khảm ,

khản

khảng ,

khảo ,

khấn

khất

khấu , ,

khẩn ,

khẩu

khật

khắc ,

khắm

khắp

khẳng

khế

khểnh

khỉu

khịt

khỏng

khố , , , ,

khốc

khối

khốn

khống

khổ

khổng

khởi

khủng

khứ

khứa

kia

kim ,

kinh , , , ,

kiêm

kiên

kiêu

kiếm

kiến , ,

kiếp

kiềm ,

kiền ,

kiềng

kiều , , ,

kiểu , ,

kiễng

kiệm

kiện ,

kiệt , , , ,

kiệu ,

kén , , ,

kéo ,

,

, ,

kình , ,

kích

kính

, ,

kẹt ,

kẻ

kẻng

kế

kếch

kết

kều

kể

kệ ,

kỉ , ,

kị ,

kịch

kỳ ,

la , , ,

lai ,

lam ,

lan ,

lang , , , ,

lanh

lao , ,

lau

le

len

li , , , , ,

lim

linh , , ,

liêm ,

liên ,

liêu , , ,

liến

liếng

liễm

liễu , ,

liệm

liệng

liệt , ,

liệu , ,

loa

loan ,

long , , ,

loát

loã

loại

loạn ,

luyến ,

luyện , ,

luân , ,

luận

luật

luống

luỵ ,

luỹ

làn ,

làu

lác ,

lái ,

lánh

láo

lâm , ,

lân , , ,

lâng

lâu ,

lãi

lãm ,

lãnh

lão

lèo

,

lênh , ,

lêu

,

lóc

lót

lôi , ,

lùa

lùm

lùng

lún

lăng

, ,

lũng ,

lưu , , , , ,

lương , , , ,

lướt

lười

lường

lưỡng ,

lược

lượng

lượt

lǎn

lǎng ,

lạ

lạc , ,

lạch

lại , ,

lạm

lạn ,

lạnh

lạp

lạt

lảng

lảo ,

lấm

lấp

lầu

lầy

lẫm ,

lẫn

lận ,

lập

lật ,

lậu ,

lắc

lắp

lẹ

lẹo

lẻn

lẻo

lề

lễ ,

lệ , , , , ,

lệnh

lị ,

lịa

lịch , ,

lỏn

lối

lốp

lồi

lồng ,

lỗ , ,

lộ , ,

lộc , 祿, 鹿

lộng , ,

lời

lợi ,

lợp

lụa

lục , ,

lứa

lừ

lừa 馿, ,

lữ

lự

lựa

lực

lựu ,

ma , ,

mai , , ,

man , , ,

mang ,

manh , , ,

mao , ,

meo

mi ,

minh ,

miên , 綿

miêu

miến ,

miết

miếu ,

miền ,

miễn ,

miện

miệt , ,

mong

mun

muốn

muồi

muồng

muội , ,

mài

màn

mành

mào

màu

,

mác

mán

mánh

mâm

mân

mâu

,

mã quái 馬褂

mãi

mãn 滿

mãng

mãnh ,

mão ,

mèo ,

mén

mét

,

mênh

mòng

móc ,

món

,

môn

mông , , ,

mùi

mùng

múc

mũi

mơn

mưa

mưu

mương

mướn

mượt

mạ

mạc ,

mạch , , ,

mại ,

mạn ,

mạnh

mạo ,

mạt

mần ,

mầu

mẩu ,

mẫn , ,

mẫu ,

mật ,

mậu , , 貿

mặc , ,

mặn

mẻ

mến

mệnh

mỉ

mỉnh

mị , ,

mịch

mọng ,

mỏi

mối

mồi

mồng

mỗ

mỗi

mộ , , ,

mộc

mội

một

mụ

mục , , ,

na ,

nai

nam ,

nan

nanh

nao , ,

naị

nga , , ,

ngan

ngang ,

ngao , , , ,

nghi , , ,

nghiêm

nghiên

nghiêu

nghiền

nghiễm

nghiệm

nghiện

nghiệp

nghiệt

nghèo

nghé

nghê , , ,

nghênh

nghêu ,

nghì

nghĩ

nghĩa

nghẹo

nghều

nghễ

nghệ ,

nghị ,

nghịch

ngo

ngoa

ngoan

ngon

ngoạ

ngoại

ngoạn

ngu

nguy ,

nguyên , ,

nguyễn

nguyện ,

nguyệt

nguây

nguồn

nguỵ ,

ngài

ngàn

ngành

ngào ,

ngán

ngáo

ngáy

ngâm

ngân

ngã

ngò

ngó

ngói

ngóng

ngôi

ngôn

ngœ

ngũ ,

ngơn ,

ngư ,

ngưng

ngưu

ngưỡng

ngược

ngượng

ngạc , , ,

ngạch

ngại ,

ngạn

ngạnh ,

ngạo

ngạt

ngải

ngảnh

ngấn ,

ngấy

ngẩn

ngẫu

ngập ,

ngật

ngắt

ngọ

ngọc

ngỏ

ngố

ngốc

ngồn

ngỗ

ngộ , ,

ngột ,

ngụ ,

ngục

ngụm

ngừa

ngữ

ngự

ngựa

nha ,

nhai ,

nham ,

nhan

nhay

nhem

nhen

nhi

nhiên

nhiêu

nhiếc

nhiễm

nhiễu ,

nhiệt

nho

nhoai

nhoáng

nhu ,

nhung ,

nhuyễn ,

nhuần

nhuận

nhuộm

nhà ,

nhàm

nhàn ,

nhàu

nhá

nhách

nhái

nháo

nhân , , , ,

nhây

nhã

nhãi

nhão

nhéo

nhép

nhì

nhí

nhích , ,

nhíp

nhíu

nhóm

nhót

nhăm

nhĩ

nhũng

nhơ

như

nhưng

nhường ,

nhưỡng

nhược ,

nhạn

nhản

nhảnh

nhảy

nhấn

nhất ,

nhẩn

nhẫn ,

nhậm

nhận

nhập

nhật

nhắm

nhắp

nhằn

nhằng

nhẳn

nhẳng

nhặng

nhặt ,

nhẹ ,

nhễ

nhị , , ,

nhịp ,

nhọ

nhọc ,

nhọn , ,

nhộng

nhớ

nhụa ,

nhục

nhừ

ni ,

niêm ,

niêu , ,

niệm

non

nua

nuôi

nài ,

nàn

nào

nách

nái

nám

nán ,

náo

náy

não , , ,

néo

nêm ,

nên ,

nóc

,

nôi

nôm

nông

nùng

nũng ,

nơi

nương

nǎng

nại

nạm ,

nạnh

nạo

nạp

nải

nấn

nẫy

nậm

nậu ,

nặc ,

nặn

nẹp

nếm

nếp

nết ,

nề , ,

nể ,

nện

nịch

nịnh

nọi

nọng

nỏ

nối ,

nống

nồng

nổng ,

nỗ

nộ

nội

nục ,

nứa

nữa

nữu

oa , , ,

oam

oan

oanh ,

oi

ong ,

,

oán

oải , , ,

oản , ,

oẹ

pha ,

phan

phanh

phao

phay

phen

phi , ,

phiên

phiêu

phiếm

phiến , , ,

phiếu

phiền

phong , , , , , , ,

phu

phàm

phàn ,

phá

phác ,

phách ,

phái

phán

pháo , , ,

pháp ,

phát

pháy

phân , , ,

phè

phèn

phê

phì

phí ,

phích

phò ,

phòng ,

phó , , , , ,

phóng

phô ,

phù , , ,

phùng

phú ,

phúc

phún

phúng

phơ

phương

phướn

phường

phượng

phạm , ,

phạp

phạt ,

phả

phải

phản ,

phảng 仿,

phấn ,

phất , , ,

phần , ,

phẩm

phẫn 忿,

phẫu ,

phật ,

phắc

phẳng

phẹt ,

phế ,

phếch

phết 丿,

phếu

phều

phỉ , , , , ,

phỏng ,

phố ,

phối

phồn

phổ

phớt , 彿

phở

phụ , ,

phục , , ,

phụng ,

phủ , , ,

phức , ,

qua ,

quai

quan , , , , ,

quang , ,

quanh , ,

quay

quen ,

qui , ,

quyên ,

quyến

quyết

quyền ,

quyển

quyện

quyệt ,

quá ,

quách , ,

quái ,

quán , ,

quáng

quánh

quát

quân , ,

quê

quí

quý ,

quĩ

quǎng

quạch

quạng

quả ,

quải

quản

quảng

quảu

quảy

quất

quần , ,

quẩy ,

quẫn

quẫy ,

quận

quật ,

quắc ,

quẳng

quặm

quế

quều

quốc ,

quờ

quỳ ,

quỳnh

quỷ

ranh

rao

rau

rong ,

ru

run

rành

rái

rây , ,

rèm ,

rét ,

rình

rìu

rích

ròng

rót

rông

rơm

rương ,

rướm

rường

rượi ,

rạc

rạch

rầy

rậm ,

rận

rặc

rế

rết

rệp

rệu

rị ,

rọ

rốn

rội

rộn

rợ

rợi

rợp ,

rụng

rủ

rủa

rựa

sa , ,

sai ,

sam , ,

san , ,

sao ,

say

sen

si ,

sinh ,

siêu

siểm

so

son

song , , ,

soái

soạn ,

sung

suy ,

suyền

suyễn

suôi

suôn

suốt

sài ,

sàm ,

sàn ,

sàng

sào ,

,

sách , ,

sái

sán , ,

sáng ,

sánh

sát ,

sâu

sênh , ,

sính

sóc

sói

sôi

sông

sùng ,

súc , ,

sún

súng ,

,

,

sơn ,

,

sưu

sươn

sương ,

sướng

sượng

sǎng

sạch

sạn

sản

sảnh

sảo ,

sấm

sấn ,

sất

sầm

sầu

sầy

sập

sậu

sắc , , ,

sắm ,

sắt

sằn

sặt ,

sẻn

sệ

sọm

sỏng

số

sớ

sờ

sờn

sở

sỡ

sục

sủng

sứ 使,

sức ,

sứt

sử

sửng

sửu

sự

sực

sựt

ta ,

tai , , , ,

tam

tang , , , , ,

tanh

tao , , ,

te ,

ten

teo

tha , ,

thai ,

tham ,

than

thang ,

thanh , , ,

thao , , , ,

thau

thi , ,

thin

thiên , , , ,

thiêu

thiếc

thiến

thiếp ,

thiết , ,

thiền

thiều

thiển

thiểu

thiệm

thiện

thiệt

thiệu

tho ,

thoa

thoi

thoá

thoái , 退

thoát

thoã ,

thoǎn

thoạ

thoại

thoả

thu , ,

thung ,

thuyên ,

thuyết

thuyền

thuý

thuấn

thuần , , ,

thuẫn

thuận

thuật ,

thuế

thuồng

thuộc

thuỳ

thuỵ

thuỷ ,

thài

thàm

thành , ,

thác , ,

thái , , ,

thám

thán

thánh ,

tháo ,

tháp

tháu

thâm

thân , ,

thâu

thây

thãi

thèm

thép ,

thê , , ,

thêm ,

thì

thìa

thìn

thí , , ,

thích , , , , , ,

thính , ,

thòi

thó

thóc , 禿, ,

thô

thôi

thôn

thông , ,

thõng

thù , ,

thùa

thùi

thùng

thùy

thú , , , ,

thúc

thúng

thút

thăng

thœn

thũng

thư , , ,

thưa

thương , , , , , , ,

thước , ,

thường ,

thưởng

thược

thượng

thǎm

thǎng , ,

thạc

thạch

thạo

thả

thảm ,

thảo ,

thảy

thấp ,

thất , , ,

thấu

thầm ,

thần , , ,

thầu

thẩm

thẩn ,

thẩu

thậm

thận ,

thập , ,

thắc ,

thắng ,

thắt

thằng

thẳm

thẳng

thặng ,

thế , ,

thết

thề

thể , ,

thỉ ,

thỉnh

thị , , , , , , ,

thịnh

thọ , 寿

thọc

thỏ

thỏm

thố

thốn

thống ,

thồi

thổ ,

thổn

thớt

thờ

thời

thở

thởi

thợ

thụ , ,

thục ,

thủ , ,

thứ , ,

thức ,

thừa ,

thử ,

thự

thực , , ,

ti

tinh , , , ,

tiu

tiêm ,

tiên , , ,

tiêu , , , , , , ,

tiếc

tiếm ,

tiến , ,

tiếp

tiết

tiềm

tiền ,

tiều ,

tiểu

tiễn ,

tiễu

tiệc

tiệm

tiện 便, , ,

tiệp

tiệt

to

toa

toan ,

ton

toà

toàn ,

toái

toán

toát

toại

toả ,

tra

trai

trang , , , ,

tranh , ,

trao ,

tre

tri

trinh ,

triết ,

triền

triều ,

triển

triện

triệt ,

triệu

trong

tru

trung ,

truy

truyền

truân

truột

truỵ

trà

trài

trành 倀,

trào , 謿

trá

trác , ,

trách

trái

trám

tráng

tránh ,

trát , ,

trâm ,

trân ,

trê

trì , ,

trình ,

trí ,

trích ,

trính

tròn

tròng

tróc

trù , ,

trùng ,

trú ,

trúc ,

trĩ , ,

trũng

trơ

trư

trưng

trương

trướng , ,

trường , , , ,

trượng , , ,

trǎn

trǎng

trạc ,

trạch ,

trại ,

trạm

trạng

trảm

trảo

trấm

trấn

trấp

trầm

trần ,

trẫm

trận

trập

trật

trắc , , ,

trắp

trặc

trẻ , ,

trẻo

trệch

trệu

trị ,

trịch

trịnh

trọc

trọng ,

trốc ,

trối

trốn

trồng ,

trộm

trớ

trở

trợ

trụ , , , ,

trục ,

trụt

trứ

trứu

trừ

trừng

trừu

trữ , ,

trực

tu ,

tua

tung , ,

tuy

tuyên

tuyến ,

tuyền

tuyển

tuyệt

tuân

tuý ,

tuấn , , 駿

tuất

tuần ,

tuẫn

tuế

tuếch

tuệ ,

tuồm

tuồn

tuỳ

tuỵ ,

tuỷ

,

tài , , ,

tàn ,

tàng

tào ,

tàu ,

tày

,

tác

tách

tái

tán ,

táng ,

táo , ,

táp , , ,

tát

tâm

tân , ,

tây 西

téo ,

,

, , , ,

tình

tía

tích , , , , ,

tín

tính , , ,

,

tòng

tôn ,

tông ,

, ,

tùa

tùm

tùng

,

túc , 宿,

túng

tăm ,

tăng ,

tœ'

tơi

, 姿, , ,

tương , 漿, , , ,

tước , ,

tướng

tướt

tường , , , , ,

tưởng ,

tượng ,

tǎm

tạ ,

tạc , ,

tại

tạm

tạng

tạnh ,

tạo

tạp ,

tạt

tả , ,

tải

tản

tảng

tảo , ,

tấm

tấn ,

tất , , ,

tấu

tầm ,

tần , , ,

tầng

tẩn

tẩu

tẩy

tẫn

tận ,

tập , ,

tật

tắc , ,

tắm ,

tắt

tằm , ,

tằng

tặc

tặng

tẹo

tẻ

tế ,

tếch

tết

tể

tễ

tệ ,

tỉ , ,

tỉnh , ,

tị ,

tịch , ,

tỏ

tỏi

tố ,

tốc ,

tối ,

tốn

tống ,

tốt

tồn

tổ

tổng

tộ

tộc

tội

tớ

tới

tụ ,

tục ,

tụng , ,

tứ , ,

tứa

tức ,

từ , , , , ,

tử , ,

tửu

tự , , , , ,

tựa

tựu

u

ung

uy

uyên ,

uyển ,

, , ,

uýnh

uất

uế

uể

uốn

uổng

uỷ

vay

ven

vi , ,

vinh

viêm

viên , ,

viết

viễn ,

viện ,

việt , , ,

vong ,

vu , , , ,

vun

vuốt

vày

vác

ván

vân , ,

vâng

vây

vãi ,

vãn ,

vãng

,

vòng

vóng

,

võng ,

vùi

, ,

, , , , ,

vơi

vươn

vương

vườn

vưởng

vượn

vượng

vǎn , ,

vạc

vạch

vạn ,

vả

vần

vầu ,

vẫn , ,

vận ,

vật ,

vậy

vắc

vắn

vắng

vẳng

vặn

vẹt

vế

vếch

vệ

vị , , ,

vịnh ,

vọng

vổng

vỗ ,

vội

vờn

vợi

vụ , , ,

vục

vừng ,

vực ,

xa , ,

xao

xay

xin

xiêm , ,

xiên

xiết

xo

xoa ,

xoan ,

xoang

xoà

xoã

xoét

xoảng

xu ,

xun ,

xuy

xuyên , 穿

xuyến ,

xuýt

xuất

xuẩn ,

xuồng

, ,

xành

,

xác ,

xách

xán

xáp

xát

xâm

xâu

xén

, ,

xích , ,

xít

xót ,

,

xúc ,

xúi

xœ't ,

xưng ,

xương

xước

xướng ,

xưởng

xǎm ,

xạ ,

xả

xảo

xấc

xấp

xấu , ,

xẩm , ,

xắp

xẳng

xẻng

xếch

xỉ , ,

xỉu ,

xịch

xọc

xỏ

xồm ,

xộc

xộn

xớm

xờm

xởi

xợt

xứng

xử

y , , ,

yên ,

yêu ,

yến

yết ,

yếu

yểu , ,

à

á ,

ác , ,

ách ,

ám

án ,

áng

ánh

áo ,

áp ,

át

áy , ,

âm , ,

ân , ,

âu

é

ém

én

êm

ích

óc

óng

ô , , , ,

ôn

ông

úp

ý

ăm

đa

đai

đam

đan ,

đao

đau ,

đe

đem

đinh , ,

điên ,

điêu , , , , , , ,

điếm ,

điếu , ,

điềm ,

điền , ,

điều , 調

điểm ,

điển

điểu

điện 殿,

điệp , , , ,

điệu ,

đoan

đong

đoài

đoàn

đoá

đoạ , ,

đoạn , ,

đoạt

đoản

đu

đun

đuông

đuốc

đà , ,

đài

đàm

đàn , , , 樿,

đào , , , , ,

đá

đán

đáo

đáp

đâm

đâng

đâu

đây

đãi

đãng

đãy

đèn

đén

đê

đênh

đì

đình , , , ,

đích ,

đính ,

đò

đòng

đó

đón

đô

đôi ,

đôn ,

đông , ,

đĩnh ,

đơn

đương

đường , , , , ,

đǎng , ,

đạc

đại , ,

đạm ,

đạo , ,

đạp , ,

đạt

đả

đảm , ,

đảng ,

đảo , ,

đất

đấu , ,

đấy

đần

đầu ,

đầy

đậm

đậu , , ,

đắc

đắm

đắn

đắng ,

đắp ,

đằm

đằng , ,

đẳng

đặc

đặng

đặt ,

đẹn ,

đẹt

đẽo

đế , ,

đề , ,

để

đễ

đệ , ,

đệm

đỉnh

địa

địch , ,

định

đọng

đỏ

đỏng

đố

đốc ,

đối

đốn

đống

đốt

đồ , , , , ,

đồi ,

đồn

đồng , , , , , ,

đổ ,

đổng

đỗ

đỗi

độ

độc , , ,

đội

động

đột

đớ

đờ ,

đờm

đởn

đỡ ,

đục

đủ ,

đức

đứt

đừng

ư ,

ưng

ưu ,

ương , , ,

ước

ướm

ướp

ưởi

ạc

ạo

ải ,

ảm

ảnh

ảo ,

ấm

ấn

ấp

ất

ấu

ầm

ẩm

ẩn

ẩu ,

ập

ẵm

ế , , ,

ễnh

ốc ,

ối

ốm

ống

ồn ,

ổng

ục

ủi ,

ủn

ủng ,

ứa

ức , , ,

ứng