A ca ni trá 阿迦尼吒
A châu đà 阿周陀
A châu đà na 阿周陀那
A di đà phật 阿彌陀佛
A di đà 阿彌陀
A du ca 阿輸迦
A dật da 阿逸多
A kiệt đa 阿竭多
A kiệt đa tiên 阿竭多仙
A kỳ đa sí xá khâm bà la 阿耆多翅舍欽婆羅
A la lá 阿羅邏
A ly la bạt đề 阿利羅跋提
A na bà đạt đa 阿那婆達多
A na luật 阿那律
A nan đà 阿難陀
A thị đa 阿氏多
A thuyết la bộ 阿說羅部
A tỳ địa ngục 阿鼻地獄
A tư đà 阿私陀
A đề phật đà 阿提佛陀
An dưỡng quốc 安養國
An huệ 安慧
An thế cao 安世高
Anh lạc kinh 瓔珞經
Ba la nại 波羅奈
Ba la nại quốc 波羅奈國
Ba trá lỵ phất 波吒利弗
Ba tuần 波旬
Ba tư 波斯
Ba tư nặc 波斯匿
Ba tư nặc vương 波斯匿王
Ba tư quốc 波斯國
Ban thiền lạt ma 班禪喇嘛
Bà la môn giáo 婆羅門教
Bà sa 婆沙
Bà sa ba 婆沙波
Bà tu bàn đầu 婆修盤頭
Bà tu mật 婆須蜜
Bà tư 婆私
Bà tư trá 婆私吒
Bà xá tư đa 婆舍斯多
Bá luận 百論
Bát chánh đạo kinh 八正道經
Bát lạt mật đế 般刺蜜帝
Bát nhã bồ tát 般若菩薩
Bát nhã kinh 般若經
Bát nhã đa la 般若多羅
Bảo lâm 寶林
Bảo lâm tự 寶林寺
Bảo oai đức thượng vương 寶威德上王
Bảo quang thiên tử 寶光天子
Bảo taṇg như lai 寶藏如來
Bảo tánh luận 寶性論
Bảo thắng 寶勝
Bảo tích kinh 寶積經
Bảo tràng phật 寶幢佛
Bảo đà nham 寶陀巖
Bạc câu la 薄拘羅
Bạch mã tự 白馬寺
Bạch y quan âm 白衣觀音
Bạt nạn đà 跋難陀
Bạt đà bà la 跋陀婆羅
Bạt đề 跋提
Biện thiên 辯天
Biện trung biên luận 辯中邊論
Bình đẳng giác kinh 平等覺經
Bất khả tư nghị kinh 不可思議經
Bất khả tư nghị tôn 不可思議尊
Bất lan ca diếp 不蘭迦葉
Bất như mật đa 不如蜜多
Bất thối chuyển pháp luân kinh 不退轉法輪經
Bất tư nghị kinh 不思議經
Bất đoạn quang phật 不斷光佛
Bất động như lai 不動如來
Bất động phật 不動佛
Bồ tát thiện giái, giới kinh 菩薩善戒經
Bồ đề hạnh kinh 菩提行經
Bồ đề tâm kinh 菩提心經
Bồ đề tâm luận 菩提心論
Bồ đề đạt ma 菩提達磨
Bổ đà 補陀
Bổ đà lác 補陀落
Bổ đà lác ca 補陀落迦
Bổn nguyện tự 本願寺
Bổn sự kinh 本事經
Bắc sơn 北山
Bắc tông 北宗
Bắc tông thiền 北宗禪
Ca chiên 迦旃
Ca chiên diên 迦旃延
Ca chiên diên tử 迦旃延子
Ca diếp 迦葉
Ca diếp ma đằng 迦葉摩騰
Ca la cưu đà]
Ca lưu đà di 迦留陀夷
Ca na già mâu ni 迦那伽牟尼
Ca na đề bà 迦那提婆
Ca nhị sắc ca vương 迦膩色迦王
Ca nặc ca phạt sa 迦諾迦伐蹉
Ca phạm ba đề 迦梵波提
Ca thi quốc 迦尸國
Ca tì la 迦毘羅
Ca tì la luận 迦毘羅論
Ca tì la quốc 迦毘羅國
Ca tì ma la 迦毘摩羅
Càn đà 乾陀
Càn đà ha đề 乾陀訶提
Càn đà la 乾陀羅
Cảm thông lục 感通錄
Chánh hạnh kinh 正行經
Chánh lượng bộ 正量部
Chánh pháp hoa kinh 正法華經
Chánh pháp nhãn tạng 正法眼藏
Chánh pháp niệm kinh 正法念經
Chánh địa bộ 正地部
Chi khiêm 支謙
Chi lâu ca sấm 支樓迦讖
Chi na 支那
Chi sấm 支讖
Chi đề sơn bộ 支提山部
Chiêm ba quốc 瞻波國
Chiên đạt la 旃達羅
Chiên đạt la bà già 旃達羅婆伽
Chiên đạt la phạt ma 旃達羅伐摩
Chiên đạt đề bà 旃達提婆
Chiên đình 旃廷
Chiêu hồn kinh 招魂經
Chiêu triệu 招召
Chỉ thọ 祇樹
Chỉ đa mật 祇多蜜
Chuyển thức luận 轉識論
Chú ngũ thủ kinh 咒五首經
Chú đồ bán thác ca 注荼半托迦
Chúng hiền 衆賢
Chúng kinh mục lục 衆經目錄
Chúng thánh điểm kí 衆聖點記
Chúng thiên 衆天
Chủng chủng quán 種種觀
Chân đề 眞諦
Chân, chơn biểu 眞表
Chân, chơn chiếu 眞照
Chân, chơn giác 眞覺
Chân, chơn giác quốc sư 眞覺國師
Chân, chơn hưng vương 眞興王
Chân, chơn na 眞那
Chân, chơn ngôn bí mật 眞言祕密
Chân, chơn ngôn luật tông 眞言律宗
Chân, chơn ngôn tông 眞言宗
Chân, chơn nhã 眞雅
Chân, chơn nhiên 眞然
Chân, chơn thật kinh 眞實經
Chân, chơn thật nghĩa phẩm 眞實義品
Chân, chơn tĩnh 眞靜
Chân, chơn tịch 眞寂
Chân, chơn tịch tự 眞寂寺
Chân, chơn tuấn 眞俊
Chân, chơn tâm trực thuyết 眞心直說
Chân, chơn tế 眞濟
Chân, chơn tế thiền sư 眞際禪師
Chân, chơn tế đại sư 眞際大師
Chân, chơn đạt la 眞達羅
Chân, chơn đề tam tạng 眞諦三藏
Châu ly bàn đặc 周利槃特
Châu ly bàn đặc ca 周利槃特迦
Châu ly bàn đặc già 周利槃特伽
Châu na 周那
Châu đà 周陀
Chấp sư tử 執師子
Chấp sư tử quốc 執師子國
Chất đa la 質多羅
Chư kinh yếu sao 諸經要抄
Chư phật cảnh giới nhiếp chân, chơn thật kinh 諸佛境界攝眞實經
Chư phật mẫu kinh 諸佛母經
Chư phật tâm đà la ni kinh 諸佛心陀羅尼經
Chư phật tập hội đà la ni kinh 諸佛集會陀羅尼經
Chư phật yếu tập luận 諸佛要集論
Chư tinh mẫu đà la ni kinh 諸星母陀羅尼經
Chư tôn đồ tượng 諸尊圖像
Chứng đạo ca 證道歌
Câu hàm mâu ni 拘含牟尼
Câu hy la 拘絺羅
Câu lưu tôn phật 拘留孫佛
Câu ma la tôn 拘摩羅尊
Câu na la 拘那羅
Câu na mâu ni 拘那牟尼
Câu tát la 拘薩羅
Câu thi na 拘尸那
Câu thi na thành 拘尸那城
Câu đàm di 拘睒彌
Câu đàm di quốc 拘睒彌國
Cầu danh bồ tát 求名菩薩
Cầu na bạt ma 求那跋摩
Cầu na bạt đà la 求那跋陀羅
Cấp cô 給孤
Cấp cô độc 給孤獨
Cấp cô độc viên 給孤獨園
Cô độc viên 孤獨園
Công đức thiên 功德天
Công đức thiên nữ 功德天女
Cồ da ni 瞿耶尼
Cồ di 瞿夷
Cồ đà ni 瞿陀尼
Cồ đàm 瞿曇
Cồ đàm tiên 瞿曇仙
Căn lai tự 根來寺
Cưu bàn trà 鳩槃荼
Cưu ma la thập 鳩摩羅什
Cưu ma la thập bà 鳩摩羅什婆
Cưu ma la đa 鳩摩羅多
Cương lương da xá 畺良耶舍
Cửu hoa sơn 九華山
Cửu hoạnh kinh 九橫經
Cực lượng 極量
Da du đà la 耶輸陀羅
Danh nghĩa tập 名義集
Dạ ma lô ca 夜摩盧迦
Dạ thù 夜殊
Di ca 彌迦
Di ca la 彌迦羅
Di già ca 彌遮迦
Di lan 彌蘭
Di lặc 彌勒
Di lặc bồ tát 彌勒菩薩
Di lặc hạ sanh kinh 彌勒下生經
Di lặc thượng sanh kinh 彌勒上生經
Di đà 彌陀
Di đà sơn 彌陀山
Diêm la 閻羅
Diêm la vương 閻羅王
Diêm ma la 閻摩羅
Diêm ma la vương 閻摩羅王
Diêm ma vương 閻魔王
Diêm mâu na 閻牟那
Diêm phù đề 閻浮提
Phật thuyết a di đà kinh 佛說阿彌陀經
a ba ba 阿波波
a ba hội 阿波會
a ba la la 阿波羅囉
a ba la ma na a bà 阿波羅摩那阿婆
a ba ma la 阿波摩羅
a ba ma na bà 阿波摩那婆
a ba mạt gia 阿波末加
a ba na già đê 阿波那伽低
a ba đà na 阿波陀那
a bà 阿婆
a bà dựng ca la 阿婆孕迦羅
a bà lô cát đê xá la 阿婆盧吉低舍羅
a bà ma 阿婆磨
a bàn đà la 阿槃陀羅
a bàng 阿傍
a bát lợi cù đà ni 阿鉢唎瞿陀尼
a bát lợi thị đa 阿鉢唎市多
a bát để bát lạt để đề xá na 阿鉢底鉢喇底提舍那
a bạc kiện 阿薄健
a bạt da kỳ ly 阿跋耶祇釐
a bạt lợi nhĩ đa 阿跋唎爾多
a bạt đa la 阿跋多羅
a bồ đề 阿菩提
a bộ đàm 阿部曇
a ca 阿迦
a ca nang 阿迦囊
a ca nị trá 阿迦膩吒
a ca sắc 阿迦色
a ca sắt trá 阿迦瑟吒
a ca vân 阿迦雲
a ca xa 阿迦奢
a ca đàm 阿迦曇
a chiết la 阿折羅
a chẩn đế dã 阿軫帝也
a chế đa 阿制多
a câu lô xa 阿拘盧奢
a cưu la gia la 阿鳩羅加羅
a da 阿耶
a da la 阿耶羅
a da mục khư 阿耶穆佉
a da yết lý bà 阿耶揭哩婆
a da yết lợi bà 阿耶揭唎婆
a da đát na 阿耶怛那
a di la hoà đế 阿夷羅和帝
a di quyết nghi 阿夷決疑
a di đa 阿夷哆
a di điềm 阿夷恬
a di đà 阿彌陀
a di đà bà 阿彌陀婆
a di đà cổ âm thanh vương đà la ni kinh 阿彌陀鼓音聲王陀羅尼經
a di đà kinh 阿彌陀經
a di đà kinh sớ 阿彌陀經疏
a di đà phật ngũ thập bồ tát tượng 阿彌陀佛五十菩薩像
a di đà sưu tư 阿彌陀廋斯
a di đà đàn na 阿彌陀檀那
a di đô đàn na 阿彌都檀那
a di đầu 阿夷頭
a diệm để từ la 阿剡底詞羅
a do 阿由
a do tha 阿由他
a do đa 阿由多
a du kha 阿輸柯
a du xà 阿踰闍
a du đà 阿踰陀
a duy la đề 阿維羅提
a duy việt trí 阿惟越致
a duy việt chính 阿惟越政
a dã đát na 阿也怛那
a dạ kiện đa 阿夜健多
a dạ tắc kiện na 阿夜塞健那
a dật 阿逸
a dục 阿育
a dục già thụ 阿育伽樹
a dục vương 阿育王
a dữu đa 阿庾多
a già 阿伽
a già la già 阿伽羅伽
a già lô 阿伽嚧
a già lợi da 阿遮利耶
a già ma 阿伽摩
a già phôi 阿伽坏
a già đà 阿伽陀
a già đàm 阿伽曇
a ha ha 阿呵呵
a hàm 阿含
a hàm bộ 阿含部
a hàm kinh 阿含經
a hàm thời 阿含時
a hô 阿呼
a hô địa ngục 阿呼地獄
a hạ la 阿賀羅
a hồng 阿吽
a kiệt đà 阿竭陀
a kiền đa 阿犍多
a kiện đa 阿揵多
a kỳ lợi 阿祇利
a kỳ nễ 阿祇儞
a kỳ tỳ già 阿耆毘伽
a kỳ đa 阿耆多
a kỳ đà 阿耆陀
a kỳ đạt 阿耆達
a la ba già na 阿羅波遮那
a la bà già na 阿羅婆遮那
a la ca 阿羅歌
a la di 阿羅彌
a la già 阿羅伽
a la hán 阿羅漢
a la hán ha 阿羅漢訶
a la hán quả 阿羅漢果
a la hán bật sô 阿羅漢苾芻
a la hán hướng 阿羅漢向
a la hán đạo 阿羅漢道
a la la ca la ma 阿羅邏迦羅摩
a la la ca lam 阿羅邏迦藍
a la ma 阿羅磨
a la xà 阿羅闍
a la xà giới 阿羅闍界
a lam ma 阿藍麽
a lan na 阿蘭那
a lan nhã 阿蘭若
a lan nhã ca 阿蘭若迦
a lan nhã hạnh 阿蘭若行
a lan nhã niệm xứ 阿蘭若念處
a lan nhương 阿蘭攘
a lan nã 阿蘭拏
a luyện nhã 阿練若
a luyện như 阿練茹
a ly da 阿離耶
a ly da mộ la tát bà tất để bà đà 阿離耶暮攞薩婆悉底婆拖
a lâu na 阿樓那
a lâu đà 阿樓陀
a lê da phạt ma 阿梨耶伐摩
a lê da tư na 阿梨耶斯那
a lê da đà sa 阿梨耶馱娑
a lê ha 阿梨呵
a lê nghi 阿梨宜
a lê sa 阿黎沙
a lê sắt trá 阿梨瑟吒
a lê thọ 阿棃樹
a lê thụ 阿梨樹
a lê trá 阿梨吒
a lê tư na 阿梨斯那
a lễ da 阿梨耶
a lô na 阿盧那
a lô na bạt để 阿盧那跋底
a lô na hoa 阿盧那花
a lưu na 阿留那
a lạc ca bà 阿落迦婆
a lạc sát bà 阿落刹婆
a lại da 阿賴耶
a lại da ngoại đạo 阿賴耶外道
a lại thức 阿賴識
a lỗ lực kinh 阿嚕力經
a lộ ba 阿路巴
a lộc lộc địa 阿轆轆地
a lợi da 阿利耶
a lợi da đa la 阿唎耶多羅
a lợi ni 阿利尼
a lợi sa 阿利沙
a lợi sa trụ xứ 阿利沙住處
a lợi đa la 阿唎多羅
a lợi đa la đà la ni a lỗ lực kinh 阿唎多羅陀羅尼阿嚕力經
a ma 阿摩
a ma la 阿摩羅
a ma lạc ca 阿摩洛迦
a ma lặc 阿摩勒
a ma đa đa 阿摩爹爹
a mâu già 阿牟伽
a mật rí đa 阿密哩多
a mạt la 阿末羅
a mục cát bạt chiết la 阿目佶跋折羅
a mục khư 阿目佉
a mục khư bạt chiết la 阿目佉跋折羅
a na 阿那
a na a ba na 阿那阿波那
a na ba na 阿那波那
a na ba na niệm 阿那波那念
a na bà lâu cát đê du 阿那婆婁吉低輸
a na bà đáp đa 阿那婆答多
a na hàm 阿那含
a na hàm hướng 阿那含向
a na hàm quả 阿那含果
a na hàm đạo 阿那含道
a na kỳ trí la 阿那耆智羅
a na ly la phọc 阿那籬攞嚩
a na tha 阿那他
a na tha tân đê 阿那他賓低
a na tẩu la phọc 阿那藪囉嚩
a na đà tấn đồ đà 阿那陀擯荼陀, 阿那陀擯荼駄
a nan 阿難
a nan luật 阿難律
a nan phạm dâm 阿難犯婬
a nan tôn giả 阿難尊者
a nan đà bổ la 阿難陀補羅
a nan đà dạ xoa 阿難陀夜叉
a nan đà mục khiếp ni ha ly đà kinh 阿難陀目怯尼呵離陀經
a nan đà mục khiếp ni ha ly đà lân ni kinh 阿難陀目怯尼呵離陀鄰尼經
a nghệ la 阿詣羅
a nhã câu lân 阿若拘鄰
a nhã cư lân 阿若居鄰
a nhã kiêu trần như 阿若憍陳如
a nhã kiều trần như 阿若喬陳如
a nhã đa 阿若多
a nhã đa kiêu trần na 阿若多憍陳那
a ni lâu đà 阿尼婁陀
a ni lô đà 阿尼盧陀
a nã 阿拏
a nê luật đà 阿泥律陀
a nê lâu đậu 阿泥樓豆
a nê lô đà 阿泥盧陀
a nê lô đậu 阿泥盧豆
a nê lỗ đa 阿泥嚕多
a nê lự đậu 阿泥慮豆
a nê để da 阿泥底耶
a nô la đà 阿奴邏陀
a nô mô đà 阿奴謨柁
a nại ma 阿捺摩
a nậu 阿耨
a nậu bồ đề 阿耨菩提
a nậu lâu đà 阿耨樓陀
a nậu tốt đô bà 阿耨窣都婆
a nậu đa la 阿耨多羅
a nậu đa la tam miệu tam bồ đề 阿耨多羅三藐三菩提, 阿耨多羅三貘三菩提
a nậu đạt 阿耨達
a nậu đạt long vương 阿耨達龍王
a nễ la ca 阿儞囉迦
a phan 阿潘
a phù đà đạt ma 阿浮陀達磨
a phòng 阿防
a phù ha na 阿浮呵那
a phù đa đạt ma 阿浮多達磨
a phù đà đạt ma 阿浮陀達摩
a phù địa ngục 阿浮地獄
a phạt la thế la 阿伐羅勢羅
a phọc la ha khư 阿縛羅訶佉
a phọc lô chỉ đê thấp phạt la 阿縛盧枳低濕伐邏
a sa la 阿娑羅
a sa ma bổ đa 阿娑摩補多
a sa nhĩ 阿娑弭
a sa phả na già 阿娑頗那伽
a sa phọc 阿娑嚩
a sa phọc sao 阿娑縛抄
a sa đà 阿沙陀
a sa đồ 阿沙荼
a sai mạt 阿差末
a súc 阿閦
a súc bà 阿閦婆
a súc bà phật 阿閦婆佛
a súc như lai 阿閦如來
a súc phật 阿閦佛
a súc phật kinh 阿閦佛經
a súc tỳ 阿閦鞞
a súc tỳ phật 阿閦鞞佛
a sư 阿師
a tha bà phệ đà 阿他婆吠陀
a thi la bà na 阿尸羅婆那
a thiện 阿擅
a thuyết tha 阿說他
a thuận na 阿順那
a thuật đạt 阿術達
a thát ba đà 阿闥波陀
a thát bà na 阿闥婆那
a thế da 阿世耶
a thí 阿施
a thư ca 阿舒迦
a thấp ba 阿濕波
a thấp bà 阿濕婆
a thấp hạt tha ba lực xoa 阿濕喝咃波力叉
a thấp hạt yết bà 阿濕喝揭婆
a thấp phọc cũ sa 阿溼縛窶沙, 阿濕縛窶沙
a thấp phọc dữu xà 阿濕縛庾闍
a thấp phọc phạt đa 阿濕縛伐多
a thấp phọc yết nã 阿濕縛羯拏
a thấp tỳ nễ 阿濕毘儞
a thất ly sa 阿失麗沙
a thệ đan xà na 阿誓單闍那
a thị đa phạt để 阿恃多伐底
a thố 阿菟
a thố trá xiển đề 阿菟吒闡提
a thứ già 阿恕伽
a trá bà câu 阿吒婆拘
a trá bạc câu 阿吒薄倶
a trá ly 阿吒釐
a trá lợi 阿吒利
a trá phạt để 阿吒筏底
a trá phọc ca 阿吒嚩迦
a trá trá 阿吒吒
a ty la hồng khiếm 阿卑羅吽欠
a tỳ 阿鼻
a tỳ bạt trí 阿毗跋致
a tát nẵng 阿薩曩
a tát xà 阿薩闍
a tát đa 阿薩多
a tô la 阿蘇羅
a tông 阿鑁
a tông lãm ham khuyết 阿鑁覽唅缺
a tăng già 阿僧伽
a tăng kỳ 阿僧祇
a tăng kỳ da 阿僧祇耶
a tăng kỳ kiếp 阿僧祇劫
a tăng xí da 阿僧企耶
a tư tiên 阿私仙
a tư đà 阿斯陀
a tố la 阿素羅
a tố lạc 阿素洛
a tự 阿字
a tỳ chí 阿毘至
a tỳ già ca lỗ nghi quỹ phẩm 阿毘遮迦嚕儀軌品
a tỳ la hồng khiếm 阿毘羅吽欠
a tỳ mục khư 阿毗目佉
a tỳ mục để 阿毗目底
a tỳ tam phật 阿毗三佛
a tỳ tam phật đà 阿毗三佛陀
a tỳ tư độ 阿毗私度
a tỳ đàm bát kiền độ luận 阿毘曇八犍度論
a tỳ đàm cam lộ vị luận 阿毘曇甘露味論
a tỳ đàm kinh bát kiền độ luận 阿毘曇經八犍度論
a tỳ đàm tỳ bà sa luận 阿毘曇毘婆沙論
a tỳ đạt ma câu xá luận 阿毘達磨倶舍論
a tỳ đạt ma câu xá luận bản tụng 阿毘達磨倶舍論本頌
a tỳ đạt ma câu xá thích luận 阿毘達磨倶舍釋論
a tỳ đạt ma giới thân túc luận 阿毘達磨界身足論
a tỳ đạt ma lục túc luận 阿毘達磨六足論
a tỳ đạt ma pháp uẩn túc luận 阿毘達磨法蘊足論
a tỳ đạt ma phát trí luận 阿毘達磨發智論
a tỳ đạt ma phẩm loại túc luận 阿毘達磨品類足論
a tỳ đạt ma thuận chính lý luận 阿毘達磨順正理論
a tỳ đạt ma thí thiết túc luận 阿毘達磨施設足論
a tỳ đạt ma thức thân túc luận 阿毘達磨識身足論
a tỳ đạt ma tạng hiển tông luận 阿毘達磨藏顯宗論
a tỳ đạt ma tạp tập luận 阿毘達磨雜集論
a tỳ đạt ma tập dị môn túc luận 阿毘達磨集異門足論
a tỳ đạt ma tập luận 阿毘達磨集論
a tỳ đạt ma đại tỳ bà sa luận 阿毘達磨大毘婆沙論
a tỵ chỉ 阿鼻旨
a tỵ đà yết lạt nã 阿避陀羯剌拏
a tỵ đạt ma 阿鼻達磨
a tỷ la đề 阿比羅提
a tỷ la đề quốc 阿比羅提國
a tỷ mục khư 阿比目佉
a uý già ca 阿畏遮迦
a vĩ xa 阿尾奢
a vĩ xá 阿尾舍
a vĩ xả 阿尾捨
a xa ca 阿賒迦
a xa dã 阿奢也
a xa la 阿奢羅
a xa la thệ trá 阿奢囉逝吒
a xa lý nhi 阿奢理兒
a xa lý nhị 阿奢理貳
a xiển để 阿闡底
a xiển để ca 阿闡底迦
a xiển để già 阿闡底遮
a xoa ma la 阿叉摩羅
a xà lê quán đỉnh 阿闍梨灌頂
a xà thế vương 阿闍世王
a xà đa thiết đốt lộ 阿闍多設咄路
a xá lê 阿舍棃
a yết la 阿羯羅
a yết la sái 阿羯囉灑
a yết sa ni 阿羯沙尼
a yết đà 阿揭陀
a 頼da 阿頼耶
a đà na 阿陀那
a điên để ca 阿顚底迦
a điểm bà sí la quốc 阿點婆翅羅國
a điệt lý 阿跌哩
a đà na thức 阿陀那識
a đà]
a đàn 阿檀
a đề mục đa 阿提目多
a đề mục đa già 阿提目多伽
a đạt bà tỳ đà 阿達婆鞞陀
a đặc đa phạt để 阿特多伐底
a đề a nậu ba đà 阿提阿耨波陀
a để lý 阿底哩
a địa cù đa 阿地瞿多
a địa mục đa 阿地目多
a địa mục đắc ca 阿地目得迦
a ẩu 阿嘔
a ủ 阿傴
ai hoà 哀和
ai hộ 哀護
ai loan 哀鸞
ai lân 哀憐
ai mẫn 哀愍
ai nhã 哀雅
ai thán 哀歎
ai trần 埃塵
am bà la nữ 菴婆羅女
am bà la thụ nữ 菴婆羅樹女
am bà la đa ca 菴婆羅多迦
am bà lợi sa 菴婆利沙
am bà nữ 菴婆女
am chủ 庵主
am hoa 菴華
am khiết ni tất diệt kham 菴乜呢必滅堪
am la 菴羅
am la nữ 菴羅女
am la viên 菴羅園
am ma la 菴摩羅
am ma la ca 菴摩羅迦
am ma la thức 菴摩羅識
am ma la thức 庵摩羅識
am ma lạc ca 菴摩洛迦
am ma lặc 菴摩勒
am một la 菴沒羅
am nhĩ la 菴弭羅
am thụ nữ 菴樹女
am tự 庵寺
am viên 菴園
an 安
an chỉ 安止
an chỉ kỳ tâm 安止其心
an cư 安居
an danh 安名
an duyệt 安悅
an dưỡng 安養
an dưỡng thế giới 安養世界
an dưỡng tịnh độ 安養淨土
an hàm 安含
an hạ 安下
an hạ xứ 安下處
an lạc quốc 安樂國
an lập hạnh 安立行
an lạc 安樂
an lạc nhi trụ 安樂而住
an lạc trụ 安樂住
an lạc tập 安樂集
an lạc đường 安樂堂
an lập 安立
an lập chân như 安立眞如
an lập chân thật 安立眞實
an lập môn 安立門
an lập thâm cố 安立深固
an lập đế 安立諦
an lục 安錄
an minh do sơn 安明由山
an minh sơn 安明山
an nguy 安危
an nguy cộng đồng 安危共同
an nhã 安雅
an nhẫn 安忍
an nhẫn ba la mật đa 安忍波羅蜜多
an nhẫn tử 安忍子
an thanh 安淸
an thiền 安禪
an thiền na 安禪那
an thái 安泰
an thấp phọc kiệt nã 安濕縛竭拏
an thụ 安受
an thụ chúng khổ nhẫn 安受衆苦忍
an thụ khổ nhẫn 安受苦忍
an trí 安置
an trạch đà la ni chú kinh 安宅陀羅尼呪經
an trụ 安住
an trụ chủng tính 安住種姓
an trụ kỳ tâm 安住其心
an trụ luật nghi 安住律儀
an tâm 安心
an tường 安詳
an tường tự 安祥寺
an tức 安息
an tức hương 安息香
an tức quốc 安息國
an uỷ 安慰
an uỷ ngữ 安慰語
an viễn 安遠
an xứ 安處
an đa hội 安多會
an đà hội 安陀會
an đà hội 安陁會
an đà lâm 安陀林
an đà y 安陀衣
an đát la phọc 安呾羅縛
an đảm bà sa 安憺婆沙
an để la 安底羅
an định tâm 安定心
an độ 安土
an độ địa 安土地
an ẩn 安隱
an ẩn xứ 安隱處
an ổn 安穩
anh lạc 瓔珞
anh lạc bản nghiệp kinh 瓔珞本業經
anh nhi 嬰兒
anh nhi huệ 嬰兒慧
anh nhi huệ sở hoá 嬰兒慧所化
anh vũ 鸚鵡
anh vũ tân 鸚鵡賓
anh đồng 嬰童
aỏ hóa 幻化
ác 惡
ác duyên 惡緣
ác hạnh 惡行
ác hữu 惡友
ác khẩu 惡口
ác kiến 惡見
ác lộ 惡露
ác ma 惡魔
ác nghiệp 惡業
ác nghiệp chướng 惡業障
ác pháp 惡法
ác qủi 惡鬼
ác qủi thần 惡鬼神
ác sư 惡師
ác thú nghiệp 惡趣業
ác thế 惡世
ác thế giới 惡世界
ác tri thức 惡知識
ác xoa 惡叉
ác đạo 惡道
ái biệt ly khổ 愛別離苦
ái căn 愛根
ái duyên 愛緣
ái dục 愛欲
ái dục hải 愛欲海
ái hà 愛河
ái hải 愛海
ái khát 愛渴
ái kết 愛結
ái lạc 愛樂
ái luân 愛輪
ái lưu 愛流
ái nghiệp 愛業
ái ngục 愛獄
ái ngữ 愛語
ái nhãn 愛眼
ái nhuận 愛潤
ái nhuế 愛恚
ái quả 愛果
ái qủi 愛鬼
ái thích 愛刺
ái trước 愛著
ái tăng 愛憎
ái độc 愛毒
ảo 幻
ảo dã 幻野
ảo lực 幻力
ảo nhân 幻人
ảo pháp 幻法
ảo sư 幻師
ảo thân 幻身
ảo tâm 幻心
ảo tướng 幻相
ba ba 波波
ba ba kiếp kiếp 波波劫劫
ba ba la 波波羅
ba bà lợi 波婆利
ba chi đề xá ni 波胝提舍尼
ba câu lô 波拘盧
ba da 波耶
ba dạ đề 波夜提
ba di la 波夷羅
ba du bát đa 波輸鉢多
ba dật đề 波逸提
ba già la 波伽羅
ba hoà lợi 波和利
ba hoà lợi nại viên 波和利奈園
ba la 波羅
ba la ca 波羅迦
ba la ca phả mật đa la 波羅迦頗蜜多羅
ba la di 波羅夷
ba la di tứ dụ 波羅夷四喩
ba la do tha 波羅由他
ba la già 波羅伽
ba la già la 波羅伽羅
ba la hạ ma 波羅賀磨
ba la lợi phất đa la 波羅利弗多羅
ba la môn 波羅門
ba la mạt đà 波羅末陀
ba la mật 波羅蜜
ba la mật đa 波羅蜜多
ba la nhĩ đa 波囉弭多
ba la ni mật bà xá bạt đề thiên 波羅尼密婆舍跋提天
ba la nại tư 波羅奈斯
ba la phó 波羅赴
ba la phả bà để 波羅頗婆底
ba la phả ca la mật đa la 波羅頗迦羅密多羅, 波羅頗迦羅蜜多羅
ba la phả mật đa la 波羅頗蜜多羅
ba la thê tỳ 波羅梯毘
ba la thị ca 波羅市迦
ba la việt 波羅越
ba la xa hoa 波羅奢華
ba la xà dĩ ca 波羅闍已迦
ba la xá ni 波羅舍尼
ba la đề mộc xoa 波羅提木叉
ba la đề tỳ 波羅提毘
ba la đề tỳ mộc xoa 波羅提毘木叉
ba la đề xá ni 波羅提舍尼
ba la đề đề xá ni 波羅提提舍尼
ba la để đề xá ni 波羅底提舍尼
ba liên phất 巴連弗
ba ly 波離
ba lỵ 波利
ba lỵ chất đa 波利質多
ba lỵ chất đa la 波利質多羅
ba lâu na 波樓那
ba lâu sa ca 波樓沙迦
ba lãng 波浪
ba lý y đa la 波里衣多羅
ba lăng tam chuyển ngữ 巴陵三轉語
ba lạt tư 波剌斯
ba lật đa thủ bà 波栗多首婆
ba lợi 巴利
ba lợi bà sa 波利婆沙
ba lợi ca la 波利迦羅
ba lợi chất la 波利質羅
ba lợi già la 波利伽羅
ba lợi ngữ 巴利語
ba lợi niết phọc nam 波利涅縛南
ba lợi đát la câu ca 波利呾羅拘迦
ba mê la 波謎羅
ba na sa 波那娑
ba na tư 波那姿
ba nhã 波若
ba nhĩ ni 波爾尼
ba ni 波尼
ba ni ni 巴尼尼
ba nê 波抳
ba nô 波奴
ba nị ni 波膩尼
ba phả 波頗
ba phả mật đa la 波頗蜜多羅
ba thấp phọc 波濕縛
ba tiêu 芭蕉
ba trá la 波吒羅
ba trá la quốc 波吒羅國
ba trá ly 波吒釐
ba trá ly tử 波吒釐子
ba trá ly tử thành 波吒釐子城
ba trá lê da 波吒梨耶
ba tuất 波戌
ba tuần 波旬
ba tuần du 波旬踰
ba ty 波卑
ba ty dạ 波卑夜
ba tý 巴臂
ba tư ba 巴思巴
ba tỳ 波鞞
ba tỵ 巴鼻
ba xa 波奢
ba xoa 波叉
ba xà ba đề 波闍波提
ba xà la 波闍羅
ba đa ca 波哆迦
ba đà 波陀
ba đà kiếp 波陀劫
ba đát la 波怛囉
ba đầu ma 波頭摩
ba đạt khắc sơn 巴達克山
ba đầu ma ba ni 波頭摩巴尼
ba đế 波帝
ban cưu cung 斑鳩宮
ban cưu tự 斑鳩寺
ban túc 斑足
ban túc vương 斑足王
bang độ 邦土
bao dục 苞育
bà la môn 婆羅門
bà sư 婆師
bà sư ca 婆師迦
bàng 旁
bá bát 百八
bá bát kết nghiệp 百八結業
bá bát phiền não 百八煩惱
bá nạp y 百衲衣
bá phi 百非
bá phước 百福
bán thác ca 半挓迦
bán tự 半字
báo 報
báo chướng 報障
báo duyên 報緣
báo nhơn 報因
báo quả 報果
báo thân 報身
báo thân phật 報身佛
báo thông 報通
báo ân 報恩
báo ân thí 報恩施
báo ứng 報應
bát 鉢
bát biến hóa 八變化
bát bất tịnh 八不淨
bát bộ 八部
bát chánh môn 八正門
bát chánh đạo 八正道
bát chủng biệt giải thoát giái, giới 八種別解脫戒
bát chủng bố thí 八種布施
bát công đức 八功德
bát công đức thủy 八功德水
bát giái trai, bát giới trai 八戒齋
bát giái, giới 八戒
bát giáo 八教
bát giải thoát 八解脫
bát guan trai giái, giới 八關齋戒
bát hàn thủy địa ngục 八寒冰地獄
bát hàn địa ngục 八寒地獄
bát khổ 八苦
bát kính giái, giới 八敬戒
bát kính pháp 八敬法
bát ma 八魔
bát môn 八門
bát nạn 八難
bát nhã phong 般若鋒
bát nhã thuyền 般若船
bát nhẫn 八忍
bát niệm môn 八念門
bát niệm pháp 八念法
bát pháp 八法
bát phong 八風