DDB Vietnamese Buddhist Pronunciations Index [updated: 2005/03/07 ]


A ca ni trá 阿迦尼吒

A châu đà 阿周陀

A châu đà na 阿周陀那

A di đà phật 阿彌陀佛

A di đà 阿彌陀

A du ca 阿輸迦

A dật da 阿逸多

A kiệt đa 阿竭多

A kiệt đa tiên 阿竭多仙

A kỳ đa sí xá khâm bà la 阿耆多翅舍欽婆羅

A la lá 阿羅邏

A ly la bạt đề 阿利羅跋提

A na bà đạt đa 阿那婆達多

A na luật 阿那律

A nan đà 阿難陀

A thị đa 阿氏多

A thuyết la bộ 阿說羅部

A tỳ địa ngục 阿鼻地獄

A tư đà 阿私陀

A đề phật đà 阿提佛陀

An dưỡng quốc 安養國

An huệ 安慧

An thế cao 安世高

Anh lạc kinh 瓔珞經

Ba la nại 波羅奈

Ba la nại quốc 波羅奈國

Ba trá lỵ phất 波吒利弗

Ba tuần 波旬

Ba tư 波斯

Ba tư nặc 波斯匿

Ba tư nặc vương 波斯匿王

Ba tư quốc 波斯國

Ban thiền lạt ma 班禪喇嘛

Bà la môn giáo 婆羅門教

Bà sa 婆沙

Bà sa ba 婆沙波

Bà tu bàn đầu 婆修盤頭

Bà tu mật 婆須蜜

Bà tư 婆私

Bà tư trá 婆私吒

Bà xá tư đa 婆舍斯多

Bá luận 百論

Bát chánh đạo kinh 八正道經

Bát lạt mật đế 般刺蜜帝

Bát nhã bồ tát 般若菩薩

Bát nhã kinh 般若經

Bát nhã đa la 般若多羅

Bảo lâm 寶林

Bảo lâm tự 寶林寺

Bảo oai đức thượng vương 寶威德上王

Bảo quang thiên tử 寶光天子

Bảo taṇg như lai 寶藏如來

Bảo tánh luận 寶性論

Bảo thắng 寶勝

Bảo tích kinh 寶積經

Bảo tràng phật 寶幢佛

Bảo đà nham 寶陀巖

Bạc câu la 薄拘羅

Bạch mã tự 白馬寺

Bạch y quan âm 白衣觀音

Bạt nạn đà 跋難陀

Bạt đà bà la 跋陀婆羅

Bạt đề 跋提

Biện thiên 辯天

Biện trung biên luận 辯中邊論

Bình đẳng giác kinh 平等覺經

Bất khả tư nghị kinh 不可思議經

Bất khả tư nghị tôn 不可思議尊

Bất lan ca diếp 不蘭迦葉

Bất như mật đa 不如蜜多

Bất thối chuyển pháp luân kinh 不退轉法輪經

Bất tư nghị kinh 不思議經

Bất đoạn quang phật 不斷光佛

Bất động như lai 不動如來

Bất động phật 不動佛

Bồ tát thiện giái, giới kinh 菩薩善戒經

Bồ đề hạnh kinh 菩提行經

Bồ đề tâm kinh 菩提心經

Bồ đề tâm luận 菩提心論

Bồ đề đạt ma 菩提達磨

Bổ đà 補陀

Bổ đà lác 補陀落

Bổ đà lác ca 補陀落迦

Bổn nguyện tự 本願寺

Bổn sự kinh 本事經

Bắc sơn 北山

Bắc tông 北宗

Bắc tông thiền 北宗禪

Ca chiên 迦旃

Ca chiên diên 迦旃延

Ca chiên diên tử 迦旃延子

Ca diếp 迦葉

Ca diếp ma đằng 迦葉摩騰

Ca la cưu đà]

Ca lưu đà di 迦留陀夷

Ca na già mâu ni 迦那伽牟尼

Ca na đề bà 迦那提婆

Ca nhị sắc ca vương 迦膩色迦王

Ca nặc ca phạt sa 迦諾迦伐蹉

Ca phạm ba đề 迦梵波提

Ca thi quốc 迦尸國

Ca tì la 迦毘羅

Ca tì la luận 迦毘羅論

Ca tì la quốc 迦毘羅國

Ca tì ma la 迦毘摩羅

Càn đà 乾陀

Càn đà ha đề 乾陀訶提

Càn đà la 乾陀羅

Cảm thông lục 感通錄

Chánh hạnh kinh 正行經

Chánh lượng bộ 正量部

Chánh pháp hoa kinh 正法華經

Chánh pháp nhãn tạng 正法眼藏

Chánh pháp niệm kinh 正法念經

Chánh địa bộ 正地部

Chi khiêm 支謙

Chi lâu ca sấm 支樓迦讖

Chi na 支那

Chi sấm 支讖

Chi đề sơn bộ 支提山部

Chiêm ba quốc 瞻波國

Chiên đạt la 旃達羅

Chiên đạt la bà già 旃達羅婆伽

Chiên đạt la phạt ma 旃達羅伐摩

Chiên đạt đề bà 旃達提婆

Chiên đình 旃廷

Chiêu hồn kinh 招魂經

Chiêu triệu 招召

Chỉ thọ 祇樹

Chỉ đa mật 祇多蜜

Chuyển thức luận 轉識論

Chú ngũ thủ kinh 咒五首經

Chú đồ bán thác ca 注荼半托迦

Chúng hiền 衆賢

Chúng kinh mục lục 衆經目錄

Chúng thánh điểm kí 衆聖點記

Chúng thiên 衆天

Chủng chủng quán 種種觀

Chân đề 眞諦

Chân, chơn biểu 眞表

Chân, chơn chiếu 眞照

Chân, chơn giác 眞覺

Chân, chơn giác quốc sư 眞覺國師

Chân, chơn hưng vương 眞興王

Chân, chơn na 眞那

Chân, chơn ngôn bí mật 眞言祕密

Chân, chơn ngôn luật tông 眞言律宗

Chân, chơn ngôn tông 眞言宗

Chân, chơn nhã 眞雅

Chân, chơn nhiên 眞然

Chân, chơn thật kinh 眞實經

Chân, chơn thật nghĩa phẩm 眞實義品

Chân, chơn tĩnh 眞靜

Chân, chơn tịch 眞寂

Chân, chơn tịch tự 眞寂寺

Chân, chơn tuấn 眞俊

Chân, chơn tâm trực thuyết 眞心直說

Chân, chơn tế 眞濟

Chân, chơn tế thiền sư 眞際禪師

Chân, chơn tế đại sư 眞際大師

Chân, chơn đạt la 眞達羅

Chân, chơn đề tam tạng 眞諦三藏

Châu ly bàn đặc 周利槃特

Châu ly bàn đặc ca 周利槃特迦

Châu ly bàn đặc già 周利槃特伽

Châu na 周那

Châu đà 周陀

Chấp sư tử 執師子

Chấp sư tử quốc 執師子國

Chất đa la 質多羅

Chư kinh yếu sao 諸經要抄

Chư phật cảnh giới nhiếp chân, chơn thật kinh 諸佛境界攝眞實經

Chư phật mẫu kinh 諸佛母經

Chư phật tâm đà la ni kinh 諸佛心陀羅尼經

Chư phật tập hội đà la ni kinh 諸佛集會陀羅尼經

Chư phật yếu tập luận 諸佛要集論

Chư tinh mẫu đà la ni kinh 諸星母陀羅尼經

Chư tôn đồ tượng 諸尊圖像

Chứng đạo ca 證道歌

Câu hàm mâu ni 拘含牟尼

Câu hy la 拘絺羅

Câu lưu tôn phật 拘留孫佛

Câu ma la tôn 拘摩羅尊

Câu na la 拘那羅

Câu na mâu ni 拘那牟尼

Câu tát la 拘薩羅

Câu thi na 拘尸那

Câu thi na thành 拘尸那城

Câu đàm di 拘睒彌

Câu đàm di quốc 拘睒彌國

Cầu danh bồ tát 求名菩薩

Cầu na bạt ma 求那跋摩

Cầu na bạt đà la 求那跋陀羅

Cấp cô 給孤

Cấp cô độc 給孤獨

Cấp cô độc viên 給孤獨園

Cô độc viên 孤獨園

Công đức thiên 功德天

Công đức thiên nữ 功德天女

Cồ da ni 瞿耶尼

Cồ di 瞿夷

Cồ đà ni 瞿陀尼

Cồ đàm 瞿曇

Cồ đàm tiên 瞿曇仙

Căn lai tự 根來寺

Cưu bàn trà 鳩槃荼

Cưu ma la thập 鳩摩羅什

Cưu ma la thập bà 鳩摩羅什婆

Cưu ma la đa 鳩摩羅多

Cương lương da xá 畺良耶舍

Cửu hoa sơn 九華山

Cửu hoạnh kinh 九橫經

Cực lượng 極量

Da du đà la 耶輸陀羅

Danh nghĩa tập 名義集

Dạ ma lô ca 夜摩盧迦

Dạ thù 夜殊

Di ca 彌迦

Di ca la 彌迦羅

Di già ca 彌遮迦

Di lan 彌蘭

Di lặc 彌勒

Di lặc bồ tát 彌勒菩薩

Di lặc hạ sanh kinh 彌勒下生經

Di lặc thượng sanh kinh 彌勒上生經

Di đà 彌陀

Di đà sơn 彌陀山

Diêm la 閻羅

Diêm la vương 閻羅王

Diêm ma 閻摩, 閻魔

Diêm ma la 閻摩羅

Diêm ma la vương 閻摩羅王

Diêm ma vương 閻魔王

Diêm mâu na 閻牟那

Diêm phù đề 閻浮提

Phật thuyết a di đà kinh 佛說阿彌陀經

a ,

a ba ba 阿波波

a ba hội 阿波會

a ba la la 阿波羅囉

a ba la ma na a bà 阿波羅摩那阿婆

a ba ma la 阿波摩羅

a ba ma na bà 阿波摩那婆

a ba mạt gia 阿波末加

a ba na già đê 阿波那伽低

a ba đà na 阿波陀那

a bà 阿婆

a bà dựng ca la 阿婆孕迦羅

a bà lô cát đê xá la 阿婆盧吉低舍羅

a bà ma 阿婆磨

a bà ma la 阿婆摩羅, 阿婆魔羅

a bàn đà la 阿槃陀羅

a bàng 阿傍

a bát lợi cù đà ni 阿鉢唎瞿陀尼

a bát lợi thị đa 阿鉢唎市多

a bát để bát lạt để đề xá na 阿鉢底鉢喇底提舍那

a bạc kiện 阿薄健

a bạt da kỳ ly 阿跋耶祇釐

a bạt lợi nhĩ đa 阿跋唎爾多

a bạt đa la 阿跋多羅

a bồ đề 阿菩提

a bộ đàm 阿部曇

a ca 阿迦

a ca nang 阿迦囊

a ca nị trá 阿迦膩吒

a ca sắc 阿迦色

a ca sắt trá 阿迦瑟吒

a ca vân 阿迦雲

a ca xa 阿迦奢

a ca đàm 阿迦曇

a chiết la 阿折羅

a chẩn đế dã 阿軫帝也

a chế đa 阿制多

a câu lô xa 阿拘盧奢

a cưu la gia la 阿鳩羅加羅

a da 阿耶

a da la 阿耶羅

a da mục khư 阿耶穆佉

a da yết lý bà 阿耶揭哩婆

a da yết lợi bà 阿耶揭唎婆

a da đát na 阿耶怛那

a di 阿夷, 阿彌

a di la hoà đế 阿夷羅和帝

a di quyết nghi 阿夷決疑

a di đa 阿夷哆

a di điềm 阿夷恬

a di đà 阿彌陀

a di đà bà 阿彌陀婆

a di đà cổ âm thanh vương đà la ni kinh 阿彌陀鼓音聲王陀羅尼經

a di đà kinh 阿彌陀經

a di đà kinh sớ 阿彌陀經疏

a di đà phật ngũ thập bồ tát tượng 阿彌陀佛五十菩薩像

a di đà sưu tư 阿彌陀廋斯

a di đà đàn na 阿彌陀檀那

a di đô đàn na 阿彌都檀那

a di đầu 阿夷頭

a diệm để từ la 阿剡底詞羅

a do 阿由

a do tha 阿由他

a do đa 阿由多

a du già 阿瑜遮, 阿輸伽

a du kha 阿輸柯

a du xà 阿踰闍

a du đà 阿踰陀

a duy la đề 阿維羅提

a duy việt trí 阿惟越致

a duy việt chính 阿惟越政

a dã đát na 阿也怛那

a dạ kiện đa 阿夜健多

a dạ tắc kiện na 阿夜塞健那

a dật 阿逸

a dục 阿育

a dục già thụ 阿育伽樹

a dục vương 阿育王

a dữu đa 阿庾多

a già 阿伽

a già la 阿遮攞, 阿遮羅

a già la già 阿伽羅伽

a già lâu 阿伽樓, 阿遮樓

a già lô 阿伽嚧

a già lợi da 阿遮利耶

a già ma 阿伽摩

a già phôi 阿伽坏

a già đà 阿伽陀

a già đàm 阿伽曇

a ha ha 阿呵呵

a hàm 阿含

a hàm bộ 阿含部

a hàm kinh 阿含經

a hàm thời 阿含時

a hô 阿呼

a hô địa ngục 阿呼地獄

a hạ la 阿賀羅

a hồng 阿吽

a kiệt đà 阿竭陀

a kiền đa 阿犍多

a kiện đa 阿揵多

a kỳ lợi 阿祇利

a kỳ ni 阿祇尼, 阿耆尼

a kỳ nễ 阿祇儞

a kỳ tỳ già 阿耆毘伽

a kỳ đa 阿耆多

a kỳ đà 阿耆陀

a kỳ đạt 阿耆達

a la ba già na 阿羅波遮那

a la bà già na 阿羅婆遮那

a la ca 阿羅歌

a la di 阿羅彌

a la già 阿羅伽

a la hán 阿羅漢

a la hán ha 阿羅漢訶

a la hán quả 阿羅漢果

a la hán bật sô 阿羅漢苾芻

a la hán hướng 阿羅漢向

a la hán đạo 阿羅漢道

a la la ca la ma 阿羅邏迦羅摩

a la la ca lam 阿羅邏迦藍

a la ma 阿羅磨

a la xà 阿羅闍

a la xà giới 阿羅闍界

a lam ma 阿藍麽

a lan na 阿蘭那

a lan nhã 阿蘭若

a lan nhã ca 阿蘭若迦

a lan nhã hạnh 阿蘭若行

a lan nhã niệm xứ 阿蘭若念處

a lan nhương 阿蘭攘

a lan nã 阿蘭拏

a luyện nhã 阿練若

a luyện như 阿練茹

a ly da 阿離耶

a ly da mộ la tát bà tất để bà đà 阿離耶暮攞薩婆悉底婆拖

a lâu na 阿樓那

a lâu đà 阿樓陀

a lê da 阿犁耶, 阿黎耶

a lê da phạt ma 阿梨耶伐摩

a lê da thức 阿梨耶識, 阿黎耶識

a lê da tư na 阿梨耶斯那

a lê da đà sa 阿梨耶馱娑

a lê ha 阿梨呵

a lê nghi 阿梨宜

a lê sa 阿黎沙

a lê sắt trá 阿梨瑟吒

a lê thọ 阿棃樹

a lê thụ 阿梨樹

a lê trá 阿梨吒

a lê tư na 阿梨斯那

a lễ da 阿梨耶

a lô na 阿盧那

a lô na bạt để 阿盧那跋底

a lô na hoa 阿盧那花

a lưu na 阿留那

a lạc ca bà 阿落迦婆

a lạc sát bà 阿落刹婆

a lại da 阿賴耶

a lại da ngoại đạo 阿賴耶外道

a lại da thức 阿賴耶識, 阿頼耶識

a lại thức 阿賴識

a lỗ lực kinh 阿嚕力經

a lộ ba 阿路巴

a lộc lộc địa 阿轆轆地

a lợi da 阿利耶

a lợi da đa la 阿唎耶多羅

a lợi ni 阿利尼

a lợi sa 阿利沙

a lợi sa trụ xứ 阿利沙住處

a lợi đa la 阿唎多羅

a lợi đa la đà la ni a lỗ lực kinh 阿唎多羅陀羅尼阿嚕力經

a ma 阿摩

a ma la 阿摩羅

a ma lạc ca 阿摩洛迦

a ma lặc 阿摩勒

a ma đa đa 阿摩爹爹

a ma đề 阿摩提, 阿麽提

a mâu già 阿牟伽

a mâu già bà xa 阿牟伽皤賒, 阿牟伽皤賖

a mật rí đa 阿密哩多

a mạt la 阿末羅

a mục cát bạt chiết la 阿目佶跋折羅

a mục khư 阿目佉

a mục khư bạt chiết la 阿目佉跋折羅

a na 阿那

a na a ba na 阿那阿波那

a na ba na 阿那波那

a na ba na niệm 阿那波那念

a na bà lâu cát đê du 阿那婆婁吉低輸

a na bà đáp đa 阿那婆答多

a na hàm 阿那含

a na hàm hướng 阿那含向

a na hàm quả 阿那含果

a na hàm đạo 阿那含道

a na kỳ trí la 阿那耆智羅

a na ly la phọc 阿那籬攞嚩

a na tha 阿那他

a na tha tân đê 阿那他賓低

a na tẩu la phọc 阿那藪囉嚩

a na đà tấn đồ đà 阿那陀擯荼陀, 阿那陀擯荼駄

a nan 阿難

a nan luật 阿難律

a nan phạm dâm 阿難犯婬

a nan tôn giả 阿難尊者

a nan đà bổ la 阿難陀補羅

a nan đà dạ xoa 阿難陀夜叉

a nan đà mục khiếp ni ha ly đà kinh 阿難陀目怯尼呵離陀經

a nan đà mục khiếp ni ha ly đà lân ni kinh 阿難陀目怯尼呵離陀鄰尼經

a nghệ la 阿詣羅

a nhã câu lân 阿若拘鄰

a nhã cư lân 阿若居鄰

a nhã kiêu trần như 阿若憍陳如

a nhã kiều trần như 阿若喬陳如

a nhã đa 阿若多

a nhã đa kiêu trần na 阿若多憍陳那

a ni lâu đà 阿尼婁陀

a ni lô đà 阿尼盧陀

a nã 阿拏

a nê luật đà 阿泥律陀

a nê lâu đà 阿泥婁馱, 阿泥樓陀, 阿泥樓馱

a nê lâu đậu 阿泥樓豆

a nê lô đà 阿泥盧陀

a nê lô đậu 阿泥盧豆

a nê lỗ đa 阿泥嚕多

a nê lự đậu 阿泥慮豆

a nê để da 阿泥底耶

a nô la đà 阿奴邏陀

a nô mô đà 阿奴謨柁

a nại ma 阿捺摩

a nậu 阿耨

a nậu bồ đề 阿耨菩提

a nậu lâu đà 阿耨樓陀

a nậu tốt đô bà 阿耨窣都婆

a nậu đa la 阿耨多羅

a nậu đa la tam miệu tam bồ đề 阿耨多羅三藐三菩提, 阿耨多羅三貘三菩提

a nậu đạt 阿耨達

a nậu đạt long vương 阿耨達龍王

a nễ la ca 阿儞囉迦

a phan 阿潘

a phù đà đạt ma 阿浮陀達磨

a phòng 阿防

a phù ha na 阿浮呵那

a phù đa đạt ma 阿浮多達磨

a phù đà đạt ma 阿浮陀達摩

a phù đạt ma 阿浮達摩, 阿浮達磨

a phù địa ngục 阿浮地獄

a phạt la thế la 阿伐羅勢羅

a phọc la ha khư 阿縛羅訶佉

a phọc lô chỉ đê thấp phạt la 阿縛盧枳低濕伐邏

a sa la 阿娑羅

a sa ma bổ đa 阿娑摩補多

a sa ma sa ma 阿裟摩娑摩, 阿裟磨娑摩

a sa nhĩ 阿娑弭

a sa phả na già 阿娑頗那伽

a sa phọc 阿娑嚩

a sa phọc sao 阿娑縛抄

a sa đà 阿沙陀

a sa đồ 阿沙荼

a sai mạt 阿差末

a súc 阿閦

a súc bà 阿閦婆

a súc bà phật 阿閦婆佛

a súc như lai 阿閦如來

a súc phật 阿閦佛

a súc phật kinh 阿閦佛經

a súc tỳ 阿閦鞞

a súc tỳ phật 阿閦鞞佛

a sư 阿師

a tha bà phệ đà 阿他婆吠陀

a thi la bà na 阿尸羅婆那

a thiện 阿擅

a thuyết tha 阿說他

a thuận na 阿順那

a thuật đạt 阿術達

a thát ba đà 阿闥波陀

a thát bà na 阿闥婆那

a thế da 阿世耶

a thí 阿施

a thư ca 阿舒迦

a thấp ba 阿濕波

a thấp bà 阿濕婆

a thấp hạt tha ba lực xoa 阿濕喝咃波力叉

a thấp hạt yết bà 阿濕喝揭婆

a thấp phọc cũ sa 阿溼縛窶沙, 阿濕縛窶沙

a thấp phọc dữu xà 阿濕縛庾闍

a thấp phọc phạt đa 阿濕縛伐多

a thấp phọc yết nã 阿濕縛羯拏

a thấp tỳ nễ 阿濕毘儞

a thất ly sa 阿失麗沙

a thệ đan xà na 阿誓單闍那

a thị đa 阿嗜多, 阿恃多

a thị đa phạt để 阿恃多伐底

a thố 阿菟

a thố trá xiển đề 阿菟吒闡提

a thứ già 阿恕伽

a trá bà câu 阿吒婆拘

a trá bạc câu 阿吒薄倶

a trá ly 阿吒釐

a trá lợi 阿吒利

a trá phạt để 阿吒筏底

a trá phọc ca 阿吒嚩迦

a trá trá 阿吒吒

a tu la 阿修羅, 阿須羅

a tu luân 阿修倫, 阿須倫

a ty la hồng khiếm 阿卑羅吽欠

a tỳ 阿鼻

a tỳ bạt trí 阿毗跋致

a tát nẵng 阿薩曩

a tát xà 阿薩闍

a tát đa 阿薩多

a tô la 阿蘇羅

a tông 阿鑁

a tông lãm ham khuyết 阿鑁覽唅缺

a tăng già 阿僧伽

a tăng kỳ 阿僧祇

a tăng kỳ da 阿僧祇耶

a tăng kỳ kiếp 阿僧祇劫

a tăng xí da 阿僧企耶

a tư tiên 阿私仙

a tư đà 阿斯陀

a tố la 阿素羅

a tố lạc 阿素洛

a tự 阿字

a tỳ 阿毗, 阿毘

a tỳ bạt trí 阿毘跋致, 阿鞞跋致

a tỳ chí 阿毘至

a tỳ già ca lỗ nghi quỹ phẩm 阿毘遮迦嚕儀軌品

a tỳ già la 阿毗遮羅, 阿毘遮羅

a tỳ già lỗ ca 阿毗遮嚕迦, 阿毘遮嚕迦

a tỳ la hồng khiếm 阿毘羅吽欠

a tỳ mục khư 阿毗目佉

a tỳ mục để 阿毗目底

a tỳ tam phật 阿毗三佛

a tỳ tam phật đà 阿毗三佛陀

a tỳ tư độ 阿毗私度

a tỳ đàm 阿毗曇, 阿毘曇

a tỳ đàm bát kiền độ luận 阿毘曇八犍度論

a tỳ đàm cam lộ vị luận 阿毘曇甘露味論

a tỳ đàm kinh bát kiền độ luận 阿毘曇經八犍度論

a tỳ đàm tỳ bà sa luận 阿毘曇毘婆沙論

a tỳ đạt ma 阿毗達磨, 阿毘達磨

a tỳ đạt ma câu xá luận 阿毘達磨倶舍論

a tỳ đạt ma câu xá luận bản tụng 阿毘達磨倶舍論本頌

a tỳ đạt ma câu xá thích luận 阿毘達磨倶舍釋論

a tỳ đạt ma giới thân túc luận 阿毘達磨界身足論

a tỳ đạt ma lục túc luận 阿毘達磨六足論

a tỳ đạt ma pháp uẩn túc luận 阿毘達磨法蘊足論

a tỳ đạt ma phát trí luận 阿毘達磨發智論

a tỳ đạt ma phẩm loại túc luận 阿毘達磨品類足論

a tỳ đạt ma thuận chính lý luận 阿毘達磨順正理論

a tỳ đạt ma thí thiết túc luận 阿毘達磨施設足論

a tỳ đạt ma thức thân túc luận 阿毘達磨識身足論

a tỳ đạt ma tạng hiển tông luận 阿毘達磨藏顯宗論

a tỳ đạt ma tạp tập luận 阿毘達磨雜集論

a tỳ đạt ma tập dị môn túc luận 阿毘達磨集異門足論

a tỳ đạt ma tập luận 阿毘達磨集論

a tỳ đạt ma đại tỳ bà sa luận 阿毘達磨大毘婆沙論

a tỵ chỉ 阿鼻旨

a tỵ đà yết lạt nã 阿避陀羯剌拏

a tỵ đạt ma 阿鼻達磨

a tỷ la đề 阿比羅提

a tỷ la đề quốc 阿比羅提國

a tỷ mục khư 阿比目佉

a uý già ca 阿畏遮迦

a vĩ xa 阿尾奢

a vĩ xá 阿尾舍

a vĩ xả 阿尾捨

a xa ca 阿賒迦

a xa dã 阿奢也

a xa la 阿奢羅

a xa la thệ trá 阿奢囉逝吒

a xa lý nhi 阿奢理兒

a xa lý nhị 阿奢理貳

a xiển để 阿闡底

a xiển để ca 阿闡底迦

a xiển để già 阿闡底遮

a xoa ma la 阿叉摩羅

a xà lê 阿闍梨, 阿闍梨

a xà lê quán đỉnh 阿闍梨灌頂

a xà thế 阿闍世, 阿闍貰

a xà thế vương 阿闍世王

a xà đa thiết đốt lộ 阿闍多設咄路

a xá lê 阿舍棃

a yết la 阿羯羅

a yết la sái 阿羯囉灑

a yết sa ni 阿羯沙尼

a yết đà 阿揭陀

a 頼da 阿頼耶

a âu 阿歐, 阿漚

a đà na 阿陀那

a điên để ca 阿顚底迦

a điểm bà sí la quốc 阿點婆翅羅國

a điệt lý 阿跌哩

a đà la 阿陀囉, 阿馱囉

a đà na thức 阿陀那識

a đà]

a đàn 阿檀

a đề mục đa 阿提目多

a đề mục đa già 阿提目多伽

a đạt bà tỳ đà 阿達婆鞞陀

a đặc đa phạt để 阿特多伐底

a đề a nậu ba đà 阿提阿耨波陀

a để lý 阿底哩

a địa cù đa 阿地瞿多

a địa mục đa 阿地目多

a địa mục đắc ca 阿地目得迦

a ẩu 阿嘔

a ủ 阿傴

ai ,

ai hoà 哀和

ai hộ 哀護

ai loan 哀鸞

ai lân 哀憐

ai mẫn 哀愍

ai nhã 哀雅

ai thán 哀歎

ai trần 埃塵

am ,

am bà la nữ 菴婆羅女

am bà la thụ nữ 菴婆羅樹女

am bà la đa ca 菴婆羅多迦

am bà lợi sa 菴婆利沙

am bà nữ 菴婆女

am chủ 庵主

am hoa 菴華

am khiết ni tất diệt kham 菴乜呢必滅堪

am la 菴羅

am la nữ 菴羅女

am la viên 菴羅園

am ma la 菴摩羅

am ma la ca 菴摩羅迦

am ma la thức 菴摩羅識

am ma la thức 庵摩羅識

am ma lạc ca 菴摩洛迦

am ma lặc 菴摩勒

am một la 菴沒羅

am nhĩ la 菴弭羅

am thụ nữ 菴樹女

am tự 庵寺

am viên 菴園

an

an chỉ 安止

an chỉ kỳ tâm 安止其心

an cư 安居

an danh 安名

an duyệt 安悅

an dưỡng 安養

an dưỡng thế giới 安養世界

an dưỡng tịnh độ 安養淨土

an hàm 安含

an hạ 安下

an hạ xứ 安下處

an lạc quốc 安樂國

an lập hạnh 安立行

an lạc 安樂

an lạc nhi trụ 安樂而住

an lạc trụ 安樂住

an lạc tập 安樂集

an lạc đường 安樂堂

an lẫm 安凜, 安廩

an lập 安立

an lập chân như 安立眞如

an lập chân thật 安立眞實

an lập môn 安立門

an lập thâm cố 安立深固

an lập đế 安立諦

an lục 安錄

an minh do sơn 安明由山

an minh sơn 安明山

an nguy 安危

an nguy cộng đồng 安危共同

an nhã 安雅

an nhẫn 安忍

an nhẫn ba la mật đa 安忍波羅蜜多

an nhẫn tử 安忍子

an thanh 安淸

an thiền 安禪

an thiền na 安禪那

an thiện na 安繕那, 安膳那

an thái 安泰

an thấp phọc kiệt nã 安濕縛竭拏

an thụ 安受

an thụ chúng khổ nhẫn 安受衆苦忍

an thụ khổ nhẫn 安受苦忍

an trí 安置

an trạch đà la ni chú kinh 安宅陀羅尼呪經

an trụ 安住

an trụ chủng tính 安住種姓

an trụ kỳ tâm 安住其心

an trụ luật nghi 安住律儀

an tâm 安心

an tường 安詳

an tường tự 安祥寺

an tức 安息

an tức hương 安息香

an tức quốc 安息國

an uỷ 安慰

an uỷ ngữ 安慰語

an viễn 安遠

an xứ 安處

an đa bà sa 安多婆沙, 安多婆裟

an đa hội 安多會

an đà hội 安陀會

an đà hội 安陁會

an đà lâm 安陀林

an đà y 安陀衣

an đát bà sa 安呾婆娑, 安怛婆沙

an đát la phọc 安呾羅縛

an đảm bà sa 安憺婆沙

an để la 安底羅

an định tâm 安定心

an độ 安土

an độ địa 安土地

an ẩn 安隱

an ẩn xứ 安隱處

an ổn 安穩

anh , ,

anh lạc 瓔珞

anh lạc bản nghiệp kinh 瓔珞本業經

anh nhi 嬰兒

anh nhi huệ 嬰兒慧

anh nhi huệ sở hoá 嬰兒慧所化

anh vũ 鸚鵡

anh vũ tân 鸚鵡賓

anh đồng 嬰童

aỏ hóa 幻化

ác

ác duyên 惡緣

ác hạnh 惡行

ác hữu 惡友

ác khẩu 惡口

ác kiến 惡見

ác lộ 惡露

ác ma 惡魔

ác nghiệp 惡業

ác nghiệp chướng 惡業障

ác pháp 惡法

ác qủi 惡鬼

ác qủi thần 惡鬼神

ác sư 惡師

ác thú nghiệp 惡趣業

ác thế 惡世

ác thế giới 惡世界

ác tri thức 惡知識

ác xoa 惡叉

ác đạo 惡道

ái biệt ly khổ 愛別離苦

ái căn 愛根

ái duyên 愛緣

ái dục 愛欲

ái dục hải 愛欲海

ái hà 愛河

ái hải 愛海

ái khát 愛渴

ái kết 愛結

ái lạc 愛樂

ái luân 愛輪

ái lưu 愛流

ái nghiệp 愛業

ái ngục 愛獄

ái ngữ 愛語

ái nhãn 愛眼

ái nhuận 愛潤

ái nhuế 愛恚

ái quả 愛果

ái qủi 愛鬼

ái thích 愛刺

ái trước 愛著

ái tăng 愛憎

ái độc 愛毒

ảo

ảo dã 幻野

ảo lực 幻力

ảo nhân 幻人

ảo pháp 幻法

ảo sư 幻師

ảo thân 幻身

ảo tâm 幻心

ảo tướng 幻相

ba ,

ba ba 波波

ba ba kiếp kiếp 波波劫劫

ba ba la 波波羅

ba bà lợi 波婆利

ba chi đề xá ni 波胝提舍尼

ba câu lô 波拘盧

ba da 波耶

ba dạ đề 波夜提

ba di la 波夷羅

ba diễn na 波演那, 波衍那

ba du bát đa 波輸鉢多

ba dật đề 波逸提

ba già la 波伽羅

ba hoà lợi 波和利

ba hoà lợi nại viên 波和利奈園

ba la 波羅

ba la ca 波羅迦

ba la ca phả mật đa la 波羅迦頗蜜多羅

ba la di 波羅夷

ba la di tứ dụ 波羅夷四喩

ba la do tha 波羅由他

ba la già 波羅伽

ba la già la 波羅伽羅

ba la hạ ma 波羅賀磨

ba la lợi phất đa la 波羅利弗多羅

ba la môn 波羅門

ba la mạt đà 波羅末陀

ba la mật 波羅蜜

ba la mật đa 波羅蜜多

ba la nhĩ đa 波囉弭多

ba la ni mật bà xá bạt đề thiên 波羅尼密婆舍跋提天

ba la nại tư 波羅奈斯

ba la phó 波羅赴

ba la phả bà để 波羅頗婆底

ba la phả ca la mật đa la 波羅頗迦羅密多羅, 波羅頗迦羅蜜多羅

ba la phả mật đa la 波羅頗蜜多羅

ba la thê tỳ 波羅梯毘

ba la thị ca 波羅市迦

ba la việt 波羅越

ba la xa hoa 波羅奢華

ba la xà dĩ ca 波羅闍已迦

ba la xá ni 波羅舍尼

ba la đề mộc xoa 波羅提木叉

ba la đề tỳ 波羅提毘

ba la đề tỳ mộc xoa 波羅提毘木叉

ba la đề xá ni 波羅提舍尼

ba la đề đề xá ni 波羅提提舍尼

ba la để đề xá ni 波羅底提舍尼

ba liên phất 巴連弗

ba luân 波倫, 波崙

ba ly 波離

ba lỵ 波利

ba lỵ chất đa 波利質多

ba lỵ chất đa la 波利質多羅

ba lâu na 波樓那

ba lâu sa ca 波樓沙迦

ba lãng 波浪

ba lý y đa la 波里衣多羅

ba lăng tam chuyển ngữ 巴陵三轉語

ba lạt tư 波剌斯

ba lạt tư quốc 波剌斯國, 波剌私國

ba lật thấp phọc 波栗溼縛, 波栗濕縛

ba lật đa thủ bà 波栗多首婆

ba lợi 巴利

ba lợi bà sa 波利婆沙

ba lợi ca la 波利迦羅

ba lợi chất la 波利質羅

ba lợi già la 波利伽羅

ba lợi ngữ 巴利語

ba lợi niết phọc nam 波利涅縛南

ba lợi đát la câu ca 波利呾羅拘迦

ba mê la 波謎羅

ba na sa 波那娑

ba na tư 波那姿

ba nhã 波若

ba nhĩ ni 波爾尼

ba ni 波尼

ba ni ni 巴尼尼

ba nê 波抳

ba nô 波奴

ba nễ ni 波你尼, 波儞尼

ba nị ni 波膩尼

ba phả 波頗

ba phả mật đa la 波頗蜜多羅

ba thấp phọc 波濕縛

ba tiêu 芭蕉

ba trá la 波吒羅

ba trá la quốc 波吒羅國

ba trá ly 波吒釐

ba trá ly tử 波吒釐子

ba trá ly tử thành 波吒釐子城

ba trá lê da 波吒梨耶

ba tuất 波戌

ba tuần 波旬

ba tuần du 波旬踰

ba ty 波卑

ba ty dạ 波卑夜

ba tý 巴臂

ba tư ba 巴思巴

ba tỳ 波鞞

ba tỵ 巴鼻

ba xa 波奢

ba xoa 波叉

ba xà ba đề 波闍波提

ba xà la 波闍羅

ba đa ca 波哆迦

ba đà 波陀

ba đà kiếp 波陀劫

ba đát la 波怛囉

ba đầu ma 波頭摩

ba đạt khắc sơn 巴達克山

ba đầu ma ba ni 波頭摩巴尼

ba đế 波帝

ban , ,

ban cáo 班吿, 頒吿

ban cưu cung 斑鳩宮

ban cưu tự 斑鳩寺

ban lan 斑斕, 斒斕

ban tuyên 班宣, 頒宣

ban túc 斑足

ban túc vương 斑足王

bang độ 邦土

bao ,

bao dục 苞育

bà la môn 婆羅門

bà sư 婆師

bà sư ca 婆師迦

bàng

bá bát 百八

bá bát kết nghiệp 百八結業

bá bát phiền não 百八煩惱

bá nạp y 百衲衣

bá phi 百非

bá phước 百福

bán thác ca 半挓迦

bán tự 半字

báo

báo chướng 報障

báo duyên 報緣

báo nhơn 報因

báo quả 報果

báo thân 報身

báo thân phật 報身佛

báo thông 報通

báo ân 報恩

báo ân thí 報恩施

báo ứng 報應

bát

bát biến hóa 八變化

bát bất tịnh 八不淨

bát bộ 八部

bát chánh môn 八正門

bát chánh đạo 八正道

bát chủng biệt giải thoát giái, giới 八種別解脫戒

bát chủng bố thí 八種布施

bát công đức 八功德

bát công đức thủy 八功德水

bát giái trai, bát giới trai 八戒齋

bát giái, giới 八戒

bát giáo 八教

bát giải thoát 八解脫

bát guan trai giái, giới 八關齋戒

bát hàn thủy địa ngục 八寒冰地獄

bát hàn địa ngục 八寒地獄

bát khổ 八苦

bát kính giái, giới 八敬戒

bát kính pháp 八敬法

bát ma 八魔

bát môn 八門

bát nạn 八難

bát nhã phong 般若鋒

bát nhã thuyền 般若船

bát nhẫn 八忍

bát niệm môn 八念門

bát niệm pháp 八念法

bát pháp 八法

bát phong 八風

bát phước sanh xứ