Digital Dictionary of Buddhism: Vietnamese Readings Index [updated: 4/16/2017]


á

á

a

a

á

a

á át la á át la mã ma ái do nhi tản tháp la ni 啞曷囉啞曷囉馬麻藹由而傘塔囉尼

a ẩu 阿嘔

a āu 阿歐

a āu 阿漚

a bà 阿婆

a ba ba 阿波波

a bà da 阿婆耶

a bà đà na 阿婆陀那

a ba đà na 阿波陀那

A bà đề 阿婆提

A ba đồi hãn 阿巴岱汗

A bà dựng ca la 阿婆孕迦羅

a ba hội 阿波會

a ba la 阿波羅

a ba la chất đa 阿波羅質多

a bà la dược 阿婆羅藥

a ba la la 阿波羅囉

A ba la lưu 阿波羅留

A ba la ma na a bà 阿波羅摩那阿婆

A ba lan đa 阿波蘭多

A ba lan đa dà 阿波蘭多迦

A ba lan đa dà quốc 阿波蘭多迦國

A ba lan đa quốc 阿波蘭多國

A bà lô cát đê xá la 阿婆盧吉低舍羅

a bà ma 阿婆磨

a bà ma la 阿婆摩羅

A bà ma la 阿婆魔羅

a ba ma la 阿波摩羅

A ba ma na 阿波摩那

a ba ma na bà 阿波摩那婆

A ba ma na thiên 阿波摩那天

A ba ma thủ kha thiên 阿波摩首訶天

A ba ma tu thiên 阿波摩修天

a ba mạt gia 阿波末加

a ba na già đê 阿波那伽低

A ba tu thiên 阿波修天

A bạc kiện 阿薄健

A bàn đà 阿槃陀

a bàn đà la 阿槃陀羅

A bàn đà quốc 阿槃陀國

A bàn đề 阿盤提

A bàn đề 阿般提

A bàn đề quốc 阿般提國

A bàn địa 阿般地

A bàn lan đắc dà 阿般蘭得迦

a bàng 阿傍

A bạt 阿颰

A bạt da kỳ ly 阿跋耶祇釐

a bạt đa la 阿跋多羅

a bát để bát lạt để đề xá na 阿鉢底鉢喇底提舍那

A bát lợi cù đà ni 阿鉢唎瞿陀尼

A bạt lợi nhĩ đa 阿跋唎爾多

A bát lợi thị đa 阿鉢唎市多

a bạt ma la 阿跋摩羅

A bê cẳng tu thiên 阿陂亙羞天

A bộ đàm 阿部曇

a bồ đề 阿菩提

a ca 阿迦

A ca đàm 阿迦曇

a ca nang 阿迦囊

A ca ni trá 阿迦尼吒

a ca nị trá 阿迦膩吒

A ca sắc 阿迦色

A ca sắt trá 阿迦瑟吒

a ca vān 阿迦雲

a ca xa 阿迦奢

A cách vượng đa kiệt 阿格旺多傑

a cặp ma 阿笈摩

a cặp ma giáo 阿笈摩教

a cāu lô xa 阿拘盧奢

A cha bà câu quỷ thần đại tướng thượng phật đà la ni kinh 阿吒婆拘鬼神大將上佛陀羅尼經

A cha na kiếm 阿吒那劍

A cha phược/phọc dà 阿吒縛迦

A chá/trá chú 阿咤咒

a chẩn đế dã 阿軫帝也

A chāu đà 阿周陀

A chāu đà na 阿周陀那

A chế đa 阿制多

A chiết la 阿折羅

a cô 阿姑

A cư la 阿㝹羅

A cư la đà 阿㝹羅陀

A cư la quốc thành 阿㝹羅國城

A cư lầu đà 阿㝹樓陀

a cư lầu đà 阿㝹樓馱

a cưu la gia la 阿鳩羅加羅

a da 阿耶

a đà 阿陀

A đà ba thiên 阿陀波天

a dã đát na 阿也怛那

a da đát na 阿耶怛那

a dạ kiện đa 阿夜健多

a da la 阿耶羅

a đà la 阿陀囉

a đà la 阿馱囉

A da mục khư 阿耶穆佉

a đà na 阿陀那

a đà na thức 阿陀那識

a đà na thức 阿陁那識

A dà nhị cha thiên 阿迦貳吒天

A dà nhị/nị cha thiên 阿迦膩吒天

A dà ni cha thiên 阿迦尼吒天

a dà ni sa thác 阿迦尼沙託

a dà ni sư cha 阿迦尼師吒

a dạ tắc kiện na 阿夜塞健那

A đà thủ thiên 阿陀首天

a dà xả 阿迦捨

A da yết lợi bà 阿耶揭唎婆

A da yết lý bà 阿耶揭哩婆

a đa/đà 阿爹

A đặc đa phạt để 阿特多伐底

a đàn 阿檀

A đạo 阿道

a dật 阿逸

a đạt bà na 阿達婆那

A đạt bà tỳ đà 阿達婆鞞陀

A dạ̄t da 阿逸多

a đề a nậu ba đà 阿提阿耨波陀

A để giáp 阿底峽

A đề lê tân dà la 阿提梨賓迦羅

A để lý 阿底哩

a đề mục đa 阿提目多

a đề mục đa già 阿提目多伽

A đề phạ̄t đà 阿提佛陀

a di 阿夷

A di 阿彌

A di đa 阿夷哆

A di đà 阿彌陀

A di đà bà 阿彌陀婆

A di đà cổ ām thanh vương đà la ni kinh 阿彌陀鼓音聲王陀羅尼經

A di đà đàn na 阿彌陀檀那

A di đà giảng 阿彌陀講

A di đà hộ ma 阿彌陀護摩

A di đà kinh 阿彌陀經

A di đà kinh sớ 阿彌陀經疏

A di đà lợp 阿彌陀笠

A di đà nhì thập ngũ bồ tát lai nghênh đồ 阿彌陀二十五菩薩來迎圖

A di đà như lai 阿彌陀如來

A di đà phạ̄t 阿彌陀佛

A di đà phật 阿彌陁佛

A di đà phật danh 阿彌陀佛名

A di đà phật hiệu 阿彌陀佛號

A di đà phật ngũ thập bồ tát tượng 阿彌陀佛五十菩薩像

A di đà sưu tư 阿彌陀廋斯

A di đà tam da tam phật tát lầu phật đàn quá độ nhân đạo kinh 阿彌陀三耶三佛薩樓佛檀過度人道經

A di đà tam tôn 阿彌陀三尊

A di đà thước pháp 阿彌陀懺法

a di đầu 阿夷頭

a di điềm 阿夷恬

A di đô đàn na 阿彌都檀那

A dì la bà để 阿夷羅婆底

a dì la bạt đề 阿夷羅跋提

A di la hoà đế 阿夷羅和帝

A di quyết nghi 阿夷決疑

A địa cù đa 阿地瞿多

a địa mục đa 阿地目多

a địa mục đắc ca 阿地目得迦

A điểm bà sí la quốc 阿點婆翅羅國

A diệm để từ la 阿剡底詞羅

a điên để ca 阿顚底迦

A điệt lý 阿跌哩

a do 阿由

A do ba la 阿由波羅

a do đa 阿由多

a do tha 阿由他

a đồ,/xà lê 阿闍棃

a đồ,/xà lê 阿闍黎

a đồ,/xà lê da 阿闍梨耶

a đồ,/xà phù 阿闍浮

A đồ,/xà thế vương kinh 阿闍世王經

A du ca 阿輸迦

A du đà 阿踰陀

A du già 阿瑜遮

A du già 阿輸伽

A du kha 阿輸柯

A du xà 阿踰闍

A dục 阿育

a dục già thụ 阿育伽樹

A dục tăng già lam 阿育僧伽藍

A dục vương 阿育王

A dục vương sơn 阿育王山

A dục vương truyền 阿育王傳

A dục vương tự 阿育王寺

á dương 啞羊

á dương tăng 啞羊僧

a dữu đa 阿庾多

A duy la đề 阿維羅提

a duy nhan 阿惟顏

a duy tam phật 阿惟三佛

A duy thêm thiên 阿惟潘天

a duy việt chính 阿惟越政

a duy việt nhí địa 阿惟越致地

a duy việt trí 阿惟越致

a già 阿伽

a gia 阿家

a gia 阿爺

a già 阿遮

a già đà 阿伽陀

a già đà dược 阿伽陀藥

a già đàm 阿伽曇

A già la 阿遮攞

A già la 阿遮羅

Á già la cô đáp ni da 啞咓囉孤答尼耶

A già la già 阿伽羅伽

a già lāu 阿伽樓

A già lāu 阿遮樓

a già lô 阿伽嚧

a già lợi da 阿遮利耶

A già ma 阿伽摩

a già phôi 阿伽坏

A giác đại sư 阿覺大師

a ha 阿呵

a ha ha 阿呵呵

a hạ la 阿賀羅

a hàm bộ 阿含部

A hàm khẩu giải thập nhì nhân duyên kinh 阿含口解十二因緣經

A hàm kinh 阿含經

a hàm thời 阿含時

A hao hà sơn 阿烋河山

a hi/thỉ tống niệu 屙屎送尿

a hiệu 阿號

a hô 阿呼

a hô địa ngục 阿呼地獄

A hoà đàn đề 阿和檀提

A hoà đề 阿和提

A hoà na 阿惒那

A hội ba la 阿會波羅

A hội cẳng tu thiên 阿會亙修天

a hòm 阿鋡

a hòm mộ 阿鋡暮

a hồng 阿吽

á khước 啞却

A kì/kỳ 阿耆

A kì/kỳ đạt đa 阿耆達多

A kì/kỳ tử xúi 阿耆死驅

a kiện đa 阿揵多

a kiền đa 阿犍多

A kiệt đa 阿竭多

a kiệt đà 阿竭陀

A kiệt đa tiên 阿竭多仙

a kinh kị 阿經忌

A kỳ đa 阿耆多

A kỳ đà 阿耆陀

A kỳ đa sí xá khām bà la 阿耆多翅舍欽婆羅

A kỳ đạt 阿耆達

a kỳ lợi 阿祇利

a kỳ nễ 阿祇儞

a kỳ ni 阿祇尼

a kỳ ni 阿耆尼

a kỳ tỳ già 阿耆毘伽

a la 阿羅

a la bà 阿羅婆

A la bà dà 阿羅婆迦

a la bà già na 阿羅婆遮那

a la ba già na 阿羅波遮那

A la bà lầu 阿羅婆樓

a la ca 阿羅歌

A la dà la ma 阿羅迦羅摩

a la di 阿羅彌

A lạ dưa dà lạ ma 阿邏荼迦邏摩

a la già 阿羅伽

a la ha 阿羅呵

a la hán 阿羅漢

a la hán bật sô 阿羅漢苾芻

a la hán đạo 阿羅漢道

a la hán ha 阿羅漢訶

a la hán hướng 阿羅漢向

a la hán nhân 阿羅漢人

a la hán quả 阿羅漢果

a la hán tương tục chư uẩn 阿羅漢相續諸蘊

a la hán vị 阿羅漢位

a la kha 阿羅訶

A la la 阿羅羅

A la lá 阿羅邏

A la la ca la ma 阿羅邏迦羅摩

A la la ca lam 阿羅邏迦藍

A la lạ dà lan 阿羅邏迦蘭

A la la già la ma 阿羅羅伽羅摩

a la ma 阿羅磨

a la xà 阿羅闍

a la xà giới 阿羅闍界

a lạc ca bà 阿落迦婆

a lạc sát bà 阿落刹婆

a lại da 阿賴耶

a lại da ngoại đạo 阿賴耶外道

a lại da thức 阿賴耶識

a lại thức 阿賴識

A lam dà lam 阿藍迦藍

a lam ma 阿藍麼

A lan dà lan 阿蘭迦蘭

a lan nã 阿蘭拏

a lan na 阿蘭那

a lan na hàng 阿蘭那行

a lan nhã 阿蘭若

a lan nhã ca 阿蘭若迦

a lan nhã hạnh 阿蘭若行

a lan nhã niệm xứ 阿蘭若念處

a lan nhược xử 阿蘭若處

a lan nhương 阿蘭攘

A lāu đà 阿樓陀

a lâu lâu 阿婆婆

a lāu na 阿樓那

a lê 阿梨

a lễ da 阿梨耶

a lê đà 阿梨陀

a lê da 阿犁耶

a lê da 阿黎耶

a lê da bản thức 阿梨耶本識

A lê da đà sa 阿梨耶馱娑

A lê da phạt ma 阿梨耶伐摩

a lê da thức 阿梨耶識

a lê da thức 阿黎耶識

A lê da tư na 阿梨耶斯那

a lê ha 阿梨呵

a lê nghi 阿梨宜

a lê sa 阿黎沙

a lê sắt trá 阿梨瑟吒

a lê thọ 阿棃樹

a lê thụ 阿梨樹

a lê trá 阿梨吒

A lê tư na 阿梨斯那

a li dời dà 阿離移迦

Á lịch sơn đại 亞歷山大

a lộ ba 阿路巴

A lỗ lực kinh 阿嚕力經

a lô na 阿盧那

a lô na bạt để 阿盧那跋底

a lô na hoa 阿盧那花

A lỗ nạp kháp nhãi vâng 阿魯納恰爾邦

A lộ nhu 阿路猱

a lộc lộc địa 阿轆轆地

A lợi cha 阿利吒

a lợi da 阿利耶

A lợi da đa la 阿唎耶多羅

A lợi đa la 阿唎多羅

A lợi đa la đà la ni a lỗ lực kinh 阿唎多羅陀羅尼阿嚕力經

A lợi ni 阿利尼

a lợi sa 阿利沙

a lợi sa trụ xứ 阿利沙住處

a lưu na 阿留那

a luyện nhã 阿練若

a luyện như 阿練茹

a luyện nhược xử 阿練若處

A lý 阿裏

a ly da 阿離耶

a ly da mộ la tát bà tất để bà đà 阿離耶暮攞薩婆悉底婆拖

A ly la bạt đề 阿利羅跋提

a ma 阿摩

A ma chú/trú kinh 阿摩晝經

a ma đa đa 阿摩爹爹

A ma đề 阿摩提

A ma đề 阿麼提

a ma la 阿摩羅

a ma la thức 阿摩羅識

a ma lặc 阿摩勒

a ma lạc ca 阿摩洛迦

a ma lắc quả 阿摩勒果

A mạt đa 阿末多

a mạt la 阿末羅

a mạt la thức 阿末羅識

á mật lý đạt 啞密哩達

a mạ̄t rí đa 阿密哩多

a mậu cha 阿茂吒

a māu già 阿牟伽

A māu già bà xa 阿牟伽皤賒

A māu già bà xa 阿牟伽皤賖

A mẫu lợi đạt nan đà 阿姆利達難陀

a mô già 阿謨伽

A mục cát bạt chiết la 阿目佶跋折羅

A mục khư 阿目佉

A mục khư bạt chiết la 阿目佉跋折羅

a nã 阿拏

a na 阿那

a na a ba na 阿那阿波那

A na bà đáp đa 阿那婆答多

A na bà đạt đa 阿那婆達多

A na ba đạt đa 阿那波達多

A na bà đạt đa long vương 阿那婆達多龍王

A na bà lāu cát đê du 阿那婆婁吉低輸

a na ba na 阿那波那

a na ba na niệm 阿那波那念

a na ba na tam muội 阿那波那三昧

a na bàn na 阿那般那

a na cá 阿那箇

A na đà đáp đa 阿那陀答多

A na đà tấn đồ đà 阿那陀擯荼陀

A na đà tấn đồ đà 阿那陀擯荼駄

a na già di 阿那伽彌

a na già mê 阿那伽迷

a na hàm 阿那含

a na hàm đạo 阿那含道

a na hàm hướng 阿那含向

a na hàm nhân 阿那含人

a na hàm quả 阿那含果

a na hòm 阿那鋡

a na kỳ trí la 阿那耆智羅

A na luạ̄t 阿那律

A na luật bát niệm kinh 阿那律八念經

A na luật đà 阿那律陀

a na ly la phọc 阿那籬攞嚩

a na tẩu la phọc 阿那藪囉嚩

a na tha 阿那他

A na tha tān đê 阿那他賓低

a nại ma 阿捺摩

A nan đà 阿難陀

A nan đà bổ la 阿難陀補羅

A nan đà dạ xoa 阿難陀夜叉

A nan đà mục khiếp ni ha ly đà kinh 阿難陀目怯尼呵離陀經

A nan đà mục khiếp ni ha ly đà lān ni kinh 阿難陀目怯尼呵離陀鄰尼經

A nan giảng thức 阿難講式

A nan luật 阿難律

A nan phạm dām 阿難犯婬

A nan phân biết kinh 阿難分別經

A nan tôn giả 阿難尊者

a nậu 阿耨

A nậu bạt kinh 阿耨颰經

a nậu bồ đề 阿耨菩提

a nậu đa la 阿耨多羅

a nậu đa la tam da tam bồ 阿耨多羅三耶三菩

a nậu đa la tam da tam bồ a duy tam phật 阿耨多羅三耶三菩阿惟三佛

a nậu đa la tam da tam bồ trí 阿耨多羅三耶三菩智

a nậu đa la tam da tam phật 阿耨多羅三耶三佛

a nậu đa la tam miệu tam bồ đề 阿耨多羅三藐三菩提

a nậu đa la tam miệu tam bồ đề 阿耨多羅三貘三菩提

a nậu đa la tam miểu tam bồ đề tâm 阿耨多羅三藐三菩提心

a nậu đa la tam miểu tam bồ đề y 阿耨多羅三藐三菩提衣

A nậu đại long 阿耨大龍

A nậu đại tuyền 阿耨大泉

A nậu đạt 阿耨達

A nậu đạt long vương 阿耨達龍王

A nậu đạt trì 阿耨達池

A nậu đạt trì long vương 阿耨達池龍王

A nậu lāu đà 阿耨樓陀

A nậu phong kinh 阿耨風經

a nậu phong thành 阿耨風城

A nậu quan âm 阿耨觀音

A nậu tốt đô bà 阿耨窣都婆

A nậu trì 阿耨池

A nễ chân na 阿儞眞那

A nề cư đậu 阿泥㝹豆

a nễ để da 阿儞底耶

A nê để da 阿泥底耶

a nễ la ca 阿儞囉迦

A nê lāu đà 阿泥婁馱

A nê lāu đà 阿泥樓陀

A nê lāu đà 阿泥樓馱

A nê lāu đậu 阿泥樓豆

A nê lỗ đa 阿泥嚕多

A nê lô đà 阿泥盧陀

A nê lô đậu 阿泥盧豆

A nê lự đậu 阿泥慮豆

A nê luật đà 阿泥律陀

A nga la dà 阿誐羅迦

A nghệ la 阿詣羅

a nguỵ 阿魏

A nhã cāu lān 阿若拘鄰

A nhã cư lān 阿若居鄰

A nhã đa 阿若多

A nhã đa kiêu trần na 阿若多憍陳那

A nhã kiều trần như 阿若喬陳如

A nhã kiêu trần như 阿若憍陳如

a nhung 阿戎

A ni bàn đa 阿尼盤多

A ni lāu đà 阿尼婁陀

A ni lô đà 阿尼盧陀

A ni luật đà 阿尼律陀

A ni mã khanh sơn 阿尼瑪卿山

A nô la đà 阿奴邏陀

a nô mô đà 阿奴謨柁

A noa/nã dà sấn đấy 阿拏迦嚩帝

A noa/nã vãn đa 阿拏挽多

a nương 阿孃

A phan 阿潘

á pháp 啞法

A phạt la thế la 阿伐羅勢羅

A phật ni 阿佛尼

á phiết thích cai nhi 啞撇釋該而

A phiếu xoa 阿摽扠

a phọc la ha khư 阿縛羅訶佉

A phọc lô chỉ đê thấp phạt la 阿縛盧枳低濕伐邏

a phòng 阿防

a phù đà 阿浮陀

a phù đa đạt ma 阿浮多達磨

a phù đà đạt ma 阿浮陀達摩

a phù đà đạt ma 阿浮陀達磨

a phù đạt ma 阿浮達摩

a phù đạt ma 阿浮達磨

a phù địa ngục 阿浮地獄

a phù ha na 阿浮呵那

a phù kha na 阿浮訶那

a phũ/phủ 阿釜

A sa 阿沙

A sa đà 阿沙陀

A sa đồ 阿沙荼

a sa la 阿娑羅

a sa ma bổ đa 阿娑摩補多

a sa ma sa ma 阿裟摩娑摩

a sa ma sa ma 阿裟磨娑摩

a sa nhĩ 阿娑弭

a sa phả na già 阿娑頗那伽

a sa phọc 阿娑嚩

A sa phọc sao 阿娑縛抄

A sa thiên na 阿沙千那

a sa/ta ma sa/ta ma 阿娑摩娑摩

a sa/ta mài sa ma 阿娑磨沙摩

a sa/ta phược/phọc 阿娑縛

A sa/ta phược/phọc sao/sáo 阿娑縛鈔

A sai mạt 阿差末

A so bà 阿芻婆

a so bà 阿蒭婆

a sư 阿師

A súc 阿閦

A súc bà 阿閦婆

A súc bà phật 阿閦婆佛

A súc như lai 阿閦如來

A súc phật 阿閦佛

A súc phật kinh 阿閦佛經

A súc tỳ 阿閦鞞

A súc tỳ phật 阿閦鞞佛

A tăng 阿僧

A tăng già 阿僧伽

a tăng kỳ 阿僧祇

a tăng kỳ da 阿僧祇耶

a tăng kỳ kiếp 阿僧祇劫

a tăng xí da 阿僧企耶

a tát chạp phược/phọc 阿薩臘縛

A tát đa 阿薩多

a tát nẵng 阿薩曩

a tát xà 阿薩闍

A tha bà phệ đà 阿他婆吠陀

a thấp bà 阿濕婆

A thấp ba 阿濕波

A thấp bà thị 阿濕婆恃

A thấp bà thị đa 阿濕婆氏多

A thấp buổi 阿濕貝

a thấp hạt tha ba lực xoa 阿濕喝咃波力叉

a thấp hạt yết bà 阿濕喝揭婆

a thấp ma yết lấp bà 阿濕摩揭拉婆

A thấp phọc cũ sa 阿溼縛窶沙

A thấp phọc cũ sa 阿濕縛窶沙

A thấp phọc dữu xà 阿濕縛庾闍

A thấp phọc phạt đa 阿濕縛伐多

A thấp phọc yết nã 阿濕縛羯拏

a thấp sấn yết ba 阿濕嚩揭波

A thấp tỳ nễ 阿濕毘儞

A thát ba đà 阿闥波陀

a thát bà na 阿闥婆那

A thất ly sa 阿失麗沙

a thâu 阿輸

A thâu cắt na 阿輸割那

A thâu đồ,/xà 阿輸闍

A thâu già vương 阿輸伽王

A thâu thực 阿輸實

a thế da 阿世耶

a thệ đan xà na 阿誓單闍那

a thí 阿施

a thị bà đa 阿視婆多

A thị đa 阿嗜多

A thị đa 阿恃多

A thị đa 阿氏多

A thị đa phạt để 阿恃多伐底

A thi la bà na 阿尸羅婆那

a thích thích 阿刺刺

a thiện 阿擅

a thố 阿菟

a thố trá xiển đề 阿菟吒闡提

A thư ca 阿舒迦

A thứ già 阿恕伽

a thuận na 阿順那

A thuật chi/kì/kỳ đà yết lãi 阿術祇陀揭蠡

A thuật đạt 阿術達

A thúc dà 阿叔迦

A thúc vương 阿儵王

a thùi 阿誰

A thuyết la bộ 阿說羅部

a thuyết tha 阿說他

a thuyết tha thụ 阿說他樹

A thuyết thị 阿說示

á tí 啞子

a tỉ da đà thiên 阿比耶陀天

á tí khịt khổ qua 啞子喫苦瓜

a tị/tỵ hoán địa ngục 阿鼻喚地獄

a tị/tỵ nghiệp 阿鼻業

a tị/tỵ ngục 阿鼻獄

a to 阿蘇

a tố la 阿素羅

a tô la 阿蘇羅

a tố lạc 阿素洛

a tông 阿鑁

a tông lãm ham khuyết 阿鑁覽唅欠

A trá bà cāu 阿吒婆拘

A trá bạc cāu 阿吒薄倶

A trá lợi 阿吒利

A trá ly 阿吒釐

A trá phạt để 阿吒筏底

A trá phọc ca 阿吒嚩迦

a trá trá 阿吒吒

a tự 阿字

a tư 阿私

a tự bản bất sinh 阿字本不生

A tư đà 阿斯陀

A tư đà 阿私陀

á tử đắc mộng 啞子得夢

a tu la 阿修羅

a tu la 阿須羅

a tu la cung 阿修羅宮

a tu la đạo 阿修羅道

a tu la trường 阿修羅場

a tu la vương 阿修羅王

a tu luān 阿修倫

a tu luân 阿修輪

a tu luān 阿須倫

a tự nguyệt luân quan 阿字月輪觀

a tự quan 阿字觀

A tư tiên 阿私仙

A tua 阿須

a tua luân 阿須輪

a tỳ 阿毘

a tỳ 阿鼻

a tỳ bạt nhí bồ tát 阿毘跋致菩薩

a tỳ bạt nhí địa 阿毘跋致地

a tỳ bạt trí 阿毘跋致

a tỳ bạt trí 阿鞞跋致

a tỳ chí 阿毘至

A tỵ chỉ 阿鼻旨

A tỵ đà yết lạt nã 阿避陀羯剌拏

a tỳ đàm 阿毘曇

A tỳ đàm bát kiền độ luận 阿毘曇八犍度論

A tỳ đàm cam lộ vị luận 阿毘曇甘露味論

A tỳ đàm kinh bát kiền độ luận 阿毘曇經八犍度論

A tỳ đàm tâm luận 阿毘曇心論

A tỳ đàm tàng 阿毘曇藏

A tỳ đàm tỳ bà sa 阿毘曇毘婆沙

A tỳ đàm tỳ bà sa luận 阿毘曇毘婆沙論

a tỳ đạt ma 阿毘達摩

a tỳ đạt ma 阿毘達磨

a tỵ đạt ma 阿鼻達磨

A tỳ đạt ma cāu xá luận 阿毘達磨倶舍論

A tỳ đạt ma cāu xá luận bản tụng 阿毘達磨倶舍論本頌

A tỳ đạt ma cāu xá thích luận 阿毘達磨倶舍釋論

A tỳ đạt ma đại tỳ bà sa luận 阿毘達磨大毘婆沙論

A tỳ đạt ma giới thān túc luận 阿毘達磨界身足論

A tỳ đạt ma lục túc luận 阿毘達磨六足論

A tỳ đạt ma phẩm loại túc luận 阿毘達磨品類足論

A tỳ đạt ma pháp uẩn túc luận 阿毘達磨法蘊足論

A tỳ đạt ma phát trí luận 阿毘達磨發智論

A tỳ đạt ma tạng hiển tông luận 阿毘達磨藏顯宗論

A tỳ đạt ma tập dị môn túc luận 阿毘達磨集異門足論

A tỳ đạt ma tập luận 阿毘達磨集論

A tỳ đạt ma tạp tập luận 阿毘達磨雜集論

A tỳ đạt ma thí thiết túc luận 阿毘達磨施設足論

A tỳ đạt ma thuận chính lý luận 阿毘達磨順正理論

A tỳ đạt ma thức thān túc luận 阿毘達磨識身足論

A tỳ đạt mài đại thặng kinh 阿毘達磨大乘經

A tỳ đạt mài kinh 阿毘達磨經

a tỳ đạt mài tàng 阿毘達磨藏

A tỳ đạt mài tạp tập luận sớ 阿毘達磨雜集論疏

a tỳ địa ngục 阿毘地獄

A tỳ địa ngục 阿鼻地獄

A tỳ già ca lỗ nghi quỹ phẩm 阿毘遮迦嚕儀軌品

a tỳ già la 阿毘遮羅

a tỳ già lỗ ca 阿毘遮嚕迦

a tỳ la 阿毘羅

A tỷ la đề 阿比羅提

A tỷ la đề quốc 阿比羅提國

a ty la hồng khiếm 阿卑羅吽欠

a tỳ la hồng khiếm 阿毘羅吽欠

a tỳ mục để 阿毘目底

a tỷ mục khư 阿比目佉

a tỳ mục khư 阿毘目佉

a tỳ tam phật 阿毘三佛

a tỳ tam phật đà 阿毘三佛陀

A tỳ tư độ 阿毘私度

a ủ 阿傴

a uý già ca 阿畏遮迦

a vĩ xa 阿尾奢

a vĩ xả 阿尾捨

a vĩ xá 阿尾舍

a vô la dà 阿無羅迦

A vượng la tang gia thố 阿旺羅桑嘉措

a xa ca 阿賒迦

a xa dã 阿奢也

A xà đa thiết đốt lộ 阿闍多設咄路

A xa la 阿奢羅

A xa la thệ trá 阿奢囉逝吒

a xá lê 阿舍梨

a xá lê 阿舍棃

a xà lê 阿闍梨

a xà lê quán đỉnh 阿闍梨灌頂

a xa lý nhi 阿奢理兒

a xa lý nhị 阿奢理貳

A xà thế 阿闍世

A xà thế 阿闍貰

A xà thế vương 阿闍世王

a xiển để 阿闡底

a xiển để ca 阿闡底迦

a xiển để già 阿闡底遮

a xoa ma la 阿叉摩羅

A yết đa 阿揭多

a yết đà 阿揭陀

a yết la 阿羯羅

a yết la sái 阿羯囉灑

A yết sa ni 阿羯沙尼

ạc

ác

ác

ác bạn 惡伴

ác báo 惡報

ác bất thiện pháp 惡不善法

ác căn 惡根

ác cầu đệ tí giới 惡求弟子戒

ác chõng 惡種

ác chúng sinh 惡衆生

ác đảng 惡黨

ác danh 惡名

ác danh lưu bố 惡名流布

ác danh uý 惡名畏

ác đạo 惡道

ác đạo giả 惡道者

ác đạo uý 惡道畏

ác đồ 堊塗

ác độc 惡毒

ác dục 惡欲

ác duyên 惡緣

ác giả 惡者

ác giả cộng trú 惡者共住

ác giác 惡覺

ác giải 惡解

ác giới 惡戒

ác giới nhân 惡戒人

ác hại 惡害

ác hàng giả 惡行者

ác hàng hữu tình 惡行有情

ác hàng sỡ y 惡行所依

ác hàng tạp nhuộm 惡行雜染

ác hạnh 惡行

ác hoạn 惡患

ác huệ 惡慧

ác hương 惡香

ác hữu 惡友

ác hữu 惡有

ác hữu sỡ nhép 惡友所攝

ác hữu tình 惡有情

ác khā̉u 惡口

ác khẩu mạ 惡口罵

ác khẩu mạ nhọc 惡口罵辱

ác khí 惡氣

ác khí tức 惡氣息

ác kĩ tốn sinh giới 惡伎損生戒

ác kiến 惡見

ác kiến 惡見

ác kiến giả 惡見者

ác kiến nhân 惡見人

ác kiến xứ 惡見處

ác kinh/kính 惡徑

Ác kỳ ni 惡祁尼

ác lại dã can tām 惡癩野干心

ác linh 惡靈

ác lộ 惡露

ác lộ bất tịnh 惡露不淨

ác lộ quan 惡露觀

ác luật nghi 惡律儀

ác luật nghi khí 惡律儀器

ác mạ 惡罵

ác mã 惡馬

ác ma 惡魔

ác minh thước tháo 鴉鳴鵲噪

ác nghịch 惡逆

ác nghiệp 惡業

ác nghiệp chướng 惡業障

ác nghiệp đạo 惡業道

ác nghiệp hiện hàng 惡業現行

ác nghiệp quả 惡業果

ác ngộ 惡悟

ác ngôn 惡言

ác ngữ 惡語

ác ngưu 惡牛

ác nhān 惡人

ác nhān 惡因

ác nhān ác quả 惡因惡果

ác nhān duyên 惡因緣

ác niệm 惡念

ác oán nhân 惡怨人

ác pháp 惡法

ác quả 惡果

ác quan 惡觀

ác qủi 惡鬼

ác qủi thā̀n 惡鬼神

ác sắc 惡色

ác sang 惡瘡

ác sát 惡殺

ác sát la 惡刹羅

ác sát la 惡察羅

ác sát na 惡察那

Ác sinh 惡生

Ác sinh vương 惡生王

ác sỡ tác 惡所作

ác sự 惡事

ác sư 惡師

ác sức 堊飾

ác sức 齷齪

ác tà 惡邪

ác tà kiến 惡邪見

ác tà ni 惡邪尼

ác tà vô tín 惡邪無信

ác tác 惡作

ác tặc 惡賊

ác tác chướng 惡作障

ác tác tội 惡作罪

ác tām 惡心

ác tầm tư 惡尋思

ác tâm xuất phật huyết 惡心出佛血

ác tâm xuất phật thân huyết 惡心出佛身血

ác tăng 惡僧

ác tập nhân 惡習因

ác thế 惡世

ác thế giới 惡世界

ác thì 惡時

ác thổ thành kim 握土成金

ác thủ 惡取

ác thú 惡獸

ác thú 惡趣

ác thủ cước 惡手脚

ác thủ cước 惡手腳

ác thú khổ 惡趣苦

ác thú khổ khổ 惡趣苦苦

ác thủ không 惡取空

ác thủ không bệnh 惡取空病

ác thủ không giả 惡取空者

ác thú nghiệp 惡趣業

ác thú nhân 惡趣因

ác thú phiền não 惡趣煩惱

ác thú phiền não nghiệp sinh tạp nhuộm chướng 惡趣煩惱業生雜染障

ác thú tạp nhuộm ngu si 惡趣雜染愚癡

ác thú uý 惡趣畏

ác thuỷ 惡水

ác thuỷ mạch đầu nhão 惡水驀頭澆

ác thuỷ mạch đầu rợi 惡水驀頭灑

ác thuỷ mạch đầu sái 惡水驀頭洒

ác thuyết 惡說

ác thuyết pháp 惡說法

ác thuyết pháp luật 惡說法律

ác thuyết pháp tỳ nại da 惡說法毘柰耶

ác thuyết sỡ thuyết 惡說所說

ác tí 惡子

ác tiện 惡賤

ác tính 惡性

ác tính nữa 惡性女

ác tình tông 惡情悰

ác tội 惡罪

ác tri 惡知

ác tri ác giác 惡知惡覺

ác tri thức 惡知識

ác tư 惡思

ác tử 惡死

ác tuế 惡歲

ác tương 惡相

ác tượng mã 惡象馬

ác ướm 惡厭

ác vô ngại 惡無礙

ác vô quá 惡無過

ác vương 惡王

ác xoa 惡叉

ác xoa tụ 惡叉聚

ác xoa tụ dụ 惡叉聚喩

ác xử 惡處

ác xúc 惡觸

ác ý 惡意

ác ý lạc 惡意樂

ác yết đà 惡揭陀

ác yết đà dược 惡揭陀藥

ác yết lỗ 惡揭嚕

ách

ách

ách cầu 厄求

ách đạo 阨道

ách lạc 厄落

ách nan 厄難

ahàm 阿含

ai

ai

ái

ải

ái

ái bất ái 愛不愛

ái bất ái câu tương vi phân biết 愛不愛倶相違分別

ái biệt ly 愛別離

ái biệt ly khổ 愛別離苦

ái căn 愛根

ái cát 藹吉

ái cát chi 藹吉支

ái chấp 愛執

ái chi 愛支

ái chư hữu tình 愛諸有情

ái chủng 愛種

ái đãi 靉靆

ái đẳng 愛等

ái danh 愛名

ái diệt 愛滅

ái độc 愛毒

ÁI đồng 愛同

ái dục 愛欲

ái dục 愛育

ái dục hải 愛欲海

ái dục thiên tí 愛欲天子

ái dụng 愛用

ái dưỡng 愛養

ái duyên 愛緣

ái giả 愛者

ái giới 愛界

ái hà 愛河

ái hải 愛海

ái hận 愛恨

ái hàng 愛行

ái hàng giả 愛行者

ái hệ 愛繫

ái hỉ giác 愛喜覺

ai hộ 哀護

ái hộ 愛護

ái hộ chính pháp giới 愛護正法戒

ai hoà 哀和

ái hoả 愛火

ái hoặc 愛惑

ái hỷ 愛喜

ái kết 愛結

ái khát 愛渴

ái không 愛空

ái kiển 愛繭

ái kiến 愛見

ái kiến bi 愛見悲

ái kiến đại bi 愛見大悲

ái kiến nhì hàng 愛見二行

ái kiều 愛嬌

ái kính 愛敬

Ái la phạt 愛羅筏

Ái la phạt nã 藹羅筏拏

ái la sát nữ 愛羅刹女

ái lạc 愛樂

ái lạc quả 愛樂果

ái lạc tâm 愛樂心

ái lạc tuỳ nhập 愛樂隨入

ai lān 哀憐

ai loan 哀鸞

ái luận 愛論

ái luān 愛輪

ai lượng 哀亮

ái lưu 愛流

ái luyến 愛戀

ai mẫn 哀愍

ái mạn 愛慢

ai mẫn ái lạc 哀愍愛樂

ai mẫn cố 哀愍故

ai mẫn tâm 哀愍心

ai mẫn thế gian 哀愍世間

ai mẫn ý lạc 哀愍意樂

ai minh 哀鳴

ái mộ 愛慕

ái ngã 愛我

ái nghiệp 愛業

ái ngữ 愛語

ái ngữ tự tính 愛語自性

ái ngục 愛獄

ai nhã 哀雅

ái nhân 愛因

ái nhãn 愛眼

ái nhiễm 愛染

Ái nhiễm minh vương 愛染明王

ái nhiễm tām 愛染心

Ái nhiễm vương 愛染王

ái nhuạ̄n 愛潤

ái nhuế 愛恚

ai niệm 哀念

ái niệm 愛念

ái niệm cứu hộ 愛念救護

ái phân biết 愛分別

ái pháp 愛法

ái phi ái 愛非愛

ái phi ái quả 愛非愛果

ái phiền não 愛煩惱

ái phược/phọc 愛縛

ái quả 愛果

ái qủi 愛鬼

ái quyển 愛羂

ái sắc 愛色

ái số trú địa 愛數住地

ái sự 愛事

ai tai 哀哉

ái tām 愛心

ái tận 愛盡

ái tăng 愛憎

ái tạng 愛藏

ái tập khí 愛習氣

ai tạt 挨拶

ái tha 愛他

ai thán 哀歎

ái thân 愛身

ái thān thiên 愛身天

ái thắng thiên 愛勝天

ái thích 愛刺

ai thụ 哀受

ái thủ 愛取

ái thủ hữu 愛取有

ái thuỷ 愛水

ái tí 愛子

ái tích 愛惜

ái tiên 愛涎

ai trần 埃塵

ái triền 愛纏

ái trọng 愛重

ái trứ tâm 愛著心

ái trước 愛著

ái trước mê 愛著迷

ái trước sinh tử 愛著生死

ái trước/trứ 愛着

ái tưởng 愛想

ai uyển 哀婉

ái vật 愛物

ái vị 愛味

ái võng 愛網

ăm

am

ẵm

ám

am

ấm

am

ám

ām

ām

ẩm

ảm

âm ám dạ 陰闇夜

ām ảo 陰幻

am bà la 菴婆羅

am bà la đa ca 菴婆羅多迦

Am bà la nữ 菴婆羅女

Am bà la thụ nữ 菴婆羅樹女

AM bà la viên 菴婆羅園

Am bà lợi sa 菴婆利沙

Am bà nữ 菴婆女

ấm cái 蔭蓋

âm cái 陰蓋

ām cảnh 陰境

am chủ 庵主

ẩm chư tửu 飮諸酒

ám chứng 暗證

ám chứng 闇證

ám chứng thiền sư 暗證禪師

ám chứng thiền/thiện 暗證禪

ám chướng 闇障

am cư 庵居

ám dạ 闇夜

ám đầu 暗頭

ám đầu lai ám đầu đả 暗頭來暗頭打

ẩm dĩ 飮已

ám địa lý 暗地裏

ám độn 闇鈍

ám độn chướng 暗鈍障

ám độn ngu si 闇鈍愚癡

âm dương 陰陽

ÂM dương đạo 陰陽道

ÂM dương liêu 陰陽寮

ám giả 闇者

ām giáo 音教

âm giới 陰界

âm giới chư nhập 陰界諸入

âm giới nhập 陰界入

ẵm hắc đậu 揞黑豆

am hàm lai 諳含來

ám hàng 闇行

âm hành 陰莖

ám hẻo đắc 暗曉得

am hoa 菴華

ám hoặc 闇惑

ám hoặc lao loạn 闇惑勞亂

ám hôn hôn 暗昏昏

ám hôn hôn địa 暗昏昏地

âm hướng 音響

ām hưởng nhā̃n 音響忍

ẩm huyết địa ngục 飮血地獄

am khiết ni tất diệt kham 菴乜呢必滅堪

âm kĩ 音伎

am la 菴羅

AM la lâm 菴羅林

Am la nữ 菴羅女

am la quả 菴羅果

am la thụ 菴羅樹

AM la thụ kinh 菴羅樹經

Am la viên 菴羅園

âm lạc 音樂

âm lạc thiên 音樂天

Ám lām 闇林

âm lương 陰涼

ám lý 暗裏

ám lý trừu hoành/hoạnh cốt 暗裏抽橫骨

ām ma 陰魔

am ma la 菴摩羅

am ma la ca 菴摩羅迦

am ma la thức 庵摩羅識

am ma la thức 菴摩羅識

am ma lặc 菴摩勒

am ma lạc ca 菴摩洛迦

am ma lắc dà 菴摩勒迦

ảm mặc 黯黕

ẩm mao đoan sỡ dìm lường 飮茅端所霑量

ám mật lý đế quān đồ lợi 闇密里帝軍荼利

ám minh 闇冥

âm minh 陰冥

ām mộc 音木

am môn 庵門

am một la 菴沒羅

AM một la viên 菴沒羅園

ám muội 闇昧

ám muội tâm 闇昧心

ām nghĩa 音義

ám nhản 闇眼

ām nhạ̄p 陰入

ām nhạ̄p giái 陰入界

ām nhạ̄p giới 陰入界

am nhĩ la 菴弭羅

ẩm nhi vú 飮兒乳

ăm nhiên 奄然

ám phong 暗封

ám phu 闇夫

ẨM quang 飮光

ẨM quang bộ 飮光部

ẨM quang phật 飮光佛

ám si minh 闇癡冥

âm suy 陰衰

ám tắc 闇塞

ám tām 闇心

am tăng 庵僧

ām tạng 陰藏

âm tàng tương 陰藏相

ám tế 暗蔽

ám tế 闇蔽

ām thanh 音聲

âm thanh hướng 音聲響

âm thanh ngữ ngôn 音聲語言

ām thanh phật sự 音聲佛事

am thất 庵室

ám thất 闇室

ẩm thể/đề hồ 飮醍醐

ám thiền 暗禪

ÂM thiên nữa 音天女

âm thiều 音韶

Am thụ nữ 菴樹女

ẩm thực 飮食

ẩm thực 飲食

ẩm thực cung dưỡng 飮食供養

ẩm thực đẳng vật 飮食等物

ẩm thực dục 飮食欲

ẩm thực sinh 飮食生

ẩm thực tri lượng 飲食知量

ẩm thực tri túc 飮食知足

am tí 庵子

ām tiền 陰錢

âm tiết 音節

ÂM trì nhập kinh 陰持入經

ám trung 闇中

am trung bất tử nhân 庵中不死人

ám trung hữu minh 暗中有明

ám trung minh 暗中明

am tự 庵寺

ām từ 音詞

ām từ chi cụ 音詞支具

âm từ chi cụ bõ tích 音詞支具剖析

ám tương 闇相

ẩm tửu 飮酒

ẩm tửu giả 飮酒者

ẩm tửu giới 飮酒戒

ẩm tửu thị tính tội 飮酒是性罪

âm vận 音韻

Am viên 菴園

ām vọng 陰妄

âm vòng nhất niệm 陰妄一念

âm vũ 陰雨

ā́n

an

ān

ān

án

án

ân

ẩn

an ách 安厄

ān ái 恩愛

ân ái bất năng đoán/đoạn 恩愛不能斷

ān ái ngục 恩愛獄

ẨN am 隱庵

ấn ấn 印印

an ẩn 安隱

ẩn ẩn 隱隱

an ẩn giả 安隱者

an ẩn nết bàn 安隱涅槃

an ẩn tưởng 安隱想

an ẩn xứ 安隱處

an bài 安排

an bàn 安般

an bàn chi 安般之

an bảo 安保

ān báo 恩報

an bố 安布

ān cần 慇懃

ân cần 殷勤

ân cần thỉnh 慇懃請

ân cần thỉnh vắn 慇懃請問

an chỉ 安止

ẩn chi 隱之

ấn chỉ đồng thời 印紙同時

an chỉ kỳ tām 安止其心

AN chừng 安澄

an cốt 安骨

an cư 安居

ẩn cư 隱居

an cư cánh 安居竟

an cư đồng tu chi uy thần lực 安居同修之威神力

an cư tam kì 安居三期

an cư trung 安居中

AN đa 安多

an đa bà sa 安多婆沙

an đa bà sa 安多婆裟

an đa hội 安多會

an đà hội 安陀會

an đà hội 安陁會

an đà lām 安陀林

an đa vệ 安多衞

an đà vệ 安陀衞

an đà y 安陀衣

an đảm bà sa 安憺婆沙

an đắn đà na 安怛陀那

an đắn đởn na 安怛但那

an danh 安名

an đát bà sa 安呾婆娑

an đát bà sa 安怛婆沙

ấn đạt la 印達羅

Án đạt la 案達羅

An đát la phọc 安呾羅縛

án đầu 案頭

an đế 安諦

An để la 安底羅

án địa 案地

ān điền 恩田

an định 安定

ẩn định 隱定

an định tām 安定心

Ấn độ 印土

Ā́n độ 印度

an độ 安土

an đổ 安堵

ān độ 恩度

an độ địa 安土地

Ấn độ giáo 印度教

Ấn độ hà 印度河

Ấn độ học 印度學

Ấn độ lịch 印度曆

Ấn độ phật giáo 印度佛教

Ấn độ phật giáo sử 印度佛教史

Ấn độ triết học 印度哲學

ān đức 恩德

an dưỡng 安養

an dưỡng giới 安養界

AN dương hầu 安陽侯

An dưỡng quốc 安養國

an dưỡng thế giới 安養世界

an dưỡng tịnh độ 安養淨土

an dưỡng tức tịch quang 安養卽寂光

an duyệt 安悅

ấn giải 印解

ān giáo 恩教

an hạ 安下

ān hà 恩河

an hạ xứ 安下處

ān hải 恩海

An hàm 安含

an hàng 安行

ân hảo 恩好

ẩn hiển 隱顯

ẩn hiển hỗ luận 隱顯互論

ẩn hiển vô ngại 隱顯無礙

ẩn hình 隱形

AN huệ 安惠

An huệ 安慧

ān huệ 恩惠

AN huy 安徽

AN huyền 安玄

ấn khả 印可

ấn khế 印契

an kì sỡ 安其所

an lạc 安樂

an lạc đường 安樂堂

an lạc hàng 安樂行

an lạc hàng phẩm 安樂行品

an lạc nhất thiết hữu tình 安樂一切有情

an lạc nhi trụ 安樂而住

an lạc pháp môn 安樂法門

an lạc quốc 安樂國

an lạc quốc thổ 安樂國土

an lạc sắc tâm 安樂色心

an lạc sự 安樂事

An lạc tập 安樂集

an lạc thế giới 安樂世界

an lạc trụ 安樂住

an lạc vô lường chúng sinh 安樂無量衆生

an lạc ý lạc 安樂意樂

An lẫm 安凜

An lẫm 安廩

ān lān 恩憐

an lão 安老

an lập 安立

an lập chān như 安立眞如

an lập chān thật 安立眞實

an lập đế 安立諦

an lập đế tác ý môn 安立諦作意門

an lạ̄p hạnh 安立行

an lập hữu 安立有

an lập môn 安立門

an lập phi an lập 安立非安立

an lập phi an lập đế 安立非安立諦

an lập phi an lập đế tác ý môn 安立非安立諦作意門

an lập thām cố 安立深固

an lập tín giải 安立信解

an lập tứ đế 安立四諦

ẩn liệt hiển thắng 隱劣顯勝

ẩn liệt hiển thắng thức 隱劣顯勝識

ẩn liêu 隱寮

An lục 安錄

án ma 按摩

ā̉n mạ̄t 隱密

ẩn mật 隱蜜

ẩn mật giáo 隱密教

ẩn mật hiển liễu 隱密顯了

ẩn mật hiển liễu câu thành môn 隱密顯了倶成門

ā̉n mạ̄t môn 隱密門

ẩn mật môn 隱蜜門

ẩn mật nghĩa 隱密義

ẩn mật thánh địa 隱密聖地

ẩn mật thuyết 隱密說

ấn mẫu 印母

an minh 安明

an minh đính 安明頂

An minh do sơn 安明由山

An minh sơn 安明山

ẩn một 隱沒

an na 安那

an na bàn na 安那般那

ẩn nặc 隱匿

Ấn nại lý 印捺哩

AN nan trần hộ 安難陳護

ān nghị 恩議

an nguy 安危

an nguy cộng đồng 安危共同

ẨN nguyên 隱元

ẨN nguyên long kỉ 隱元隆琦

an nhã 安雅

an nhẫn 安忍

an nhàn 安閑

an nhàn 安閒

an nhẫn ba la mật đa 安忍波羅蜜多

An nhẫn tử 安忍子

an nhiên 安然

ân ổi 殷猥

an ổn 安穩

ân phân 恩分

AN pháp khâm 安法欽

ấn phật 印佛

ấn phật tác pháp 印佛作法

ẩn phú 隱覆

an phù đà 安浮陀

ẩn phú/phúc lục phương 隱覆六方

ẩn phục 隱伏

ấn quang 印光

ân quảng 殷廣

an quốc 安國

AN quốc hoằng thao 安國弘瑫

AN quốc luận 安國論

AN quốc tự 安國寺

an sảo 安稍

ẩn sở 隱所

ÂN soái ba la tang đan châu 恩帥巴羅桑丹珠

án sơn 案山

AN sử 安史

ân sư 恩師

an tām 安心

an tâm lập mệnh 安心立命

an tâm vô vay 安心無爲

ẩn tàng 隱藏

an tạt hương 安悉香

ẩn tệ 隱敝

ẩn tế 隱蔽

ẩn tế bất hiện 隱蔽不現

an thái 安泰

an thân 安身

ẩn thân 隱身

an thân lập mệnh 安身立命

An thanh 安淸

An thấp phọc kiệt nã 安濕縛竭拏

An thế cao 安世高

an thi 安施

ān thí 恩施

ẩn thị 隱侍

an thiền 安禪

an thiền na 安禪那

an thiện na 安繕那

an thiện na 安膳那

an thiền/thiện thạch 安禪石

ẩn thiết 隱竊

ấn thủ 印手

an thụ 安受

an thụ chúng khổ nhẫn 安受衆苦忍

an thụ khổ nhẫn 安受苦忍

Ấn thuận 印順

ấn thuận định 印順定

ẩn thuật 隱術

an tĩnh 安靜

an toạ 安坐

an toà 安座

an toạ bất động 安坐不動

Ấn tông 印宗

An trạch đà la ni chú kinh 安宅陀羅尼呪經

ấn trì 印持

ấn trị 印治

an trí 安置

an trí xử 安置處

ẩn trốn 隱遁

ân trọng 恩重

ân trọng 慇重

ân trọng 殷重

ân trọng gia hàng 殷重加行

ân trọng huệ thi 慇重惠施

an trụ 安住

an trú bất động 安住不動

an trú bất thoái chuyển địa 安住不退轉地

an trú chính niệm 安住正念

an trụ chủng tính 安住種姓

an trú đáo cứu cánh địa 安住到究竟地

AN trú địa thần 安住地神

an trú giả 安住者

an trụ kỳ tām 安住其心

an trụ luật nghi 安住律儀

an trú phàm trú 安住凡住

an trú thắng hữu đính định 安住勝有頂定

an trú thánh chõng 安住聖種

AN trú trường giả 安住長者

an trú tương 安住相

an trú vi phạm 安住違犯

an trú vô thượng bồ đề 安住無上菩提

ān từ 恩慈

an tức 安息

An tức hương 安息香

An tức quốc 安息國

an túc xử 安足處

ấn tương 印相

an tường 安庠

an tường 安祥

an tường 安詳

an tường tam muội 安詳三昧

An tường tự 安祥寺

AN tường tự tăng đô 安祥寺僧都

an uỷ 安慰

an uỷ ngữ 安慰語

an vị 安位

an vị phúng kinh 安位諷經

An viễn 安遠

ān vũ 恩雨

ấn vực 印域

an xứ 安處

ẩn xử 隱處

Anan 阿難

áng

áng cũ lợi ma la 盎窶利魔羅

ÁNG già la dà 盎伽羅迦

Áng nga la ca 盎哦囉迦

ÁNG nga quốc 盎誐國

ÁNG/ương già quốc 泱伽國

anh

ảnh

ánh

anh

anh

anh

ảnh các 影閣

ảnh cung 影供

anh diệu 英妙

ánh đoạt 映奪

anh đồng 嬰童

anh đồng vô uý tâm 嬰童無畏心

ảnh đường 影堂

anh hài 嬰孩

ẢNH hải 影海

ảnh hiện 影現

ảnh hộ 影護

Ánh hồ 映湖

ảnh huấn 影訓

anh hùng 英雄

ảnh hướng 影向

ảnh hưởng 影響

ảnh hướng chúng 影向衆

ảnh hưởng chúng 影響衆

anh lạc 瓔珞

Anh lạc bản nghiệp kinh 瓔珞本業經

anh lạc châu 瓔珞珠

anh lạc cụ 瓔珞具

Anh lạc kinh 瓔珞經

anh lạc trang nghiêm 瓔珞莊嚴

ảnh lược 影略

ảnh lược hỗ hiển 影略互顯

anh nhi 嬰兒

anh nhi huệ 嬰兒慧

anh nhi huệ sở hoá 嬰兒慧所化

anh rạc 纓絡

anh rạc châu 纓絡珠

ANH rạc kinh 纓絡經

ảnh sự 影事

ánh tế 映蔽

ánh triệt 映徹

ANH triều 英朝

ANH tuấn 英俊

ảnh tượng 影像

ảnh tượng tương 影像相

ảnh tượng tương phân 影像相分

anh vũ 鸚鵡

ANH vũ kinh 鸚鵡經

anh vũ tān 鸚鵡賓

áo

ảo

áo

ảo ảnh 幻影

ảo cảnh 幻境

ảo cảnh giới 幻境界

ảo chúc 幻祝

ảo dã 幻野

ÁO đan đa bổ lê 奧丹多補梨

Áo đăng bách cách 奧登柏格

ảo hổ 幻虎

aỏ hóa 幻化

ảo hoá không thân tức pháp thân 幻化空身卽法身

ảo hoá nhân 幻化人

ảo hoá tông 幻化宗

ảo lực 幻力

áo não 懊惱

ảo não muốn tuyệt 懊惱悶絕

áo nghĩa 奧義

ảo nghiệp 幻業

ảo nhān 幻人

ảo pháp 幻法

áo phương trượng 奧方丈

áo sớ 奧疏

ảo sự 幻事

ảo sự tương 幻事相

ảo tām 幻心

áo tạng 奧藏

ảo thān 幻身

ảo thuật 幻術

ảo tượng 幻像

ảo tướng 幻相

áo tỳ ca 奧箄迦

ảo vật 幻物

áo viện 奧院

ảo vô minh 幻無明

ảo vòng 幻妄

ảosư 幻師

áp

áp

ập

ấp

áp

áp du 壓油

áp du luān tội 壓油輪罪

áp lung 押鏧

ấp nghĩa 邑義

ập nhường 揖讓

áp sa du 壓沙油

ấp thích 悒慼

ập thực 揖食

ấp thương 悒傶

ất

át

át

át

át

át bộ đa 曷部多

át bộ đa 遏部多

át bộ đà 頞部陀

át bộ đàm 遏部曇

át bộ đàm 頞部曇

át dà 遏迦

át đỗ ca 頞杜迦

át già 遏伽

át già 閼伽

át la đa 曷攞多

Át la hồ 曷羅胡

Át la hỗ la 曷羅怙羅

Át la xà bổ la 曷羅闍補羅

Át la xà cật lợi hứ 曷羅闍姞利呬

át lạt đát na yết bà 曷剌怛那揭婆

át lợi nã 曷利拏

Át lợi sa phạt đàn na 曷利沙伐彈那

ất mật 乙密

Át na 頞那

Át nễ la 頞儞羅

Ất nhũ 乙乳

Át phạn để 頞飯底

át phù đà 遏浮陀

át phù đà 頞浮陀

át phù đà đạt ma 頞浮陀達磨

Át sa đồ 頞沙荼

át sắt trá 頞瑟吒

át tất đa 頞悉多

Át thấp bà dữu xà 頞濕婆庾闍

át thấp ma yết bà 遏濕摩揭婆

Át thấp phọc dữu xà 頞濕縛庾闍

Át thấp phọc yết nã 頞濕縛羯拏

ÁT thấp phược/phọc yết noa/nã sơn 頞濕縛羯拏山

Át thuận na 頞順那

át triết trá 頞哳吒

Át tỳ 頞鞞

ẩu

ấu

âu

āu

âu

āu

āu ba da ba la mật 漚波耶波羅蜜

āu bát la 漚鉢羅

āu đa la tăng 漚多羅僧

ẩu hầu hầu 嘔侯侯

āu hoà cāu xá la 漚和倶舍羅

āu hoà cāu xá la 漚和拘舍羅

ẨU lộ ca 嘔露迦

ấu nên 幼年

ấu thiểu 幼少

ấu trĩ 幼稚

āu vong đài 醧忘臺

âu/ẩu hoà 漚和

âu/ẩu hoà câu xá la 漚惒拘舍羅

ÂU/ẩu thìn na câu ni ma 漚辰那拘尼摩

ÂU/ẩu thìn na câu thút ma 漚辰那拘束摩

ba

bả

ba

BÀ bà 婆婆

BA ba 波波

Bà bà già lợi 婆婆伽利

bà bà hoà hoà 婆婆和和

ba ba kiếp kiếp 波波劫劫

ba ba la 波波羅

ba ba la thụ 波波羅樹

Ba bà lợi 波婆利

Bà bàn đậu 婆槃豆

bá bát 百八

bá bát kết nghiệp 百八結業

bá bát phiền não 百八煩惱

bã bất trú 把不住

bả biếc/miết 跛鼈

bà ca bà 婆迦婆

BA căn tự 波根寺

Bà cāu la 婆拘羅

Ba cāu lô 波拘盧

BÀ chá/trá lợi phất 婆咤利弗

BA chá/trá lợi phất 波咤利弗

ba chi đề xá ni 波胝提舍尼

BA cơ đề 波機提

BA cưu lãi 波鳩蠡

bà da 婆耶

bà đà 婆陀

ba da 波耶

ba đà 波陀

ba đa ca 波哆迦

ba dạ đề 波夜提

ba dạ đề pháp 波夜提法

Bà đà hoà 婆陀和

BA da hoà đề 波耶和提

ba đà kiếp 波陀劫

ba đắc cấu 巴得搆

bà đàn đà 婆檀陀

bá đãng 播盪

ba đào 波濤

bà đạt 婆達

ba dạ̄t đề 波逸提

ba dật để dà 波逸底迦

ba dật đề pháp 波逸提法

Ba đạt khắc sơn 巴達克山

ba đát la 波怛囉

bà đạt la bát đà 婆達羅鉢陀

ba đầu địa ngục 波頭地獄

ba đā̀u ma 波頭摩

Ba đầu ma ba ni 波頭摩巴尼

ba đầu ma địa ngục 波頭摩地獄

ba đầu ma hoa 波頭摩華

Bà đề 婆提

ba đế 波帝

Ba di la 波夷羅

ba diễn na 波演那

ba diễn na 波衍那

bã định 把定

bà dũ 婆牖

bà du 婆萸

Bá du bát đa 播輸鉢多

Ba du bát đa 波輸鉢多

ba dược nhí 波藥致

Bá dương 伯陽

Bà dữu 婆庾

bà già 婆伽

bà già bà 婆伽婆

bà già bạn 婆伽伴

ba già la 波伽羅

bà già phạm 婆伽梵

bà ha 婆訶

bà ha ma 婆訶摩

bà hạt na 婆喝那

BA hiệp 巴協

Ba hoà lợi 波和利

Ba hoà lợi nại viên 波和利奈園

BA hưu dà chiên 波休迦旃

BÀ kê đấy 婆雞帝

Bà kỳ tử 婆耆子

BÀ kỳ xấu 婆奇瘦

bà la 婆羅

ba la 波囉

ba la 波羅

Bà la a điệt đa 婆羅阿迭多

bà la bà thực 婆羅婆寔

ba la ca 波羅迦

Ba la ca phả mật đa la 波羅迦頗蜜多羅

BÀ la chao 婆羅洲

bà la cướp 婆羅劫

BA la cướp 波羅劫

ba la dật ni kha 波羅逸尼柯

ba la để 波羅底

ba la đề 波羅提

ba la để đề xá ni 波羅底提舍尼

ba la đề đề xá ni 波羅提提舍尼

ba la đề đề xá ni pháp 波羅提提舍尼法

bà la đề mộc xoa 婆羅提木叉

ba la để mộc xoa 波羅底木叉

ba la đề mộc xoa 波羅提木叉

BA la đề mộc xoa tăng chi/kì/kỳ giới bản 波羅提木叉僧祇戒本

ba la đề mộc xoa tựa 波羅提木叉序

ba la đề tỳ 波羅提毘

ba la đề tỳ mộc xoa 波羅提毘木叉

ba la đề xá 波羅提舍

ba la đề xá ni 波羅提舍尼

ba la di 波羅夷

ba la dì pháp 波羅夷法

ba la dì tội 波羅夷罪

ba la di tứ dụ 波羅夷四喩

ba la do tha 波羅由他

ba la già 波羅伽

ba la già la 波羅伽羅

bà la ha 婆羅訶

BÀ la hạ ma 婆羅賀磨

ba la hạ ma 波羅賀磨

bà la hạ ma nã 婆囉賀磨拏

Bà la hấp ma bổ la 婆羅吸摩補羅

bà la hát mạt nã 婆羅欱末拏

ba la la 波羅羅

Ba la lợi phất đa la 波羅利弗多羅

bà la mật 婆羅蜜

ba la mật 波羅密

ba la mật 波羅蜜

ba la mật đa 波羅密多

ba la mạt đà 波羅末陀

ba la mật đa 波羅蜜多

ba la mật đa hàng 波羅蜜多行

ba la mật đa ý lạc 波羅蜜多意樂

ba la mật lực 波羅蜜力

bà la môn 婆羅門

ba la môn 波羅門

Bà la môn ấp 婆羅門邑

bà la môn chõng 婆羅門種

bà la môn chúng 婆羅門衆

bà la môn gia 婆羅門家

Bà la môn giáo 婆羅門教

BÀ la môn kiệt già tiên nhân thiên văn thuyết 婆羅門竭伽仙人天文說

Bà la môn na 婆羅門那

bà la môn ngôn 婆羅門言

bà la môn nữa 婆羅門女

bà la môn pháp 婆羅門法

Bà la môn quốc 婆羅門國

bà la môn tăng 婆羅門僧

bà la môn tăng chính 婆羅門僧正

bà la môn tạo minh luận giả 婆羅門造明論者

bà la môn thành 婆羅門城

bà la môn thư 婆羅門書

Bà la na đà 婆羅那馱

BÀ la na tư 婆羅那私

Ba la nại 波羅奈

BA la nài 波羅捺

BA la nại 波羅柰

Ba la nại quốc 波羅奈國

BA la nại quốc 波羅柰國

Bà la nại tả 婆羅捺寫

Ba la nại tư 波羅奈斯

ba la nhĩ đa 波囉弭多

Bà la nhiếp tư 婆羅痆斯

Bà la ni mật bà xá bạt đề 婆羅尼密婆舍跋提

ba la ni mật bà xá bạt đề thiên 波羅尼密婆舍跋提天

BA la ni mật hoà da bạt nhí thiên 波羅尼蜜和耶拔致天

BA la ni mật hoà tà bạt nhí thiên 波羅尼蜜和邪拔致天

Ba la phả bà để 波羅頗婆底

Ba la phả ca la mật đa la 波羅頗迦羅密多羅

Ba la phả ca la mật đa la 波羅頗迦羅蜜多羅

Ba la phả mật đa la 波羅頗蜜多羅

Ba la phó 波羅赴

ba la tắc 波羅塞

ba la tắc hí 波羅塞戲

ba la tái hí 波羅賽戲

bà la tất lật thác ngật na 婆羅必栗託仡那

bà la tất lợi tha già xà na 婆羅必利他伽闍那

ba la thê tỳ 波羅梯毘

ba la thị ca 波羅市迦

ba la việt 波羅越

bà la xa 婆羅奢

ba la xa chiu 波羅奢佉

ba la xà dĩ ca 波羅闍已迦

ba la xa hoa 波羅奢華

bà la xả khư 婆羅捨佉

ba la xá ni 波羅舍尼

ba lãng 波浪

Ba lăng tam chuyển ngữ 巴陵三轉語

Ba lật đa thủ bà 波栗多首婆

BA lật đa tu ha thiên 波栗多修呵天

BA lật duy ha thiên 波栗惟呵天

Ba lật thấp phọc 波栗溼縛

Ba lật thấp phọc 波栗濕縛

Ba lạt tư 波剌斯

Ba lạt tư quốc 波剌斯國

Ba lạt tư quốc 波剌私國

Bà lāu na 婆樓那

Ba lāu na 波樓那

Bà lāu na long vương 婆樓那龍王

Ba lāu sa ca 波樓沙迦

bà lê 婆梨

bà lê da 婆梨耶

BA li bà đồ,/xà dà 波離婆闍迦

ba liên phất 巴連弗

Bà lô chỉ để thấp phạt la 婆盧枳底濕伐羅

bà lợi 婆利

ba lợi 巴利

bà lợi 皤利

ba lợi bà la 波利婆羅

ba lợi bà la già già 波利婆羅遮伽

Bá lợi bà la xà ca 簸利婆羅闍迦

ba lợi bà sa 波利婆沙

ba lợi ca la 波利迦羅

BÀ lợi cha 婆利吒

ba lợi chất đa la thụ 波利質多羅樹

Bà lợi chất la 婆利質羅

ba lợi chất la 波利質羅

bà lợi da 婆利耶

BA lợi đà thiên 波利陀天

ba lợi đa thủ 波利多首

Ba lợi đát la cāu ca 波利呾羅拘迦

ba lợi già la 波利伽羅

ba lợi ngữ 巴利語

ba lợi niết phọc nam 波利涅縛南

BA lợi phất đa 波利弗多

bà lợi sư 婆利師

bà lợi sư ca 婆利師迦

bà lợi sư ca hoa 婆利師迦花

bà lợi sử ca la 婆利史迦羅

BA lợi thủ kha thiên 波利首訶天

bà lợi xà đa ca 婆利闍多迦

Ba luān 波倫

Ba luān 波崙

Bá luạ̄n 百論

BÀ lưu na 婆留那

BA lưu sa dà viên lâm 波留沙迦園林

ba lỵ 波利

Ba ly 波離

ba lỵ chā́t đa 波利質多

ba lỵ chā́t đa la 波利質多羅

bà lý dã 婆哩野

bà lý hạn 婆里旱

Ba lý y đa la 波里衣多羅

bá ma 播磨

Ba mê la 波謎羅

bà na 婆那

ba na 波那

BÀ na bà tư quốc 婆那婆私國

BA na hoà đề 波那和提

ba na sa 波那娑

ba na tư 波那姿

bà nại la bà nại ma tiển 婆捺囉婆捺麽洗

bà nam 婆南

bá nạp y 百衲衣

ba nê 波抳

Ba nễ ni 波你尼

Ba nễ ni 波儞尼

bà nga 婆誐

bà nga tông 婆誐鑁

BA ngọa tỏ lấp trần oà 巴卧祖拉陳哇

ba nhã 波若

BA nhãi đế tư đất 巴爾蒂斯坦

Ba nhĩ ni 波爾尼

BA nhung đạt mã vượng thu 巴絨達瑪旺秋

BA nhung gắt cử phái 巴絨噶擧派

BA nhược luận 波若論

bá ni 播尼

ba ni 波尼

Ba ni ni 巴尼尼

Ba nị ni 波膩尼

ba nô 波奴

Ba phả 波頗

Ba phả mật đa la 波頗蜜多羅

bà phả sa 婆頗裟

bá phi 百非

bà phọc nga đế 婆嚩誐帝

Bà phu 婆敷

bá phước 百福

Bà sa 婆沙

bà sa bà 婆娑婆

Bà sa ba 婆沙波

bà sa hội 婆沙會

BÀ sa hội tứ đại luận sư 婆沙會四大論師

Bà sa luận 婆沙論

bà sa thoả 婆娑妥

bà sa tứ bình gia 婆沙四評家

bà sa tứ đại luận sư 婆沙四大論師

bà sa/ta 婆娑

bà sai ưu bà sai 婆差優婆差

bà sấn 婆嚩

bà san bà diễn để 婆珊婆演底

BÀ san bà diễn để chúa dạ thần 婆珊婆演底主夜神

bà sấu 婆瘦

Bà sô 婆芻

BA sơ nhân ba thiết 巴初仁波切

bà sư 婆師

Bà sư bà 婆師婆

Bà sư ba 婆師波

bà sư ba lợi 婆師波利

BÀ sú bàn đậu pháp sư truyền 婆藪槃豆法師傳

bà sư ca 婆師迦

bà sứ dà 婆使迦

BÀ tạt cha 婆悉吒

BÀ tạt chá/trá 婆悉咤

bà tẩu 婆藪

Bà tẩu bàn đà 婆藪槃陀

Bà tẩu bàn đậu 婆藪槃豆

Bà tẩu bàn đậu 婆藪盤豆

bà tẩu đẩu 婆藪斗

ba tây mục già 波西目伽

bà tha 婆蹉

Bà tha bà 婆蹉婆

BÀ tha chõng 婆蹉種

bà tha na bà 婆蹉那婆

Bà tha phú đa la 婆蹉富多羅

Bà tha phú la 婆蹉富羅

bà thành 婆城

Ba thấp phọc 波濕縛

bả thất chế ma 跛室制麼

BÀ thâu hà 婆輸河

Bà thư tử bộ 婆雌子部

Bà thư tử bộ 皤雌子部

bà tí 婆子

Bá tích phục đa 簸臈復多

BÀ tiên na vương đồng tí 婆先那王童子

ba tiêu 芭蕉

BA tiêu trụ trượng 芭蕉拄杖

Bà tô mật đát la 婆蘇蜜呾羅

Bà trá 婆吒

Bà tra 婆槎

ba trá la 波吒羅

Ba trá la quốc 波吒羅國

Ba trá lê da 波吒梨耶

Ba trá ly 波吒釐

Ba trá lỵ phā́t 波吒利弗

Ba trá ly tử 波吒釐子

Ba trá ly tử thành 波吒釐子城

bà trắc 婆陟

bà trĩ 婆稚

bà trí ca 婆致迦

bã tróc 把捉

bả trụ 把住

bã trú phóng hàng 把住放行

bà tự 婆字

Bà tư 婆私

ba tự 波字

Ba tư 波斯

bả tự 跛字

BA tư ba 巴思巴

Bà tu bàn đà 婆修槃陀

Bà tu bàn đậu 婆修槃豆

Bà tu bàn đā̀u 婆修盤頭

BA tư bát 巴思八

Bà tu mạ̄t 婆須蜜

Bà tu mật đa 婆須蜜多

Ba tư nặc 波斯匿

Ba tư nặc vương 波斯匿王

BA tư nhân 波斯人

Ba tư quốc 波斯國

Bà tư sắt sá 婆私瑟侘

Bà tư sắt trỉ 婆私瑟搋

Bà tư tiên 婆斯仙

Bà tư trá 婆私吒

BÀ tua bàn đầu 婆須盤頭

BÀ tua mật đa 婆須密多

Ba tuā̀n 波旬

Ba tuần du 波旬踰

ba tuất 波戌

ba tý 巴臂

ba tỵ 巴鼻

bả tỵ 把鼻

Ba ty 波卑

BA tỳ 波鞞

Ba ty dạ 波卑夜

Bà tỳ phệ già 婆毘吠伽

Bà tỳ tiết ca 婆毘薛迦

bá xả 播捨

Ba xa 波奢

Ba xà ba đề 波闍波提

Bà xá bạt đề 婆舍跋提

ba xá bạt đề 波舍跋提

ba xà la 波闍羅

Bà xà la ba ni bà lý hạn 婆闍羅波尼婆里旱

Bà xá tư đa 婆舍斯多

Bà xoa 婆叉

Ba xoa 波叉

bá/bả/phả kia 簸箕

bác

bặc

bắc

bác

bạc

bạc 簿

bác

bạc

bạc

bác

bác ái 博愛

Bắc ấn độ 北印度

Bắc bản đại bàn nết bàn kinh 北本大般涅槃經

Bắc bản niết bàn kinh 北本涅槃經

bác bì 剝皮

bạc bì 薄皮

bạc ca 薄迦

bạc ca phạm 薄迦梵

Bạc cāu la 薄倶羅

Bạc cāu la 薄拘羅

Bạc cāu lô 薄拘盧

Bắc cāu lô chāu 北倶盧洲

Bắc cāu lô chāu 北拘盧洲

Bắc câu lư 北拘盧

bắc chẩm 北枕

bắc châu 北州

bắc chāu 北洲

bạc chứng 薄證

Bạc củ la 薄矩羅

Bắc đài 北臺

bắc đạo 北道

bắc đẩu 北斗

bắc đẩu đường 北斗堂

bắc đấu lý tàng thân 北斗裏藏身

bắc đấu pháp 北斗法

bắc đẩu thất tinh 北斗七星

bắc đấu thất tinh chân ngôn 北斗七星眞言

Bắc đấu thất tinh dang mệnh kinh 北斗七星延命經

Bắc đấu thất tinh hộ ma pháp 北斗七星護摩法

Bắc đấu thất tinh niệm tụng nghi quẫy 北斗七星念誦儀軌

bắc địa 北地

bạc địa 薄地

bác dịch hí 博弈戲

bắc độ 北度

bắc đơn việt 北單越

bạc đức 薄德

bạc già 薄伽

bạc già phạm 薄伽梵

bác gian 膊間

bác gian 髆間

bác gian sung thực 膊間充實

bác gian sung thực 髆間充實

bác gian sung thực tương 髆間充實相

bắc hàng 北行

bác học 博學

bắc hướng 北向

bạc hữu 薄祐

bác hý 博戲

Bạc khư la 薄佉羅

Bạc kiện 薄健

Bắc kinh 北京

bắc kinh tam đại hội 北京三大會

bắc kinh tam hội 北京三會

Bắc la 北羅

Bạc la 薄羅

bác lãm 博覽

Bắc lâm thiền/thiện ni 北林禪尼

bắc lãnh/lĩnh 北嶺

Bắc lương 北涼

Bắc nam 北南

bác ngật sô 博吃蒭

Bắc nguỵ 北魏

bạc nhiên 泊然

bạc nhược 薄弱

bạc phúc 薄福

bạc phúc chúng sinh 薄福衆生

bạc phúc nhọn căn 薄福鈍根

bạc phúc thiểu đức 薄福少德

bắc phương 北方

Bắc phương ảo hoá tự 北方幻化寺

Bắc phương đa văn thiên vương 北方多聞天王

bắc phương phật giáo 北方佛教

bắc phương thất diệu chúng 北方七曜衆

Bắc phương tỳ sa môn thiên vương tuỳ quān hộ pháp chān ngôn 北方毘沙門天王隨軍護法眞言

bác sĩ 博士

Bắc sơn 北山

Bắc sơn lục 北山錄

Bắc sơn trụ bộ 北山住部

Bắc tạng 北藏

Bắc tề 北齊

Bắc thần bồ tát 北辰菩薩

bác thí 博施

bắc thiên 北天

Bắc thìn diệu kiến bồ tát 北辰妙見菩薩

bác thức 博識

bạc tiểu tông diệp 薄小宗葉

Bắc tống 北宋

Bắc tông 北宗

Bắc tông thiền 北宗禪

bạc tuần la 簿旬羅

bạc tục 薄俗

bạc tương 薄相

bắc uất đan việt 北鬱單越

Bắc uất đơn việt 北欝單越

bác văn 博聞

bác văn 愽聞

bắc viễn 北遠

bác xoa 博叉

BẠC xoa 薄叉

bác xoa bàn dưa dà 博叉般荼迦

bác xoa bán trạch ca 博叉半擇迦

Bác xoa hà 博叉河

bạc/bạo/bộc địa 爆地

bạch

bạch

bách

bạch

bách

bách

bách

Bách am 栢庵

Bạch ẩn 白隱

BẠCH ẩn thiền/thiện sư 白隱禪師

BẠCH ẩn tuệ hạc 白隱慧鶴

bách bái 百拜

bách bản luận sư 百本論師

bách bản sớ chủ 百本疏主

bạch báo 白報

Bạch bảo khẩu sao 白寶口鈔

bách bát châu 百八珠

bách bát chung 百八鐘

bách bát hoàn 百八丸

bách bất hội 百不會

bách bát niệm châu 百八念珠

bách bát số châu 百八數珠

bách bát tam muội 百八三昧

bách bát thanh 百八聲

bách bát tôn 百八尊

bách bất tri 百不知

bách bộ 百步

bách bội 百倍

bạch cái 白蓋

bạch cao 白膏

bách cao toà 百高座

bách cao toà đạo trường 百高座道場

bách cao toà hội 百高座會

bách cāu chi 百倶胝

bách câu đì 百拘胝

BÁCH câu thí dụ tập kinh 百句譬喩集經

bạch chān 白眞

bạch chêm xảo thầu 白拈巧偸

bách chõng 百種

bạch chúng 白衆

bách chúng 百衆

bách chúng học 百衆學

bách chúng học giới 百衆學戒

bách chúng học pháp 百衆學法

bạch chuỳ 白椎

bạch chuỳ 白槌

bạch cờ 白旗

bạch cổ lê nô 白牯黧奴

bạch cờ thiên nhân 白旗天人

bách cốc 百穀

bạch cốt 白骨

BẠCH cư dịch 白居易

Bách cú thí dụ kinh 百句譬喩經

Bách đà 薜陀

bạch đại chúng 白大衆

BÁCH đằm tự 百潭寺

bạch đàn 白檀

bạch đạo 白道

bạch đấy 白帝

bách diệp hoa 百葉華

bách do tuần 百由旬

bách dư 百餘

Bách dụ kinh 百喩經

Bách dụ tập 百喩集

bạch dương cung 白羊宮

BẠCH dương tự 白羊寺

Bách duyên kinh 百緣經

bách gia 百家

bách giới 百界

bách giới thiên như 百界千如

bạch hạ 白夏

bạch hắc 白黑

bạch hắc bố tát 白黑布薩

bạch hắc nhì thử 白黑二鼠

bạch hắc thử 白黑鼠

bách hài điều thích 百骸調適

bách hàng 百行

bạch hào 白毫

bạch hào quang 白毫光

bạch hào tướng 白毫相

bạch hào tương quang 白毫相光

bách hiếp 迫脅

bạch hoa 白花

bạch hoa 白華

BẠCH hoa đạo trường phát nguyện văn 白花道場發願文

bạch hộc 白鵠

bách hội 百會

bách kết 百結

BẠCH khắc tư ba 帕克斯巴

bách khổ băng hàn 檗苦冰寒

BẠCH khởi 白起

bách kiếp 百劫

bách la 百羅

bách la chước yết la 薜攞斫羯羅

BẠCH lạc thiên 白樂天

bạch lại 白癩

bạch lại bệnh 白癩病

bạch lạp 白鑞

bách lệ đa 薜荔多

bạch liên 白蓮

Bạch liên chi giao 白蓮之交

Bạch liên giáo 白蓮教

bạch liên hoa 白蓮花

bạch liên hoa 白蓮華

bạch liên hoa toà 白蓮華座

Bạch liên hoa xã 白蓮華社

bạch liên thái 白蓮菜

Bạch liên xã 白蓮社

bạch lộ 白鷺

Bạch lộ trì 白鷺池

bạch loa 白螺

bạch lưu li khí 白琉璃器

BẠCH mã khoa 白瑪科

Bạch mã tự 白馬寺

bách mục 百目

bách nạp y 百納衣

bách nên 百年

bạch ngān 白銀

bạch nghiệp 白業

bách ngọc 柏玉

BẠCH ngọc 白玉

bạch ngôn 白言

bạch ngưu 白牛

bạch ngưu vô giác 白牛無角

bạch ngưu xa 白牛車

bạch nguyệt 白月

Bạch nha 白牙

BÁCH nhân duyên tập 百因緣集

bách nhất 百一

bách nhất chúng cụ 百一衆具

bách nhất thập 百一十

bách nhất thập khổ 百一十苦

bạch nhất yết ma 白一羯磨

bách nhất yết ma 百一羯磨

bách nhị thập bát căn bản phiền não 百二十八根本煩惱

bách nhị thập bát phiền não 百二十八煩惱

bách nhì thập bát sứ 百二十八使

bạch nhì yết mài 白二羯磨

bạch nhịp 白氎

bạch như thị 白如是

BẠCH nhược khiếu na 白若咱那

bạch niêm 白拈

bạch niêmtặc 白拈賊

Bạch pha 白坡

BẠCH pha cắng tuyền 白坡亘璇

bạch phẩm 白品

bạch phân 白分

bạch phan 白幡

bách phân 百分

bách phân bất cập nhất 百分不及一

bạch phan tứ lưu 白幡四流

Bạch phạn vương 白飯王

bạch pháp 白法

bách pháp 百法

bách pháp giới 百法界

Bách pháp luận 百法論

bách pháp minh môn 百法明門

Bách pháp minh môn luận 百法明門論

bách pháp môn 百法門

BẠCH pháp tỏ 白法祖

bạch phật 白佛

bạch phất 白拂

bạch phát 白髮

bạch phật ngôn 白佛言

bách phục 薜服

bách phúc pháp 百福法

bách phúc trang nghiêm tương 百福莊嚴相

bách phúc tương 百福相

bách quan 百官

bạch quang 白光

Bách quang biến chiếu vương 百光遍照王

bách rủa noa/nã 蘗嚕拏

bạch sắc 白色

BÁCH sen tự 百蓮寺

BẠCH sen xã thập bát hiền 白蓮社十八賢

BẠCH sử 白史

bạch tām 白心

bạch tam yết mài 白三羯磨

bạch tàn 白傘

bạch tán 白讚

bạch tán 白贊

bạch tàn cái thần chú 白傘蓋神咒

bạch tản phật đỉnh 白傘佛頂

bạch tản phật đỉnh 白繖佛頂

BÁCH tế/tể 百濟

BẠCH thân bồ tát 白身菩薩

bạch tháp 白塔

Bách tháp tự 百塔寺

Bách thất la mạt nã 薜室羅末拏

BẠCH thây lê mật đa la 帛尸梨蜜多羅

BẠCH thây lê mật đa la 帛尸黎蜜多羅

Bách thí kinh 百譬經

bách thiên 百千

bách thiên bội 百千倍

bách thiên cướp 百千劫

bách thiên hằng sa 百千恆沙

bách thiên phân 百千分

bách thiên quang minh 百千光明

bách thiên số 百千數

bách thiên tuế 百千歲

bách thiên vạn cướp 百千萬劫

bách thiên vạn ức toàn 百千萬億旋

bạch thổ 白土

bách thụ 柏樹

bạch thủ 白首

Bạch thuỷ thành 白水城

bạch tịnh 白淨

bách tính 百姓

bạch tịnh nguyện 白淨願

bách toà 百座

bách toà đạo trường 百座道場

bách toà giảng hội 百座講會

bách toà hội 百座會

bách trách 迫迮

bạch tri 白知

Bạch triệu chí viên 白兆志圓

bạch truật 白朮

bạch trung 白中

bách trung 百中

Bách trượng 百丈

Bách trượng 百杖

BÁCH trượng bất muội nhân quả 百丈不昧因果

BÁCH trượng cổ thanh qui 百丈古淸規

BÁCH trượng dã hồ 百丈野狐

BÁCH trượng dã hồ đoạ thoát 百丈野狐墮脫

Bách trượng hoài hải 百丈懷海

BÁCH trượng thanh qui 百丈淸規

bạch tứ 白四

bạch tứ kiết ma 白四羯磨

Bách tự luận 百字論

bách tứ phiền não 百四煩惱

bách tứ thập bất cộng pháp 百四十不共法

bách tứ thập bất cộng phật pháp 百四十不共佛法

bách tứ thập chủng bất cộng phật pháp 百四十種不共佛法

Bạch túc 白足

bách tức bách sinh 百卽百生

Bạch túc hoà thượng 白足和尙

bách tuế 百歲

bạch tượng 白象

bạch tượng vương 白象王

bách ức 百億

Bạch vān 白雲

bách vạn 百萬

bách vạn biến 百萬遍

bách vạn biến niệm phật 百萬遍念佛

Bạch vān hoà thượng ngữ lục 白雲和尙語錄

BẠCH vân thú đoan 白雲守端

Bạch vān tông 白雲宗

bách vếch 百辟

bách vị 百味

bách vị ẩm thực 百味飮食

bách vương 百王

Bách xá 薜舍

Bách xá khư 薜舍佉

Bách xá ly 薜舍離

bách xích cần đầu 百尺竿頭

BẠCH xử quan âm 白處觀音

BẠCH xử tôn 白處尊

BẠCH xử tôn bồ tát 白處尊菩薩

bách xúc 迫促

bạch y 白衣

bạch y gia 白衣家

BẠCH y kim choàng nhì bà la môn duyên khởi kinh 白衣金幢二婆羅門緣起經

BẠCH y phái 白衣派

Bạch y quan ām 白衣觀音

bạch y xá 白衣舍

bạch yết mài 白羯磨

bái

bái

bại

bái

bài

bại

bãi

bài bạt 排拔

bại căn 敗根

bại chủng 敗種

bái đa la 梖多羅

bái đa thụ 梖多樹

bại đạo 敗道

bãi đạo 罷道

bại đề 稗稊

bái hoả giáo 拜火教

bại hoại 敗壞

bại hoại bồ tát 敗壞菩薩

bái khí 唄器

bại khuyết 敗闕

bái kiến 拜見

bái nặc 唄匿

bái phật 拜佛

bài phật 排佛

bài phật chính sách 排佛政策

bài phật sùng nho chính sách 排佛崇儒政策

bái quỳ 拜跪

bại sa môn 稗沙門

bái sĩ 唄士

bái sư 唄師

bái tán 唄讚

bãi tham 罷參

bái toà 拜座

bái tỷ khưu 唄比丘

bài ưu 俳優

bái vắn 拜問

bài xuất 排出

bẩm

bẩm

bẩm bứt 稟承

bẩm cụ 禀具

bẩm cụ 稟具

bẩm giáo 禀教

bẩm giáo 稟教

bẩm giới 稟戒

bẩm học 禀學

bẩm học 稟學

bẩm thụ 稟受

bẩm tính 稟性

bẩm tính dũng quyết 稟性勇決

bẩm tính sinh thì 稟性生時

bẩm trì 禀持

bẩm trì 稟持

bạn

bán

bàn

bắn

ban

ban

bản

bản

bàn

bản

ban

bạn

bàn

bàn

bàn

bàn

bā̀n

Bān

bản ấn 本印

bản ảnh 本影

bản bản 本本

bán bát 半缽

bán bát 半鉢

bản bất sinh 本不生

bản bất sinh tế 本不生際

bần bệnh 貧病

BÀN bíu 槃裱

bàn cái 槃蓋

bàn cái 盤蓋

bàn căn thố tiết 盤根錯節

bản cảnh giới 本境界

ban cáo 班吿

ban cáo 頒吿

bản cao tích hạ 本高迹下

bàn cha 般吒

bản chân 本眞

bản chấp 本執

bản chất 本質

bản chất tương phân 本質相分

bản chay 本齋

Bán chỉ 半只

Bán chi 半支

bản chí 本志

bản chỉ 本旨

bán chi ca 半支迦

bàn chu 般舟

bàn chu niệm phật 般舟念佛

bàn chu tam muội 般舟三昧

BÀN chu tam muội kinh 般舟三昧經

bán chung 半鐘

bản chứng diệu tu 本證妙修

bản cố 本故

bản cụ 本具

bản cư 本居

bản cứ 本據

bần cũ/lũ 貧窶

bần cùng 貧窮

bần cùng điền 貧窮田

bần cùng giả 貧窮者

bần cùng hạ tiện 貧窮下賤

bần cùng khất nhân 貧窮乞人

bần cùng khốn khổ 貧窮困苦

bần cùng khốn phạp 貧窮困乏

bần cùng nhân 貧窮人

bần cùng xuất gia 貧窮出家

bán cướp 半劫

Ban cưu cung 斑鳩宮

Ban cưu tự 斑鳩寺

bạn dạ 伴夜

bàn đà 槃陀

BÀN đà 般陀

bần đà bà na 貧陀婆那

Bàn đà ca 槃陀迦

Bạn đà la phọc tử ni 伴陀羅縛子尼

bàn đặc 槃特

BÀN đặc 般特

bản đại nguyện 本大願

bạn đàm 伴談

bàn đạm 槃淡

bạn đàn na 畔彈那

bạn đàn nam 畔彈南

bạn đảng 伴黨

bā̀n đạo 貧道

BÀN đạt la bát đà 媻達羅鉢陀

Bàn đầu 槃頭

bàn đầu 盤頭

Bán đầu bà tu đề bà 半頭婆脩提婆

BÀN đầu mạt đà 槃頭末陁

bạn đề 伴題

bản địa 本地

bản địa môn 本地門

bản địa phong quang 本地風光

bản địa thān 本地身

bản địa thuỳ tích 本地垂迹

BẢN điển 本典

bản diện 本面

bạn điệp bà 畔喋婆

bản độ 本土

bản độ điền 本土田

bàn đồ muội 盤荼昧

BẠN độ thất lợi 畔度室利

BẠN đồ thất lợi 畔徒室利

bản đoan 本端

bàn dưa dà 般荼迦

bàn dưa lự già pháp 般荼慮伽法

bàn dưa vị 盤荼味

bản đức 本德

bản đường 本堂

bản duyên 本緣

bán giả 半者

bản gia 本家

bàn già 槃遮

bàn già 般遮

bần gia 貧家

bàn già bà sắt 般遮婆瑟

bán giả bồ thiện ni 半者蒲膳尼

bán giả bồ xà ni 半者蒲闍尼

bán giả kha đãn ni 半者珂但尼

bán giả khư đãn ni 半者佉但尼

bán già la 半遮羅

BÀN già la quốc 般遮羅國

bần giả nhất đăng 貧者一燈

bán già phu 半跏趺

bán già phu toạ 半跏趺坐

bàn già tí tuần 般遮子旬

bán già toạ 半跏坐

bán già tư duy tượng 半跏思惟像

bàn già tuần 般遮旬

bán già tượng 半跏像

bàn già vu sắt 般遮于瑟

bản giác 本覺

bản giác chān như 本覺眞如

bản giác đạo 本覺道

bản giác tām 本覺心

bản giáo 本教

bản hàng 本行

bán hàng bán toạ tam muội 半行半坐三昧

BẢN hàng kinh 本行經

BẢN hàng tập kinh 本行集經

bản hạnh nguyện 本行願

bản hoặc 本惑

bản hoài 本懷

bàn hoàn 槃桓

bàn hoàn 盤桓

bản hữu 本有

bản hữu chủng tử 本有種子

bản hữu gia 本有家

bản hữu thuyết 本有說

bản hữu tu sinh 本有修生

bản hữu vô lậu chõng tí 本有無漏種子

bán kệ 半偈

bản kế 本計

bản kệ 版偈

bàn kết 槃結

bàn kết 盤結

bản khâm 本欽

bần khất 貧乞

bần khổ 貧苦

bản khởi 本起

BẢN khởi kinh 本起經

bản không 本空

BÀN khuê 盤珪

bản kì 本期

bản kỉ 本紀

bần kịch 貧劇

bản kinh 本經

bàn la để mộc xoa 般羅底木叉

bàn la nhược 般羅若

bàn la táp mê 般羅颯迷

BÀN la tê na 媻羅犀那

bàn la xa chiu 般羅奢佉

bàn la yết đấy 般羅揭帝

bản lai 本來

bản lai bàn nết bàn 本來般涅槃

bản lai bản tâm 本來本心

bản lai bất sinh 本來不生

bản lai đoạn 本來斷

bản lai hữu 本來有

bản lai không 本來空

bản lai pháp nhĩ 本來法爾

bản lai thanh tịnh 本來淸淨

bản lai tịch tĩnh 本來寂靜

bản lai tự tính thanh tịnh niết bàn 本來自性淸淨涅槃

bản lai vô 本來無

bản lai vô nhất vật 本來無一物

bản lai vô sinh 本來無生

bản lai vô sinh pháp tính 本來無生法性

bản lai vô sự 本來無事

ban lan 斑斕

ban lan 斒斕

bản lập 本立

BÀN lạt mật đấy 般剌密帝

BÀN lạt mật đấy 般剌蜜帝

BÀN lạt mật đế 般剌密諦

bần lịa 貧里

bần liệt 貧劣

bản liêu 本寮

bạn linh 伴靈

BÀN lợi phạt la câu dà 般利伐羅句迦

bạn lữ 伴侶

bản luận 本論

bản lực 本力

bán mãn 半滿

bán mãn giáo 半滿教

bán mãn nhị giáo 半滿二教

bản mạt 本末

bản mạt cứu cánh đẳng 本末究竟等

BẢN mạt kinh 本末經

bản mạt tương y 本末相依

bản mẫu 本母

bản mệnh đạo trường 本命道塲

bản mệnh nhật 本命日

bản mệnh tinh 本命星

bản mệnh túc 本命宿

bản minh 本明

bản môn thập diệu 本門十妙

bán na 半娜

bàn na 般那

Bán nã la phọc tất ninh 半拏囉嚩悉寧

bản nã lý ca 本拏哩迦

bàn na ma 般那摩

bàn na mị 槃那寐

bán na sa 半娜裟

bán na sa 半那娑

BÂN na văn đà la phất 邠那文陀羅弗

bản nang già trá 本囊伽吒

Bān nậu văn đà ni tử 邠耨文陀尼子

bàn nề hoạt 般泥洹

BÀN nề hoạt kinh 般泥洹經

bàn nề viết 般泥曰

bàn nết bàn 般涅槃

bàn nết bàn giả 般涅槃者

bàn nết bàn na 般涅槃那

bàn nết bàn pháp 般涅槃法

bàn nết bàn pháp giả 般涅槃法者

bản nghĩa 本義

bạn nghịch 叛逆

bản nghiệp 本業

Bản nghiệp anh lạc kinh sớ 本業瓔珞經疏

Bản nghiệp kinh 本業經

bản ngoại đạo 本外道

bản nguồn 本源

bản nguồn tự tính 本源自性

bản nguyện công đức 本願功德

bản nguyện lực hồi hướng 本願力迴向

bản nguyện nhất thật đại đạo 本願一實大道

bán nguyệt 半月

bán nguyệt bán nguyệt 半月半月

bán nguyệt bán nguyệt tụng 半月半月誦

bản nhân 本因

bần nhân 貧人

bán nhật 半日

bản nhị 本二

bàn nhi tứ góc 盤兒四角

bản nhiên 本然

bàn nhược 槃若

bàn nhược ba la mật đa bồ tát 般若波羅蜜多菩薩

BÀN nhược ba la mật đa kinh 般若波羅蜜多經

BÀN nhược ba la mật đa tâm kinh tán 般若波羅蜜多心經贊

bàn nhược ba la mật đa trú 般若波羅蜜多住

BÀN nhược ba la mật kinh 般若波羅蜜經

bàn nhược ba la mật pháp 般若波羅蜜法

bàn nhược ba la mật tàng 般若波羅蜜藏

bàn nhược ba la mật xuất đại nết bàn 般若波羅蜜出大涅槃

bàn nhược bộ 般若部

BÀN nhược câu 般若拘

BÀN nhược chước dà 般若斫迦

BÀN nhược chước yết la 般若斫羯羅

BÀN nhược đăng 般若燈

BÀN nhược đạo hàng phẩm kinh 般若道行品經

BÀN nhược đề bà 般若提婆

bàn nhược đức 般若德

bàn nhược giai không 般若皆空

bàn nhược hội 般若會

bàn nhược kinh điển 般若經典

BÀN nhược kinh luận hiện quan trang nghiêm tụng 般若經論現觀莊嚴頌

BÀN nhược luận 般若論

bàn nhược lực 般若力

BÀN nhược lưu chi 般若留支

bàn nhược quan tuệ 般若觀慧

bàn nhược tâm 般若心

BÀN nhược tinh/tỉnh yết la 般若惹羯羅

bàn nhược vô tri 般若無知

BÀN nhược vô tri luận 般若無知論

Bán nô ta 半笯嗟

bần nữ 貧女

bần nữ bảo tạng 貧女寶藏

bản phân thủ cước 本分手脚

bản phân tông sư 本分宗師

bản pháp 本法

bần phạp 貧乏

bần phạp giả 貧乏者

bản phật 本佛

bản phiền não 本煩惱

bắn phục 拌袱

bàn phục 柈袱

bàn phục 盤袱

bản quang thuỵ 本光瑞

bần quĩ 貧匱

bản sắc 本色

bán siêu 半超

bản sinh đàm 本生譚

bản sinh đồ 本生圖

bản sinh kinh 本生經

bản sinh man 本生鬘

bản sinh sự 本生事

BẢN sinh tâm địa quan kinh 本生心地觀經

bản sinh thoại 本生話

bản sinh thuyết 本生說

bản sơ 本初

bản sỡ bất kiến 本所不見

bản sỡ đắc tính 本所得性

Bản sơ phật 本初佛

BÀN sơn bảo tích 盤山寶積

bản sư hoà thượng 本師和尙

BÀN sú thiên 媻藪天

Bán ta nô 半嗟笯

bản tắc 本則

bản tām 本心

bản tam muội da ấn 本三昧耶印

bạn tăng 伴僧

Bản tế 本濟

bản tế 本際

bản tế hư huyền 本際虛玄

Bán tha ca 半他迦

bán thác ca 半挓迦

Bán thác ca 半託迦

Bán thác già 半託伽

bàn thạch 磐石

bàn thạch kiếp 盤石劫

bàn thạch kiếp 磐石劫

bản thān 本身

bản thān lô xá na 本身盧舍那

BẢN thặng kinh 本乘經

bản thắng nghiệp 本勝業

bản thanh tịnh 本淸淨

bản thể 本體

bạn thê 畔睇

bán thiên bà la môn 半天婆羅門

Ban thiền lạt ma 班禪喇嘛

bạn thiền/thiện 伴禪

ban thiền/thiện 班禪

ban thiền/thiện hoạt phật 班禪活佛

BAN thiền/thiện ngạch nhãi đức ni 班禪額爾德尼

BAN thiền/thiện sách nam trát ba 班禪索南扎巴

bản thời 本時

bản thư 本書

bản thức 本識

bản thức sỡ biến 本識所變

bản thường 本常

bản thuỵ 本瑞

bản thuỵ ứng 本瑞應

bàn tí 盤子

bận tí 絆子

BÀN tì/tỳ phệ già 媻毗吠伽

bản tịch 本寂

bản tích 本迹

bản tịch bình đẳng tính 本寂平等性

bản tích nhì môn 本跡二門

bản tích nhị môn 本迹二門

bản tích thắng liệt 本迹勝劣

bán tiền 半錢

bần tiện 貧賤

bán tiền phân 半錢分

bần tiện xấu lậu nữa 貧賤醜陋女

bản tính 本性

bản tịnh 本淨

bản tính chính định 本性正定

bản tính chõng tính 本性種性

bản tính giới 本性界

bản tính không 本性空

bản tính thanh tịnh 本性淸淨

bản tính thanh tịnh tām 本性淸淨心

bản tính trụ 本性住

bản tính trụ chủng 本性住種

bản tính trụ chủng tính 本性住種姓

bản tính trụ chủng tính 本性住種性

bản tính trụ chủng tử 本性住種子

bản tịnh vô lậu 本淨無漏

bạn tinh/tỉnh 伴惹

bán toà 半座

bản toà 本座

bàn toạ 盤坐

bản tội 本罪

bản tông 本宗

Bàn tra 槃查

bàn trà dà 般茶迦

bán trạch 半擇

bán trạch ca 半擇迦

bán trai 半齋

bản trí 本智

bàn triền 盤纏

Bản triều cao tăng truyền 本朝高僧傳

bản trú 本住

bản trú pháp 本住法

bán trung cướp 半中劫

bán tự 半字

bản tự 本寺

bản tự 本自

bán tự giáo 半字教

bán tự tiệt 半自截

bản tự viên dung 本自圓融

bản tự viên thành 本自圓成

Ban túc 斑足

Ban túc vương 斑足王

BAN túc vương 班足王

bán tụng 半頌

bản tụng 本頌

bản tương 本相

BẢN tương y/ả/ỷ nhí kinh 本相猗致經

bản tuỳ 本隨

bản tuỳ nhị hoặc 本隨二惑

ban tuyên 班宣

ban tuyên 頒宣

BÀN tỳ phệ già 媻毘吠伽

bản văn 本文

bản vô 本無

bản vô dị tông 本無異宗

bản vô kim hữu 本無今有

bản vô nhi kim đắc sinh 本無而今得生

bản vô sỡ hữu 本無所有

bản vô tông 本無宗

bản vọng 本望

bản xứ 本處

bản ý 本意

BẢN/bổn giáo 苯教

bàng

băng

băng

bằng

bàng

bằng

bảng

bạng

báng

bàng

báng bồ tát pháp giới 謗菩薩法戒

bạng cáp 蚌蛤

báng chính pháp 謗正法

Bàng cư sĩ 龐居士

BÀNG cư sĩ ngữ lục 龐居士語錄

báng đại thặng 謗大乘

bằng đảng 朋黨

bàng dạng 榜樣

băng đảo 崩倒

bang độ 邦土

báng đọc 謗讟

bằng dực 朋翼

bàng gia 傍家

bàng giả 傍者

băng già la 冰伽羅

bàng giải 螃蟹

bàng hàng 傍行

báng hiền thánh 謗賢聖

báng hiền thánh giả 謗賢聖者

băng hoại 崩壞

bằng hữu 朋友

báng huỷ 謗毀

báng huỷ giới 謗毀戒

báng loạn chính pháp giới 謗亂正法戒

bàng luận 傍論

báng nan 謗難

bàng nhân 傍人

bàng nhân 旁人

báng nhân 謗人

bàng nhân hữu nhản 傍人有眼

bàng nhược vô nhân 傍若無人

Bàng ông 龐翁

báng pháp 謗法

báng pháp giả 謗法者

báng phật 謗佛

báng san 謗訕

bàng sinh 傍生

bàng sinh 旁生

bàng sinh giới 傍生界

bàng sinh ngạ quỷ 傍生餓鬼

bàng sinh thú 傍生趣

báng tam bảo 謗三寶

báng tam bảo giới 謗三寶戒

bàng thần 傍臣

báng thánh 謗聖

bàng thức 榜式

băng thuỷ 氷水

bẵng trướng tưởng 膖脹想

Bàng uẩn 龐蘊

bàng xuất 傍出

bàng xuất 旁出

Băng yết la 冰揭羅

bành

bành trướng 膨脹

bảo

bao

báo

bảo

bão

bạo

bào

bao

bào

bào

bao

bão

bão

bạo ác 暴惡

bảo ái 保愛

Bảo ām 寶音

bạo âm 暴音

báo ān 報恩

bảo ā́n 寶印

báo ān điền 報恩田

Báo ān huyền tắc 報恩玄則

Báo ān kinh 報恩經

bảo ā́n tam muội 寶印三昧

báo ān thí 報恩施

Báo ān viện 報恩院

bảo anh 寶瑛

bảo anh 寶瓔

Bảo anh 寶英

bào ảnh 泡影

bảo anh lạc 寶瓔珞

báo bản 報本

bảo bình 寶甁

bảo cái 寶蓋

bảo cảnh tướng quān 保境將軍

Bảo cát tường thiên 寶吉祥天

bảo chāu 寶洲

bảo chāu 寶珠

Bảo chí 保志

Bảo chí 寶志

BẢO chí 寶誌

BẢO choàng 寳幢

bảo chú 寶咒

bảo chử 寶渚

bào chù 庖廚

bảo chúa 寶主

báo chướng 報障

bảo chưởng 寶掌

bảo cơ 寶机

BẢO công 寶公

bảo cự đà la ni 寶炬陀羅尼

báo đả 報打

Bảo đà nham 寶陀巖

báo đắc 報得

bảo đạc 寶鐸

bảo đài 寶臺

báo đáp 報答

báo địa 報地

bảo địa 寶地

bảo điển 寶典

bảo diệu y 寶妙衣

Bảo đỉnh 寶頂

báo độ 報土

Bảo đới đà la ni kinh 寶帶陀羅尼經

bao dục 苞育

Bảo đức tạng kinh 寶悳藏經

báo duyên 報緣

BẢO giác chân không 寶覺眞空

bảo giái 寶界

bảo giao lộ màn 寶交露幔

bảo giới 寶界

bảo hàm 寶凾

Bảo hiền 寶賢

Bảo hiền đà la ni kinh 寶賢陀羅尼經

bảo hiệu 寶號

BẢO hiệu kinh 寶號經

bảo hộ 保護

bảo hộ 寶護

bảo hộ nhậm trì 保護任持

báo hoá 報化

bảo hoa 寶花

bảo hoa 寶華

báo hoá phật 報化佛

báo hoá phi chân phật 報化非眞佛

bảo hoa vương toà 寶華王座

bão học 飽學

bảo hương 寶香

bào hương 跑香

Bào hưu la lan 袍休羅蘭

bảo kệ 寶偈

BẢO kế bồ tát tứ pháp kinh luận 寶髻菩薩四法經論

BẢO kế kinh luận 寶髻經論

BẢO kế kinh tứ pháp ưu ba đề xá 寶髻經四法憂波提舍

Bảo khánh ký 寶慶記

bảo khiếp 寶篋

Bảo khiếp ấn đà la ni kinh 寶篋印陀羅尼經

Bảo khiếp kinh 寶篋經

bảo kim cang 寶金剛

Bảo kính tam muội 寶鏡三昧

Bảo kính tam muội ca 寶鏡三昧歌

Bảo lām 寶林

Bảo lām tự 寶林寺

bảo lan 寶欄

Bảo lāu các kinh 寶樓閣經

bảo lầu quan 寶樓觀

bảo linh 寶鈴

bạo loạn 暴亂

BẢO lượng 寶亮

BẢO lương kinh 寶梁經

BẢO lương tụ hội 寶梁聚會

bạo lưu 暴流

bảo mã 寶馬

bảo màn 寶幔

bão mãn 飽滿

báo mệnh 報命

bảo mệnh 寶命

bảo miếu 寶廟

bảo minh 寶明

bảo mô tượng 寶摸像

bảo mô tượng 寶模像

BẢO nghiêm 寶嚴

báo ngôn 報言

bạo ngược 暴虐

bảo nguyệt 寶月

bảo nhậm 保任

bảo nhậm hàng 保任行

báo nhơn 報因

BẢO nhưỡng 寶壤

báo nữ 報女

bảo nữ 寶女

Bảo oai đức thượng vương 寶威德上王

báo oán 報怨

báo oan hàng 報冤行

báo oán hàng 報怨行

báo phật 報佛

báo phật bồ đề 報佛菩提

bão phật cước 抱佛脚

báo phật thân thổ 報佛身土

bảo phaṭ, phiệt 寶筏

báo phục 報復

bào phục 袍服

bảo phường 寶坊

báo quả 報果

bảo quán 寶冠

Bảo quang 寶光

bảo quang minh 寶光明

Bảo quang minh trì 寶光明池

Bảo quang thiên tử 寶光天子

bảo quốc 寶國

bảo quyết 寶決

BẢO quỳnh 寶璚

BẢO quỳnh 寶瓊

bao rợi đà 褒灑陀

Báo sa 報沙

Bảo sa ma tiển 寶沙麽洗

bảo sàng 寶床

bảo sàng 寶牀

bảo sàng tháp 寶床榻

bảo sát 寶刹

báo sắt trí ca 報瑟置迦

bảo sen hoa 寶蓮華

bảo sen hoa sư tí chi toà 寶蓮華師子之座

Bảo siêu uy vương 寶超威王

báo sinh 報生

bảo sinh 寶生

BẢO sinh như lai 寶生如來

báo sinh phật 報生佛

BẢO sinh phật 寶生佛

báo sinh tam muội 報生三昧

bảo sở 寶所

bảo sơn 寶山

báo sự 報事

Bảo sự 寶事

bảo sức 寶飾

báo tạ 報謝

bao tàng 包藏

BẢO tàng bồ tát 寶藏菩薩

bảo tàng điện 寶藏殿

Bảo tạng luận 寶藏論

Bảo taṇg như lai 寶藏如來

Bảo tạng thần đại minh mạn nã la nghi quỹ kinh 寶藏神大明曼拏羅儀軌經

Bảo tạng thần mạn nã la nghi quỹ kinh 寶藏神曼拏羅儀軌經

bảo tàng xử 寶藏處

bảo tạng, tàng 寶藏

bảo tánh 寶性

Bảo tánh luạ̄n 寶性論

bảo tất để ca 寶悉底迦

bạo tệ 暴弊

bào thai 胞胎

BÀO thai kinh 胞胎經

BẢO thậm trì bồ tát 寶甚持菩薩

báo thān 報身

báo thān phạ̄t 報身佛

Bảo thắng 寶勝

BẢO thắng như lai 寶勝如來

bảo thành 寶城

Bảo thành 寶成

Bảo thanh như lai 寶聲如來

bảo tháp 寶塔

BẢO tháp phẩm 寶塔品

bảo tháp tự 寶塔寺

báo thiện 報善

bảo thọ 寶樹

báo thông 報通

bảo thủ 寶手

bảo thụ hạ 寶樹下

bảo thủ phái 保守派

bảo thụ quan 寶樹觀

BẢO thủ tỉ khâu 寶手比丘

bảo thừa 寶乘

bào thường 袍裳

BẢO thuỷ bồ tát 寶水菩薩

bảo tích 寶積

Bảo tích kinh 寶積經

bảo tích phạ̄t 寶積佛

bảo tích tam muội 寶積三昧

bảo tích trường giả tí 寶積長者子

Bảo tiến 寶進

bảo tịnh 寶淨

Bảo tinh phật 寶星佛

bảo toà 寶座

báo trân 報瞋

bảo tràng 寶幢

bảo trang nghiêm 寶莊嚴

Bảo tràng như lai 寶幢如來

Bảo tràng phạ̄t 寶幢佛

bảo trì 寶池

BẢO trì bồ tát 寶池菩薩

bảo trì quan 寶池觀

bảo trướng 寶帳

bảo tự 寶寺

bảo tụ 寶聚

BẢO tư duy 寶思惟

bão túc 飽足

bảo tượng 寶像

bảo tưởng 寶想

bảo tướng 寶相

báo ứng 報應

Bảo vān 寶雲

BẢO vân điện 寶雲殿

Bảo vān kinh 寶雲經

bảo vật 寶物

bảo võng 寶網

bảo võng màn 寶網幔

BẢO vũ đường 葆雨堂

bảo vương 寶王

bảo vương tam muội 寶王三昧

bảo xá 寶舍

bảo xa 寶車

bảo xứ tam muội 寶處三昧

bão xúc 抱觸

BẢO xướng 寶唱

bảo ý 寶意

bảo y 寶衣

bảo, bưủ

bao/bầu

bao/bầu biếm 襃貶

bao/bầu rợi đà 襃灑陀

bất

bát

bặt

bạt

bát

bát

bật

bạ̄t

bạt

bạt

bát

bát

bạt

bát ác 八惡

bất ác khẩu 不惡口

bất ác phiến mại giới 不惡販賣戒

bất ác thừa 不惡乘

bát ác xử 八惡處

bất ái 不愛

bất ái lạc 不愛樂

bất ái phân biết 不愛分別

bất ẩm 不飮

bát ām 八音

bất ẩm tửu 不飮酒

bất ẩm tửu giả 不飮酒者

bất ẩm tửu giới 不飮酒戒

bất an 不安

bất an ẩn 不安隱

bất an ẩn tính 不安隱性

bất an trụ 不安住

bạt bà 拔婆

bát ba la đề đề xá ni 八波羅提提舍尼

bát ba la di 八波羅夷

bạt bà nại la na 跋婆捺囉娜

bất bạch 不白

bát bách 八百

bā́t bái 不拜

bất bại 不敗

bạt bản 拔本

bất bàn nết bàn 不般涅槃

bất bàn nết bàn pháp 不般涅槃法

bất bàn nết bàn pháp tương 不般涅槃法相

bất báng 不謗

bất báng tam bảo giới 不謗三寶戒

bất báo 不報

bất bạt 不拔

bát bất 八不

Bất bất am viên từ 不不庵圓慈

bát bất chính kiến 八不正見

bát bất chính quan 八不正觀

bát bất định 八不定

bát bất hiển thật 八不顯實

bát bất khả quá pháp 八不可過法

bát bất khả việt 八不可越

bát bất khả việt pháp 八不可越法

bát bất nhàn 八不閑

bát bā́t tịnh 八不淨

bát bất trung đạo 八不中道

bát bất trung quan 八不中觀

bát bất tư nghị 八不思議

bát bất văn thời tiết 八不聞時節

bất bệnh 不病

bất bị 不備

bất bì quyện 不疲倦

bất biến 不變

bất biện 不辨

bất biến 不遍

bát biện 八辯

bất biến chān như 不變眞如

bất biến dị tính 不變異性

bất biến dịch 不變易

bất biến dịch tính 不變易性

bát biến hóa 八變化

bất biến nhất thiết 不遍一切

bất biến tuỳ duyên 不變隨緣

bất biết 不別

bất biết thỉnh tăng giới 不別請僧戒

bất biết thuyết 不別說

bất bình 不平

bā́t bình đẳng 不平等

bất bình đẳng hàng 不平等行

bā́t bình đẳng nghiệp 不平等業

bất bình đẳng nhān 不平等因

bất bình đẳng nhân luận 不平等因論

bất bình đẳng nhân luận giả 不平等因論者

bất bình đẳng sự 不平等事

bất bình đẳng sự nghiệp 不平等事業

bất bố 不怖

bát bộ 八部

bát bộ chi ām 八部之音

bát bộ chúng 八部衆

bát bộ đại chúng 八部大衆

bát bộ quỷ chúng 八部鬼衆

bát bộ quỷ thần 八部鬼神

bát bồ tát 八菩薩

bất bố uý 不怖畏

bất bối 不背

bát bối 八輩

bất bối đại thặng giới 不背大乘戒

bát bội xả 八背捨

bất bức não 不逼惱

bất bức thiết 不逼切

bất ca vũ xướng kĩ bất vãng quan thính 不歌舞倡伎不往觀聽

bất cai 不該

bất cải tính 不改性

bất cảm 不感

bất cám 不敢

bất cấm 不禁

bát cấm 八禁

bất cần 不勤

bất cận 不近

bát càn 八乾

bất cần tu 不勤修

bất cận y dược 不近醫藥

bất càng 不強

bất canh 不更

bất canh ác thú 不更惡趣

bất canh ác thú nguyện 不更惡趣願

bất canh sinh 不更生

bất cao 不高

bất cập 不及

bất cấp 不急

BÁT cát đế 缽吉蹄

bát cát đế 鉢吉帝

BÁT cát đế 鉢吉蹄

bất cát tường 不吉祥

bất cāu 不倶

bất cáu 不垢

bất câu 不拘

bất cầu 不求

bất cầu báo 不求報

bất cáu bất tịnh 不垢不淨

bất cầu bỉ nhì 不求彼二

bất câu khởi 不倶起

bất cầu thắng trí 不求勝智

bát cha 缽吒

bất chân 不眞

Bất chân không luận 不眞空論

bất chân thực 不眞實

bất chân tông 不眞宗

bát chánh đạo 八正道

Bát chánh đạo kinh 八正道經

bát chánh môn 八正門

bất chấp 不執

bất chấp thụ 不執受

bất chấp trứ 不執著

BẠT chạp tỳ quốc 跋臘毘國

bất chế 不制

bất chỉ 不止

bất chí 不至

bát chi 八支

bát chi 缽支

bát chi 鉢支

bát chi đạo 八支道

bát chi đức thuỷ 八支德水

bất chí giải thoát 不至解脫

bát chi thánh đạo 八支聖道

bát chi trai 八支齋

BẠT chi/kì/kỳ 拔祇

BẠT chi/kì/kỳ 跋祇

bất chiêm bệnh khổ giới 不瞻病苦戒

bất chiếp phóng hoả giới 不輒放火戒

bạt chiết la 跋折囉

bạt chiết la 跋折羅

bạt chiết la ổ đà ca 跋折囉鄔陀迦

Bạt chiết la trá ha bà 跋折羅吒訶婆

Bạt chiết la trá ha sa 跋折羅吒訶沙

bất chính 不正

bát chính 八正

bất chính an trụ 不正安住

bát chính do lộ 八正由路

bất chính giác liễu 不正覺了

bất chính kiến 不正見

bất chính pháp 不正法

bất chính sắc 不正色

bất chính tác ý 不正作意

bất chính tầm tư 不正尋思

bất chính tầm tý/tứ 不正尋伺

bất chính thực 不正食

bất chính tri 不正知

bất chính tư duy 不正思惟

bất chính xác 不正確

bát chõng đạo 八種道

bát chõng luận pháp 八種論法

bát chõng phân biết 八種分別

bát chõng tuỳ hảo 八種隨好

bất chu 不周

bất chu chi sơn 不周之山

bất chung 不終

bất chứng 不證

bát chủng 八種

bát chúng 八衆

bát chủng biệt giải thoát giái 八種別解脫戒

bát chủng biệt giải thoát giới 八種別解脫戒

bát chủng bố thí 八種布施

bát chủng chúc 八種粥

bát chủng giao đạo 八種交道

bát chủng pháp 八種法

bát chủng thắng pháp 八種勝法

bát chủng thanh phong 八種淸風

bát chủng thí 八種施

bát chủng thụ ký 八種授記

bát chủng vọng tưởng 八種妄想

bất chướng 不障

bất chuyển 不轉

bát chuyển 八囀

bát chuyển 撥轉

bát chuyển cơ luān 撥轉機輪

bất chuyên dị học giới 不專異學戒

bát chuyển thanh 八囀聲

bát chuyển thanh 八轉聲

bất cố 不顧

bất cố dâm giới 不故婬戒

bất cố huỷ phạm giới 不故毀犯戒

bất cố luận tông 不顧論宗

bất cố phạm 不故犯

bất cố thân 不顧身

bất cố thân mệnh 不顧身命

bất cô tửu 不酤酒

bất cô tửu giới 不酤酒戒

bất cơ/ky 不譏

bā́t cọng 不共

bất cộng bất định 不共不定

bất cộng bất định quá 不共不定過

bất cộng bát nhã 不共般若

bā́t cọng bát nhã 不共般若

bất cộng biến 不共變

bất cộng công đức 不共功德

bất cộng đức 不共德

bát công đức 八功德

bát công đức thủy 八功德水

bát công đức thuỷ đậm nhiên dềnh mãn 八功德水湛然盈滿

bát công đức trì 八功德池

bất cộng giáo 不共教

bất cộng hàng 不共行

bất cộng môn 不共門

bất cộng nghĩa 不共義

bất cộng nghiệp 不共業

bất cộng ngữ 不共語

bất cộng phân biết 不共分別

bā́t cọng pháp 不共法

bất cộng pháp thanh 不共法聲

bất cộng phật pháp 不共佛法

bất cộng quả 不共果

bất cộng sinh 不共生

bất cộng sở y 不共所依

bā́t cọng tam muội 不共三昧

bất cộng tha 不共他

bất cộng thanh văn 不共聲聞

bất cộng thế gian 不共世間

bất cộng trung cộng 不共中共

bất cộng tương 不共相

bất cộng vô minh 不共無明

bất cộng y 不共依

bất cụ 不具

bất cư 不居

bất cụ 不懼

bạt cừ 跋渠

bất cụ căn 不具根

bất cử giáo thước 不擧教懺

bất cử giáo thước giới 不擧教懺戒

bất cụ hữu 不具有

bát cú nghĩa 八句義

bất cụ phọc 不具縛

bất cụ túc 不具足

bất cụ túc giả 不具足者

bát cực 八極

bất cực thành 不極成

bất cùng 不窮

bát cung 八供

bất cung cấp thỉnh pháp giới 不供給請法戒

bất cung dưỡng 不供養

bát cung dưỡng 八供養

bát cung dưỡng bồ tát 八供養菩薩

bất cung dưỡng kinh điển giới 不供養經典戒

bất cuống 不誑

bất cửu 不久

bất cứu 不救

bất cứu cánh 不究竟

bất cửu nghệ đạo trường 不久詣道場

bất cứu tôn ách giới 不救尊厄戒

bất cứu tồn vong giới 不救存亡戒

bất cửu trú 不久住

bất dã 不也

bất đa 不多

bất da 不耶

BẠT đà 拔陀

bạt đà 跋陀

bát đa 鉢多

bát đà 鉢陀

Bạt đà 颰陀

Bạt đà bà 跋陀婆

Bạt đà bà la 跋陀婆羅

Bạt đà ba la 颰陀波羅

BẠT đà bà la bồ tát 跋陀婆羅菩薩

BẠT đà dà tỳ la 跋陀迦毘羅

Bạt đà hoà 颰陀和

BẠT đà hoà lợi 跋陀和利

bạt đà kiếp 颰陀劫

bạt đà la 跋陀羅

bát đa la 鉢多羅

bạt đà la 颰陀羅

Bạt đà la bà lê 跋陀羅婆梨

Bạt đà la ca ty lê da 跋陀羅迦卑梨耶

Bạt đà la da ni 跋陀羅耶尼

Bạt đà la lāu chi 跋陀羅樓支

bát đa la thụ 八多羅樹

bạt đà na bà na 跋陀娜婆娜

BẠT đà sa 拔陀沙

bát đa thụ 鉢多樹

bất đắc 不得

bát đặc 鉢特

bất đắc ẩm thực 不得飮食

bất đắc ẩm tửu giới 不得飮酒戒

bất đắc bất 不得不

bất đắc bồ đề 不得菩提

bất đắc cố 不得故

bất đắc cố sát 不得故殺

bất đắc danh 不得名

bất đắc đồng sàng ngoạ 不得同床臥

bất đắc giải thoát 不得解脫

bất đắc giới 不得戒

bất đắc hưng thạnh 不得興盛

bất đắc khởi 不得起

bát đặc ma 缽特摩

bát đặc ma 鉢特摩

bát đặc ma địa ngục 鉢特摩地獄

bất đắc ngôn 不得言

bất đắc nhập 不得入

bất đắc quá 不得過

Bát đạc sáng na 鉢鐸創那

bất đắc sinh 不得生

bất đắc tác 不得作

bất đắc thành 不得成

bất đắc thụ 不得受

bất đắc thực 不得食

bất đắc tự tại 不得自在

bất đắc xuất 不得出

bất đãi 不待

bất đãi 不逮

bát đại 八大

bát đại bồ tát 八大菩薩

Bát đại bồ tát mạn đồ la kinh 八大菩薩曼荼羅經

bát đại chấp sự 八大執事

bát đại địa ngục 八大地獄

bát đại đồng tử 八大童子

bát đại hải 八大海

bát đại kim cương minh vương 八大金剛明王

bát đại linh tháp 八大靈塔

Bát đại linh tháp phạm/phạn tán 八大靈塔梵讚

bát đại long vương 八大龍王

bát đại minh vương 八大明王

bát đại nề lê 八大泥犁

bát đại nhân giác 八大人覺

Bát đại nhân giác kinh 八大人覺經

bát đại nhân niệm 八大人念

Bát đại quan âm 八大觀音

bát đại tại ngã 八大在我

bát đại tān khổ 八大辛苦

bát đại tự tại ngã 八大自在我

bát đại tuỳ hoặc 八大隨惑

bất dải/giải 不懈

bất dải/giải đãi 不懈怠

bất đạm 不噉

bất dām 不婬

bất dām 不淫

bát đàm 鉢曇

bất dām dục 不婬慾

bất dām giới 不婬戒

bát đàm ma 鉢曇摩

bát đàm ma la già 鉢曇摩羅伽

Bất đan 不丹

bất đãn không 不但空

bất đẳng 不等

bất đảng 不黨

bất danh 不名

Bát danh phổ mật đà la ni kinh 八名普密陀羅尼經

bất danh vay 不名爲

bất đảo 不倒

bất đáo 不到

bất đạo 不盜

bất đạo 不道

bát đảo 八倒

bát đạo chi 八道支

bất đạo giới 不盜戒

bát đạo hàng 八道行

bát đạo thuyền 八道船

bất đáp 不答

bất đạt 不達

bạt đạt la 跋達羅

bát đát la 鉢呾羅

bất đấu lưỡng đầu giới 不鬥兩頭戒

bát đā̀u ma 鉢頭摩

bát đầu ma địa ngục 鉢頭摩地獄

bất đây 不低

bất đây hạ 不低下

bất đế 不諦

bát đế 八諦

Bạt đề 拔提

Bạt đề 跋提

bát để 鉢底

BẠT đề bà la 跋提婆羅

bạt để da 拔底耶

Bạt đề đạt đa 拔提達多

Bạt đề hà 拔提河

Bạt đề hà 跋提河

Bạt đề lê ca 跋提梨迦

Bạt đề lợi ca 跋提唎迦

bất dị 不異

bất dị không 不異空

bất dị nghĩa 不異義

bất dị tương 不異相

bất dị vi việt 不異違越

bát địa 八地

bát địa dĩ thượng 八地以上

bát địa ngục 八地獄

bất dịch 不易

bất dịch khả số 不易可數

bất điên đảo 不顚倒

bát điên đảo 八顚倒

bát diệp 八葉

bát diệp viện 八葉院

bất diệt 不滅

bất diệt bất sinh 不滅不生

bất diệu 不妙

bất điều 不調

bất điều nhu 不調柔

bất đình 不停

bất định 不定

bát định 八定

bất định chỉ quan 不定止觀

bất định chõng 不定種

bất định chõng tính 不定種姓

bất định chủng tính 不定種性

bất định địa 不定地

bất định địa pháp 不定地法

bất định giáo 不定教

bất định nghĩa 不定義

bất định nghiệp 不定業

bất định nhān 不定因

bā́t định pháp 不定法

bất định quá 不定過

bất định quan 不定觀

bất định tām 不定心

bất định thanh văn 不定聲聞

bất định thụ nghiệp 不定受業

bát định thủy 八定水

bất định tính 不定性

bất định tính nhân 不定性人

bất định tụ 不定聚

bất định tụ chúng sinh 不定聚衆生

bất độ 不度

bất do 不由

bất do công dụng 不由功用

bát do hàng 八由行

bất do phương tiện 不由方便

bất do tha 不由他

bất do tha ngộ 不由他悟

bất do tư trạch 不由思擇

bạt đồ,/xà tí tỉ khâu 跋闍子比丘

bất đoạ 不墮

bát đoạ 八墮

bất đoạ ác đạo 不墮惡道

bất đoạ hữu 不墮有

bất đoạ kì số 不墮其數

bất đoạ lạc 不墮落

bất đoạ nhì biên 不墮二邊

bất đoạ số 不墮數

bất đoạ tà kiến 不墮邪見

bất đoạ thiên đảng 不墮偏黨

bất đoạ văn tự 不墮文字

bất đoạn 不斷

bạt đoạn 拔斷

bất đoạn độc kinh 不斷讀經

bất đoạn kinh 不斷經

bất đoạn luān 不斷輪

bā́t đoạn niệm phạ̄t 不斷念佛

bā́t đoạn quang 不斷光

Bā́t Đoạn Quang Phạ̄t 不斷光佛

bā́t đoạn thường 不斷常

bất đoán/đoạn bất thường 不斷不常

bất đoán/đoạn nghi 不斷疑

bất đoán/đoạn thiện căn 不斷善根

bất đoán/đoạn tương ứng nhuộm 不斷相應染

bất đoán/đoạn tuyệt 不斷絕

bất đỗi 不對

bất dời động 不移動

bất đởn 不但

bất đốn 不頓

bất đởn trung 不但中

bā́t động 不動

bất đồng 不同

bất động a la hán 不動阿羅漢

bất động chú 不動咒

bất động chuyển 不動轉

bất động đà la ni 不動陀羅尼

bất động địa 不動地

bất động diệt vô vay 不動滅無爲

bất động giải thoát 不動解脫

bất động giảng 不動講

bất động hàng 不動行

Bất động kim cang 不動金剛

Bất động kim cương minh vương 不動金剛明王

Bất động minh vương 不動明王

bất động nghĩa 不動義

bất động nghiệp 不動業

Bā́t động như lai 不動如來

bất động như lai sứ 不動如來使

bất đồng phân 不同分

bất đồng phân tâm 不同分心

Bā́t động phạ̄t 不動佛

bất động sinh tử 不動生死

Bất động sứ giả 不動使者

bất động sứ giả bí mật pháp 不動使者祕密法

bất động sứ giả đà la ni bí mật pháp 不動使者陀羅尼祕密法

bất động thắng đạo 不動勝道

bất động thành tựu 不動成就

bất đồng thì 不同時

Bất động tôn 不動尊

bất động trí 不動智

bất động trí tuệ 不動智慧

bát đồng tử 八童子

bất động từ cứu chú 不動慈救咒

bất động từ hộ chú 不動慈護咒

Bất động ưu bà dì 不動優婆夷

bất động vô vay 不動無爲

bất dữ 不與

bát du hàng 八游行

bất dữ phiền não 不與煩惱

bất dữ thủ 不與取

bất dữ thủ giới 不與取戒

bất dục 不欲

bát đức 八德

bất dục hàng chướng 不欲行障

bát đức sen trì 八德蓮池

bất dung 不容

bất dụng 不用

bất dung 不融

bất dụng đao trượng 不用刀杖

bất dụng xử 不用處

bất đương 不當

bất đường quyên 不唐捐

bát duy vô 八惟無

bát duy vụ 八惟務

bất duyên 不緣

bất duyệt 不悅

bất gia 不加

bất già 不遮

bát gia 八家

bát già 八遮

Bạt già bà 跋伽婆

bất gia báo 不加報

bất già chỉ 不遮止

bất giả công dụng 不假功用

bát gia cửu tông 八家九宗

Bạt già tiên 跋伽仙

bất giác 不覺

bát giác 八覺

bất giác hiện hàng vị 不覺現行位

bất giác nghĩa 不覺義

bất giác niệm khởi 不覺念起

bất giác tām 不覺心

bất giác tām khởi 不覺心起

bất giác tri 不覺知

bất giác tương 不覺相

bất giải 不解

bát giái 八戒

bát giải 八解

bát giải môn 八解門

bất giải thoát 不解脫

bát giải thoát 八解脫

bát giái trai, bát giới trai 八戒齋

bất giảm 不減

bất giản phúc điền 不簡福田

bát giáo 八教

Bát giáo đại ý 八教大意

bát giao đạo 八交道

bất giáo hối tội giới 不教悔罪戒

bát giao lộ 八交路

bát giao lộ đạo 八交路道

bất giáo thước hối giới 不教懺悔戒

bất gieo 不搖

bát giới 八戒

bát guan trai giái 八關齋戒

bát guan trai giới 八關齋戒

bất hạ 不下

bất hạ tinh tiến 不下精進

bất hại 不害

bát hải 八海

bất hân 不欣

bát hàn bát nhiệt 八寒八熱

bát hàn địa ngục 八寒地獄

bất hân thế ngữ 不欣世語

bát hàn thủy địa ngục 八寒冰地獄

bất hằng 不恆

bất hàng 不行

bát hàng 八行

bất hàng cứu chuộc giới 不行救贖戒

bất hàng cứu sinh giới 不行救生戒

bất hàng hư cuống 不行虛誑

bất hàng khi cuống 不行欺誑

bất hàng lợi lạc giới 不行利樂戒

bất hàng nhi hàng 不行而行

bất hàng phóng cứu giới 不行放救戒

bất hàng tà dật giới 不行邪逸戒

bất hàng trụt phạt 不行黜罰

bất hảo 不好

bất hệ 不繫

bất hệ thān 不繫身

bất hệ thuộc 不繫屬

bất hi 不悕

bất hi cầu 不悕求

bất hí luận 不戲論

bất hí luận giác 不戲論覺

bất hi vọng 不悕望

bất hiện 不現

bất hiển 不顯

bất hiển danh 不顯名

bất hiện hàng 不現行

bất hiện hàng đoán/đoạn 不現行斷

bất hiển hiện 不顯現

bất hiện kiến 不現見

bất hiện kiến cảnh 不現見境

bất hiển liễu 不顯了

bất hiện sự 不現事

bát hiền thánh 八賢聖

bất hiện tiền 不現前

bất hiếu 不孝

bát hiệu 八校

bất hộ 不護

bất hoá 不化

bất hoà 不和

bất hoá chúng sinh giới 不化衆生戒

bất hoà hợp 不和合

bất hoà hợp tính 不和合性

bất hoá hữu tình giới 不化有情戒

bát hoà la 鉢和羅

bất hoặc 不惑

bất hoạch 不獲

bất hoại 不壞

bất hoại cú 不壞句

bất hoại đạo 不壞道

bất hoại đạo tính 不壞道性

bất hoại diệt 不壞滅

bất hoại kim cương 不壞金剛

bất hoại kim cương quang minh tām điện 不壞金剛光明心殿

bất hoại pháp 不壞法

bất hoài siểm khúc 不懷諂曲

bất hoại tâm 不壞心

bất hoại tứ thiền 不壞四禪

bất hoại tương 不壞相

bất hoại ý lạc 不壞意樂

bất hoãn 不緩

bất hoàn 不還

bất hoàn giả 不還者

bất hoàn giới 不還戒

bất hoan hỉ 不歡喜

bất hoàn hướng 不還向

bất hoàn quả 不還果

bát hoang 八荒

bất hoành/hoạnh khất cầu giới 不橫乞求戒

bất hoạt 不活

bất hoạt khủng bố 不活恐怖

bất hoạt uý 不活畏

bất học 不學

bất hơi 不希

bất hồi 不廻

bất hối 不悔

bất hội 不會

bất hồi 不迴

bát hội 八會

bất hội thông 不會通

bất hợp 不合

bất hợp bất tản 不合不散

bất hợp lí 不合理

Bạt hợp tư ba 拔合思巴

bất hư 不虛

bất hư khí 不虛棄

bất hư vọng tính 不虛妄性

bất hứa 不許

bất hung bạo 不凶暴

bất hướng 不向

bất hữu 不有

bát hữu 八友

bất hưu tức 不休息

bất huỷ 不毀

bất huỷ lương thiện giới 不毀良善戒

bất huỷ phạm 不毀犯

bất huỷ tỉ 不毀呰

bất huỷ tí/tử 不毀訾

bất hỷ 不喜

bất hỷ bất ưu 不喜不憂

bất hỷ lạc 不喜樂

bất ích 不益

bất kể 不計

bát kệ 八偈

bất kết thực 不結實

bất khả 不可

bất khả ái lạc 不可愛樂

bất khả ẩm 不可飮

bất khả bất thận 不可不愼

bất khả chế phục 不可制伏

bất khả chuyển 不可轉

bất khả chuyển pháp 不可轉法

bất khả cụ trần 不可具陳

bất khả cùng 不可窮

bất khả cùng tận 不可窮盡

bất khả đắc 不可得

bất khả đắc chính nhān 不可得正因

bất khả đắc không 不可得空

bất khả đắc ngôn 不可得言

bất khả đắc thuyết 不可得說

bất khả đắc tư nghị 不可得思議

bất khả dẫn chuyển 不可引轉

bất khả dẫn đoạt 不可引奪

bất khả diệt 不可滅

bất khả định thuyết 不可定說

bất khả độ 不可度

bất khả độ lường 不可度量

bất khả đoán/đoạn 不可斷

bất khả dời động 不可移動

bất khả động 不可動

Bất khả động vương 不可動王

bất khả dữ ngữ 不可與語

bất khả giáng phục 不可降伏

bất khả hạn lường 不可限量

bất khả hoại 不可壞

bất khả hữu 不可有

bất khả kể 不可計

bất khả kể bội 不可計倍

bất khả kể số 不可計數

Bất khả khí 不可棄

Bất khả khí bộ 不可棄部

bất khả khuất 不可屈

bất khả khuynh động 不可傾動

bất khả kí 不可記

bất khả kiến 不可見

bất khả kiến hữu đối 不可見有對

bất khả kiến hữu đối sắc 不可見有對色

bất khả kiến lập 不可建立

bất khả kiến vô đối sắc 不可見無對色

bất khả lạc 不可樂

bất khả lập 不可立

bất khả liệu trị 不可療治

bất khả lường 不可量

bất khả nan 不可難

bất khả nghị 不可議

bất khả ngôn 不可言

bất khả ngôn thuyết 不可言說

bất khả phá 不可破

bất khả phá hoại 不可破壞

bất khả phân biết 不可分別

bất khả phục 不可復

bất khả số 不可數

bất khả tác 不可作

bất khả tận 不可盡

bất khả thắng 不可勝

bất khả thị 不可示

bất khả thủ 不可取

bất khả thuyết 不可說

bất khả thuyết bất khả thuyết 不可說不可說

bất khả thuyết ngôn 不可說言

bất khả thuyết pháp 不可說法

Bất khả thuyết phật 不可說佛

bất khả thuyết tàng 不可說藏

bất khả thuyết tương 不可說相

bất khả tỉ 不可比

bất khả trị 不可治

bất khả tri 不可知

bất khả tri luận 不可知論

bất khả tư 不可思

bất khả tư lượng 不可思量

bất khả tư nghị 不可思議

Bất khả tư nghị giải thoát kinh 不可思議解脫經

bất khả tư nghị giải thoát pháp môn 不可思議解脫法門

Bā́t khả tư nghị kinh 不可思議經

bất khả tư nghị như lai 不可思議如來

Bất khả tư nghị quang như lai 不可思議光如來

bất khả tư nghị thần thông 不可思議神通

Bā́t khả tư nghị tôn 不可思議尊

bất khả tu trị 不可修治

bất khả tu trị chủng tử 不可修治種子

bất khả tuyên thuyết 不可宣說

bất khả văn 不可聞

bất khả việt thủ hộ 不可越守護

bất khả xúc 不可觸

bất khả xưng 不可稱

bất khả xưng cảnh 不可稱境

bất khả xưng kể 不可稱計

bất khả xưng lượng 不可稱量

bất khả xưng trí 不可稱智

bất khả ý 不可意

bất kham 不堪

bất kham naị 不堪耐

bất kham nhậm 不堪任

bất kham thụ 不堪受

bất khan 不看

bất khan bệnh giới 不看病戒

bất khẳng 不肯

bất khí 不棄

bất khi 不欺

bát khí 八棄

bát khí 鉢器

bất khi cuống 不欺誑

bất khí xả 不棄捨

bất khiến 不遣

bất khiếp 不怯

bất khinh 不輕

Bất khinh bồ tát 不輕菩薩

Bất khinh bồ tát phẩm 不輕菩薩品

bất khinh hàng 不輕行

bất khinh lăng 不輕陵

bất khổ 不苦

bát khổ 八苦

bạt khổ 拔苦

bất khổ bất lạc 不苦不樂

bất khổ bất lạc câu hàng 不苦不樂倶行

bất khổ bất lạc thụ 不苦不樂受

bất khổ bất lạc thụ nghiệp 不苦不樂受業

bạt khổ dữ lạc 拔苦與樂

bất khoái 不快

bất khởi 不起

bất khởi bất diệt 不起不滅

bất khởi chính tư duy 不起正思惟

bất khởi diệt 不起滅

bất khởi diệt thanh 不起滅聲

bất khởi phân biết 不起分別

bā́t khởi pháp nhā̃n 不起法忍

bất khởi thập nguyện giới 不起十願戒

bất khởi trân khuể/nhuế 不起瞋恚

bất không 不空

Bất không câu quan âm 不空鉤觀音

bất không chān như 不空眞如

bất không chi tính 不空之性

Bất không cung dưỡng bồ tát 不空供養菩薩

Bất không kiến bồ tát 不空見菩薩

Bất không kim cương 不空金剛

Bất không kim cương bồ tát 不空金剛菩薩

Bất không nhãn bồ tát 不空眼菩薩

bất không như lai tạng 不空如來藏

bā́t không pháp 不空法

bất không quá 不空過

bất không quyển sách 不空羂索

Bất không quyển sách bồ tát 不空羂索菩薩

Bất không quyển sách chú tām kinh 不空羂索呪心經

Bất không quyến sách đà la ni tự tại vương chú kinh 不空罥索陀羅尼自在王咒經

Bất không quyến sách đà la ni tự tại vương chú kinh 不空羂索陀羅尼自在王呪經

Bất không quyển sách kinh 不空羂索經

Bất không quyến sách quan âm 不空羂索觀音

Bất không quyển sách thần biến chān ngôn kinh 不空羂索神變眞言經

Bất không quyển sách thần chú tām kinh 不空羂索神咒心經

Bất không quyển sách tỳ lô già na phật đại quán đỉnh quang chān ngôn 不空羂索毘盧遮那佛大灌頂光眞言

Bất không quyển sách vương 不空羂索王

Bất không tam tạng 不空三藏

Bất không tam tạng biểu chế tập 不空三藏表制集

bất không thành tựu 不空成就

Bất không thành tựu như lai 不空成就如來

Bất không thành tựu phật 不空成就佛

bất khứ 不去

bất khứ bất lai 不去不來

bất khuất 不屈

bất khúc 不曲

bất khủng bố 不恐怖

bất khủng uý 不恐畏

bất khuya 不虧

bất khuyến 不勸

bất khuyến tu phúc giảng giải lợi sinh giới 不勸修福講解利生戒

bất khuyết 不缺

bất khuyết 不闕

bất khuynh động 不傾動

bất kì 不期

bát kĩ 缽技

bất kí thuyết 不記說

bất ki/ky 不羈

bạt kì/kỳ 跋耆

bạt kiếm 拔劍

bất kiên 不堅

bất kiến 不見

bất kiên chấp 不堅執

bát kiện đề 鉢健提

bát kiền độ 八犍度

Bát kiền độ luận 八犍度論

bát kiêu 八憍

bất kiều lạc thiên 不憍樂天

bất kiêu lạc thiên 不驕樂天

bất kính 不敬

bất kinh 不經

bất kinh 不驚

bất kinh bất bố 不驚不怖

bát kính giái 八敬戒

bát kính giới 八敬戒

bất kính hảo thì giới 不敬好時戒

bất kính kinh luật giới 不敬經律戒

bát kính pháp 八敬法

bất kính sư hữu giới 不敬師友戒

bất kính sư trường giới 不敬師長戒

bất kính thỉnh pháp giới 不敬請法戒

bất ký 不記

Bạt kỳ tộc 跋耆族

Bạt kỳ tử 跋耆子

bát la 鉢囉

bát la 鉢羅

Bát la bộ đa la đát nẵng dã 鉢羅部多囉怛曩野

Bát la cấp bồ đề 鉢羅笈菩提

Bát la cấp bồ đề sơn 鉢羅笈菩提山

bát la chỉ nương 鉢羅枳孃

Bát la da già 鉢羅耶伽

bát la đà na 鉢羅陀那

bát la để dã 鉢羅底也

bát la do tha 鉢羅由他

bạt la hấp ma 跋羅吸摩

bát la hiền nhương 鉢羅賢禳

Bạt la lũ chi 跋羅縷支

bát la ma bồ đề 鉢羅摩菩提

bạt la ma la 拔羅魔囉

Bạt la mạt la kỳ ly 跋邏末羅耆釐

bát la nã 鉢羅拏

Bát la nhạ 鉢囉惹

bát la nhã 鉢羅若

Bát la nhạ bát đa duệ 鉢囉惹鉢多曳

bát la nhĩ 鉢羅弭

Bát la phạt đa 鉢羅伐多

bát la phệ xa 鉢羅吠奢

bạt la sa đà 跋羅娑馱

bạt la sọm 跋羅攙

bát la sưu tha 鉢羅廋他

bát la tát tha 鉢羅薩他

Bát la tê na đặc đa 鉢羅犀那特多

Bát la tư na đặc đa 鉢羅斯那恃多

bát la xa 鉢羅奢

bát la xa chiu 鉢羅賖佉

bát la xa khư 鉢羅奢佉

Bát la 歩 đa la đát nẵng dã 鉢羅歩多囉怛曩野

bất lạc 不樂

bất lạc 不落

bất lạc bất muội 不落不昧

bất lạc nhân quả 不落因果

bất lạc trứ 不樂著

bất lai 不來

bất lai bất khứ 不來不去

bất lai nghênh 不來迎

bạt lam 跋藍

bạt lạm ma 跋濫摩

Bā́t lan ca diếp 不蘭迦葉

Bát lan na xa phọc lý đại đà la ni kinh 鉢蘭那賖嚩哩大陀羅尼經

bất lão 不老

bất lão bất tử 不老不死

bất lập 不立

bất lập ác chế giới 不立惡制戒

bất lạp thứ 不臘次

bất lập tự thành 不立自成

bất lập văn tự 不立文字

bất lập văn tự giáo 不立文字教

bát lạt ca la 鉢剌迦羅

bát lạt đặc kỳ nã 鉢喇特崎拏

bát lạt để đề xá na 鉢喇底提舍那

bát lạt để đề xá ni 鉢喇底提舍尼

bát lạt để mộc xoa 鉢喇底木叉

bát lạt để yết lạn đa 鉢剌底羯爛多

bát lạt ế ca phật đà 鉢剌翳迦佛陀

bát lạt ế già đà 鉢剌翳伽陀

bát lạt ế già phật đà 鉢剌翳伽佛陀

Bát lạt mạ̄t đế 般刺蜜帝

Bạt lê ca 跋梨迦

bất lệnh 不令

bất lệnh lưu tản 不令流散

bất lệnh phạp đoản 不令乏短

bất lệnh tuý 不令醉

bất li dục 不離欲

bất li quá 不離過

bất li tâm 不離心

bất li tính 不離性

bát lịa thể vĩ 鉢里體尾

bất liệt 不劣

bất liệt tâm 不劣心

bất liễu 不了

bā́t liễu nghĩa 不了義

bất liễu nghĩa giáo 不了義教

bā́t liễu nghĩa kinh 不了義經

bất liễu nghĩa thuyết 不了義說

bất liễu phật trí 不了佛智

bất liễu tri 不了知

bất liểu/nhiêu/nhiễu 不嬈

bất lộ 不露

bát lộ 八路

bạt lộ bà đà 跋路婆陀

Bát lộ la 鉢露羅

Bát lộ nhi 鉢露兒

Bạt lô sa 跋盧沙

bạt lộ sa đà 跋路娑陀

bất loại 不類

bất loạn 不亂

Bạt lộc ca 跋祿迦

bát lộc thuỷ 鉢漉水

Bạt lộc yết thiếp bà 跋祿羯呫婆

bất lợi 不利

bát lợi bà lạt nã 鉢利婆剌拏

Bát lợi bộ 鉢利部

bát lợi bộ 鉢唎部

bất lợi ích 不利益

bạt lợi sa 跋利沙

bất lũ khúc 不僂曲

bất luận 不論

bát luận 八論

bát luān 八輪

bất luật 不律

bất luật nghi 不律儀

bất luật nghi bối 不律儀輩

bất lưỡng thiệt 不兩舌

bất lưu 不留

bất lưu tán 不流散

bất luy liệt 不羸劣

bất ly 不離

bất ly kiến phật 不離見佛

bát lý tát la phạt nã 鉢里薩囉伐拏

bất ly thān 不離身

bát lý thể phệ 鉢哩體吠

bất ly vụ thị giả 不釐務侍者

bát ma 八魔

Bạt ma 跋摩

bát ma la già 鉢摩羅伽

bất mẫn 不敏

bất mãn 不滿

bát mạn 八慢

bất mãn túc 不滿足

bất mậu 不謬

bất mê 不迷

bát mê 八迷

bất mê loạn 不迷亂

bất mịch chính nhān 不覓正因

bất miễn 不免

bất minh 不明

bất minh liễu 不明了

bát môn 八門

bát môn lưỡng ích 八門兩益

bát môn nhị ngộ 八門二悟

bất một 不沒

bất một bất thoái 不沒不退

bất muội 不昧

bất muội nhân quả 不昧因果

Bạt na 跋那

bất na lợi hoa 不那利華

bất naị 不耐

Bạt nại la bà na 跋捺羅婆娜

bất naị tưởng 不耐想

bất nam 不男

BẠT nam 跋南

bất nan 不難

bát nạn 八難

Bạt nạn đà 跋難陀

bất nan đắc 不難得

bát nan giải pháp 八難解法

bát nan xử 八難處

bất năng 不能

bất năng an trú 不能安住

bất năng ánh đoạt 不能映奪

bất năng cập 不能及

bất năng câu ngại 不能拘礙

bất năng chính giải 不能正解

bất năng chướng đạo 不能障道

bất năng cứu 不能救

bất năng cứu cánh 不能究竟

bất năng cứu sinh giới 不能救生戒

bất năng đắc 不能得

bất năng đắc xuất 不能得出

bất năng dẫn 不能引

bất năng dẫn chuyển 不能引轉

bất năng dẫn đoạt 不能引奪

bất năng đoán/đoạn 不能斷

bất năng đoán/đoạn diệt 不能斷滅

bất năng đoán/đoạn hoại 不能斷壞

bất năng động 不能動

bất năng du học giới 不能遊學戒

bất năng giải 不能解

bất năng giải thoát 不能解脫

bất năng hàng 不能行

bất năng hiện khởi 不能現起

bất năng hoại 不能壞

bất năng khứ 不能去

bất năng khuynh động 不能傾動

bất năng kiến 不能見

bát năng lập 八能立

bất năng li 不能離

bất năng liễu 不能了

bất năng ngại 不能礙

bất năng ngộ giải 不能悟解

Bất năng ngữ chiu luân nghĩa thuyên 不能語昭綸義筌

bất năng nhập 不能入

bất năng nhép 不能攝

bất năng phân biết 不能分別

bất năng phát 不能發

bất năng phát khởi 不能發起

bất năng phục 不能伏

bất năng siêu quá 不能超過

bất năng sinh 不能生

bất năng tác 不能作

bất năng tận 不能盡

bất năng thoái 不能退

bất năng thoái chuyển 不能退轉

bất năng thông 不能通

bất năng thuyết 不能說

bất năng tín 不能信

bất năng tín giải 不能信解

bất năng trắc 不能測

bất năng trắc lường 不能測量

bất năng tri 不能知

bất năng tư duy 不能思惟

bất năng tư trạch 不能思擇

bất năng văn 不能聞

bất năng vãng 不能往

bất năng xả 不能捨

bất năng xâm 不能侵

bất não 不惱

bất não chúng sinh 不惱衆生

bất não ư tha 不惱於他

bát nạp ma 鉢納摩

bất nết bàn 不涅槃

bất ngại 不礙

bất nghi 不宜

bất nghi 不疑

bất nghi hoặc 不疑惑

bất nghi sát 不疑殺

bất nghĩa 不義

bất nghịch 不逆

bất nghịch vi 不逆違

bất ngộ 不悟

bất ngộ 不誤

bất ngộ 不遇

bất ngoạ 不臥

bất ngôn 不言

bát ngôn thuyết cú 八言說句

bất ngu 不愚

bất ngữ 不語

bất ngu pháp 不愚法

bát ngũ tam nhị 八五三二

bất nguyện 不願

bát nguyệt 八月

bát nhã 般若

bát nhã 鉢若

bát nhã ba la mật 般若波羅蜜

bát nhã ba la mật đa 般若波羅蜜多

Bát nhã ba la mật đa tām kinh 般若波羅蜜多心經

Bát nhã bạt ma 般若跋摩

Bát nhã bồ tát 般若菩薩

Bát nhã cúc đa 般若毱多

Bất nhã đa la 不若多羅

Bát nhã đa la 般若多羅

Bát nhã đăng luận 般若燈論

Bát nhã đăng luận thích 般若燈論釋

bát nhã đáo bỉ ngạn 般若到彼岸

bát nhã đầu 般若頭

Bát nhã kinh 般若經

Bát nhã lưu chi 般若流支

Bát nhã lý thú kinh 般若理趣經

bát nhã phật mẫu 般若佛母

bát nhã phong 般若鋒

bát nhã phong 般若鋒

Bát nhã tām kinh 般若心經

bát nhã tam muội 般若三昧

bát nhã thang 般若湯

bát nhã thời 般若時

bát nhã thuyền 般若船

bát nhã thuyền 般若船

bát nhã trí 般若智

bát nhã uy lực 般若威力

bất nhãi giả 不爾者

bất nhậm 不任

bất nhẫm ma dã bất đắc 不恁麼也不得

bất nhẫm ma dã đắc 不恁麼也得

bất nhân 不仁

bất nhân 不因

bất nhẫn 不忍

bát nhān 八人

bát nhā̃n 八忍

bát nhận 八認

bát nhân địa 八人地

bất nhẫn kiến 不忍見

bất nhẫn vi phạm giới 不忍違犯戒

bất nhập 不入

bất nhập nết bàn 不入涅槃

bất nhất 不一

bát nhật 八日

bất nhất bất đa 不一不多

bất nhất bất dị 不一不異

bất nhất bất dị nghĩa 不一不異義

bất nhất bất nhì 不一不二

bất nhép 不攝

bất nhép thụ 不攝受

bất nhị 不二

bất nhĩ 不爾

bạt nhí 跋致

bất nhì bất biết 不二不別

bất nhị bất dị 不二不異

bất nhị chi pháp 不二之法

bất nhì hiện hàng 不二現行

bất nhì môn 不二門

bất nhì pháp 不二法

bất nhị pháp môn 不二法門

bất nhiễm 不染

bất nhiễm ngu 不染愚

bất nhiễm ô 不染汚

bất nhiễm ô vô minh 不染汚無明

bất nhiễm ô vô tri 不染汚無知

bất nhiễm thế gian pháp 不染世間法

bất nhiễm trước chư pháp tam muội 不染著諸法三昧

bất nhiễm vô minh 不染無明

bất nhiễm vô tri 不染無知

bất nhiên 不然

bất nhiệt 不熱

bát nhiệt địa ngục 八熱地獄

bất nhiêu ích 不饒益

bất nhiêu ích sự 不饒益事

bất như 不如

bất như cảnh 不如境

bất như chān 不如眞

bất nhu hoà 不柔和

bất như hữu 不如有

bất như lí gia hàng 不如理加行

bất như lí hàng 不如理行

bất như lí hư vòng phân biết 不如理虛妄分別

bất như lí tác ý lực 不如理作意力

bất như lý 不如理

bất như lý tác ý 不如理作意

bất như mạn 不如慢

Bất như mật đa 不如密多

Bā́t như mạ̄t đa 不如蜜多

bất như pháp 不如法

bất như thật 不如實

bất như thật giản trạch 不如實簡擇

bất như thật tri 不如實知

bất như thị 不如是

bất như thử 不如此

bất như vô tí 不如無子

bất như ý 不如意

bất nhuộm pháp 不染法

bất nhuộm tâm 不染心

bất nhuộm trứ 不染著

bạt nhựt la 跋日羅

bất niệm 不念

bát niệm 八念

bất niệm dư thặng giới 不念餘乘戒

bát niệm môn 八念門

bát niệm pháp 八念法

bát nỗ ma 鉢弩摩

bất ô 不汚

bất ô giới 不汚戒

bất phá 不破

Bạt pha 跋陂

bất phá giới 不破戒

bất phá hoại 不破壞

bất phá hoại tha sự 不破壞他事

bất phạm 不犯

bất phạm giới 不犯戒

bất phân 不分

bất phản 不反

bất phẫn 不忿

bất phản 不返

bát phân 八分

bất phân biết 不分別

bát phân biết 八分別

bát phân chay giới 八分齋戒

bất phân minh 不分明

bất phân tản 不分散

bất pháp 不法

bát pháp 八法

bất phát 不發

bát phật 八佛

bát phạt 八筏

Bát phạt đa 鉢伐多

BÁT phạt đa quốc 鉢伐多國

bất phát đại nguyện giới 不發大願戒

bất phát lộ 不發露

bất phát nguyện giới 不發願戒

bất phát tâm 不發心

bất phát thập nguyện giới 不發十願戒

bất phát thề giới 不發誓戒

bất phế 不廢

bất phết 不撥

bất phỉ báng 不誹謗

bát phi thời 八非時

bất phi thời thực 不非時食

bất phiền 不煩

bát phong 八風

bất phóng dật 不放逸

bất phóng dật hàng 不放逸行

bất phong lưu xử dã phong lưu 不風流處也風流

bất phú/phúc 不覆

bất phú/phúc tàng 不覆藏

bất phục 不復

bất phục 不服

bất phục canh sinh 不復更生

bất phục chuyển 不復轉

bất phục hiện 不復現

bất phục hiện hàng 不復現行

bất phục hiện tiền 不復現前

bất phục sinh 不復生

bất phục thoái 不復退

bất phục thoái thất 不復退失

bát phước điền 八福田

bát phước sanh xứ 八福生處

bất phược/phọc 不縛

bất phương 不妨

bát phương 八方

bát phương hiền thánh 八方賢聖

bát phương thiên 八方天

bát phương thượng hạ 八方上下

bất quá 不過

bất quả toại 不果遂

bất quá trung thực 不過中食

bất quá trung thực giới 不過中食戒

bát quách 八廓

bất quai 不乖

bát quái 八卦

bất quai li 不乖離

bất quần 不群

bất quan 不觀

bất quan 不關

Bát quan chay kinh 八關齋經

bất quan sát 不觀察

bát quan trai 八關齋

bất qui 不歸

bất quý 不貴

bất quyết 不決

bất quyết định 不決定

bát sắc phan 八色幡

bất sai 不差

bất sai tăng thứ giới 不差僧次戒

bất sám cử 不懺擧

bất san 不刊

bất sān khuể 不瞋恚

bā́t sanh 不生

bất sanh bất diệt 不生不滅

bā́t sanh đoạn 不生斷

bā́t sanh phiền não 不生煩惱

bất sáp 不澁

bất sát 不殺

bất sát 不煞

bất sát giới 不殺戒

bất sát giới 不煞戒

bất sát sinh 不殺生

bất sát sinh giới 不殺生戒

bất si 不癡

bất si chỉ tránh luật 不癡止諍律

bất si tỳ ni 不癡毘尼

bất siểm 不諂

bát sinh 八生

bất sinh bất khởi 不生不起

bất sinh bất tử 不生不死

bất sinh bình đẳng tính 不生平等性

bất sinh chuyển sỡ y 不生轉所依

bất sinh cung kính 不生恭敬

bất sinh diệc bất diệt 不生亦不滅

bất sinh diệt 不生滅

bất sinh hỉ 不生喜

bất sinh hỷ túc 不生喜足

bất sinh khiếp nhược 不生怯弱

bất sinh khởi 不生起

bất sinh kiều mạn 不生憍慢

bất sinh kính trọng 不生敬重

bất sinh kinh uý 不生驚畏

bất sinh nghi hoặc 不生疑惑

bất sinh phẫn 不生憤

bất sinh phẫn phát 不生憤發

bất sinh pháp 不生法

bát sinh pháp 八生法

bất sinh phỉ báng 不生誹謗

bất sinh tạp nhiễm 不生雜染

bất sinh tín tâm 不生信心

bát sinh trụ 八生住

bất sinh tự yếu giới 不生自要戒

bạ̄t sô 苾芻

bật sô luật nghi 苾芻律儀

bạ̄t sô ni 苾芻尼

bát sư 八師

bạt sư 拔師

Bát sư kinh 八師經

bát sự thành trọng 八事成重

bát sự tùy thān 八事隨身

bất súc 不畜

bất súc sát cụ giới 不畜殺具戒

bất súc tốn hại giới 不畜損害戒

bất sướng 不暢

bất tà 不邪

bát tà 八邪

bát tà chi 八邪支

bất tà dām 不邪婬

bất tà dām 不邪淫

bát tà hàng 八邪行

bất tà kiến 不邪見

bát tà pháp 八邪法

bất tác 不作

bất tác ác 不作惡

bất tác gia hàng 不作加行

bất tác hàng 不作行

bát tắc mạc 鉢塞莫

bất tác nhiêu ích 不作饒益

bất tác phật 不作佛

bất tác sỡ ứng tác 不作所應作

bất tác sư cuốn 不作師捲

bất tác tà mệnh giới 不作邪命戒

bất tác tà nghiệp 不作邪業

bất tác tà nghiệp giới 不作邪業戒

bất tác tàn 不作殘

bất tác ý 不作意

bất tái 不再

bất tại 不在

bất tải 不載

bát tai hoạn 八災患

bất tại kể trung 不在計中

bất tài tịnh 不才淨

bất tạm xả 不暫捨

bất tán 不散

bất tận 不盡

bất tăng 不增

bát tạng 八藏

bất tăng bất giảm 不增不減

Bất tăng bất giảm kinh 不增不減經

Bất tăng bất giảm kinh sớ 不增不減經疏

bất tăng giảm chān như 不增減眞如

bất tằng kiến 不曾見

bất tạo 不造

bất tập 不習

bất tập 不集

bất tạp 不雜

bất tập học phật giới 不習學佛戒

bất tạp loạn 不雜亂

bất tật 不嫉

bất tất 不必

bất tất cánh 不畢竟

bất tất như nghĩa 不必如義

bất tất tua thông 不必須通

bất tày 不齊

bạt tế 拔濟

BẠT tế/tể khổ nan đà la ni kinh 拔濟苦難陀羅尼經

bất tha sinh 不他生

bất thác 不託

bất thẩm 不審

bất tham 不貪

bất tham dục 不貪欲

bất tham trứ 不貪著

bát thần biến 八神變

bất thắng 不勝

bát thắng giải 八勝解

bát thắng xứ 八勝處

bất thành 不成

bất thanh 不淸

bát thành 八成

bát thánh 八聖

bát thanh 八聲

bát thánh đạo 八聖道

bát thánh đạo chi 八聖道支

bát thánh đế 八聖諦

bất thành giả 不成者

bất thành lập 不成立

bát thành lập nhân 八成立因

bất thành nan 不成難

bất thành nhān 不成因

bát thánh nhân 八聖人

bất thành phật 不成佛

bất thành quá 不成過

bất thành thực 不成實

bất thanh tịnh 不淸淨

bất thanh tịnh ý lạc 不淸淨意樂

bất thành tương vi 不成相違

bất thành tựu 不成就

bát thảo chiêm phong 撥草瞻風

bát thảo tham huyền 撥草參玄

bát thập 八十

bát tháp 八塔

bát thập bát sứ 八十八使

bát thập chõng diệu hảo 八十種妙好

bát thạ̄p chủng hảo 八十種好

Bát thập hoa nghiêm 八十華嚴

Bát thập hoa nghiêm kinh 八十華嚴經

bát thập nhất phẩm tư hoặc 八十一品思惑

bát thập nhất pháp 八十一法

bát thập thiên 八十千

bát thập tụng luật 八十誦律

bát thạ̄p tùy hảo 八十隨好

bát thập tuỳ hình 八十隨形

bát thập tuỳ hình hảo 八十隨形好

bát thập ức cướp 八十億劫

bất thất 不失

bất thật 不實

bất thất pháp 不失法

bất thật sự 不實事

BẬT thâu bạt đà 邲輸跋陀

BẬT thâu bạt đà bồ tát 邲輸颰陀菩薩

bất thāu đạo 不偸盜

bất thāu đạo giới 不偸盜戒

bất thề bứt sự 不誓承事

bát thế pháp 八世法

bất thề phụng hàng 不誓奉行

bất thệ thụ 不誓受

bất thi 不施

bất thị 不是

bất thị 不示

bất thi dữ 不施與

bạt thích 拔刺

bất thiên 不偏

bất thiện 不善

bất thiên 不遷

bát thiên 八千

bát thiên 八天

bā́t thiện căn 不善根

bất thiện danh 不善名

bất thiện giả 不善者

bất thiện hàng 不善行

bất thiện hoà chúng giới 不善和衆戒

bất thiện hữu phú/phúc 不善有覆

bất thiện luật nghi 不善律儀

bā́t thiện nghiệp 不善業

bā́t thiện nghiệp đạo 不善業道

bất thiện nhân 不善人

bā́t thiện pháp 不善法

bất thiện pháp chān như 不善法眞如

bất thiện quan 不善觀

bất thiện quan sát 不善觀察

bất thiện tâm 不善心

bā́t thiện tánh 不善性

bất thiện tập khí 不善習氣

bất thiện tri chúng giới 不善知衆戒

bất thiện xử 不善處

bát thiền/thiện 八禪

bạt thiệt 拔舌

bạt thiệt điạ ngục 拔舌地獄

bất thiểu 不少

bất thiêu 不燒

bất thính 不聽

bất thỉnh 不請

bất thỉnh cầu 不請求

bất thỉnh chi hữu 不請之友

bất thỉnh hữu 不請友

bất thính kinh luật giới 不聽經律戒

bất thỉnh pháp 不請法

bất thính pháp giới 不聽法戒

bất thỉnh thuyết 不請說

bất thoái 不退

bất thoái chuyển tử 不退轉子

bất thoái chuyển vị 不退轉位

bất thoái địa 不退地

bất thoái độ 不退土

bất thoái đoạ 不退墮

bất thoái hoàn 不退還

bất thoái nhược 不退弱

bất thoái pháp 不退法

bất thoái pháp luân 不退法輪

bất thoái tâm 不退心

bất thoái thất 不退失

bất thoái tín 不退信

bất thoái tín tām 不退信心

bất thoái trí 不退智

bất thoái trụ 不退住

bất thoái tương 不退相

bất thoái vị 不退位

bát thoát môn 八脫門

bát thời 八時

bā́t thối bồ tát 不退菩薩

bā́t thối chuyển 不退轉

bā́t thối chuyển địa 不退轉地

bā́t thối chuyển luān 不退轉輪

bā́t thối chuyển pháp luān 不退轉法輪

Bā́t thối chuyển pháp luān kinh 不退轉法輪經

bất thời giải thoát 不時解脫

bā́t thối luān 不退輪

bất thông 不通

bất thông đạt 不通達

bất thông quốc sứ giới 不通國使戒

bất thủ 不取

bất thụ 不受

bất thú 不守

bất thù 不殊

bất thụ biết thỉnh giới 不受別請戒

bất thủ chính giác 不取正覺

bất thủ chính giác nguyện 不取正覺願

bất thứ đệ 不次第

bất thủ giới 不取戒

bất thụ hậu hữu 不受後有

bất thú hộ 不守護

bất thú nhập 不趣入

bất thụ nhất thiết pháp 不受一切法

bất thụ nhất trần 不受一塵

bất thụ sinh 不受生

bất thụ tam muội 不受三昧

bất thụ thực 不受食

bất thủ trứ 不取著

bất thuấn 不瞬

bất thuận 不順

bất thuận pháp 不順法

bất thuận pháp độ 不順法度

bất thuận ý 不順意

bất thục 不熟

bất thức 不識

bất thực 不食

bát thức 八識

bất thực nhục 不食肉

bất thực nhục giới 不食肉戒

Bát thức quy củ tụng 八識規矩頌

Bát thức tām vương 八識心王

bất thực tân giới 不食辛戒

bát thức thể nhất 八識體一

bất thực vòng tưởng 不實妄想

bất thương 不傷

bất thường 不嘗

bất thường 不常

bất thường trụ 不常住

bát thuỷ 八水

bất thuyết 不說

bất thuyết ngôn ngữ 不說言語

bất thuyết nhất tự 不說一字

bất thuyết quá 不說過

bất thuyết tứ chúng quá tội giới 不說四衆過罪戒

bất tị 不避

bất tị bất bình đẳng 不避不平等

bất tịch 不寂

bất tích giáo thụ giới 不僻教授戒

bất tích thān mệnh 不惜身命

bất tích thứ 不臈次

bất tịch tĩnh 不寂靜

bất tiếc 不惜

bất tiện 不便

bất tiến 不進

bất tiêu 不燋

bất tiêu phục thực 不消復食

bất tiêu/tiếu 不肖

bā́t tín 不信

bất tín gia 不信家

bất tín giả 不信者

bất tín tâm 不信心

bất tín thụ 不信受

bất tín trọng 不信重

bất tín tương 不信相

bā́t tịnh 不淨

bất tĩnh 不靜

bất tịnh địa 不淨地

bất tĩnh địa 不靜地

bất tịnh hàng 不淨行

Bất tịnh kim cương 不淨金剛

bất tịnh luān 不淨輪

bā́t tịnh nhục 不淨肉

bất tịnh phẩm 不淨品

Bất tịnh phẫn nộ 不淨忿怒

bất tịnh pháp 不淨法

bất tịnh quả thực 不淨果食

bất tịnh quả thực 不淨菓食

bất tịnh quan 不淨觀

Bất tịnh quan kinh 不淨觀經

bất tịnh tác ý 不淨作意

bất tịnh tác ý tư duy 不淨作意思惟

bā́t tịnh thí 不淨施

bất tịnh thuyết pháp 不淨說法

bất tịnh tịnh 不淨淨

bất tịnh tịnh vị 不淨淨位

bất tịnh tưởng 不淨想

bất tịnh vật 不淨物

bất tịnh vị 不淨位

bất tịnh xử 不淨處

bát tỏ tương bứt 八祖相承

bát toà 八座

bất toạ cao quảng đại sàng 不坐高廣大牀

bất toái 不碎

bất toại 不遂

bất toàn 不全

bất tốc 不速

bất tồn 不存

bất tôn 不尊

bất tổn 不損

bất tốn giảm 不損減

bất tôn kính 不尊敬

bất tổn não 不損惱

bất tốn não hữu tình tịch tĩnh 不損惱有情寂靜

bát tôn trọng pháp 八尊重法

bát tông 八宗

Bát tông cương yếu 八宗綱要

bát tông cửu tông 八宗九宗

bất tòng nhân 不從因

bất tòng nhân duyên sinh 不從因緣生

bất tòng sư 不從師

bạt tốt đổ 跋窣堵

bát trá 鉢吒

Bát trá bổ đát la 鉢吒補怛囉

bất trá tác sư giới 不詐作師戒

bất trắc 不測

bất trạch 不擇

bất trạch kham thụ giới 不擇堪受戒

bất trạch xả 不擇捨

bát trai 八齋

bát trai giới 八齋戒

bất trân 不瞋

bất tránh 不諍

bất tranh hữu vô 不爭有無

bất trì 不持

bất trị 不治

bất tri 不知

bất trì 不遲

bát trí 八智

bát tri 八知

bất tri ân 不知恩

bất tri cố 不知故

bất tri cước ngấn hạ phóng đại quang minh 不知脚跟下放大光明

bất tri giả 不知者

bất trị nhi bất loạn 不治而不亂

bất tri túc 不知足

bất tri túc giả 不知足者

bất trí viễn 不置遠

bát triền 八纏

bất trọc 不濁

bất trọc tâm 不濁心

bất tróc trì sinh tượng kim ngān bảo vật 不捉持生像金銀寶物

bất trọng 不重

bát trọng 八重

bát trọng chân bảo 八重眞寶

bát trọng giao đạo 八重交道

bất trọng kinh luật giới 不重經律戒

bát trọng pháp 八重法

bất trọng thiệt 不重舌

bất trọng thuyết 不重說

bát trọng vô giá 八重無價

bất trụ 不住

bạt trừ 拔除

bất trú đạo 不住道

bất trụ niết bàn 不住涅槃

bất trụ sắc 不住色

bất trứ tam giới 不著三界

bất trú tuệ 不住慧

bát trừ xử 八除處

bát trực đạo 八直道

bát trực hàng 八直行

bát trực thánh đạo 八直聖道

bát trung chāu 八中洲

bất trước 不著

bất trước hương hoa man bất hương đồ thān 不著香華鬘不香塗身

bất truỵ 不墜

bất tự 不似

bất tu 不修

bất tư 不思

bất tứ 不恣

bất tử 不死

bất từ 不辭

bất tu 不須

bát tự 八字

BẠT tư 跋私

Bát tư ba 八思巴

bát tự bố tự 八字布字

bất tử cam lộ 不死甘露

bất tự cao 不自高

bất tự chỉ 不自指

bất tử dược 不死藥

bất tư duy 不思惟

bất tử giác 不死覺

bất tự giác 不自覺

bất tu hàng 不修行

bất tu hiện 不須現

bất tự khinh miệt 不自輕蔑

bất tử kiểu loạn 不死矯亂

Bất tử kiểu loạn luận 不死矯亂論

Bất tử kiểu loạn tông 不死矯亂宗

bất tư lường 不思量

bất tử môn 不死門

bất tử một 不死沒

bất tư nghị 不思議

bất tư nghị biến 不思議變

bất tư nghị biến dịch sinh tử 不思議變易生死

bất tư nghị biến dịch tử 不思議變易死

bất tư nghị cảnh 不思議境

bất tư nghị cảnh giới 不思議境界

Bất tư nghị cảnh giới kinh 不思議境界經

bất tư nghị chân ngôn tương đạo pháp 不思議眞言相道法

Bất tư nghị công đức chư phật sỡ hộ niệm kinh 不思議功德諸佛所護念經

bā́t tư nghị giái 不思議界

bất tư nghị giải thoát 不思議解脫

Bất tư nghị giải thoát kinh 不思議解脫經

bā́t tư nghị giới 不思議界

bā́t tư nghị huān 不思議熏

bất tư nghị huân 不思議薰

bất tư nghị huệ đồng tử 不思議慧童子

bā́t tư nghị không 不思議空

bā́t tư nghị không trí 不思議空智

Bā́t tư nghị kinh 不思議經

bā́t tư nghị nghiệp 不思議業

bất tư nghị nghiệp tương 不思議業相

bất tư nghị quang 不思議光

Bất tư nghị quang bồ tát kinh 不思議光菩薩經

bā́t tư nghị tām 不思議心

bất tư nghị thừa 不思議乘

bất tư nghị trí 不思議智

bất tu ngoại đạo 不修外道

bất tử nhân 不死人

Bạt tư phát 拔思發

Bạt tư phất đa la 跋私弗多羅

bất tu phúc tuệ giới 不修福慧戒

bất tự sinh 不自生

bất tự tại 不自在

bát tự tại 八自在

bát tự tại ngã 八自在我

bất tự tán huỷ tha 不自讚毀他

bất tu tập 不修習

bất tư thiện bất tư ác 不思善不思惡

bất tự thuyết 不自說

bất tu trị 不修治

bất tư tưởng 不思想

Bát tự văn thù pháp 八字文殊法

bất tử xứ 不死處

bất tuất 不恤

bất tức 不卽

bất tức 不息

bất tục 不續

bất túc 不足

bất tức bất ly 不卽不離

bất tức đắc chí bất thoái chuyển 不卽得至不退轉

bất tụng 不誦

bất tung bất hoành/hoạnh 不縱不橫

bất tụng giới 不誦戒

bất tuồm 不慚

bất tưởng 不想

bất tương 不相

bát tướng 八相

bất tương chướng ngại 不相障礙

bát tương đạo 八相道

bát tương điện 八相殿

bất tương gian tạp 不相間雜

bất tương lạm 不相濫

bất tương li 不相離

bất tương mưu lược 不相謀略

bất tương nhép 不相攝

bát tương phật thành đạo 八相佛成道

bát tương tác phật 八相作佛

bất tương tạp 不相雜

bát tướng thành đạo 八相成道

bát tương thị hiện 八相示現

bất tương tự 不相似

bất tương tục 不相續

bất tương ứng 不相應

bất tương ứng hàng 不相應行

bất tương ứng hàng pháp 不相應行法

bất tương ứng hàng uẩn sỡ nhép 不相應行蘊所攝

bất tương ứng hàng vay tính 不相應行爲性

bất tương ứng nghĩa 不相應義

bất tương ứng pháp 不相應法

bất tương ứng tâm 不相應心

bất tương vi 不相違

bất tương vi bối 不相違背

bất tương vi nhân 不相違因

bất tương xả li 不相捨離

bất tuỳ 不隨

bạt tuỵ 拔萃

bất tuỳ chuyển 不隨轉

bất tuỳ phiền não tự tại nhi hàng 不隨煩惱自在而行

bất tuỳ thân 不隨身

bất tuyệt 不絕

bát tý thiên 八臂天

bất ức 不憶

bát ức tứ thiên vạn niệm 八億四千萬念

bất uế 不穢

bát uế 八穢

bất ứng 不應

bất ứng ẩm 不應飮

bất ứng biết thuyết 不應別說

bất ứng cộng sự 不應共事

bất ứng cộng trú 不應共住

bất ứng đạo lí 不應道理

bất ứng dữ 不應與

bất ứng hàng 不應行

bất ứng hữu 不應有

bất ứng lí 不應理

bất ứng ngôn 不應言

bất ứng tác 不應作

bất ứng tham trứ 不應貪著

bất ứng thi 不應施

bất ứng thụ 不應受

bất ứng thực 不應食

bất ứng thuyết 不應說

bất ứng tu 不應修

bất ứng tư 不應思

bất ứng vay 不應爲

bất ứng vi phạm 不應違犯

bất ướm 不厭

bất ưu 不憂

bất uỷ 不委

bất uý 不畏

bất uý sinh tử 不畏生死

bất văn 不聞

bất vận 不運

bát vạn 八萬

bất văn ác danh nguyện 不聞惡名願

bát vạn chư pháp 八萬諸法

bát vạn cướp 八萬劫

Bát vạn đại tàng kinh 八萬大藏經

bát vạn hộ trùng 八萬戶蟲

bát vạn pháp môn 八萬法門

bát vạn pháp tàng 八萬法藏

bát vạn thập nhị 八萬十二

bát vạn tới hàng 八萬細行

bất vấn triếp thủ 不問輒取

bát vạn tứ 八萬四

bát vạn tứ thiên 八萬四千

bát vạn tứ thiên ma quân 八萬四千魔軍

bát vạn tứ thiên pháp môn 八萬四千法門

bát vạn tứ thiên pháp tụ 八萬四千法聚

bát vạn tứ thiên pháp uẩn 八萬四千法蘊

bát vạn tứ thiên trần lao 八萬四千塵勞

bát vạn tứ thiên tương hảo 八萬四千相好

bát vạn tuế 八萬歲

bát vạn uy nghi 八萬威儀

bát vạn uy nghi giới 八萬威儀戒

bất vãng 不往

bất vãng sinh 不往生

bất vay 不爲

bất vay lợi dưỡng 不爲利養

bất vay tự thân 不爲自身

bất vay tuý loạn 不爲醉亂

bất vi 不違

bát vị 八位

bát vị 八味

bát vị 鉢位

bất vi nghịch 不違逆

bất vi pháp tương 不違法相

bát vị thai tạng 八位胎藏

bát vị thuỷ 八味水

bất vi việt 不違越

bất viên 不圓

bất viễn 不遠

bát viên 八圓

bất viễn li 不遠離

bất viễn li đạo 不遠離道

bất viên mãn 不圓滿

bất việt 不越

bất vô 不無

bát vô hạ 八無暇

bát vô ngại 八無礙

bát vô nhān quả 撥無因果

bất vô nhān sinh 不無因生

bất vòng 不妄

bất vong 不忘

bất vọng 不望

bất vọng báo 不望報

bất vòng chấp trứ 不妄執著

bất vọng kỳ báo 不望其報

bất vọng ngữ 不妄語

bất vòng ngữ giới 不妄語戒

bất vong thất 不忘失

bất vong thiền 不忘禪

bát vọng tưởng 八妄想

bát vu 鉢盂

bát vu cung dưỡng 鉢盂供養

bát vương nhật 八王日

bát vương tử 八王子

bất xả 不捨

Bạt xà 跋闍

bất xả chúng sinh 不捨衆生

bạt xà la 跋闍羅

Bạt xà la ba nị 跋闍羅波膩

bất xả ly 不捨離

bất xả ly sinh tử 不捨離生死

bất xả ly sinh tử phương tiện 不捨離生死方便

bất xả nhất pháp 不捨一法

bất xả thệ ước 不捨誓約

bất xả tinh tiến 不捨精進

Bạt xà tử 跋闍子

bất xâm 不侵

bất xan 不慳

bất xan giới 不慳戒

bất xảo tiện sỡ dẫn 不巧便所引

bất xuất 不出

bất xuất bất nhập 不出不入

bất xuất li hàng 不出離行

bất xuất li ý lạc 不出離意樂

bất xuất ly 不出離

bất xuất thế 不出世

bát xúc 八觸

bất xưng 不稱

bất xưng lượng 不稱量

bất xưng thán 不稱歎

bất xuyên 不穿

bất xuyến tập 不串習

bất y 不依

bất ý 不意

bát y 八醫

bất y bất liễu nghĩa kinh 不依不了義經

bất ỷ ngữ 不綺語

bất yếu 不要

bátđạo 八道

bấtđộng pháp 不動法

bâu

bàu mượt 泡沫

bẫy

bây khắc 碑刻

bây thạch 碑石

bây tượng 碑像

bễ

bễ

bế

bệ

bễ

bẽ ác giả đồng cư 鄙惡者同居

bế đa 閉多

bẽ giả cộng trú 鄙者共住

bệ hạ 陛下

bế hộ 閉戶

bế khẩu 閉口

bẽ lận 鄙吝

bẽ lậu 鄙陋

bệ lệ 薜茘

bế lê đa 閉黎多

bế lô 閉爐

bễ ma 媲摩

bễ ma 嫓摩

bế môn 閉門

bế nhản 閉眼

bế quan 閉關

bế tắc 閉塞

bế thi 閉尸

bế thủ 閉手

bẽ tứ 蜱肆

bẽ uế 鄙穢

bẽ uế điền 鄙穢田

bệnh

bệnh dịch 病疫

bệnh diệt 病滅

bệnh giả 病假

bệnh giả 病者

bệnh hoạn 病患

bệnh hoạn cảnh 病患境

bệnh khí 病氣

bệnh khổ 病苦

bệnh lực 病力

bệnh lực luy đốn 病力羸頓

bệnh nhân 病人

bệnh quyện 病倦

bệnh tăng khẩu từ 病僧口詞

bệnh tăng niệm tụng 病僧念誦

bệnh thất 病室

bệnh thì 病時

bệnh thống 病痛

bệnh thú 病痩

bệnh thú y dược 病痩醫藥

bệnh trừ dũ 病除愈

bệnh tử 病子

bệnh tử 病死

bệnh y 病衣

beo

bêu bàng 標榜

bêu nguyệt chỉ 標月指

bêu tương 標相

bị

bỉ

bi

bi

bi

bị

bỉ

bỉ ác 鄙惡

bỉ ác sở tác 鄙惡所作

bi ai 悲哀

bí ấn 祕印

bị ánh đoạt 被映奪

bí áo 祕奧

bì bại 疲憊

bỉ bỉ 彼彼

bỉ bỉ danh 彼彼名

bỉ bỉ duyên 彼彼緣

bỉ bỉ không 彼彼空

bỉ bỉ nghiệp 彼彼業

bỉ bỉ thān 彼彼身

bỉ bỉ xứ 彼彼處

bỉ bỉ y 彼彼依

bi bồ tát 羆菩薩

bị cà sa 被袈裟

bì cách kiền độ 皮革犍度

bị chẩm 被枕

bỉ chấp 彼執

bỉ chúng sinh 彼衆生

bị chướng 被障

bì cực 疲極

Bỉ cưu độ hà 彼鳩度河

Bì đà 皮陀

bì đãi 疲怠

bì đãi 疲殆

bì đại 皮袋

bị đại công đức khải 被大功德鎧

bì dải/giải 疲懈

bỉ đẳng 彼等

bỉ danh 彼名

bi điền 悲田

BỊ diệp y quan âm 被葉衣觀音

bị đoán/đoạn 被斷

bỉ đồng phân 彼同分

bi giả 悲者

bỉ giả 鄙者

bỉ gian 彼間

bí giáo 祕教

bị giáp 被甲

bị giáp tinh tiến 被甲精進

bị hại 被害

bỉ hàng tương 彼行相

bi hoa 悲華

Bi hoa kinh 悲華經

bị hoằng thề khải 被弘誓鎧

bì hương 皮香

bỉ kể 彼計

bì khả lậu tử 皮可漏子

bi khấp 悲泣

bì khổ 疲苦

bí kinh 祕經

bí lận 祕吝

bí lẫn 祕悋

bí lận phú/phúc tàng 祕吝覆藏

bí lẫn phú/phúc tàng 祕悋覆藏

bí lẫn phú/phúc tàng 秘悋覆藏

bì lao 疲勞

bỉ loại 彼類

bi lực 悲力

bi luyến 悲戀

bi luyến tām 悲戀心

bi mẫn 悲愍

bi mẫn hữu tình 悲愍有情

bi mẫn tế/tể độ 悲愍濟度

bi mẫn ý lạc 悲愍意樂

bí mật 祕密

bí mật 祕蜜

bí mật chi tạng 祕密之藏

Bí mật chủ 祕密主

bí mật chú 祕密呪

bí mật chú 祕密咒

Bí mật cổ phái 祕密古派

BÍ mật đại sư 祕密大師

bí mật đàn 祕密壇

Bí mật danh nghi quỹ 祕密名儀軌

bí mật du già 祕密瑜伽

bí mật giáo 祕密教

bí mật giới 祕密戒

bí mật hiệu 祕密號

bí mật kết tập 祕密結集

bí mật kinh 祕密經

bí mật mạn đồ la 祕密曼荼羅

bí mật man dưa la 祕密漫荼羅

bí mật nghi quẫy 祕密儀軌

Bí mật tam muội đại giáo vương kinh 祕密三昧大教王經

bí mật tàng 祕密藏

bí mật tạng 祕蜜藏

bí mật thần chú 祕密神呪

bí mật thừa 祕密乘

bí mật thượng thừa 祕密上乘

bí mật tông 祕密宗

BÍ mật tương kinh 祕密相經

bì mậu 紕謬

bi minh 悲鳴

bi môn 悲門

bì nang 皮囊

bi não 悲惱

bỉ ngã 彼我

bỉ ngạn 彼岸

bỉ ngạn hội 彼岸會

bỉ ngạn sanh 彼岸生

bỉ ngôn 彼言

bi nguyện 悲願

bi nguyện lực 悲願力

bi nguyện thuyền 悲願船

bỉ nhãi 彼爾

bỉ nhân 彼人

bỉ nhân 彼因

bi nhan 悲顏

bỉ nhất nhất 彼一一

bỉ nhì 彼二

bị nhuộm 被染

bi oán 悲怨

bỉ phân nết bàn 彼分涅槃

bỉ pháp 彼法

bí pháp 祕法

Bị pháp sư 備法師

bí phật 祕佛

Bị phát 被髮

bị phục 被伏

bị phục 被服

bỉ quan 彼觀

bi quan 悲觀

bi quan từ quan 悲觀慈觀

bỉ quốc 彼國

bì quyện 疲倦

bí quyết 祕決

bí quyết 祕訣

bỉ sinh xử 彼生處

bỉ sỡ 彼所

bí so 苾蒭

bí so chúng 苾芻衆

bi sở đối trị 悲所對治

bỉ sỡ hữu 彼所有

BÍ so ni tỳ nại da 苾芻尼毘奈耶

bì sói 皮糩

bỉ sự 彼事

bị tặc 被賊

bi tām 悲心

bi tâm xướng đạo giới 悲心唱導戒

bi tăng 悲增

bí tạng 祕藏

Bí tạng bảo thược 祕藏寶鑰

bi tăng bồ tát 悲增菩薩

bỉ tánh 彼性

bí tệ 祕弊

bị tha tấn 被他擯

bĩ thái 否泰

bi thán 悲歎

bi thanh tịnh 悲淸淨

bỉ thế giới 彼世界

bi thể giới 悲體戒

bỉ thì 彼時

bị thiêu 被燒

bỉ thổ 彼土

bì thô trọng 皮麁重

bì thô trọng 皮麤重

bỉ thử 彼此

bi thủ 悲手

bì thú 疲痩

bỉ thử hỗ bất tương tri 彼此互不相知

bi thương 悲傷

bỉ thuyết 彼說

bí tiếc 祕惜

bị tiễn 被箭

bị tiếp 被接

bi toan 悲酸

bị tổn 被損

bị tổn hại 被損害

Bí tông 祕宗

bỉ trà 彼茶

bi trí 悲智

bị trứ 被著

bị túc 備足

bỉ tương ứng pháp 彼相應法

bỉ tuỳ pháp lân cận 彼隨法鄰近

bi ưu 悲憂

bi văn 碑文

bị vị 被位

bi vô lượng tām 悲無量心

bì xác lậu tử 皮殼漏子

bí xớm 祕讖

bỉ xứ 彼處

bì y 皮衣

bị y 被衣

bi ý lạc 悲意樂

bì yếm 疲厭

bí yếu 祕要

bí yếu pháp 祕要法

bích

bích

bích

bích bình 辟屏

bích bình 辟屛

bích chi 辟支

bích chi ca 辟支迦

bích chi ca phạ̄t 辟支迦佛

bích chi ca phạ̄t đà 辟支迦佛陀

bích chi phạ̄t 辟支佛

bích chi phạ̄t đà 辟支佛陀

bích chi phạ̄t thān 辟支佛身

bích chi phạ̄t thừa 辟支佛乘

bích chướng 壁障

bích đàm 碧潭

bích địa 躃地

bích định 壁定

bích hoạ 壁畵

bích lôi 辟雷

bích ngoại 壁外

Bích nham 碧巖

Bích nham lục 碧岩錄

Bích nham lục 碧巖錄

Bích nham tập 碧巖集

Bích nhãn hồ 碧眼胡

bích phương 壁方

bích quan 壁觀

bích quan bà la môn 壁觀婆羅門

bích quỷ 辟鬼

bích sắt 壁虱

bích sắt 壁蝨

bích thư 壁書

bích trừ 辟除

Bích trừ chư ác kinh 辟除諸惡經

biếc/miết bất thận khẩu 鼈不愼口

biếc/miết tị/tỵ xà 鼈鼻蛇

biếm

biến

biện

biên

biên

biển

biến

biện

biện

biện

biện

biện

biến

biên

Biện a 辨阿

Biện bích én kim 卞璧燕金

biến bố 遍布

biên bức 邊幅

biên bức tăng 蝙蝠僧

biến canh 變更

Biến cát 徧吉

biên chấp 邊執

biên chấp kiến 邊執見

biên chāu 邊州

biến chí 遍至

biến chiếu 徧照

biến chiếu 遍照

Biến chiếu đại lực minh vương kinh 遍照大力明王經

BIẾN chiếu hộ 遍照護

BIẾN chiếu như lai 遍照如來

biến chiếu thập phương 遍照十方

BIẾN chiếu tôn 遍照尊

Biến chiếu vương như lai 遍照王如來

BIỆN chính luận 辨正論

Biện chính luận 辯正論

BIẾN chiu 遍昭

BIẾN chiu già na 遍昭遮那

BIẾN chiu kim cang 遍昭金剛

biến chu 遍周

Biện chướng phẩm 辯障品

biến chuyển 變轉

biến chuyển 遍轉

biện đà la ni tự tại 辯陀羅尼自在

biện đắc 辧得

biện đắc 辨得

biện đạo 辦道

biện đạo 辧道

biện đạo 辨道

biện đạo 辯道

biện đạo cụ 辦道具

biện đạo cụ 辨道具

biện đạo pháp 辨道法

biến dị 變異

biến dị sự 變異事

biên địa 邊地

biên địa thai sinh 邊地胎生

biến dịch 變易

biến dịch sinh 變易生

biến dịch sinh tử 變易生死

biến dịch thân 變易身

biến dịch tử 變易死

biến điểu 變鳥

biến đoán/đoạn 遍斷

biến động 變動

biến du hàng 遍遊行

biến duyên 遍緣

biến giác 徧覺

biến giác 遍覺

biến giới 徧界

biên giới 邊界

biến hàng 徧行

biến hàng 遍行

biến hàng chân như 遍行眞如

biến hàng nhân 徧行因

biến hàng nhất thiết 遍行一切

biến hàng tâm sỡ 遍行心所

biến hiện 變現

biến hiện 遍現

Biện hiển mật nhị giáo luận 辯顯密二教論

biến hóa 變化

biến hóa độ 變化土

biến hoá nhân 變化人

biến hoá nữ 變化女

biến hóa pháp thān 變化法身

biến hóa sanh 變化生

biến hoá tâm 變化心

Biện hoà tam hiến 卞和三獻

biến hóa thān 變化身

biến hoá thanh văn 變化聲聞

biến hoá thông 變化通

biến hoá vô ký 變化無記

biến hoại 變壞

biến hoại tương 變壞相

biến hoại vị 變壞味

biến hối 變悔

biện hương 瓣香

biến kế 徧計

biến kế 遍計

biến kế chấp 遍計執

biến kể khởi 遍計起

biến kế sở chấp 遍計所執

biến kể sỡ chấp cảnh 遍計所執境

biến kế sở chấp tính 徧計所執性

biến kế sở chấp tính 遍計所執性

biến kế sở chấp tự tính 遍計所執自性

biến kể sỡ chấp tự tính vòng chấp 遍計所執自性妄執

biến kể sỡ chấp tự tính vòng chấp tập khí 遍計所執自性妄執習氣

biến kể sỡ chấp tương 遍計所執相

biến kể sỡ khởi 遍計所起

biến kể sỡ khởi sắc 遍計所起色

biến khai thị 遍開示

biện khẳng 辧肯

biên khánh 編磬

biến khiến 遍遣

biến khởi 變起

biến khởi 遍起

biên kiến 邊見

biến lịch 遍歷

biên liệt 編列

biện liễu 辨了

biện liễu 辯了

biến liễu tri 遍了知

biến lộ 遍路

biến lộ đạo 遍路道

biến lộ tư 遍路姿

biên lường 邊量

biến mãn 徧滿

biến mãn 遍滿

biến mãn nhất thiết thế gian thành tựu du 遍滿一切世間成就遊

biện nan 辯難

biến ngôn 遍言

biên ngục 邊獄

biên nhai 邊崖

biên nhai 邊涯

biện nhân 辨因

biện nhân 辯因

biến nhất thiết 徧一切

biến nhất thiết 遍一切

biến nhất thiết cảnh 遍一切境

biến nhất thiết chủng 遍一切種

biến nhất thiết xứ 徧一切處

biến nhất thiết xứ 遍一切處

biến nhép 遍攝

biến phá 徧破

biến pháp giới 遍法界

biến pháp giới thān 遍法界身

BIỆN pháp pháp tính luận 辯法法性論

biên phát 編髮

biện phát 辮髮

biến phỏng 遍訪

Biện phụ đại 辨財天

biến phú/phúc 徧覆

biến phú/phúc 遍覆

biên phương 邊方

biến quan 遍觀

biến quan thế gian 遍觀世間

biên quốc 邊國

biển sam 褊衫

biến sinh 變生

biến sinh 遍生

biến sinh phẫn khuể 遍生憤恚

biện sự 辦事

biến suy cầu 遍推求

biến tác 變作

biện tài 辨才

biện tài 辯才

biến tại 遍在

biện tài chi trí 辯才之智

biện tài huệ lực 辯才慧力

BIỆN tài thiên 辨才天

Biện tài thiên 辯才天

biện tài trí tuệ 辯才智慧

biện tài tự tại ngu si 辯才自在愚癡

biện tài vô ngại 辯才無礙

biện tài vô ngại tuệ 辯才無礙慧

biện tài vô tận 辯才無盡

biến tầm tư 遍尋思

biên tế 邊際

biên tế định 邊際定

biên tế trí 邊際智

biến thái 變態

biên thai 邊胎

biến tham 徧參

biến thám 徧探

biến thân 變身

biến thân 遍身

biến thành 徧成

biến thành 變成

biến thành nam tử 變成男子

Biến thành vương 變成王

biến thāu 遍收

biện thể 辨體

biến thi 遍施

biến thị tông pháp tính 遍是宗法性

biện thích 辯釋

Biện thiên 辯天

biến thông 變通

biến thú 遍趣

biến thú chính hàng 遍趣正行

biến thú hàng 遍趣行

biến thú hàng trí lực 徧趣行智力

biến thú hàng trí lực 遍趣行智力

biến thực chòi 遍食椎

biến thường luận 遍常論

biện thuyết 辨說

biện thuyết 辯說

BIỆN tích 辯積

biến tịnh 徧淨

biến tịnh 遍淨

biến tịnh thiên 遍淨天

biên tội 邊罪

BIỆN tông luận 辯宗論

biến trí 徧智

biến tri 徧知

biến trí 遍智

biến tri 遍知

biến tri thông đạt 遍知通達

biến tri viện 遍知院

biện trung biên 辯中邊

Biện trung biên luận 辨中邊論

Biện trung biên luạ̄n 辯中邊論

Biện trung biên luận sớ 辯中邊論疏

Biện trung biên luận thuật ký 辨中邊論述記

Biện trung biên luận thuật ký 辯中邊論述記

BIỆN trung biên luận tụng 辨中邊論頌

Biện trung biên luận tụng 辯中邊論頌

BIỆN trung biên tụng 辯中邊頌

BIỆN trường 辨長

biến tự 變似

biến tự liễu 變似了

biến tự ngã 變似我

biến tự ngã pháp 變似我法

biến tự nghĩa 變似義

biện túc 辦足

biến tụng 變訟

biện tụng 辯訟

biến tương 變相

biện tương 辨相

biến tương đồ 變相圖

biến ư thập phương 遍於十方

biến vay 變爲

Biện viên 辨圓

BIỆN viên 辯圓

biến vô 遍無

biên vô biên 邊無邊

biện vô ngại 辯無礙

biện vô ngại giải 辯無礙解

biến xử 遍處

biến xử hàng trí lực 遍處行智力

biến xuất ngoại đạo 遍出外道

biển xúc 褊促

BIỆN ý kinh 辯意經

BIỆN ý trường giả tí kinh 辯意長者子經

BIỆN ý trường giả tí sỡ vắn kinh 辯意長者子所問經

biến y viên 遍依圓

biến y viên tam tính 遍依圓三性

biệt

biệt

biệt báo 別報

biệt báo nghiệp 別報業

biết biết 別別

biệt biệt giải thoát 別別解脫

biệt cảnh 別境

biệt cảnh tām sở 別境心所

biết chấp 別執

Biệt chi 別枝

biết chõng 別種

biệt chúng 別衆

biết chúng thực 別衆食

biệt chướng 別障

biết danh 別名

biết đạo 別道

biệt dị 別異

biết dị tương 別異相

Biết dịch tạp a hàm kinh 別譯雜阿含經

biết đức 別德

biết dụng 別用

biệt đương 別當

biết đương đại 別當代

biết duyên 別緣

biệt giải 別解

biệt giải thoát 別解脫

biệt giải thoát giới 別解脫戒

biệt giải thoát luật nghi 別解脫律儀

biệt giáo 別教

biết giáo bồ tát 別教菩薩

biệt giáo nhất thừa 別教一乘

biết gióng 別揀

biết hàng 別行

Biết hàng huyền 別行玄

Biết hàng huyền nghĩa 別行玄義

biết hàng pháp 別行法

biết hiển 別顯

biết hiệu 別號

biết hoá 別化

biệt hoặc 別惑

biệt hướng viên tu 別向圓修

biết hữu 別有

biết hữu thực 別有實

biết hữu thực thể 別有實體

biệt kiến 別見

biệt kiếp 別劫

Biệt ký 別記

biết lập 別立

biết li 別離

biết li khổ 別離苦

biết liễu 別了

biết luận 別論

biệt lý tuỳ duyên 別理隨緣

biệt môn 別門

biết ngã 別我

biệt nghĩa 別義

biệt nghiệp 別業

biết ngữ 別語

Biết nguồn viên chỉ 別源圓旨

biệt nguyện 別願

biết nhân 別人

biết nhân 別因

biết nhập thông 別入通

biệt niệm phật 別念佛

biết phá 別破

biệt pháp 別法

biệt phọc 別縛

biết quả báo 別果報

biết quan 別觀

biết sinh 別生

biết sớ 別疏

biết tác 別作

biết tâm 別心

biết tâm pháp 別心法

biệt tập khí 別習氣

Biệt tha na 別他那

biệt thān 別申

biết thể 別體

biết thì 別時

biệt thích 別釋

biết thiên 別偏

biệt thỉnh 別請

biết thỉnh giới 別請戒

biết thỉnh tăng giới 別請僧戒

biệt thời niệm phật 別時念佛

biệt thời ý thú 別時意趣

biết thụ 別受

biết thụ dụng 別受用

biết thụ tha thỉnh giới 別受他請戒

biết thuyết 別說

biết tiếp thông 別接通

biết tính 別性

Biệt tôn tạp ký 別尊雜記

biệt tổng 別總

biết tri 別知

biết trú 別住

biết truyền 別傳

Biết truyền diệu dận 別傳妙胤

Biết truyền phái 別傳派

Biết truyền tâm pháp nghị 別傳心法議

biết truyền tông 別傳宗

Biết truyền tông phân 別傳宗分

biết tu 別修

biết tự 別自

biết tự tứ thỉnh 別自恣請

biết tụng 別誦

biết tương 別相

biết tương đế 別相諦

biết tương hoặc 別相惑

biết tương niệm trú 別相念住

biết tương niệm xử 別相念處

biết tương tam quan 別相三觀

biết vắn 別問

biết vật 別物

biệt viên 別圓

biệt y 別依

biếu

biểu

biểu bạch 表白

Biểu chế tập 表制集

biểu chương 表彰

biểu chương 表章

biểu đức 表德

biểu đường 表堂

biểu liễu 表了

biểu lý 表裏

biểu lý 表裡

biểu nghĩa 表義

biểu nghĩa danh ngôn 表義名言

biểu nghiệp 表業

biểu phương trượng 表方丈

biểu sắc 表色

biểu sát 表刹

biểu thể 表體

biểu thị 表示

biểu thuyên 表詮

biểu thuyên 表銓

biểu tượng 表象

BIỂU viên 表員

biểu vô biểu 表無表

biểu vô biểu giới 表無表戒

biểu vô biểu nghiệp 表無表業

biểu vô biểu sắc 表無表色

bính

binh

bình

bình

bình

bính

bình

bỉnh

bình

bình

bình

bính

bính

bính

bình an 平安

binh bảo 兵寶

bình bát 甁鉢

bình bồn 甁盆

bình ca sa 平袈裟

bình chính 平正

bình chính vô tà 平政無斜

bình chú 評註

binh chúng 兵衆

bỉnh cự 秉炬

bình đán 平旦

bình đẳng 平等

bình đẳng bình đẳng 平等平等

bình đẳng đại bi 平等大悲

bình đẳng đại huệ 平等大慧

bình đẳng đại trí 平等大智

bình đẳng duyên 平等緣

bình đẳng giác 平等覺

Bình đẳng giác kinh 平等覺經

bình đẳng giáo 平等教

bình đẳng hoà hợp 平等和合

bình đẳng lān mẫn 平等憐愍

bình đẳng lực 平等力

bình đẳng nghĩa 平等義

bình đẳng nhẫn nhọc 平等忍辱

bình đẳng nhất thặng 平等一乘

bình đẳng nhi phân bố 平等而分布

bình đẳng pháp 平等法

bình đẳng pháp thān 平等法身

bình đẳng pháp tính 平等法性

bình đẳng phong luān 平等風輪

bình đẳng quan 平等觀

bình đẳng tām 平等心

BÌNH đẳng tâm kinh 平等心經

bình đẳng tánh 平等性

bình đẳng tánh trí 平等性智

bình đẳng thành 平等城

bình đẳng thi 平等施

bình đẳng trí 平等智

Bình đẳng viện 平等院

bình đẳng vô biết 平等無別

bình đẳng vô hữu sai biết 平等無有差別

bình đẳng vô phân biết kiến 平等無分別見

bình đẳng vương 平等王

bình đẳng xuất hiện 平等出現

bình đất 平坦

bình địa 平地

bính đinh 丙丁

bình dinh 屛營

bính đinh đồng tí lai cầu hoả 丙丁童子來求火

bính đinh đồng tử 丙丁童子

bình dũ 平癒

bình gia 評家

bính giám 炳鑑

bình hoài 平懷

binh khí 兵器

Bình kỳ la 甁耆羅

bính lô 炳爐

binh loạn 兵亂

Bình luận 平論

bình luận 評論

bình mãn 平滿

bình minh 平明

bính ngữ 柄語

bình nhã 平雅

bình nhật 平日

bính nhiên 炳然

bỉnh phất 秉拂

bình phục 平復

binh qua 兵戈

bình quán 甁灌

bình rủ 平愈

Bình sa 屛莎

Bình sa 洴沙

Bình sa 甁沙

Bình sa 萍沙

Bình sa vương 甁沙王

BÌNH sa vương nghênh kinh 瓶沙王迎經

bình sinh 平生

bình thị 平視

BÌNH thị truyền 平氏傳

bình thường 平常

bình thường tâm 平常心

bình thường tâm thị đạo 平常心是道

bình tốt đô độ 甁窣都渡

bỉnh trì 秉持

bình trừ 屏除

bình trừ 屛除

binh trượng 兵仗

bỉnh tu 秉修

bính tử tiêu lām đồng đại đao 丙子椒林銅大刀

bình tỵ 平鼻

Bình xá 洴舍

bình xử 屛處

bình xử bất định 屛處不定

bình y 甁衣

bố

bố

bố

bổ

bộ

bồ

bồ

bổ

bộ

bồ am 蒲庵

bố biến 布遍

bộ biệt 部別

bộ binh 步兵

Bổ bộ 捕哺

bộ bộ 步步

bộ bộ 歩歩

bộ bộ 部部

bộ chấp 部執

BỘ chấp dị luận 部執異論

bô chử 脯煮

bộ chủ 部主

bộ chúng 部衆

bố cụ 怖懼

bố cử/cự 怖懅

Bổ đà 補陀

Bổ đà 補陁

bô đa 逋多

bộ đa 部多

bộ đà 部陀

Bô đa la 逋多羅

Bổ đà lác 補陀落

Bổ đà lác ca 補陀落迦

Bổ đà lạc hải hội quỹ 補陀落海會軌

bổ đặc già la 補特伽羅

bổ đặc già la vô ngã 補特伽羅無我

bổ đặc già la vô ngã tính 補特伽羅無我性

bổ đặc già la vô tính 補特伽羅無性

Bố đại hoà thượng 布袋和尙

Bố đại sư 布袋師

Bộ dẫn đà 部引陀

bộ dẫn đà 部引陁

Bổ đãn lạc ca 補但落迦

bố đan na 布單那

bộ đảng 部黨

bồ đào 葡萄

bồ đào 蒲桃

bồ đào 蒲萄

bồ đào tửu 葡萄酒

bồ đào tửu 蒲桃酒

bồ đào tửu 蒲陶酒

Bổ đát lạc ca 補憺洛迦

Bổ đát lạc ca 補憺落迦

Bố đạt lạp 布達拉

BỐ đạt lấp cung 布達拉宮

bố đát na 布怛那

BỐ đạt na phật tháp 布達那佛塔

BỐ đãy 布袋

bồ đề 菩提

BỒ đề am 菩提庵

bồ đề chi tâm 菩提之心

bồ đề chướng 菩提障

Bồ đề đà la ni kinh 菩提陀羅尼經

BỒ đề da xá 菩提耶舍

BỒ đề đăng 菩提燈

bồ đề đạo 菩提道

bồ đề đạo trường 菩提道場

BỒ đề đạt ma 菩提達摩

Bồ đề đạt ma 菩提達磨

Bồ đề đạt ma nam tông định thị phi luận 菩提達摩南宗定是非論

bồ đề hàng 菩提行

Bồ đề hạnh kinh 菩提行經

BỒ đề hoa 菩提華

bồ đề hướng 菩提向

Bồ đề kim cương 菩提金剛

Bồ đề lưu chí 菩提流志

Bồ đề lưu chi 菩提流支

Bồ đề lưu chi 菩提留支

bồ đề môn 菩提門

bồ đề môn 菩提門

bồ đề nghĩa 菩提義

bồ đề nguyện 菩提願

bồ đề niết bàn 菩提涅槃

bồ đề phân 菩提分

bồ đề phân pháp 菩提分法

bồ đề phương 菩提方

bồ đề phương tiện 菩提方便

bồ đề quả 菩提果

bồ đề quảng đại khuất 菩提廣大屈

bồ đề sở 菩提所

bồ đề tām 菩提心

bồ đề tām 菩提心

bồ đề tām giới 菩提心戒

Bồ đề tām kinh 菩提心經

Bồ đề tām luạ̄n 菩提心論

bồ đề tâm nghĩa 菩提心義

Bồ đề tâm nghĩa sao 菩提心義抄

bồ đề tát đoá 菩提薩埵

Bồ đề thần chú kinh 菩提神呪經

bồ đề thọ 菩提樹

bồ đề thụ 菩提樹

bồ đề thụ hạ 菩提樹下

Bồ đề thụ thần 菩提樹神

bồ đề thụ xử 菩提樹處

Bồ đề tiên na 菩提仙那

Bồ đề tiên na 菩提僊那

bồ đề toà 菩提座

bồ đề trí 菩提智

bồ đề trường 菩提場

Bồ đề trường sở kinh 菩提場所經

Bồ đề trường sở thuyết nhất tự đỉnh luān vương kinh 菩提場所說一字頂輪王經

Bồ đề trường trang nghiêm đà la ni kinh 菩提場莊嚴陀羅尼經

bồ đề tử 菩提子

bồ đề tự 菩提寺

bồ đề tư lương 菩提資糧

Bồ đề tư lương luận 菩提資糧論

Bồ đề tư lượng luận 菩提資量論

bồ đề tự tính 菩提自性

BỐ điềm la miếu 布憺羅廟

bồ đoàn 蒲團

BỐ đôn nhân khâm trúc 布敦仁欽竹

bổ già la 補伽羅

bố giáo 布教

bộ giáo 部教

bố giáo đường 布教堂

bồ hài 蒲鞋

Bố hãn 怖捍

bộ hàng 步行

bộ hàng 部行

bộ hàng độc giác 部行獨覺

Bổ hạt 捕喝

bổ khuyết chân ngôn 補闕眞言

bố la 布羅

bổ la phọc 補囉嚩

bộ lạc 部落

bổ lạt nã 補剌拏

Bố lạt nã ca diếp ba 布剌拏迦葉波

Bổ lạt nã ca diếp ba 補剌拏迦葉波

bố lạt noa/nã 布剌拏

BÔ lạt noa/nã 脯剌拏

bố liệt 布列

bố lộ 布露

Bố lỗ bà tỳ đề ha 布嚕婆毘提訶

Bố lỗ na bạt đà la 布嚕那跋陀羅

bố lỗ sa 布嚕沙

bố lộ sa 布路沙

bổ lô sa 補盧沙

Bố lộ sa bố la 布路沙布羅

BỐ lộ sa bố lạ 布路沙布邏

Bô lô yết để nhiếp phạt la 逋盧羯底攝伐羅

bộ loại 部類

Bô lợi bà tỵ đề hạ 逋利婆鼻提賀

bố lợi ca 布利迦

bố ma 怖魔

bố mạn đồ la 布曼荼羅

bố nễ a kệ 布儞阿偈

Bố như điểu phạt da 布如鳥伐耶

bộ phái 部派

bộ phái phật giáo 部派佛教

bộ phân 部分

bộ phân sai biết 部分差別

bố phát 布髮

bố phát ém nề 布髮掩泥

bộ quân 步軍

bố rợi tha 布灑他

BỔ sa 補沙

bô sa 逋沙

bố sa tha 布沙他

bô sa tha 逋沙他

bổ sáp ba 補澀波

bổ sáp ba 補澁波

bố sắt ba 布瑟波

bổ sắt ca 補瑟迦

bổ sắt trí 補瑟置

bố sắt trí dà 布瑟置迦

bố sắt trưng ca 布瑟徵迦

bổ sắt trưng ca 補瑟徵迦

bố sử 布史

bổ tả 補寫

bồ tắc 蒲塞

bố tại 布在

bố tại sỡ y 布在所依

bố tát 布薩

bồ tát 菩薩

bồ tát 菩薩

bồ tát ái ngữ 菩薩愛語

Bồ tát anh lạc bản nghiệp kinh 菩薩瓔珞本業經

BỒ tát anh lạc bản nghiệp kinh sớ 菩薩瓔珞本業經疏

Bồ tát anh lạc kinh 菩薩瓔珞經

Bồ tát bản nghiệp anh lạc kinh 菩薩本業瓔珞經

Bồ tát bản nghiệp kinh 菩薩本業經

Bồ tát bản sinh man luận 菩薩本生鬘論

bồ tát biết giải thoát 菩薩別解脫

bồ tát cân 菩薩巾

bồ tát căn 菩薩根

bồ tát cảnh 菩薩境

bồ tát chi đạo 菩薩之道

bồ tát chi ngôn 菩薩之言

bồ tát chính tính li sinh 菩薩正性離生

bồ tát chõng 菩薩種

bồ tát chõng tính 菩薩種姓

bồ tát chúng 菩薩衆

bồ tát chủng tính 菩薩種性

bồ tát chủng tính trụ 菩薩種性住

bồ tát cứu cánh địa 菩薩究竟地

bổ tát đa ca 補薩多迦

bồ tát đại bi 菩薩大悲

bồ tát đại nguyện 菩薩大願

bồ tát đại sĩ 菩薩大士

bồ tát đạo 菩薩道

bồ tát đáo cứu cánh địa 菩薩到究竟地

bồ tát địa 菩薩地

BỒ tát địa kinh 菩薩地經

Bồ tát địa trì kinh 菩薩地持經

Bồ tát địa trì luận 菩薩地持論

bồ tát điều phục tàng 菩薩調伏藏

bồ tát diệu tuệ 菩薩妙慧

bồ tát đồng dị loại 菩薩同異類

bố tát đường 布薩堂

bồ tát giái 菩薩戒

bồ tát giai vị 菩薩階位

bồ tát giới 菩薩戒

Bồ tát giới bản 菩薩戒本

BỒ tát giới bản tông yếu 菩薩戒本宗要

BỒ tát giới bản trì phạm yếu kí 菩薩戒本持犯要記

bồ tát giới đệ tí 菩薩戒弟子

Bồ tát giới kinh 菩薩戒經

Bồ tát giới kinh nghĩa ký 菩薩戒經義記

Bồ tát giới kinh nghĩa sớ 菩薩戒經義疏

Bồ tát giới kinh sớ 菩薩戒經疏

Bồ tát giới nghĩa ký 菩薩戒義記

Bồ tát giới nghĩa sớ 菩薩戒義疏

Bồ tát giới sớ 菩薩戒疏

bồ tát giới sư 菩薩戒師

Bồ tát giới yết ma văn 菩薩戒羯磨文

bồ tát hàng 菩薩行

bồ tát hàng pháp 菩薩行法

bồ tát hàng trung 菩薩行中

bồ tát hạnh nguyện 菩薩行願

bồ tát hình 菩薩形

bố tát hộ 布薩護

bồ tát hoằng nguyện 菩薩弘願

bồ tát học 菩薩學

bồ tát học đạo 菩薩學道

bồ tát học sự 菩薩學事

bố tát kiền độ 布薩犍度

bồ tát luật tàng 菩薩律藏

bồ tát ma ha tát 菩薩摩訶薩

bồ tát mẫu 菩薩母

bồ tát nghi 菩薩儀

bồ tát nghị 菩薩誼

bồ tát nghiệp 菩薩業

bồ tát ngũ trí 菩薩五智

bồ tát nhẫn 菩薩忍

bố tát nhật 布薩日

bồ tát nhất xén đề 菩薩一闡提

bố tát pháp 布薩法

bồ tát pháp 菩薩法

bồ tát pháp tàng 菩薩法藏

bồ tát pháp thân 菩薩法身

bồ tát pháp thức 菩薩法式

bồ tát phát tâm 菩薩發心

bồ tát quang minh 菩薩光明

bồ tát sỡ hàng 菩薩所行

bồ tát sỡ hàng chi đạo 菩薩所行之道

bồ tát sở tác 菩薩所作

bồ tát tâm 菩薩心

Bồ tát tām địa phẩm 菩薩心地品

bồ tát tam tụ 菩薩三聚

bồ tát tam tụ giới 菩薩三聚戒

bồ tát tận địa 菩薩盡地

bồ tát tăng 菩薩僧

bồ tát tạng 菩薩藏

BỒ tát tàng chính pháp kinh 菩薩藏正法經

bồ tát tàng giáo 菩薩藏教

BỒ tát tàng kinh 菩薩藏經

bồ tát tàng ma đắn lí dà 菩薩藏摩怛理迦

bồ tát tàng pháp 菩薩藏法

bồ tát tánh 菩薩性

bồ tát thân 菩薩身

bồ tát thắng giải hàng trú 菩薩勝解行住

bồ tát thánh chúng 菩薩聖衆

bồ tát thập địa 菩薩十地

bồ tát thạ̄p giái 菩薩十戒

bồ tát thạ̄p giới 菩薩十戒

bồ tát thập lực 菩薩十力

bồ tát thập nhị chủng trụ 菩薩十二種住

bồ tát thập nhị trụ 菩薩十二住

bồ tát thập trụ 菩薩十住

Bồ tát thập trụ kinh 菩薩十住經

bồ tát thiện căn 菩薩善根

Bồ tát thiện giái kinh 菩薩善戒經

Bồ tát thiện giới kinh 菩薩善戒經

bồ tát thiền/thiện 菩薩禪

bồ tát thụ 菩薩受

bồ tát thừa 菩薩乘

bồ tát thuyết 菩薩說

bố tát thuyết giới 布薩說戒

bồ tát tí 菩薩子

bồ tát tỉ khâu 菩薩比丘

bồ tát tịnh 菩薩淨

bồ tát tịnh giới 菩薩淨戒

bồ tát tính nhân 菩薩性人

Bồ tát tòng đāu thuật thiên hàng thần mẫu thai thuyết quảng phổ kinh 菩薩從兜術天降神母胎說廣普經

bồ tát trí 菩薩智

bồ tát trụ 菩薩住

bồ tát trụ trì 菩薩住持

bồ tát tu hàng 菩薩修行

bồ tát tuệ 菩薩慧

bồ tát tuệ quang 菩薩慧光

bồ tát tượng 菩薩像

bồ tát tỳ nại da pháp 菩薩毘奈耶法

bồ tát tỳ ni 菩薩毘尼

BỒ tát ưu bà tắc ngũ giới uy nghi kinh 菩薩優婆塞五戒威儀經

BỒ tát vắn dụ 菩薩問喩

bồ tát vị 菩薩位

bồ tát ý 菩薩意

bồ tát ý lạc 菩薩意樂

bộ tha 步他

bố thái 布彩

bố thắng thuận liệt giới 怖勝順劣戒

bố thí 布施

bô thì 晡時

bô thì 餔時

bố thi ba la mật 布施波羅蜜

bố thi dĩ 布施已

Bố thích nã 布刺拏

bồ thiện ni 蒲膳尼

bõ thử 捕鼠

Bố thư lạc ca 布咀洛迦

bõ tích 剖析

bố trận 布陣

bố trí 布置

bổ trị 補治

BỘ trịch 步擲

Bộ trịch kim cương 步擲金剛

BỘ trịch minh vương 步擲明王

bố trước 布著

bố tự quan 布字觀

bố uý 佈畏

bố uý 怖畏

bố uý chúng khổ 怖畏衆苦

bố uý sinh 怖畏生

bố uý tâm 怖畏心

bố úy thí 怖畏施

BỔ vong sao 補忘抄

bồ xà ni 蒲闍尼

bổ xứ 補處

bổ xử từ tôn 補處慈尊

bổ y 補衣

Bổ yết 捕揭

bổ yết sa 補羯娑

bổ yết tư 補羯姿

bố 遑 怖遑

bộc

bốc

bộc

bộc

bộc bố 瀑布

bốc chiêm 卜占

bốc cư 卜居

bọc đầu 幞頭

bọc đầu 襆頭

bốc độ 卜度

BỘC dương 濮陽

bốc giả 卜者

bộc hô thiện na 僕呼繕那

bộc lệ 僕隸

bộc lưu 瀑流

bộc nã 僕拏

bộc sứ 僕使

bộc tòng 僕從

bốc trạch 卜宅

bộc tuyền 瀑泉

bốc vắn 卜問

bốc vầu 卜筮

bốc yết sa 卜羯娑

bốc yết tư 卜羯姿

bội

bội

bồi

bôi

bội

bối

bối

bồi

bội ān 背恩

bối chi ca 貝支迦

bội chính 背正

bối chính hướng tà 背正向邪

bối chính hướng tà giới 背正向邪戒

bối chung 貝鐘

bồi chúng 陪衆

bội đa 倍多

bối đa 貝多

bội đa diệp 梖多葉

bối đại hướng tiểu giới 背大向小戒

bối đạo 背道

bối điệp 貝牒

Bôi độ 杯度

bối giá 背架

bôi giảo 杯珓

bội hướng 背向

bội ích 倍益

Bồi la phọc 陪囉嚩

bối loại 輩類

bối lũ 背僂

BỒI lư 陪臚

bội ly 倍離

bội ly dục 倍離欲

bội niệm 背念

bội phục 倍復

bội phục minh tịnh 倍復明淨

bội quái kinh bình 背鱠經屏

bối quang 背光

bồi sấn 陪襯

bội sát nhĩ da ngu lỗ 偝殺爾耶虞嚕

bội số 倍數

bội tăng 倍增

bối tang 背喪

bội thắng 倍勝

bồi thiền/thiện 陪禪

bồi thực 陪食

bội thượng số 倍上數

bội tu 倍修

bối tự 輩字

bối văn 貝文

bội xả 背捨

bối xỉ 貝齒

bồn

bôn

bổn

bợn

bồn

bợn cha 泮吒

bôn đồ 奔荼

bôn đồ lợi ca 奔荼利迦

bôn đồ lợi ca hoa 奔荼利迦花

bồn hội 盆會

bồn khẩu 盆口

bổn lai diện mục 本來面目

bổn lai thành phạ̄t 本來成佛

bổn môn 本門

bổn môn bổn tôn 本門本尊

bôn na già 奔那伽

Bôn na phạt chiến na 奔那伐戰那

bổn nguyện 本願

bổn nguyện hành 本願行

bổn nguyện lực 本願力

Bổn nguyện tự 本願寺

bôn nhương xá la 奔攘舍羅

bổn phạ̄n 本分

bổn phạ̄n nhān 本分人

bổn quốc 本國

bổn sanh 本生

bổn sơn 本山

bổn sự 本事

bổn sư 本師

Bổn sự kinh 本事經

bổn thệ 本誓

bổn tôn 本尊

bôn trà 奔茶

Bôn trá bạt đa quốc 奔吒跋多國

bổng

bồng

bổng bát 捧鉢

bồng bột 蓬勃

bồng bụt 蓬馞

Bổng giáo 棒教

bổng hạt 棒喝

BỒNG lai 蓬來

bồng loạn 蓬亂

bột

bột

bột đà 勃陀

bột đà 勃馱

Bột đà đề bà 勃陀提婆

Bột già di 勃伽夷

Bột già di 孛伽夷

bột khêu 勃跳

bột sa 勃沙

búa

bùa

bùa chúc 符祝

BÙA thiên lịch 符天曆

bứa thụ 栢樹

bùa thư 符書

bức

bức

bức bách 逼迫

bức bách não loạn 逼迫惱亂

bức bách sỡ sinh phương tiện thiện xảo 逼迫所生方便善巧

bức bách thân 逼迫身

bức khiển phương tiện 逼遣方便

bức não 逼惱

bức não khổ 逼惱苦

bức não khổ sự 逼惱苦事

bức não sự 逼惱事

bức sô 煏芻

bức thích 蝠螫

bức thiết 逼切

bức trách 逼迮

bức 廹 逼廹

bùi

Bùi hưu 裴休

Bùi huyền chứng 裴玄證

bùi phật lược 裴佛略

bùi phất lược 裴弗略

bùi phục 裴服

BÙI tương quốc 裴相國

bưng sài 搬柴

BUỔI cát vân đan 貝吉雲丹

buổi đa la diệp 貝多羅葉

buổi đa thụ 貝多樹

buổi diệp 貝葉

BUỔI mã đôn dột ninh kiệt 貝瑪敦悅寧傑

BUỔI mã lâm ba 貝瑪林巴

BUỔI mã vượng khúc 貝瑪旺曲

buổi tí 貝子

buồm

bương

bút

bứt bẩm 承稟

bứt chi 承之

bút đàm 筆談

bứt dụng 承用

bứt đương 承當

BỨT dương đại sư 承陽大師

bứt kế 承繼

bứt lãm 承攬

bứt nghênh 承迎

bứt phật thần lực 承佛神力

bứt phật uy thần 承佛威神

bứt phụng 承奉

bứt sự dụng 承事用

bứt tập 承襲

bứt thụ 承受

bút thụ 筆受

bụt tinh 孛星

bứt trần 承塵

bút tước 筆削

bứt vắn 承問

bứt văn 承聞

BỨT viễn 承遠

ca

ca

ca

ca

ca

ca ba ly 迦波釐

ca bái 歌唄

ca bái tụng 歌唄頌

ca bố đức ca 迦布德迦

Ca bố đức ca già lam 迦布德迦伽藍

ca bô đường 迦逋唐

cá cá 個個

cá cá 箇箇

ca ca 迦迦

ca ca bà ca tần xà la 迦迦婆迦頻闍邏

ca ca ca 迦迦迦

ca ca la trùng 迦迦羅蟲

ca ca lāu đa 迦迦婁多

ca ca na 迦迦那

cá cá viên thành 箇箇圓成

cá cá viên thường đạo 箇箇圓常道

ca chá 迦柘

ca chá mạt ni 迦柘末尼

ca chỉ lật na 迦止栗那

Ca chiên 迦旃

Ca chiên diên 迦旃延

Ca chiên diên 迦栴延

Ca chiên diên a tỳ đàm 迦旃延阿毘曇

Ca chiên diên tử 迦旃延子

ca da 迦耶

Ca đa diễn ni tử 迦多衍尼子

ca đại 哥大

ca đàm bà 迦曇婆

ca đàm ba 迦曇波

Ca đề nguyệt 迦提月

Ca diếp 迦葉

CA diếp ba 迦葉波

Ca diếp di 迦葉遺

Ca diếp di la 迦葉彌羅

Ca diếp duy 迦葉維

Ca diếp kết tập pháp tạng 迦葉結集法藏

Ca diếp ma đằng 迦葉摩騰

Ca diếp tam huynh đệ 迦葉三兄弟

Ca diếp tiên nhān thuyết y nữ nhān kinh 迦葉仙人說醫女人經

Ca diếp tôn giả 迦葉尊者

Ca diếp tỳ 迦葉毘

ca già lān địa 迦遮鄰地

ca già mạt ni 迦遮末尼

Ca hữu 謌友

ca hý 歌戲

ca hy na 迦絺那

Ca hy na nguyệt 迦絺那月

ca kệ 歌偈

ca la 哥羅

ca la 歌羅

ca la 迦攞

ca la 迦羅

ca la ca 迦邏迦

ca la ca trá 迦羅迦吒

Ca la cưu đà 迦羅鳩馱

ca la la 哥羅羅

ca la la 歌羅邏

ca la la 迦羅邏

Ca la ma 迦羅摩

Ca la ma kinh 迦羅摩經

ca la tần ca 歌羅頻迦

ca la trấn đầu 迦羅鎭頭

Ca la tỳ ca 迦羅毘迦

ca la tỳ la 迦羅毘囉

Ca la tý nã ca 迦羅臂拏迦

ca la việt 迦羅越

ca la xá 迦羅舍

ca lạc thần 歌樂神

ca lam đà 迦藍陀

ca lan đà 迦蘭陀

ca lan đà 迦蘭馱

ca lan di 迦蘭夷

ca lan già 迦蘭伽

ca lan tần già 迦蘭頻伽

ca lăng già 迦陵伽

ca lăng tā̀n già 迦陵頻伽

ca lăng tần già điểu 迦陵頻伽鳥

Ca lật để ca nguyệt 迦栗底迦月

ca lāu 迦樓

Ca lāu đà di 迦樓陀夷

ca lāu la 迦樓羅

ca lāu na 迦樓那

Ca lê 迦梨

Ca lê ca 迦梨迦

ca lê sa xá ni 迦梨沙舍尼

Ca lô 迦盧

Ca lộ na 迦路娜

Ca lợi 哥利

ca lợi 歌利

Ca lợi 迦利

ca lợi sa 迦利沙

ca lợi sa bà nã 迦利沙婆拏

ca lợi sa ba nã 迦利沙波拏

ca lợi sa bát nã 迦利沙鉢拏

ca lợi sa na 迦利沙那

Ca lợi vương 哥利王

Ca lợi vương 歌利王

Ca lưu đà di 迦留陀夷

ca lưu la 迦留羅

cá lý 箇裏

Ca lý ca 迦理迦

Ca lý để ca ma tiển 迦哩底迦麼洗

ca ma 迦摩

ca ma đà đô 迦摩馱都

ca ma la 迦摩羅

Ca ma lãng ca 迦摩浪迦

Ca ma lũ ba 迦摩縷波

ca mạt la 迦末羅

Ca na đà 迦那陀

Ca na đề bà 迦那提婆

Ca na già māu ni 迦那伽牟尼

Ca nặc ca bạt ly đoạ xà 迦諾迦跋釐墮闍

Ca nặc ca māu ni 迦諾迦牟尼

Ca nặc ca phạt sa 迦諾迦伐蹉

cá ngã 個我

cá ngã luận giả 個我論者

cá ngã tính 個我性

Ca nhị sắc ca vương 迦膩色迦王

ca nhiếp 迦攝

ca nhiếp ba 迦攝波

ca ni ca 迦尼迦

Ca nị già 迦膩伽

Ca nị sắc già 迦膩色伽

Ca phạm ba đề 迦梵波提

cà sa 袈裟

ca sa 迦沙

ca sa dã 袈沙野

ca sa dã 迦沙野

cà sa đãy 袈裟袋

ca sa dị 迦沙異

ca sa duệ 迦沙曳

cà sa hàng lí 袈裟行李

cà sa y 袈裟衣

cá sự 箇事

ca sư 迦師

Ca tài 迦才

ca tán 歌讚

ca tần xà la 迦頻闍羅

Ca tần xà la vương 迦頻闍羅王

Ca tất thí 迦畢試

ca thán 歌嘆

ca thán 歌歎

ca thần 歌神

ca thanh 歌聲

Ca thấp di la 迦濕彌羅

CÁ thất mật quốc 箇失蜜國

ca thi 迦尸

Ca thi quốc 迦尸國

Ca tì la 迦毘羅

Ca tì la luạ̄n 迦毘羅論

Ca tì la quốc 迦毘羅國

Ca tì ma la 迦毘摩羅

ca trá phú đan na 迦吒富單那

Ca trí sơn 迦智山

ca tứ sa 迦肆娑

ca tụng 歌頌

Ca tỷ la 迦比羅

Ca tỳ la vệ 迦毘羅衞

ca tỳ tần già 迦毘頻伽

Ca ưu để ca 歌憂底迦

ca vịnh 歌咏

ca vịnh 歌詠

ca vũ 歌舞

ca vũ 謌舞

ca vũ hí téo 歌舞戲笑

ca vũ kĩ lạc 歌舞伎樂

ca vũ quan thính 歌舞觀聽

ca vũ xướng kĩ 歌舞倡伎

Ca vương 哥王

ca xa 迦奢

Ca xa bố la 迦奢布羅

các

các

các biệt 各別

các biết nghĩa 各別義

các các 各各

các các bất đồng 各各不同

các các biết 各各別

các các dị 各各異

các các hàng 各各行

các các sai biệt 各各差別

các các tự 各各自

các các tự tương 各各自相

các các tương đỗi 各各相對

các chủng 各種

các cớ nhất nghĩa 各據一義

các cộng 各共

các dị 各異

các đỗi ứng thuyết 各對應說

các duy 閣維

các hoàn bản thổ 各還本土

các hữu nhì 各有二

các hữu tam 各有三

các loại 各類

các nhất nhất 各一一

các nhì 各二

các sai biết 各差別

cấc thích 蕀刺

các thông 茖葱

các trú tự tương 各住自相

các tự 各自

các tương 各相

cách

cách

cách

cách

cách biệt 隔別

cách chiến 格戰

cách lịch 隔歷

cách lịch tam đế 隔歷三諦

CÁCH lỗ phái 格魯派

cách nghĩa 格義

cách nghĩa phật giáo 格義佛教

cách ngoại 格外

cách ngoại thiền/thiện 格外禪

cách ngoại thiền/thiện chỉ 格外禪旨

cách ngôn 格言

cách phàm 革凡

cách phàm thành thánh 革凡成聖

cách sinh 隔生

CÁCH tát nhãi vương 格薩爾王

cách tây 格西

cách thông 革蔥

cách túc 隔宿

cách tuyệt 隔絕

CÁCH/cức na ba lấp chùm 革那巴拉森

cách/cức thông 革葱

cách/cức tỉ 革屣

cai

cải

cái

cái

cai

cái chướng 蓋障

cải chuyển 改轉

cai để 姟底

cải dịch 改易

cai hạn 姟限

cái hàng 蓋行

cải hối 改悔

cái khoát 蓋闊

cai la 該羅

CÁI lầu cẳng 蓋樓亙

cai nhép môn 該攝門

cái phú 蓋覆

cải quá 改過

cái thiên 蓋天

cai thông 該通

cải tông 改宗

cái triền 蓋纏

cảm

cảm

cầm

cam

cā́m

cầm

cám

cấm ác 禁惡

cảm ác thú 感惡趣

CẢM ân tự 感恩寺

CẢM ân tự xởi 感恩寺址

cấm át 禁遏

Cam bồ 甘菩

Cám bồ 紺蒲

Cam bồ già 甘菩遮

Cam bồ quốc 甘菩國

Cám bồ quốc 紺蒲國

cam chāu nhĩ 甘珠爾

CAM châu phật gia hô đồ khắc đồ 甘珠佛爺呼圖克圖

cam chỉ 甘旨

cấm chỉ 禁止

cấm chú tạng 禁呪藏

cảm đắc 感得

Cam đan 甘丹

CAM đan bành thố lâm tăng viện 甘丹彭措林僧院

CAM đan càng tư tăng viện 甘丹強孜僧院

CAM đan cung 甘丹宮

CAM đan hạ tư tăng viện 甘丹夏孜僧院

CAM đan trì ba 甘丹墀巴

CAM đan tự 甘丹寺

cám đính 紺頂

cảm động 感動

cảm đức 感德

cam giá 甘蔗

Cam giá vương 甘蔗王

cā́m giái 禁戒

cā́m giới 禁戒

cảm khích 感激

cam kỳ 甘奇

cam lồ 甘露

cam lộ cát tường nhật 甘露吉祥日

cam lộ cổ 甘露鼓

Cam lộ đà la ni chú 甘露陀羅尼呪

cam lộ diệt 甘露滅

cam lộ giới 甘露界

Cam lộ kinh đà la ni chú 甘露經陀羅尼呪

cam lộ mật 甘露蜜

cam lộ môn 甘露門

cam lộ nhật 甘露日

Cam lộ phạn 甘露飯

cam lộ pháp 甘露法

cam lộ pháp cổ 甘露法鼓

cam lộ pháp giới 甘露法界

cam lộ pháp môn 甘露法門

cam lộ pháp vũ 甘露法雨

cam lộ quān đồ lợi minh vương 甘露軍荼利明王

CAM lộ quân dưa lợi 甘露軍荼利

CAM lộ quân noa/nã lợi 甘露軍拏利

cam lộ tịnh pháp 甘露淨法

cam lộ vị 甘露味

cam lộ vương 甘露王

CAM lộ vương như lai 甘露王如來

cám lưu li 紺琉璃

cảm mạn 敢曼

cam mỉ 甘美

cảm mộ 感慕

cảm năng đương 敢能當

cảm nguyệt thành văn linh tê góc 感月成紋靈犀角

cảm niệm 感念

cảm phật 感佛

cảm phát 感發

cám phát 紺髮

cảm qủa 感果

cam quả 甘果

cảm sanh 感生

cảm sanh chi nghiệp 感生之業

cảm sanh nghiệp 感生業

cầm sắt 琴瑟

Cam sơn tự 甘山寺

cám tác 敢作

cam tâm 甘心

cảm tā́n 感進

cám thanh 紺靑

cám thanh 紺青

cám thanh sắc 紺青色

cam thảo 甘草

cam thiện 甘膳

cam thiện 甘饍

cảm thông 感通

Cảm thông lục 感通錄

cầm thú 禽獸

cầm thú đạo 禽獸道

cẩm thượng thiêm hoa 錦上添花

cám tiệp 紺睫

cầm tòng 擒從

cam trà 甘茶

cầm trú 擒住

cảm trưng 感徵

CAM túc 甘肅

cā́m túc 禁足

cấm túc an cư 禁足安居

cầm tung 檎縱

cam tửu 甘酒

cấm tỳ la 禁毘羅

cảm ứng 感應

cảm ứng đạo giao 感應道交

CẢM ứng truyền 感應傳

CẢM ứng tự 感應寺

cảm vị 感味

cảm vô lường quả 感無量果

cám vũ 紺宇

càn

càn

cần

cân

can

cán

cần

cản

cān

căn

can 竿

cān

can

cấn

cận

cẩn

cān

cạ̄n

căn bại 根敗

căn bản 根本

căn bản chi nghĩa 根本之義

căn bản cú 根本句

căn bản đà la ni 根本陀羅尼

căn bản định 根本定

căn bản hoặc 根本惑

căn bản hội 根本會

căn bản huān tập 根本熏習

căn bản nghiệp bất tương ứng nhuộm 根本業不相應染

căn bản nhān 根本因

căn bản phân liệt 根本分裂

căn bản pháp luān 根本法輪

căn bản phạ̄t giáo 根本佛教

căn bản phiền não 根本煩惱

căn bản tām 根本心

căn bản thiền 根本禪

căn bản thức 根本識

Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ 根本說一切有部

Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ bật sô ni tỳ nại da 根本說一切有部苾芻尼毘奈耶

Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ luật 根本說一切有部律

CĂN bản thuyết nhất thiết hữu bộ ni đà na 根本說一切有部尼陀那

CĂN bản thuyết nhất thiết hữu bộ ni đà na mục đắc dà 根本說一切有部尼陀那目得迦

Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da 根本說一切有部毘奈耶

CĂN bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da tạp sự 根本說一切有部毘奈耶雜事

CĂN bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da tụng 根本說一切有部毘奈耶頌

căn bản tội 根本罪

căn bản trí 根本智

căn bản tứ thiền/thiện 根本四禪

căn bản uẩn 根本蘊

căn bản vị 根本位

căn bản vô minh 根本無明

căn bản vô phân biết trí 根本無分別智

căn bản y 根本依

căn bất cụ 根不具

can cái 幰蓋

căn căn 根根

căn cảnh 根境

căn cảnh đẳng 根境等

cần cầu 勤求

căn cầu 根求

cận chấp 近執

can chi 干支

cận chiêm 覲瞻

căn cơ 根機

cần cù 勤劬

Càn đà 乾陀

Càn đà ha đề 乾陀訶提

Càn đà ha trú 乾陀呵晝

Càn đà la 乾陀羅

Càn đà vệ 乾陀衞

Càn đà việt 乾陀越

cận đại 近代

cần đạo 勤道

càn đạp bà 乾沓婆

càn đạp hoà 乾沓和

càn đạt thành 乾達城

cān đẩu 斤斗

cân đấu 觔斗

càn độ 乾度

cận đổ 近睹

CĂN đôn cho ba 根敦朱巴

CĂN đôn gia thố 根敦嘉措

cạ̄n đồng 近童

căn duyên 根緣

cạ̄n duyên 近緣

cần gia 勤加

cần gia hàng 勤加行

cần gia hàng đạo 勤加行道

Can già na ma la 干遮那摩羅

cần gia thú hộ 勤加守護

cần gia tinh tiến 勤加精進

cận giải liễu 近解了

cần hàng 勤行

căn hàng 根行

cần hàng tinh tiến 勤行精進

căn hậu nhị trí 根後二智

căn hoại 根壞

cần học 勤學

Căn hời truân 根來山

càn huệ địa 乾慧地

căn hương 根香

cần khác 勤恪

càn khí 乾器

căn khí 根器

cần khổ 勤苦

cần khổ 懃苦

cần khổ chi bản 勤苦之本

cần khổ hàng 勤苦行

căn khởi 根起

căn khuyết 根缺

căn khuyết 根闕

căn khuyết giả 根缺者

càn kiệt 乾竭

cận lai 近來

Căn lai tự 根來寺

cận lân 近鄰

cần lao 勤勞

càn lật đà 乾栗馱

can lật đà 干栗馱

càn lật đà da 乾栗陀耶

can lật thái 干栗太

cần lệ 勤勵

căn lợi 根利

căn lực 根力

căn lực giác đạo 根力覺道

căn môn 根門

cận môn 近門

căn mùi thục 根未熟

căn nguồn 根源

căn nguyên 根原

cận nhật 近日

căn nhọn 根鈍

cạ̄n nhơn 近因

cận phân 近分

cận phò 近附

cān phu 跟趺

cần phương tiện 勤方便

cận phương tiện 近方便

can qua 干戈

cần sách 勤策

cần sách luật nghi 勤策律儀

cần sách nam 勤策男

cần sách nữ 勤策女

cần sách ủng hộ 勤策擁護

căn sở y xứ 根所依處

cạ̄n sự 近事

cận sự giới 近事戒

cận sự luật nghi 近事律儀

cạ̄n sự nam 近事男

cạ̄n sự nữ 近事女

cận sự ổng hộ 近事擁護

cần tài 勤財

cần tầm 勤尋

cần tâm 勤心

can tām 肝心

căn tánh 根性

cẩn thận 謹愼

cần thần túc 勤神足

căn thắng 根勝

căn thắng liệt 根勝劣

căn thắng liệt trí lực 根勝劣智力

càn thành 乾城

căn thành thục 根成熟

cận thanh tịnh ý lạc 近淸淨意樂

càn thát bà 乾闥婆

càn thát bà thành 乾闥婆城

CÀN thát bà vương 乾闥婆王

cận thế 近世

càn thỉ quyết 乾屎橛

cận thiện hữu 近善友

cận thiện nam 近善男

cận thiện nhân 近善人

cạ̄n thiện nữ 近善女

cận thiện sĩ 近善士

cận thiện tri thức 近善知識

cận thiểu 近少

cẩn thú 謹守

cận thủ 近取

cần thú hộ 勤守護

căn thục 根熟

căn thức 根識

căn thượng hạ trí lực 根上下智力

cận tiền 近前

căn tịnh 根淨

căn tính luy liệt 根性羸劣

cần tinh tiến 勤精進

cần tinh tiến giả 勤精進者

căn trần 根塵

cạ̄n trụ 近住

cận trù lâm hàng 近稠林行

cận trú luật nghi 近住律儀

cận trú nam 近住男

cận trú nữa 近住女

căn trước 根著

cần tu 勤修

cần tu 懃修

cần tu 懃脩

cần tu chính hàng 勤修正行

cần tu gia hàng 勤修加行

cần tu hàng 勤修行

cần tu hàng thì 勤修行時

cần tu học 勤修學

cần tu phương tiện 勤修方便

cần tu tập 勤修習

cần tu tập 懃修習

cần tu tập lợi hữu tình sự 勤修習利有情事

cần tu thiện 勤修善

cần tu thiện phẩm 勤修善品

cần tu tinh tiến 勤修精進

cần tức 勤息

cạ̄n viên 近圓

cận viễn 近遠

cần vụ 勤務

cần vương 勤王

cần vương đẳng sự 勤王等事

can xà na 干闍那

cận xử 近處

cẩn/cận

cẳng

cang

căng

căng ai 矜哀

căng ái 矜愛

CÀNG bạch gia thố 強白嘉措

CÀNG bạch ích tây 强白益西

càng bức 強逼

cang càng tương 剛強相

căng cao 矜高

càng danh 強名

càng đạo 強盜

càng đoạt 強奪

CÀNG duẫn đa kiệt 強允多傑

càng duyên 強緣

càng giả 強者

Căng già 殑伽

Căng hà 殑河

cang hạn 亢旱

Căng kỳ 殑耆

càng lực 强力

càng lương 強梁

cang mãnh 剛猛

càng mãnh 強猛

cắng nhiên 亙然

Căng nhượng 兢讓

cang quan 剛關

càng tác 強作

càng tặc 強賊

càng thắng 強勝

cang thiết 剛鐵

càng thịnh 強盛

càng thuyết 強說

căng tiếc 矜惜

Cắng tuyền 亙璇

càng vay 強爲

càng vay 强爲

Căng yết la 矜羯羅

cảnh

canh

cảnh

canh

cánh

cạnh

cảnh

canh

canh

cảnh

cảnh

canh bất 更不

cảnh bất như thực 境不如實

canh bất sinh 更不生

canh bứt 更承

canh cầu 更求

cảnh chiếu bất nhì 境照不二

CANH đăng quần bồi 更登群培

CANH đăng xác cát ni mã 更登確吉尼瑪

cánh dĩ 竟以

cánh dĩ 竟已

cảnh địa 境地

cảnh diệu 境妙

CẢNH đức 景德

Cảnh đức quốc sư 景德國師

CẢNH đức truyền đăng lục 景德傳燈錄

canh dược 更藥

cảnh duy thức 境唯識

canh gia 更加

Cạnh già 竸伽

Cạnh già hà môn 竸伽河門

cảnh giác 警覺

Cảnh giáo 景教

cảnh giới 境界

cảnh giới 耿介

cảnh giới ái 境界愛

cảnh giới bát nhã 境界般若

cảnh giới chi tương 境界之相

cảnh giới duyên 境界緣

cảnh giới hiện tiền 境界現前

cảnh giới lực 境界力

cảnh giới niệm xứ 境界念處

cảnh giới phong 境界風

cảnh giới sai biết 境界差別

cảnh giới sự 境界事

cảnh giới tương 境界相

cảnh giới xứ 境界處

cảnh hàng 景行

cảnh hàng quả 境行果

canh hiển 更顯

canh hỗ 更互

canh hỗ quai li 更互乖離

canh hỗ tương 更互相

canh hỗ tương ứng 更互相應

canh hỗ vay duyên 更互爲緣

canh hỗ vay duyên tính 更互爲緣性

canh hỗ vay nhân 更互爲因

canh hoàn 更還

canh học 更學

cảnh hợp 境合

cảnh huấn 景訓

CẢNH hưng 憬興

canh hữu 更有

canh khởi 更起

cảnh không thức hữu 境空識有

canh lạc thực 更樂食

cánh lăng bát hữu 竟陵八友

canh lậu 更漏

canh lịch 更歷

canh mè 粳米

cảnh mệnh nhật 景命日

canh minh liễu 更明了

cảnh mò 景摸

cảnh mô 景模

cánh ngữ 竟語

cảnh ngưỡng 景仰

Cảnh nhàn 景閑

cánh nhật 竟日

cảnh nội 境內

canh phạn 羹飯

canh phãn/phạn đẳng 羹飯等

canh phục 更復

cảnh sách 警策

canh sinh 更生

CANH sinh luận 更生論

cảnh sự 境事

cảnh tắc 景則

canh tăng 更增

canh thān hội 庚申會

cạnh thắng 竸勝

canh thỉnh 更請

canh thụ 更受

canh thụ sinh 更受生

cảnh thức 境識

cảnh thức câu mẫn 境識倶泯

cảnh thượng 境上

cảnh trí 境智

cảnh tự tương 境自相

canh tua 更須

canh tức 更卽

cảnh tương 境相

canh tương 更相

canh vô đệ nhì 更無第二

canh vô hữu tăng 更無有增

canh vô sỡ dư 更無所餘

cảnh vực 境域

canh y 更衣

cáo

cáo

cảo

cao

cao

cao

cảo

cáo

cao

CAO biện 高辨

cao biến thụ 高遍樹

cảo cán 藁幹

cáo cầu 吿求

CAO câu lệ 高句麗

CAO câu lê kha 高拘梨柯

CAO câu lê kha bộ 高拘梨柯部

cao chú 膏炷

cao cữ 高擧

CAO dã đại sư 高野大師

CAO dã sơn 高野山

CAO đài tự 高臺寺

CAO đấy 睾帝

Cao đế 皐帝

Cao đế 皐諦

Cao đế 臯諦

cao du 膏油

cao đức 高德

cao hạ 高下

cao hạ bất bình 高下不平

cao hiển 高顯

CAO hùng sơn tự 高雄山寺

cáo hương 吿香

Cao không 高空

CAO lệ bản 高麗本

CAO lệ bát vạn đại tàng kinh 高麗八萬大藏經

CAO lệ đại tàng kinh 高麗大藏經

CAO lệ quốc 高麗國

CAO lệ quốc phổ chiếu thiền/thiện sư tu tâm quyết 高麗國普照禪師修心訣

CAO lệ quốc tân điêu đại tàng kinh hiệu chính biết lục 高麗國新雕大藏經校正別錄

Cao ly 高麗

Cao ly tạng 高麗藏

cao mạn 高慢

cao mạn kiêu ngạo 高慢憍傲

CAO miên 高棉

cao minh 膏明

cao minh 高明

cáo ngôn 吿言

cao nguyên 高原

cao nhạc 高嶽

cảo nhật 杲日

cáo nhữ 吿汝

Cao phong 高峰

Cao Phong Hiển Nhật 高峯顯日

cao quảng 高廣

cao quảng đại sàng 高廣大床

cao quảng sàng giới 高廣床戒

cao quý 高貴

cáo sắc 吿敕

cao sĩ 高士

CAO sơn 高山

cao tài 高才

cao tâm 高心

cao tăng 高僧

CAO tăng pháp hiển truyền 高僧法顯傳

CAO tăng truyền 高僧傳

Cao tát la 高薩羅

cao thắng 高勝

cao thắng xử 高勝處

cao thanh 高聲

cao thất đa la thụ 高七多羅樹

cao thế da 高世耶

cáo thị 吿示

CAO thượng tác 高上作

cao tí 高床

cao tổ 高祖

cao toạ 高坐

cao toà 高座

cao túc 高足

cao tủng thụ 高竦樹

cao tường 翺翔

cáo văn 吿文

CAO vân tự 高雲寺

cao viễn 高遠

CAO vương bạch y quan âm kinh 高王白衣觀音經

CAO vương quan âm kinh 高王觀音經

CAO vương quan thế âm kinh 高王觀世音經

Cao xa 高車

cao xử 高處

cao xuất 高出

Cao xương 高昌

CAO xương bản 高昌本

cao/cữu hối 咎悔

cao/cữu trách 咎責

cập

cáp

cấp

cấp

cấp

cấp

cā́p

cáp

cáp 鴿

cáp ba 廅波

cáp ba ma na 廅波摩那

cấp cấp 急急

Cā́p cô 給孤

Cā́p cô độc 給孤獨

CẤP cô độc trường giả 給孤獨長者

Cā́p cô độc viên 給孤獨園

Cấp đa 笈多

cập đãi 及逮

cập đãi đắc 及逮得

cập dĩ 及以

Cấp độc 給獨

cập dữ 及與

cập dư 及餘

cấp dữ 給與

cấp giả 給假

cấp hạ 給暇

Cáp lāu cắng 廅樓亙

CÁP lời quan âm 蛤唎觀音

Cáp mật 哈密

Cấp phòng bát để 笈房鉢底

cập phục 及復

cấp sự 給事

cā́p sử 給使

cấp tật 急疾

cấp tế/tể 給濟

cấp thí 急施

cấp thị 給侍

cấp thí 給施

cấp thị 給視

cấp thi như luật lệnh 急施如律令

cấp thí y dược 給施醫藥

cáp thiên 廅天

cấp tỉnh luān 汲井輪

cấp tốc 急速

cấp truy 急追

cập ư 及於

Cáp viên 鴿園

cát

cát

cật

cát

cật

cật

cắt ái 割愛

cát an 吉安

cát bái 吉拜

cát bàn đồ 吉槃荼

cát bố 葛布

Cát ca dạ 吉迦夜

cát da 葛耶

Cát dã tự 吉野寺

cát đằng 葛藤

cát đằng thiền/thiện 葛藤禪

Cát đề la 佶提羅

cát do la 吉由羅

cát đoạn 割斷

cát giá 吉蔗

cát già 吉遮

cát hà 吉河

Cát hộ 吉護

cát hung 吉凶

Cát hữu 吉友

cát khánh 吉慶

Cát khúc 吉曲

cát la 吉羅

CÁT lạ lộc 葛邏祿

Cật lật đà 姞栗陀

Cật lật đà la củ trá 姞栗陀羅矩吒

cát lệ xả 吉隷捨

cát lệ xá 吉隸舍

cát lợi 吉利

cát lợi đa 吉利多

cật lợi đa 訖利多

Cật lợi đa vương 訖利多王

Cát lợi la 吉利羅

cát lý ma 葛哩麻

Cật lý sắt nã 訖里瑟拏

cát mã ba 葛瑪巴

Cát miệt tộc 吉蔑族

cát nhật 吉日

cát nhật lương thần 吉日良辰

cát phán liễu 割判了

cát phi cát sự 吉非吉事

Cát phong 吉峰

Cát tạng 吉藏

cát thứ 吉庶

cát tiệt 割截

cát tiệt thān thể 割截身體

cắt tiệt y 割截衣

cát tường 吉祥

cát tường bình 吉祥甁

cát tường hải vān 吉祥海雲

cát tường hải vân tương 吉祥海雲相

Cát tường kim cang 吉祥金剛

Cát tường mao quốc 吉祥茅國

cát tường quả 吉祥果

Cát tường sư tí 吉祥獅子

cát tường thảo 吉祥草

Cát tường thiên 吉祥天

Cát tường thiên nữ 吉祥天女

cát tường thụ 吉祥樹

cát tường toạ 吉祥坐

Cát tường tự 吉祥寺

cát tường tương 吉祥相

cật vắn 詰問

cát xoa 葛叉

cāu

cāu

cāu

cā́u

cāu

cấu

cấu

cầu

câu

cā̉u

cầu

cậu

cấu

cāu

cāu

câu

Cāu bàn đồ 倶槃荼

cầu báo 求報

cầu báo ân 求報恩

câu bất cực thành 倶不極成

câu bất cực thành quá 倶不極成過

cầu bất đắc khổ 求不得苦

câu bất định 倶不定

câu bất hứa 倶不許

cầu bất khả đắc 求不可得

cāu bất khiển 倶不遣

cāu bất thành 倶不成

cāu bệ đà la 拘鞞陀羅

cāu bệ đà la thọ 拘鞞陀羅樹

cāu bệ la thọ 拘鞞羅樹

cāu biên hỗn quỷ 溝邊溷鬼

cầu bồ đề 求菩提

cāu bồ tát 鉤菩薩

cāu cảng 溝港

cậu cậu 舅舅

cāu cāu la 倶倶羅

cāu cāu la 拘拘羅

cầu cầu la 求求羅

Cāu cāu la bộ 倶倶羅部

câu chấp 拘執

cāu chi 倶胝

cāu chi 拘胝

cāu chỉ la 倶枳羅

cāu chỉ la 拘枳羅

cāu chi na do tha 倶胝那由他

cāu chi na dữu đa 倶胝那庾多

cầu chính pháp 求正法

cáu chướng 垢障

cāu chuyển 倶轉

cāu chuyển 倶轉

cāu chuyển chuyển 倶轉轉

cāu chuyển khả đắc 倶轉可得

cậu cô 舅姑

câu cộng 倶共

cầu cung 虬宮

cầu cứu 求救

cầu đa 求多

cāu dạ la 倶夜羅

Câu dà lê 倶迦梨

Câu dà lợi 倶迦利

CÂU dà lợi 拘迦利

câu da ni 倶耶尼

CÂU da ni 拘耶尼

câu đà ni 拘陀尼

cầu đa văn 求多聞

cầu đắc 求得

cầu đại bồ đề 求大菩提

Cāu đàm 倶譚

Cāu đàm di 倶曇彌

Cāu đàm di 拘睒彌

Cāu đàm di quốc 拘睒彌國

cā̀u danh 求名

Cā̀u danh bồ tát 求名菩薩

cầu đạo 求道

cầu đạo giả 求道者

cầu đạo kệ 求道偈

cầu đạo nhān 求道人

cầu đạo tām 求道心

cầu đạo tăng 求道僧

Cāu đáp di 倶答彌

câu đậu 句逗

câu đầu ý 鉤頭意

CÂU dì 拘夷

cầu dĩ 求已

câu đì bách thiên 倶胝百千

câu đì bách thiên bội số 倶胝百千倍數

Câu dì na kiệt 倶夷那竭

Cāu di na kiệt 拘夷那竭

câu đì số 倶胝數

CÂU dì thành 拘夷城

Cāu diệm di 拘剡彌

cāu diệt 倶滅

cāu diệt 倶滅

câu đồng 倶同

câu dực 拘翼

cầu dục 求欲

CẦU dục kinh 求欲經

cāu đương 勾當

cầu duyên giác 求緣覺

cāu duyên quả 倶緣果

cầu giả 求者

Cāu già ly 倶伽離

câu giai 倶皆

cāu giải thoát 倶解脫

cầu giải thoát 求解脫

cẩu giới 狗戒

cāu hại 倶害

Cāu hàm māu ni 拘含牟尼

cấu hãn 垢汗

câu hàng 倶行

cāu hệ la 倶繫羅

cầu hình 球形

cầu học 求學

câu hứa 倶許

cāu hữu 倶有

cā́u hữu 垢有

cầu hữu 求有

cầu hữu giả 求有者

cāu hữu nhān 倶有因

cāu hữu pháp 倶有法

câu hữu quá 倶有過

câu hữu sỡ y 倶有所依

cāu hữu y 倶有依

Cāu hy la 拘絺羅

câu kệ 句偈

cā́u kết 垢結

cầu khất 求乞

Cāu khất la 倶乞羅

câu khiến 倶遣

câu khởi 倶起

cāu không 倶空

cẩu khuyển 狗犬

cāu kỳ 拘耆

cāu kỳ la 拘耆羅

cāu kỳ na la 拘耆那羅

cāu la 倶攞

cāu la bát để 倶攞鉢底

CÂU la cò 拘羅瞿

CÂU la na đà 拘羅那陀

câu lai 倶來

cẩu lām tỉnh phệ 狗臨井吠

Cāu lān 倶鄰

Cāu lān 拘鄰

Cāu lān lān 拘鄰隣

CÂU lan nan đà 拘蘭難陀

câu lân ngũ nhân 拘鄰五人

cāu lan trá 倶蘭吒

câu lầu 拘樓

Cāu lāu sấu 拘樓瘦

CÂU lầu tần 拘樓秦

CÂU lầu tôn phật 拘樓孫佛

cāu lāu xa 拘樓賒

cāu lô 拘盧

cāu lô chāu 倶盧洲

cāu lô xá 倶盧舍

cāu lô xá 拘盧舍

cāu lợi 倶利

cāu lợi 拘利

cầu lợi 求利

cầu lợi dưỡng 求利養

cầu lợi dưỡng cung kính 求利養恭敬

cāu lợi già la 倶利伽羅

Cāu lợi thái tử 拘利太子

câu lũ 拘屢

câu lư xả 拘盧捨

Cāu luān 倶輪

Cāu luān 拘輪

cāu lực ca 倶力迦

cāu lực ca la 倶力迦羅

câu lưu 拘留

Cāu lưu sa 拘流沙

Cāu lưu thái phật 拘留泰佛

Cāu lưu tôn 倶留孫

CÂU lưu tôn 拘留孫

Cāu lưu tôn phạ̄t 拘留孫佛

cāu lý ca 倶哩迦

Cāu lý ca 拘理迦

cāu ma la 倶摩羅

cāu ma la 拘摩羅

Cāu ma la la đa 拘摩羅羅多

CÂU ma la lạ đa 拘摩羅邏多

cāu ma la thiên 倶摩羅天

CÂU ma la thiên 拘摩羅天

Cāu ma la tôn 拘摩羅尊

câu mẫu đà hoa 倶母陀華

cāu māu đầu 拘牟頭

cāu mậu đầu 拘貿頭

Cāu mê đà 拘謎陀

cầu mịch 求覓

cầu na 求那

CẦU na bạt đà 求那跋陀

Cā̀u na bạt đà la 求那跋陀羅

Cā̀u na bạt ma 求那跋摩

CÂU na đà la 拘那陀羅

CÂU na hàm 拘那含

CÂU na hàm màu ni 拘那含牟尼

CÂU na hàm màu ni phật 拘那含牟尼佛

Câu na hàm phật 倶那含佛

CÂU na hàm phật 拘那含佛

CẨU na hàm phật 狗那含佛

cāu nã la 拘拏羅

Cāu na la 拘那羅

Cāu na la đà 拘那羅陀

Cāu na la tha 拘那羅他

Cāu na māu ni 拘那牟尼

Cầu na tỳ địa 求那毘地

cầu nết bàn 求涅槃

cāu ngại 拘礙

câu nghị 句誼

cầu nguyện 求願

cầu nhân 求人

cầu nhập 求入

cáu nhị/nị 垢膩

cā́u nhiễm 垢染

cāu nữu 鉤鈕

cáu ô 垢汚

câu phẩm nhất phân chuyển 倶品一分轉

cáu phân 垢坋

câu phân giải thoát 倶分解脫

câu phân giải thoát bổ đặc già la 倶分解脫補特伽羅

cầu pháp 求法

cā̉u pháp 狗法

CẦU pháp cao tăng truyền 求法高僧傳

cầu pháp chi nhân 求法之人

cầu pháp giả 求法者

cầu pháp tăng 求法僧

cầu phật 求佛

Cāu phệ la 倶吠羅

câu phi 倶非

Câu phì la 倶肥羅

cậu phụ 舅父

cầu phúc 求福

cāu sa 拘沙

Cāu sa la 拘娑羅

Cāu sa la quốc 拘娑羅國

cầu sách 求索

câu sai biết 句差別

cāu sanh 倶生

Cāu sắt để la 拘瑟底羅

Cāu sắt sỉ la 拘瑟耻羅

câu sì 拘絺

cāu sinh 倶生

cầu sinh 求生

cāu sinh chướng 倶生障

câu sinh diệt 倶生滅

câu sinh duyên 倶生緣

cāu sinh hoặc 倶生惑

cāu sinh hỷ 倶生喜

cāu sinh khởi 倶生起

câu sinh khởi phiền não 倶生起煩惱

câu sinh kiến hoặc 倶生見惑

câu sinh ngã chấp 倶生我執

cāu sinh ngã kiến 倶生我見

cāu sinh nhậm vận 倶生任運

cāu sinh nhậm vận tứ chủng phiền não 倶生任運四種煩惱

cāu sinh nhān ngã chấp 倶生人我執

cāu sinh pháp 倶生法

cāu sinh pháp chấp 倶生法執

cāu sinh pháp ngã chấp 倶生法我執

cāu sinh phiền não 倶生煩惱

câu sinh tát dà da kiến 倶生薩迦耶見

cāu sinh thần 倶生神

cāu sinh thừa 倶生乘

câu sinh tương ứng 倶生相應

cāu sinh uy lực 倶生威力

câu sinh ý lạc 倶生意樂

cầu tài 求財

cáu tâm 垢心

cầu tâm 求心

cā̉u tām 狗心

câu tận 倶盡

cā́u tạ̄p 垢習

Câu tát la 倶薩羅

Cāu tát la 拘薩羅

Cāu thām 拘深

CÂU thâm thành 拘深城

Cāu tham tỳ quốc 倶參毘國

cāu thành 倶成

cáu thanh tịnh 垢淸淨

cầu thanh tịnh 求淸淨

câu thành tựu 倶成就

cầu thanh văn 求聲聞

cầu thanh văn giả 求聲聞者

Câu thây na 倶尸那

cậu thị 舅氏

câu thì đốn sinh khởi 倶時頓生起

Cāu thi la 拘尸羅

Cāu thi na 拘尸那

Cāu thi na kiệt 拘尸那竭

Cāu thi na thành 拘尸那城

Cāu thi na yết la 拘尸那揭羅

Cāu thi thành 拘尸城

Cāu thiểm di 倶睒彌

Cāu thiểm di quốc 倶睒彌國

Cāu thiểm tỳ 拘睒鞞

cāu thiệu 鉤召

cāu thiệu pháp 鉤召法

cầu thỉnh 求請

cāu thời 倶時

cāu thời bất đốn sinh 倶時不頓生

cāu thời đốn sinh khởi quá 倶時頓生起過

cāu thời nhi chuyển 倶時而轉

cầu thủ 求取

cā́u thức 垢識

cầu thực 求食

câu thuyên sai biết 句詮差別

cẩu tí 狗子

cẩu tí phật tính 狗子佛性

cầu tịch 求寂

cầu tiêm 求籤

CÂU tiết la 拘薛羅

cáu tịnh 垢淨

cāu tô lạc 倶蘇洛

cāu tô lạc ca 倶蘇洛迦

cāu tô ma 倶蘇摩

cāu tô ma 拘蘇摩

Cāu tô ma bạt đê 倶蘇摩跋低

Cāu tô ma bổ la 拘蘇摩補羅

cāu tô ma ma la 倶蘇摩摩羅

Câu to ma thành 倶蘇摩城

cāu toả 鉤鎖

câu toả phạm/phạn hàng 鉤鎖梵行

cấu tội 垢罪

cāu tốn bà 倶遜婆

cāu trá ca 拘吒迦

cāu trá xa ma lợi 拘吒賒摩利

câu trì 拘持

cāu trí 拘致

Cāu trợ ni 倶助尼

cáu trọc 垢濁

cáu trọng 垢重

cāu trụ 倶住

cầu trực 求直

câu trung 句中

câu trung huyền 句中玄

cẩu trước sư tử bì 狗著獅子皮

cáu tương 垢相

câu tương vi 倶相違

cāu tỳ đà la 倶毘陀羅

cāu tỳ đà la thụ 拘毘陀羅樹

cāu tỳ la 倶毘羅

Cāu tỳ lưu ba xoa 倶毘留波叉

cấu uế 垢穢

câu văn la hoa 拘文羅華

Cầu văn trì pháp 求聞持法

câu vật 拘物

cāu vật đà 拘物陀

cāu vật đầu 拘勿頭

cāu vật đầu 拘物頭

câu vật đầu hoa 倶物頭華

câu vật đầu hoa 拘物頭華

cāu vật độ 拘物度

câu vĩ la 倶尾羅

câu vô 倶無

cāu xá 倶舍

Câu xá bão luận 倶舍雹論

Cāu xá di 倶舍彌

CÂU xá di 拘舍彌

Cāu xá luận 倶舍論

Câu xá thích luận 倶舍釋論

Cāu xá tông 倶舍宗

cầu xuất 求出

cầu xuất lương nan 求出良難

cáu y 垢衣

cāu yết la 拘羯羅

cay

chạ

chá

chạ

chá

chạ bỉ bỉ duyên 藉彼彼緣

chá ca la 柘迦羅

chá cô 鷓鴣

chá cô ban 鷓鴣斑

chá già hội 炙茄會

chạ thân 藉身

chạ thông khai đạo 藉通開導

chá/chích liệu 炙燎

chá/chích thiêu 炙燒

chá/trá

chạc

chác mài 琢磨

chẩm

chẳm

chām

châm

chām chước 斟酌

chām giới 針芥

chām khẩu quỷ 針口鬼

chām khổng 針孔

chẩm ma 怎麼

chām mao quỷ 針毛鬼

Chẩm minh 枕溟

châm ngải 鍼艾

chām phong 針鋒

chẩm sinh 怎生

chăm thủ nhất thê 沾取一渧

chẳm tí 枕子

châm trúc 針筒

chấn

chăn

chān

chān

chẩn

chẵn

chấn

chān an lạc trụ 眞安樂住

chân bài 眞牌

CHĀN biểu 眞表

chân cá 眞箇

chān ca la 甄迦羅

chān cảnh 眞境

chẩn cấp 賑給

chān chāu 眞珠

chân châu hoa 眞珠華

chân châu la võng 眞珠羅網

CHĀN chiếu 眞照

chân chính 眞正

chân chính phát bồ đề tâm 眞正發菩提心

chān chứng 眞證

Chấn chung 震鐘

chān chương 眞影

chān đà 甄陀

chân đà 眞陀

chān đà la 甄陀羅

chān đà la 眞陀羅

chân đà la quỷ thần 甄陀羅鬼神

chấn đa ma ni 振多摩尼

CHẤN đa ma ni chước ca la 震多摩尼斫迦羅

chān đa mạt ni 眞多末尼

chấn đa mạt ni 震多末尼

Chấn đan 振丹

Chấn đán 振旦

Chān đan 眞丹

chān đán 眞旦

Chấn đán 震旦

chấn đán nhì tỏ 震旦二祖

CHẤN đán sơ tỏ 震旦初祖

chān đạo 眞道

CHĀN đạt la 眞達羅

Chān đề 眞諦

chân đế địa 眞諦地

chân đế lí 眞諦理

CHĀN đề tam tạng 眞諦三藏

chấn địa 振地

chân diện mục 眞面目

chân diệt 眞滅

chān diệu 眞妙

chân độc 眞讀

chân dõi thức lường 眞唯識量

chấn động 振動

chấn động 震動

chân đức 眞德

chân đức bất không tông 眞德不空宗

chân dung 眞容

chân đường 眞堂

chān giả 眞假

chān giác 眞覺

chân giác giả 眞覺者

CHĀN giác quốc sư 眞覺國師

Chân Giác Thiền Sư 眞覺禪師

chān giác tự tướng 眞覺自相

chân giải 眞解

chān giải thoát 眞解脫

chân hàng 眞行

Chân Hết Thanh Liễu 眞歇淸了

chân hiện lường 眞現量

chân hình 眞形

chān hóa 眞化

chān hóa nhhị thān 眞化二身

chấn hống 震吼

CHĀN hưng vương 眞興王

chấn hướng 震響

chân hữu 眞有

CHÂN kẻng 眞鏡

chān không 眞空

chān không diệu hửu 眞空妙有

chân kiến 眞見

chān kiến đạo 眞見道

chān kim 眞金

chân kim sắc 眞金色

chān kim sơn 眞金山

chân lạc 眞樂

chān lí 眞理

chấn liệt 震裂

chấn linh 振鈴

Chấn lĩnh 震嶺

chấn lôi 震雷

chân mẫu 眞母

chān minh 眞明

chān môn 眞門

CHĀN na 眞那

chân năng lập 眞能立

chân năng phá 眞能破

chān ngã 眞我

chân ngán 眞喭

chân ngạn 眞諺

chân nghĩa 眞義

chān ngôn 眞言

Chấn ngôn 震言

CHĀN ngôn bí mạ̄t 眞言祕密

chân ngôn hàng 眞言行

chân ngôn hàng giả 眞言行者

chân ngôn hàng nhân 眞言行人

CHĀN ngôn luạ̄t tông 眞言律宗

chān ngôn thừa 眞言乘

CHĀN ngôn tông 眞言宗

chān ngôn trí 眞言智

chān ngữ 眞語

chân nguồn 眞源

CHĀN nhã 眞雅

chān nhān, chơn nhơn 眞人

chān nhān, chơn nhơn 眞因

chān nhā́t 眞一

chān nhiên 眞然

chān như 眞如

chân như căn bản trí 眞如根本智

chān như cảnh 眞如境

chān như chánh trí 眞如正智

chân như dụng 眞如用

chān như duyên khởi 眞如緣起

chān như hải 眞如海

chān như huān tạ̄p 眞如熏習

chân như hữu tạp cáu 眞如有雜垢

chân như lí 眞如理

chān như môn 眞如門

chān như nghĩa 眞如義

chān như nhā́t thạ̄t 眞如一實

chān như nội huān 眞如內熏

chân như pháp 眞如法

chān như pháp giới 眞如法界

chān như pháp thān 眞如法身

chān như phạ̄t tánh 眞如佛性

chân như sỡ duyên duyên 眞如所緣緣

chân như sỡ duyên duyên chõng tí 眞如所緣緣種子

chān như tām 眞如心

chān như tam muội 眞如三昧

chān như tánh khởi 眞如性起

chān như thạ̄t tướng 眞如實相

chān như thể 眞如體

chān như thế gian 眞如世間

chân như thường trú 眞如常住

chân như tính 眞如性

chân như tịnh pháp 眞如淨法

chān như trí 眞如智

CHÂN như tự 眞如寺

chān như tướng 眞如相

chān như tùy duyên 眞如隨緣

chān như vô vi 眞如無爲

chān niết bàn 眞涅槃

chān pháp 眞法

chān pháp giái 眞法戒

chān pháp giới 眞法戒

chān pháp giới 眞法界

chân pháp thân 眞法身

chân pháp thể 眞法體

chān phạ̄t 眞佛

chān phát minh tánh 眞發明性

chān phạ̄t tử 眞佛子

chān phổ hiền 眞普賢

chān quán 眞觀

chān quyết 眞訣

chân quyết/quệ 蹎蹶

chān sắc 眞色

chân tác 眞作

chān tām 眞心

CHĀN tām trực thuyết 眞心直說

chân tăng 眞僧

chān tánh 眞性

chẩn tật 疹疾

chân tể 眞宰

CHĀN tế 眞濟

chān tế 眞際

CHĀN tế đại sư 眞際大師

Chān tế đại sư tòng thẩm 眞際大師從諗

CHĀN tế thiền sư 眞際禪師

chān thān 眞身

chân thân quan 眞身觀

chân thắng nghĩa đế 眞勝義諦

chān thành 眞成

chān thạ̄t 眞實

chān thạ̄t bồ tát 眞實菩薩

CHĀN thạ̄t kinh 眞實經

chān thạ̄t minh 眞實明

chān thạ̄t nghĩa 眞實義

chān thạ̄t nghĩa ngu 眞實義愚

CHĀN thạ̄t nghĩa phā̉m 眞實義品

chān thạ̄t ngôn 眞實言

chān thạ̄t ngu 眞實愚

chān thạ̄t ngữ 眞實語

chān thạ̄t pháp 眞實法

chān thạ̄t phước điền 眞實福田

chān thạ̄t tām 眞實心

chān thạ̄t tánh 眞實性

chān thạ̄t tế 眞實際

chān thật thức tri 眞實識知

chān thạ̄t trí 眞實智

chān thạ̄t tướng 眞實相

chân thể 眞體

chấn thiếc 振錫

CHÂN thiệu 眞紹

chấn thủ 振手

chān thừa 眞乘

chān thức 眞識

chân thực báo ân giả 眞實報恩者

chān thúc ca 甄叔迦

chān thúc ca thụ 甄叔迦樹

chân thực chi nghĩa 眞實之義

chân thực chi tương 眞實之相

chân thực công đức 眞實功德

chân thực đạo 眞實道

chân thực đế 眞實諦

chân thực địa 眞實地

chân thực giáo 眞實教

chân thực hàng 眞實行

chân thực hữu 眞實有

chân thực lí môn 眞實理門

chân thực nghĩa ý lạc 眞實義意樂

chân thực nhân thể 眞實人體

chân thực thiện 眞實善

chân thực thượng phẩm giới 眞實上品戒

chân thực thuyết 眞實說

chân thực trí minh 眞實智明

chân thực tư duy 眞實思惟

chān thường 眞常

chân thường tâm 眞常心

chān thuyên 眞詮

chān thuyết 眞說

chân tỉ lường 眞比量

chān tịch 眞寂

chân tích di văn 眞蹟遺文

CHĀN tịch tự 眞寂寺

chān tịnh 眞淨

CHĀN tĩnh 眞靜

chân tịnh đại pháp 眞淨大法

chân tịnh thổ 眞淨土

chān tông 眞宗

chān trí 眞智

chân tri 眞知

chân trung 眞中

chân tự 眞似

chân tu 眞修

chān tử 眞子

chân từ 眞慈

CHĀN tuā́n 眞俊

chān tục 眞俗

CHẴN túc 軫宿

chân tục bất nhì 眞俗不二

chān tục nhhị đề 眞俗二諦

chân tuệ 眞慧

chān tướng 眞相

chān tượng 眞金像

CHẤN ứng 震應

chān ứng nhị thān 眞應二身

chān văn 眞文

chân vật 眞物

chân vị 眞位

chấn việt 震越

chān vô lạ̄u trí 眞無漏智

chān vọng 眞妄

chān vọng giao triệt 眞妄交徹

chân vòng hoà hợp thức 眞妄和合識

chān vọng nhhị tām 眞妄二心

chân vòng sai biết 眞妄差別

chân yếu 眞要

chang

cháng hoàng 慞惶

chanh

chánh

chánh an trụ 正安住

chánh báo 正報

chánh biến tri 正徧知

chánh cā̀n 正勤

chánh cā̀n tu học 正勤修學

chánh cử 正擧

chánh đẳng 正等

chánh đẳng giác 正等覺

chánh đạo 正道

Chánh địa bộ 正地部

chánh định 正定

chánh định nghiệp 正定業

chánh định tụ 正定聚

chánh đoạn 正斷

chánh đông 正東

chánh giác 正覺

chánh giải 正解

chánh giáo lượng 正教量

chánh hạnh 正行

chánh hạnh cúng dường 正行供養

Chánh hạnh kinh 正行經

chánh hiện 正現

chánh hóa 正化

chánh huệ 正慧

chánh kiến 正見

Chánh lượng bộ 正量部

chánh mạng 正命

chánh mạng viên mãn 正命圓滿

chánh minh 正明

chánh mục 正目

chánh nghiệp 正業

chánh ngôn luạ̄n 正言論

chánh ngôn luạ̄n ngữ 正言論語

chánh ngữ 正語

chánh nguyện 正願

chánh nguyện lực 正願力

chánh nguyệt 正月

chánh nhạ̄p 正入

chánh nhơn 正因

chánh nhơn phạ̄t tánh 正因佛性

chánh nhơn phạ̄t tánh 正因佛性

chánh nhựt 正日

chánh niệm 正念

chánh phān biệt 正分別

chánh pháp 正法

chánh pháp cự 正法炬

Chánh pháp hoa kinh 正法華經

chánh pháp minh như lai 正法明如來

Chánh pháp nhãn tạng 正法眼藏

Chánh pháp niệm kinh 正法念經

chánh pháp tạng 正法藏

chánh pháp y 正法依

chánh phương tiện 正方便

chánh qủa 正果

chánh quán 正觀

chánh sanh 正生

chánh sĩ 正士

chánh sử 正使

chánh tác 正作

chánh tām trụ 正心住

chánh tánh 正性

chánh tánh định tụ 正性定聚

chánh tánh ly sanh 正性離生

chánh tạo 正造

chánh thị 正示

chánh thiện khai thị 正善開示

chánh thọ 正受

chánh thuyết 正說

chánh tin 正信

chánh tinh tā́n 正精進

chánh tông phā̀n 正宗分

chánh trí 正智

chánh trị 正治

chánh trực 正直

chánh trung 正中

chánh truyền 正傳

chánh tu 正修

chánh tư 正思

chánh tư duy 正思惟

chánh tư duy lực 正思惟力

chánh tu hành 正修行

chánh tư lượng 正思量

chánh tu phương tiện 正修方便

chánh tượng mạt 正像末

cháp

chấp

chạp

chạp bát nhép tâm 臘八攝心

CHẠP bát thị chúng 臘八示衆

chấp bút 執筆

chā́p chướng 執障

CHẤP đại tàng 執大藏

chấp danh 執名

chấp dị 執異

chấp diệu 執曜

chấp đoán/đoạn 執斷

chā́p hạnh 執行

chấp hữu 執有

chấp hữu ngã 執有我

chấp hữu ngã nhân 執有我人

chấp không nghĩa 執空義

chā́p kiến 執見

chā́p kim cang 執金剛

chā́p kim cang thā̀n 執金剛神

chấp lạc thần 執樂神

chấp lãm 執攬

chấp lô 執爐

chạp lư tề 臗臚臍

chấp mê 執迷

chấp ngã 執我

chấp ngã ngã sỡ 執我我所

chấp ngã tính 執我性

chấp nghĩa 執義

chấp ngoạn 執翫

chấp ngôn 執言

chấp ngự 執御

CHẤP nhất ngữ ngôn 執一語言

CHẤP nhất ngữ ngôn bộ 執一語言部

chấp phân biết 執分別

chấp pháp tự tính 執法自性

CHẠP phạt ni viên 臘伐尼園

chā́p sự 執事

Chā́p sư tử 執師子

Chā́p sư tử quốc 執師子國

chấp tác 執作

chā́p tām 執心

chā́p tạng 執藏

chấp tập khí 執習氣

chấp thị 執侍

chā́p thọ 執受

chấp thủ 執取

chấp thủ 執手

chấp thụ sắc 執受色

chấp thụ sắc căn 執受色根

chấp thủ tương 執取相

chấp thức 執識

chā́p tình 執情

chấp trì 執持

chấp trì thân 執持身

chấp trì thức 執持識

chấp tróc 執捉

chấp trứ bổ đặc già la cập pháp ngu si 執著補特伽羅及法愚癡

chấp trứ động loạn 執著動亂

chấp trứ ngã kiến 執著我見

chấp trước 執著

chā́p trước đoạn luạ̄n 執著斷論

chā́p trước thường luạ̄n 執著常論

chấp trước/trứ 執着

chấp trượng 執杖

chấp tương 執相

chā́p tướng cảm nhiễm 執相應染

chấp vay kỉ hữu 執爲己有

chấp vay tối thắng 執爲最勝

cháp/tráp

chạt

chā́t

chất ảnh 質影

chất bản 質本

chā́t đa 質多

Chā́t đa la 質多羅

CHẤT đa la cặp đa 質多羅笈多

chất đa la dược 質多羅藥

Chất đát la 質怛羅

Chất đát la bà nã 質呾羅婆拏

chất để 質底

chạt lại ly 褐賴縭

chạt lạt ly 褐剌縭

Chạt ly 褐麗

Chạt ly phạt đa 褐麗伐多

chất ngại 質碍

chā́t ngại 質礙

chất ngoại biết ảnh 質外別影

chất phác 質朴

chā́t trực 質直

chā́t trực hành 質直行

chāu

châu

chāu

châu

chāu

châu anh 珠瓔

châu bạc 珠箔

châu bảo 珠寶

châu chử 洲渚

Chāu đà 周陀

châu giao lộ màn 珠交露幔

chāu hoa man 珠花鬘

châu hoàn 珠環

chāu la ba lê ca la 朱羅波梨迦羅

chāu lợi 朱利

Chāu lợi bàn đặc 朱利槃特

Chāu lợi da 珠利耶

chāu lợi thảo 朱利草

Chāu ly bàn đặc 周利槃特

Chāu ly bàn đặc ca 周利槃特迦

Chāu ly bàn đặc già 周利槃特伽

châu man 珠鬘

Chāu na 周那

châu quang 珠光

châu rèm 珠簾

châu so 菆蒭

chay công 齋公

chay công chay bà 齋公齋婆

chay đàn 齋壇

CHẤY số 蛭數

chế

chế chỉ 制止

chế đa 制多

Chế đa sơn bộ 制多山部

chế danh 制名

Chế đát la 制怛羅

chế để 制底

chế để bạn thê 制底畔睇

chế để da 制底耶

chế địa 制地

chế độ 制度

chế giáo 制教

chế giới 制戒

chế hạn 制限

chế hộ 制護

chế lập 制立

chế lập học xử 制立學處

chế lập sai biết 制立差別

Chế ma bồ tát 制魔菩薩

chế môn 制門

chế nghiệp khai nghiệp 制業開業

chế ngự 制御

chế phục 制伏

chế phục đoán/đoạn 制伏斷

chế sớ 製疏

chế tâm 制心

chế tạo 製造

chế trì 制持

chế trung 制中

chế ước 制約

chế y 制衣

chêm chòi 拈椎

chêm chòi thụ phất 拈椎豎拂

chêm dùi 拈槌

chêm dùi thụ phất 拈槌豎拂

chêm hoa 拈花

chêm hoa 拈華

chêm hoa thị chúng 拈花示衆

chêm hoa thuấn mục 拈華瞬目

chêm tắc 拈則

chêm tụng 拈頌

chen

chén

chen phếch ván 氈拍板

chèo

chi

chỉ

chị

chị

chí

chỉ

chi

chỉ

chi

chỉ

chỉ

chỉ

chi

chỉ

chi

chi

chí

chi

chỉ

chí

chỉ ác 止惡

chỉ ác môn 止惡門

chỉ ác sanh thiện 止惡生善

chỉ ác tu thiện 止惡修善

Chi ấn 之印

Chí an 志安

chỉ ấn 指印

CHÍ bàn 志磐

chí bản 至本

chí bản bản 至本本

chỉ bệnh 止病

chỉ bị 紙被

chí bỉ cứu cánh 至彼究竟

chi biết 之別

chi bứt 祗承

chí cận 至近

chí cánh 至竟

chí cầu 志求

chí cầu vô thượng đạo 志求無上道

chí chān 至眞

chí chân giác 至眞覺

chi chi 枝枝

chỉ chỉ 止止

chỉ chi 祇支

chí chung 至終

chỉ chưởng 指掌

CHÍ công 志公

chí công 至公

CHÍ công 誌公

chi cụ 支具

chỉ cử 止擧

chỉ cử xả 止擧捨

chí cực 至極

chỉ cùng chi thuật 指窮之術

CHI cung minh 支恭明

chí cựu 至舊

chí cứu cánh 至究竟

chỉ đa 指多

chi đà 支陀

chỉ dạ 祇夜

Chỉ đa mạ̄t 祇多蜜

chí đắc 至得

chí đắc a la hán quả 至得阿羅漢果

chí đắc quả phật tính 至得果佛性

chí đắc tính 至得性

chỉ đảm 枳擔

CHI đàm đế 支曇諦

chỉ đảm na 枳擔那

chi đảng 枝黨

chỉ đạo 指道

chỉ đạo 止道

chí đáo 至到

chí đạo 至道

chí đạo giả 至導者

CHI đạo lâm 支道林

chí đạo vô nan 至道無難

chi đấy 支帝

CHI đấy da sơn 支帝耶山

chi đề 支提

chi đề 枝提

chi đế 脂帝

Chi đề gia bộ 支提加部

Chỉ để khả bộ 只底舸部

Chỉ để kha/khả 只底舸

chi đế phù đồ 脂帝浮圖

Chi đề sơn bộ 支提山部

chí dĩ 至已

chi dịch 枝掖

chi diệp 枝葉

chỉ diệp 紙葉

chỉ diệt 止滅

chi điều 枝條

chi độ 支度

chỉ do la 枳由羅

chỉ đoan 指端

chỉ đốn 止頓

chí đức 志德

chí đức 至德

chí dục vô thoái 志欲無退

chi dụng 支用

chí dũng tinh tiến 志勇精進

chí giáo 至教

chí giáo lường 至教量

chỉ giáp 指甲

chí hàng 志行

CHÍ hàng tôn giả 至行尊者

chí hiếu 至孝

chi hồ giả dã 之乎者也

chỉ hoa 紙華

chí hoài 志懷

chỉ hoàn 指環

chí hư vô sinh 至虛無生

chi hương 枝香

chí khí 志氣

CHÍ khiêm 志謙

Chi khiêm 支謙

CHÍ khiêm 至謙

Chỉ không 指空

chí kì thủ 至其手

chí kim 至今

chỉ la sa 枳羅娑

chỉ la tô 枳羅蘇

chí lạc 志樂

Chi lān đà 支鄰陀

chi lang 支郞

Chi lāu ca sấm 支婁迦讖

Chi lāu ca sā́m 支樓迦讖

chỉ lệnh 指令

chi li 支離

CHI lỗ ba đại sư 支魯巴大師

chí lực 志力

chí lý 至理

Chỉ lý chỉ lý 枳哩枳哩

chỉ mã 紙馬

Chỉ man 指鬘

CHI mẫn độ 支愍度

CHỈ man kinh 指鬘經

chi mạt 枝末

chi mạt bất giác 枝末不覺

chi mạt hoặc 枝末惑

chi mạt pháp luān 枝末法輪

chi mạt phiền não 枝末煩惱

chi mạt vô minh 枝末無明

chí mệnh chung 至命終

chí minh 至冥

chí mộ 志慕

chí mộ cầu 志慕求

chỉ môn 止門

chị muội 姊妹

Chỉ na 指那

Chi na 支那

Chi na 脂那

Chí na 至那

Chi na đề bà cù hằng la 支那提婆瞿恆羅

Chí na la xà phất đát la 至那羅闍弗呾羅

chí na nễ 至那儞

chi na thập tam tông 支那十三宗

chỉ nam 指南

CHỈ nan 指難

chí nghĩa 至義

chi ngoại 之外

chí ngôn 至言

chí ngưu 牸牛

chí nguyện 志願

chí nguyện lực 志願力

Chí nguyên pháp bảo khám đồng tổng lục 至元法寶勘同總錄

chỉ nguyệt 指月

CHỈ nguyệt tuệ ấn 指月慧印

chí nhān 至人

chí nhẫn vị 至忍位

chí nhất thiết xứ 至一切處

chỉ như 只如

chi phái 支派

chỉ phạm 止犯

chi phần 支分

chi phân công đức 支分功德

chí pháp 至法

chi phạ̄t 支佛

chi phật địa 支佛地

chi phạt la 支伐羅

chí phật nải tận 至佛乃盡

chí phọc la 至縛羅

chỉ phúc thān 指腹親

chi phụng 祗奉

chí phương 至方

chỉ phương lập tương 指方立相

chí quả 至果

chỉ quản 只管

chỉ quán 止觀

chi quản 祗管

chỉ quan câu hàng 止觀倶行

chỉ quản đả toạ 只管打坐

CHỈ quan hoà chuộng 止觀和尙

CHỈ quan huyền văn 止觀玄文

CHỈ quan luận 止觀論

chỉ quan môn 止觀門

chỉ quan nhì môn 止觀二門

chỉ quan pháp môn 止觀法門

CHỈ quan phụ hàng 止觀輔行

CHỈ quan phụ hàng truyền hoằng quyết 止觀輔行傳弘決

chỉ quan song vận 止觀雙運

chỉ quan thập môn 止觀十門

CHỈ quan tông 止觀宗

chỉ quan xả 止觀捨

chỉ quy 指歸

chỉ quy 旨歸

Chí sa 至沙

Chi sā́m 支讖

Chỉ sự 指事

chí sứ 至使

Chí sùng 志崇

chỉ tác nhị trì 止作二持

chí tām 至心

chí tâm hồi hướng 至心迴向

chí tâm phát nguyện dục sinh 至心發願欲生

chí tâm qui mệnh lễ 至心歸命禮

chí tâm thính 至心聽

chí tâm thước hối 至心懺悔

chí tâm tín lạc 至心信樂

chí tế 至細

chi thần 枝神

chí thần 至神

chỉ thang quả 指湯果

chí thánh 至聖

chí thành 至誠

chí thành phật đạo 至成佛道

chí thành tâm 至誠心

chí thấu 至湊

chi thể 支體

chỉ thị 只是

chỉ thị 指示

chí thì 至時

chỉ thiện 止善

chí thiện 至善

Chỉ thọ 祇樹

chỉ thỏ/thố 指兎

chí thú 志趣

chỉ thụ 指授

chỉ thú 旨趣

chí thử 至此

chỉ thư 蚳蛆

chỉ tiền 紙錢

chỉ tiết 指節

chi tiết 支節

chí tín 至信

chí tính 志姓

chí tính 志性

chỉ tĩnh 止靜

chí tinh 至精

chí tồn 志存

chí tôn 至尊

CHÍ tôn pháp choàng 至尊法幢

chỉ trá 枳吒

chỉ trần 指陳

chi trì 支持

chỉ trì 止持

chỉ trì giái 止持戒

chỉ trì giới 止持戒

chỉ trì môn 止持門

chỉ trích 指摘

CHI trốn 支遁

chỉ trụ 止住

chi trưng 支徵

chí trung 至中

chí tử 至死

chỉ tức 止息

chỉ túc 止足

CHÍ tương đại sư 至相大師

chí tưởng giả 至獎者

chí tương tôn giả 至相尊者

CHÍ tương tự 至相寺

CHÍ ư thử 至於此

Chi uyển 芝苑

chí vận 至韻

chỉ vặn bát 指抆鉢

chí vị 至位

chí viễn 至遠

chỉ võng man tương 指網縵相

chí vu thành phật 至于成佛

chí xử 至處

chí xử đạo lực 至處道力

chỉ xuyến 指釧

chí ý 志意

chỉ y 紙衣

chí ý kiên cố 志意堅固

chi/chỉ cao 脂膏

chi/chỉ dầu 脂油

CHI/chỉ nan 脂難

chi/chỉ phương 脂肪

CHI/kì/kỳ đà viên 祇陀園

CHI/kì/kỳ hoàn 祇桓

CHI/kì/kỳ hoạt 祇洹

CHI/kì/kỳ hoạt lâm 祇洹林

CHI/kì/kỳ hoạt tinh xá 祇洹精舍

CHI/kì/kỳ lâm tự 祇林寺

chi/kì/kỳ quản 祇管

chi/kì/kỳ quản đả toạ 祇管打坐

CHI/kì/kỳ thụ hoa lâm quật 祇樹花林窟

CHI/kì/kỳ thụ viên 祇樹園

chỉ/tử

chỉ/tử trọc 滓濁

chiếc

chiếc thủ 隻手

chiêm

chiêm

chiêm

chiêm

chiêm bà 占婆

chiêm bà 瞻婆

chiêm ba 瞻波

chiêm bà la 苫婆羅

CHIÊM bà quốc 瞻婆國

Chiêm ba quốc 瞻波國

chiêm bặc 占匐

chiêm bác 瞻博

chiêm bặc 瞻蔔

chiêm bác ca 占博迦

chiêm bác dà 瞻博迦

chiêm bặc hoa 占匐華

chiêm bệnh 瞻病

chiêm bộ 瞻部

chiêm bốc 占卜

chiêm cận 瞻覲

chiêm cấp bệnh nhân giới 瞻給病人戒

chiêm đái 瞻戴

chiêm đủ 瞻覩

chiêm dưỡng 瞻養

chiêm kính 瞻敬

chiêm lao 瞻勞

chiêm lễ 瞻禮

chiêm liệu 瞻療

chiêm mạt la 苫末羅

chiêm mộ 瞻慕

chiêm ngưỡng 瞻仰

chiêm phong 瞻風

Chiêm phù chāu 譫浮洲

chiêm phụng 瞻奉

chiêm sát 占察

chiêm sát 瞻察

Chiêm sát kinh 占察經

chiêm sát pháp 占察法

Chiêm sát thiện ác nghiệp báo kinh 占察善惡業報經

Chiêm sùng 占崇

chiêm thị 瞻侍

chiêm thị 瞻視

chiêm thuận 瞻順

chiêm tinh 占星

chiêm tinh thuật 占星術

CHIÊM tư khải/tạp 詹斯卡

chiêm tuần 瞻旬

chiêm tuần ca 瞻旬迦

Chiêm tuất nã 占戌拏

chiêm tương 占相

chiêm tương giả 占相者

chiêm/thiềm phù 譫浮

chiến

chiên

chiên bá ca 旃簸迦

Chiên đà a du kha 旃陀阿輸柯

CHIÊN đà bạt đồ,/xà 旃陀跋闍

CHIÊN đà bạt đồ,/xà 栴陀跋闍

chiên đà la 旃陀羅

chiên đà la 栴陀羅

chiên đà lợi 旃陀利

Chiên đan 旃丹

chiên đàn 旃檀

chiên đàn 栴檀

chiên đan dà 旃簛迦

chiên đàn hương 栴檀香

Chiên đàn hương thān đà la ni kinh 栴檀香身陀羅尼經

chiên đàn lâm 旃檀林

chiên đàn lām 栴檀林

chiên đàn na 旃檀娜

chiên đàn nhĩ 旃檀耳

chiên đàn nhĩ 栴檀耳

CHIÊN đàn thần thông 栴檀神通

CHIÊN dang 旃延

Chiên đạt đề bà 旃達提婆

chiến đạt la 戰達羅

Chiên đạt la 旃達羅

Chiên đạt la bà già 旃達羅婆伽

Chiến đạt la bát lạt bà 戰達羅鉢剌婆

Chiến đạt la bát lạt bà 戰達羅鉢喇婆

Chiến đạt la bát thích bà 戰達羅鉢刺婆

Chiên đạt la phạt ma 旃達羅伐摩

chiên đề la 旃提羅

Chiên đình 旃廷

chiên đồ la 旃荼羅

Chiến già 戰遮

Chiên già 旃遮

chiến nài la 戰捺羅

Chiến thắng lām 戰勝林

chiến trận 戰陣

chiến tranh 戰爭

chiến tránh 戰諍

Chiên xà 旃闍

chiếp

chiếp phục 輒復

chiết

chiết bản 折本

chiết bát thuỷ thùng 折鉢水桶

Chiết cú ca 折句迦

Chiết đao kinh 折刀經

chiết dực 折翼

chiết hợp 折合

chiết huỷ trài trượng 折半裂三

chiết lô 折蘆

Chiết lợi đát la 折利怛羅

Chiết ma đà na 折摩駄那

chiết mộc 折木

chiết phục 折伏

chiết phục 折服

chiết phục nhiếp thụ 折伏攝受

chiết thạch 折石

chiết thuỷ 折水

chiết thuỷ kệ 折水偈

chiết thuỷ khí 折水器

chiết thuỷ thùng 折水桶

chiết tiền 折錢

chiêu

chiêu

chiếu

chiếu

chiêu ác thú 招惡趣

chiếu bài 照牌

CHIẾU băng đường 照冰堂

CHIÊU bảo thất lang 招寶七郞

CHIÊU bảo thất lang đại quyền tu lí bồ tát 招寶七郞大權修理菩薩

chiêu cảm ác thú sinh 招感惡趣生

chiếu cảnh 照境

chiếu cố bận đảo 照顧絆倒

chiếu đạt 照達

chiêu đề 招提

CHIÊU đề tự 招提寺

chiếu dịch 詔譯

chiếu diệu 照曜

chiếu dịu 照耀

Chiêu đỗ la 招杜羅

chiếu dụng 照用

chiếu dụng đồng thì 照用同時

chiêu hồn 招魂

Chiêu hồn kinh 招魂經

chiêu huyền tào 昭玄曹

Chiêu huyền tự 昭玄寺

Chiếu khánh tự 照慶寺

chiêu khổ 招苦

chiếu kiến 照見

chiếu kiến ngũ uẩn giai không 照見五蘊皆空

chiếu kính 照鏡

chiếu lām 照臨

chiếu lãm 照覽

chiếu lãng 照朗

chiêu lảo 招慶

chiếu liễu 照了

chiếu lý 照理

chiếu minh 照明

CHIẾU minh nghiêm sức 照明嚴飾

chiêu nhí 招致

chiếu pháp luân 照法輪

chiếu phất 照拂

chiêu sinh 招生

chiếu sự 照事

chiếu tâm 照心

chiêu tập 招集

chiêu tập khổ báo 招集苦報

chiếu thế gian 照世間

chiếu thủ 照取

chiếu thư 詔書

chiếu tịch 照寂

chiếu tịch huệ 照寂慧

chiếu tri 照知

Chiêu triệu 招召

chiếu tự thân 照自身

chiêu ương 招殃

CHIẾU viễn 照遠

chỉm

chính

chỉnh

chính

chinh

chính an uý 正安慰

chính an uỷ ngữ 正安慰語

chính an xử 正安處

chính bản 正本

chính biến giác 正遍覺

chính biến trí 正徧智

chính biến trí 正遍智

chính biến tri 正遍知

chính cảm 正感

chính cần 正懃

chính căn 正根

CHÍNH cần nhật vương 正勤日王

chính cần sỡ tu 正勤所修

chính cần tu 正勤修

chính chân 正眞

chính chân chi đạo 正眞之道

chính chân đạo 正眞道

chính chân giác 正眞覺

chính chí 正至

chính chiếu thủ 正照取

chính chuyển 正轉

chính cơ 正機

chinh cổ 鉦鼓

chính đắc 正得

chính đắc tội 正得罪

chính đẳng bồ đề 正等菩提

chính đẳng giác vô uý 正等覺無畏

chính đẳng hiển hiện 正等顯現

chính đạo 正導

chính đạo lý 正道理

chính đáp 正答

chính đế 正諦

chính dĩ 正以

chính điển 正典

chính diện 正面

chính điển mò 正典摸

chinh dinh 征營

chính định chi tụ 正定之聚

chính định chúng sinh 正定衆生

chính định giác 正定覺

chính định tụ chúng sinh 正定聚衆生

chính đối trị 正對治

chính đồng 正同

chỉnh dung 整容

chính đường 正堂

chính đương 正當

chính đương nhắm ma 正當恁麼

chính đương nhẫm ma thời 正當恁麼時

chính duyên 正緣

chính gia hàng 正加行

chính gia hàng trí 正加行智

chính giác đại âm 正覺大音

chính giác đạo 正覺道

chính giác giả 正覺者

chính giác nhất niệm 正覺一念

chính giác tri 正覺知

chính giải thoát 正解脫

chính giáo 政教

chính giáo 正教

chính giáo đạo 正教導

chính giáo hối 正教誨

chính giáo phân li 政教分離

chính giáo thụ 正教授

chính giáo thụ giả 正教授者

chính giới 正戒

chính hàng chân như 正行眞如

chính hàng công đức thùa thắng 正行功德殊勝

chính hàng đa an trú 正行多安住

chính hàng giả 正行者

chính hàng lục độ 正行六度

chính hàng lục độ phẩm 正行六度品

chính hàng viên mãn 正行圓滿

chính hảo 正好

chính hiển 正顯

chính hiện tại tiền 正現在前

chính hiện tiền 正現前

chính hiện tiền thời 正現前時

chính hoại 正壞

chính hướng 正向

chính huỷ 正毀

chính khánh duyệt 正慶悅

chính khánh duyệt ngữ 正慶悅語

chính khởi 正起

chính khuyến đạo 正勸導

chính kiến 正見

chính kiến tà kiến 正見邪見

chính kinh 正經

chính kỵ 正忌

chính lâm 正臨

chính lập 正立

chính lệnh 正令

chỉnh lí 整理

CHÍNH lí luận 正理論

CHÍNH lí môn luận 正理門論

chính liễu tri 正了知

chính lộ 正路

chính luận 正論

Chính lưu bồ tát 正流菩薩

chính lý 正理

CHÍNH lý phái 正理派

chính môn 正門

chỉnh nghi 整儀

chính nghĩa 正義

chính ngôn 正言

chính ngự 正御

chính ngữ đạo chi 正語道支

chính ngữ nghiệp mệnh 正語業命

CHÍNH nguyện chí bồ tát 正願至菩薩

chính nhân 正人

chính nhản 正眼

chính nhân tính 正因性

chính nhiếp đồ chúng 正攝徒衆

chính nhiếp thụ 正攝受

chính niệm chính tri 正念正知

chính niệm giác 正念覺

chính niệm hiện tiền 正念現前

chính niệm tư duy 正念思惟

chính niệm tuệ 正念慧

chính phá 正破

chính pháp cửu trú 正法久住

chính pháp điển 正法典

CHÍNH pháp hoa 正法華

chính pháp hoa định 正法華定

chính pháp hoa tam muội 正法華三昧

chính pháp khí 正法器

CHÍNH pháp kinh 正法經

chính pháp luân 正法輪

chính pháp luật 正法律

chính pháp nhản 正法眼

chính pháp nhản tàng nết bàn diệu tâm 正法眼藏涅槃妙心

Chính pháp niệm xứ kinh 正法念處經

chính pháp quang minh 正法光明

Chính pháp sơn lục tỏ truyền 正法山六祖傳

chính pháp thì 正法時

chính pháp thiên nên 正法千年

chính pháp trí 正法智

chính pháp trú thế 正法住世

chính phát 正發

chính phiên 正翻

chinh phục 征服

chỉnh phục 整服

chính quan kiến 正觀見

chính quan sát 正觀察

CHÍNH quan tự tại bồ tát 正觀自在菩薩

chính quảng tứ 正廣恣

chính quảng tứ ngữ 正廣恣語

chính qui 正歸

chính quyết trạch 正決擇

chính sắc 正色

chính sinh thì 正生時

chính số 正數

chính sỡ ứng 正所應

chính sỡ y 正所依

chính sự 正事

chính sự nghiệp 正事業

chính sứ phiền não 正使煩惱

chính sư tử hống 正師子吼

chính tác ý 正作意

chính tại định 正在定

chính tâm 正心

chính tận giác 正盡覺

chính tập 正習

chính thân 正身

chính thặng 正乘

chính thành 正成

chính thanh tịnh thụ dụng hàng 正淸淨受用行

chính thể 正體

chính thể trí 正體智

chính thị 正是

chính thì 正時

chính thí thiết 正施設

chính thích 正釋

chính thiện trượng phu 正善丈夫

chính thông đạt 正通達

chính thủ 正取

chính thụ 正授

CHÍNH thú bồ tát 正趣菩薩

chính thụ trú 正受住

chính thuần mật giáo 正純密教

chính thực 正實

chính thực 正食

chính thực thì 正食時

chính tín giả 正信者

chính tính quyết định 正性決定

chính tôn pháp 正尊法

chính tông 正宗

CHÍNH tông phổ giác đại sư 正宗普覺大師

CHÍNH tông quảng trí thiền/thiện sư 正宗廣智禪師

Chính Tông quốc sư 正宗國師

chỉnh trì 整持

chính tri 正知

chính trí giải thoát 正智解脫

chính tri kiến 正知見

chính tri lực 正知力

chính tri nhập 正知入

chính tri nhập thai 正知入胎

chính tri nhập trú 正知入住

chính tri nhi hàng 正知而行

chính tri nhi trú 正知而住

chính trợ 正助

chính trú 正住

chính trừ khiến 正除遣

chính trực xả phương tiện 正直捨方便

chính truyền phật pháp 正傳佛法

chính tu hàng pháp tuỳ pháp hàng 正修行法隨法行

chính tu hàng thì 正修行時

chính tu học 正修學

chính tu học thì 正修學時

chính tư trạch 正思擇

chỉnh túc 整肅

chính tuệ giác 正慧覺

chính tuỳ niệm 正隨念

chính ức niệm 正憶念

chính uy nghi 正威儀

chính văn 正文

chính văn 正聞

chính văn huān tập 正聞熏習

chính văn huân tập 正聞薫習

chính vay 正爲

chính vị 正位

chính vị tiền 正位前

chỉnh y 整衣

chính y 正依

chính ý 正意

chính y báo 正依報

chính y kinh 正依經

chỉnh y phục 整衣服

chính yếu 正要

chiu cha vọng dà 佉吒望迦

chiu cha võng dà 佉吒網迦

chiu cha vọng già 佉吒望伽

chiu chiu linh linh 昭昭靈靈

chiu đà la 佉陀羅

chiu đạt la 佉達羅

CHIU lảo tự 昭慶寺

Chiu lộ số điềm lắc 佉路數憺勒

chiu lư sắt cha thư tự 佉盧瑟吒書字

chịu tập 召集

chịu thỉnh 召請

chiu tự 佉字

chờ

chò

cho ấn 朱印

cho ấn thiếp 朱印帖

cho ấn trướng 朱印帳

CHỜ châu 徐州

CHO hy 朱熹

chờ khởi 徐起

CHO sĩ hàng 朱士行

CHO tí 朱子

cho tía 朱紫

cho tước 朱雀

chở/thư chách 齟齚

choàng cần 幢竿

choàng cần chi trụ 幢竿支柱

choàng cờ 幢旗

choang nhất 淳一

choang nhất vô tạp 淳一無雜

choang thiện địa 淳善地

choang thục 淳淑

choang thục 淳熟

choang tịnh nhất vị dục lạc 淳淨一味欲樂

choang tịnh thượng diệu pháp vị 淳淨上妙法味

choàng tương 幢相

chơn

chờn

chơn an lạc trụ 眞安樂住

chơn biểu 眞表

chơn cảnh 眞境

chơn chāu 眞珠

chơn chiếu 眞照

chơn chứng 眞證

chơn chương 眞影

chốn cớ 准據

Chốn đà 准陀

chơn đà la 眞陀羅

chơn đa mạt ni 眞多末尼

chơn đán 眞旦

chơn đạo 眞道

chơn đạt la 眞達羅

Chốn đề 准提

chơn đề tam tạng 眞諦三藏

chơn diệu 眞妙

chơn giả 眞假

chơn giác 眞覺

chơn giác quốc sư 眞覺國師

chơn giác tự tướng 眞覺自相

chơn giải thoát 眞解脫

chơn hóa 眞化

chơn hóa nhhị thān 眞化二身

chơn hưng vương 眞興王

chơn không 眞空

chơn không diệu hửu 眞空妙有

chơn kiến đạo 眞見道

chơn kim 眞金

chơn kim sơn 眞金山

chơn lí 眞理

chơn minh 眞明

chơn môn 眞門

chơn na 眞那

chơn ngã 眞我

chơn ngôn 眞言

chơn ngôn bí mạ̄t 眞言祕密

chơn ngôn luạ̄t tông 眞言律宗

chơn ngôn thừa 眞言乘

chơn ngôn tông 眞言宗

chơn ngôn trí 眞言智

chơn ngữ 眞語

chơn nhã 眞雅

chơn nhā́t 眞一

chơn nhiên 眞然

chơn như 眞如

chơn như chánh trí 眞如正智

chơn như duyên khởi 眞如緣起

chơn như hải 眞如海

chơn như huān tạ̄p 眞如熏習

chơn như môn 眞如門

chơn như nghĩa 眞如義

chơn như nhā́t thạ̄t 眞如一實

chơn như nội huān 眞如內熏

chơn như pháp giới 眞如法界

chơn như pháp thān 眞如法身

chơn như phạ̄t tánh 眞如佛性

chơn như tām 眞如心

chơn như tam muội 眞如三昧

chơn như tánh khởi 眞如性起

chơn như thạ̄t tướng 眞如實相

chơn như thể 眞如體

chơn như thế gian 眞如世間

chơn như trí 眞如智

chơn như tướng 眞如相

chơn như tùy duyên 眞如隨緣

chơn như vô vi 眞如無爲

chơn niết bàn 眞涅槃

chơn pháp 眞法

chơn pháp giái 眞法戒

chơn pháp giới 眞法戒

chơn pháp giới 眞法界

chơn phạ̄t 眞佛

chơn phát minh tánh 眞發明性

chơn phạ̄t tử 眞佛子

CHƠN phổ hiền 眞普賢

chơn quán 眞觀

chơn quyết 眞訣

chơn sắc 眞色

chơn tām 眞心

chơn tām trực thuyết 眞心直說

chơn tánh 眞性

chơn tế 眞濟

chơn tế 眞際

chơn tế đại sư 眞際大師

chơn tế thiền sư 眞際禪師

chơn thān 眞身

chơn thành 眞成

chơn thạ̄t 眞實

chơn thạ̄t bồ tát 眞實菩薩

chơn thạ̄t kinh 眞實經

chơn thạ̄t minh 眞實明

chơn thạ̄t nghĩa 眞實義

chơn thạ̄t nghĩa ngu 眞實義愚

chơn thạ̄t nghĩa phā̉m 眞實義品

chơn thạ̄t ngôn 眞實言

chơn thạ̄t ngu 眞實愚

chơn thạ̄t ngữ 眞實語

chơn thạ̄t pháp 眞實法

chơn thạ̄t phước điền 眞實福田

chơn thạ̄t tām 眞實心

chơn thạ̄t tánh 眞實性

chơn thạ̄t tế 眞實際

chơn thạ̄t trí 眞實智

chơn thạ̄t tướng 眞實相

chốn thử 准此

chốn thử đẳng văn 准此等文

chơn thừa 眞乘

chơn thức 眞識

chốn thượng 准上

chơn thường 眞常

chơn thuyên 眞詮

chơn thuyết 眞說

CHƠN tịch 眞寂

chơn tịch tự 眞寂寺

chơn tịnh 眞淨

chơn tĩnh 眞靜

chơn tông 眞宗

chốn tri 准知

chơn trí 眞智

chơn tử 眞子

chơn tuā́n 眞俊

chơn tục 眞俗

chơn tục nhhị đề 眞俗二諦

chơn tướng 眞相

chơn tượng 眞金像

chơn ứng nhị thān 眞應二身

chơn văn 眞文

chơn vô lạ̄u trí 眞無漏智

chơn vọng 眞妄

chơn vọng nhhị tām 眞妄二心

chõng chõng bảo 種種寶

chõng chõng bất đồng 種種不同

chõng chõng biến kể ngôn từ sỡ thuyết 種種遍計言辭所說

chõng chõng cảnh giới 種種境界

chõng chõng chư 種種諸

chõng chõng chuyển biến 種種轉變

chõng chõng công nghiệp 種種工業

chõng chõng công xảo 種種工巧

chõng chõng danh 種種名

chõng chõng danh tự 種種名字

chõng chõng dị 種種異

chõng chõng dị kiến 種種異見

chõng chõng giới tính 種種界性

chõng chõng giới trí 種種界智

chõng chõng hàng 種種行

chõng chõng hiện 種種現

chõng chõng hình 種種形

chõng chõng khổ não 種種苦惱

chõng chõng kĩ lạc 種種妓樂

chõng chõng kiến 種種見

chõng chõng nghĩa 種種義

chõng chõng nghiệp thú ngu si 種種業趣愚癡

chõng chõng nhân 種種因

chõng chõng nhân duyên 種種因緣

chõng chõng phân biết 種種分別

chõng chõng pháp 種種法

chõng chõng pháp môn 種種法門

chõng chõng phiền não 種種煩惱

chõng chõng quá hoạn 種種過患

chõng chõng quang 種種光

chõng chõng quang minh 種種光明

chõng chõng sắc 種種色

chõng chõng tà hàng 種種邪行

chõng chõng tâm 種種心

chõng chõng tạp bảo 種種雜寶

chõng chõng thân 種種身

chõng chõng thắng lợi 種種勝利

chõng chõng thùa thắng 種種殊勝

chõng chõng thuyết 種種說

chõng chõng tính 種種性

chõng chõng tư 種種思

chõng chõng tưởng 種種想

chõng chõng tương tính phi tính nết bàn 種種相性非性涅槃

chõng chõng tuyên thuyết 種種宣說

chõng chõng vô lường 種種無量

CHÕNG đấy vương 種帝王

chõng hảo 種好

chõng loại câu sinh vô hàng tác ý sinh thân 種類倶生無行作意生身

chõng sai biết 種差別

chõng tập 種習

chõng thể 種體

chõng thiện căn 種善根

chõng thực 種殖

chõng thực nhân 種殖因

chõng tí bất tịnh 種子不淨

chõng tí phục đoán/đoạn 種子伏斷

chõng tí sinh 種子生

chõng tí sinh chõng tí 種子生種子

chõng tí sinh hiện hàng 種子生現行

chõng tí sỡ sinh 種子所生

chõng tí sỡ sinh pháp 種子所生法

chõng tí thành tựu 種子成就

chõng tí tương tục 種子相續

chõng tí vắng đoán/đoạn 種子永斷

chõng tính giả 種性者

chõng tính nhân 種姓人

chõng tính phẩm 種性品

chõng tính tương 種姓相

chõng tính vị 種性位

chõng tộc 種族

chõng tương 種相

chủ

chú

chú

chú

chử

chú

chú

chử

chu

chú

chư

chủ

chư ác 諸惡

chư ác mạc tác 諸惡莫作

chư ác mạc tác chúng thiện phụng hàng 諸惡莫作衆善奉行

chư ác tầm tư 諸惡尋思

chư ác thú 諸惡趣

chư ác vô tác 諸惡無作

chư âm 諸陰

chư âm tự cộng tương tương tục lưu chú đoán/đoạn nết bàn 諸陰自共相相續流注斷涅槃

chú ấn 咒印

chư ba la mật 諸波羅蜜

chủ bạn 主伴

chủ bạn vô ngại 主伴無礙

chu bị 周備

chu biến 周徧

chu biến 周遍

chu biến hàm dung quan thập môn 周遍含容觀十門

chu biến kể độ 周遍計度

chu biến pháp giới 周遍法界

chu biến quan sát 周遍觀察

chu biến tầm tư 周遍尋思

chu biến tý/tứ sát 周遍伺察

chư bộ 諸部

chư bồ tát 諸菩薩

chư bồ tát chúng 諸菩薩衆

chư bồ tát trú 諸菩薩住

chư cái 諸蓋

chư căn 諸根

chư căn bất cụ 諸根不具

chư căn căn sở y xứ 諸根根所依處

chư căn khuyết lậu 諸根缺陋

chư căn minh lợi 諸根明利

chư căn thắng liệt 諸根勝劣

chư căn thục 諸根熟

chư cảnh 諸境

chư cảnh giới 諸境界

chư chấp 諸執

chú chāu 咒珠

chư chúng đẳng 諸衆等

chư chúng sanh 諸衆生

chu chướng 周障

chư công đức 諸功德

chủ dạ thā̀n 主夜神

Chu đại 周代

chư đại chúng 諸大衆

chư đại sĩ 諸大士

chư đàn phúc thọ 諸檀福壽

chú đạo 呪盜

chư đạo 諸道

chu đạt 周達

chư đệ tí 諸弟子

chư đế tương ứng tăng thượng tuệ trú 諸諦相應增上慧住

CHƯ dị hàng 諸異行

chư dị sinh 諸異生

chư địa 諸地

chư địa quyết trạch thiện xảo 諸地決擇善巧

Chu dịch 周易

Chú đồ bán thác ca 注荼半托迦

Chú đồ bán thác ca 注荼半託迦

chư dư 諸餘

chư du già sư 諸瑜伽師

chư dục 諸欲

chư dục ác bất thiện pháp 諸欲惡不善法

Chú duy ma cật luận 註維摩詰論

chư duyên 諸緣

chư duyên sỡ sinh 諸緣所生

chư gia 諸家

chú giải 注解

chư giới 諸界

chư giới thó loạn 諸界錯亂

chu hàng 舟航

chư hàng bất sinh 諸行不生

chư hàng pháp 諸行法

chư hàng sinh 諸行生

chư hàng sinh diệt 諸行生滅

chu hàng thất bộ 周行七步

chư hàng trạng tương 諸行狀相

chư hàng tương tục 諸行相續

chư hạnh 諸行

chư hạnh vô thường 諸行無常

chư hầu 諸侯

chư hiền 諸賢

chư hiền giả 諸賢者

CHÚ hoa nghiêm kinh đề pháp giới quan môn tụng 註華嚴經題法界觀門頌

CHÚ hoa nghiêm pháp giới quan môn 註華嚴法界觀門

CHÚ hoa nghiêm pháp giới quan môn tụng 註華嚴法界觀門頌

chư hoặc 諸惑

CHÚ hoành 祩宏

chu hồi 周迴

chụ hương 炷香

chư hữu 諸有

chư hữu chúng sinh 諸有衆生

chư hữu kết 諸有結

chư hữu tình 諸有情

chư hữu tình loại 諸有情類

chư hữu tương tục 諸有相續

chư hữu vay pháp 諸有爲法

chư huynh đệ 諸兄弟

chư kết sứ 諸結使

chư khả 諸可

chú khởi tử qủi 咒起死鬼

Chu khổng 周孔

chú kí 注記

chú kí 註記

chư kiến 諸見

chư kiến tạp nhuộm 諸見雜染

Chu kim cang 周金剛

chú kinh 注經

Chư kinh yếu sao 諸經要抄

chu kỵ 周忌

chu la 周羅

Chu la bàn đà 周羅般陀

Chú la kha tượng thí kinh 咒羅訶象譬經

chu la phát 周羅髮

chư lạc 諸樂

chư lai quần loại 諸來群類

Chu lâm bàn đặc 周林般特

chư lậu 諸漏

chư lậu dĩ tận 諸漏已盡

chư lậu vĩnh tận 諸漏永盡

Chu lê bàn đà dà 周梨槃陀迦

Chu lê bàn đà già 周梨槃陀伽

chư liêu 諸寮

Chu lợi 周利

chư lợi 諸利

Chu lợi bàn đà già 周利槃陀伽

Chu lợi bàn đà gia 周利槃陀加

Chú lợi bàn đà già 咒利般陀伽

chư long lực 諸龍力

Chú luận 註論

chư luận 諸論

chú lực 咒力

chư lực 諸力

chú mạ 呪罵

chư ma 諸魔

chu mãn 周滿

Chú mị kinh 呪魅經

Chú mị kinh 咒媚經

chư minh 諸冥

chư môn 諸門

Chú mục kinh 呪目經

Chú mục kinh 咒目經

chư nan 諸難

chư nan chi thú 諸難之趣

chư nghĩa 諸義

chư nghiệp 諸業

chư nghiệp chướng 諸業障

chư ngoại đạo 諸外道

chú ngôn 呪言

chư ngôn 諸言

Chu ngóng 周顒

chu ngột 株杌

chú ngữ 咒語

Chú ngũ thủ 呪五首

Chú ngũ thủ kinh 咒五首經

Chú ngũ thủ năng diệt chúng tội thiên chuyển đà la ni kinh 呪五首能滅衆罪千轉陀羅尼經

chú nguyện 呪願

chú nguyện 咒願

chú nguyện sư 咒願師

CHƯ nhạc 諸嶽

chư nhân 諸人

chư nhân 諸仁

chư nhàn bất nhàn 諸閑不閑

chư nhân dân 諸人民

chư nhân vật 諸人物

chư như lai 諸如來

chư nhuộm pháp 諸染法

chư phàm phu 諸凡夫

chư pháp 諸法

CHƯ pháp bản kinh 諸法本經

chư pháp bất khả đắc 諸法不可得

chư pháp bình đẳng 諸法平等

chư pháp chân như 諸法眞如

chư pháp chi thực tương 諸法之實相

chư pháp đãn danh tông 諸法但名宗

chư pháp giai không 諸法皆空

chu pháp giới 周法界

chư pháp hiện đẳng giác vô úy 諸法現等覺無畏

chư pháp hiện quan 諸法現觀

chư pháp không 諸法空

chư pháp không quan 諸法空觀

chư pháp ngũ vị 諸法五位

chư pháp như mọng 諸法如夢

chư pháp thạ̄t tướng 諸法實相

chư pháp thể 諸法體

chư pháp thể tương 諸法體相

chư pháp thực tính 諸法實性

chư pháp tịch diệt tướng 諸法寂滅相

chư pháp tính 諸法性

chư pháp tính tương 諸法性相

chư pháp tự tính 諸法自性

chư pháp tương 諸法相

chư pháp tương tức tự tại môn 諸法相卽自在門

CHƯ pháp vô hàng kinh 諸法無行經

chư pháp vô ngã 諸法無我

chư pháp vô tương 諸法無相

chư phạ̄t 諸佛

chư phạ̄t bồ tát 諸佛菩薩

chư phạ̄t cảnh giới 諸佛境界

Chư phạ̄t cảnh giới nhiếp chān thạ̄t kinh 諸佛境界攝眞實經

Chư phạ̄t cảnh giới nhiếp chơn thạ̄t kinh 諸佛境界攝眞實經

chư phật chính pháp 諸佛正法

chư phật chứng 諸佛證

chư phạ̄t gia 諸佛家

chư phật giáo 諸佛教

chư phật hiện tiền tam muội 諸佛現前三昧

CHƯ phật hoa kinh 諸佛華經

chư phật kinh 諸佛經

chư phạ̄t lực 諸佛力

chư phạ̄t mā̃u bồ tát 諸佛母菩薩

Chư phạ̄t mā̃u kinh 諸佛母經

chư phật nhân 諸佛因

chư phật như lai 諸佛如來

chư phật như lai thân 諸佛如來身

chư phật pháp 諸佛法

chư phật quốc thổ 諸佛國土

chư phật sỡ 諸佛所

chư phật sỡ thuyết 諸佛所說

Chư phật tām ấn đà la ni kinh 諸佛心印陀羅尼經

Chư phạ̄t tām đà la ni kinh 諸佛心陀羅尼經

chư phật tập 諸佛集

Chư phạ̄t tạ̄p hội đà la ni kinh 諸佛集會陀羅尼經

chư phật thánh giáo 諸佛聖教

chư phật thế giới 諸佛世界

chư phật thế tôn 諸佛世尊

chư phật tí 諸佛子

chư phật xuất thế 諸佛出世

Chư phạ̄t yếu tạ̄p luạ̄n 諸佛要集論

chư phiền não 諸煩惱

chư phiền não phẩm 諸煩惱品

chư phương 諸方

chư phương nan 諸妨難

chủ phương thā̀n 主方神

chư quá 諸過

chư quân 諸君

chư quần sinh 諸群生

chư quốc 諸國

chư quỷ thần 諸鬼神

chư quyến thuộc 諸眷屬

chử sa 煮沙

chư sắc 諸色

chư sắc căn căn y 諸色根根依

chú sát 呪殺

chú sát 咒殺

chú sớ 注疏

chú sớ 註疏

chư sỡ 諸所

chư sổ 諸數

chư sở hữu 諸所有

chư sỡ khả 諸所可

chư sơn 諸山

chư sơn trưởng lão 諸山長老

chủ sự 主事

chư sự 諸事

chư sứ 諸使

chư sư 諸師

chư sự nghiệp 諸事業

chú tām 咒心

chư tâm 諸心

chư tâm tâm sỡ 諸心心所

chu tận 周盡

chú tạng 咒藏

chủ tạ̄p 主習

chu táp 周匝

chu táp 周帀

chư tạp 諸雜

chu táp biến chiếu 周匝遍照

chư tạp vật 諸雜物

chu táp vè nhiễu 周匝圍繞

chu tạt 周悉

chủ tể 主宰

chư thân 諸身

chư thánh 諸聖

chư thánh giả 諸聖者

chư thánh pháp 諸聖法

chư thanh văn thặng 諸聲聞乘

chư thảo mộc 諸草木

chư thế gian 諸世間

chư thế tôn 諸世尊

Chú thì khí bệnh kinh 呪時氣病經

Chú thì khí bệnh kinh 咒時氣病經

chư thích pháp vương 諸釋法王

chú thích thư 注釋書

chu thiên 周天

chư thiện 諸善

chư thiên 諸天

chư thiên chúng 諸天衆

chư thiện cụ 諸善具

chư thiền/thiện 諸禪

chú thở 呪咀

chư thông 諸通

chư thông tuệ 諸通慧

chư thông tuệ thanh 諸通慧聲

chủ thủ 主首

chú thư 咒咀

chư thủ 諸取

chư thụ 諸受

chư thú 諸趣

chư thừa 諸乘

chú thuật 呪術

chú thuạ̄t 咒術

chử thục 煮熟

chư thức 諸識

chư tí 諸子

chư tí bách gia 諸子百家

chư tí đẳng 諸子等

chư tỉ khâu 諸比丘

chư tỉ khâu ni 諸比丘尼

chư tiên 諸仙

chu tiếp 周接

chu tiếp 舟楫

Chú tiểu nhi kinh 呪小兒經

Chú tiểu nhi kinh 咒小兒經

chư tĩnh lự 諸靜慮

Chư tinh mā̃u đà la ni kinh 諸星母陀羅尼經

chu toàn 周旋

chư tôn 諸尊

chư tôn bồ tát ma kha tát 諸尊菩薩摩訶薩

Chư tôn đồ tượng 諸尊圖像

Chu tông 周宗

chư tông 諸宗

Chư tông giai cấp 諸宗階級

chư trần 諸塵

Chu trẻ bàn tha già 周稚般他伽

chu tri 周知

chư triền 諸纏

chú trớ 呪詛

chú trớ 咒詛

chư trụ 諸住

chư trước 諸著

chư tự 諸字

chư tự 諸寺

chư tư sinh 諸資生

Chu tục chi 周續之

chu tường 周祥

chư tượng 諸匠

chư tưởng 諸想

chư tướng 諸相

chư tưởng đẳng tưởng giả dụng ngôn thuyết 諸想等想假用言說

chư tương tố đạt lãm 諸相素呾纜

chư tương trang nghiêm 諸相莊嚴

chư tướng tùy hảo 諸相隨好

chư tuỳ phiền não 諸隨煩惱

chư uẩn 諸蘊

chú văn 咒文

chư vật 諸物

chu vè 周圍

Chú vĩ mạt chương 呪尾末章

chu viên 周圓

chù viện 廚院

chú vũ 注雨

Chú xỉ kinh 呪齒經

Chú xỉ kinh 咒齒經

chư xử 諸處

chú/trú dạ lục thì 晝夜六時

chú/trú hàng 晝行

chú/trú nhật 晝日

chú/trú phân 晝分

chú/trú tam thì dạ tam thì 晝三時夜三時

chù/trù trướng 惆悵

chùa

chúa bạn viên minh cụ đức môn 主伴圓明具德門

chúa chấp 主執

chúa dịch 主譯

chúa khách 主客

chúa khách bất nhì 主客不二

chúa khách đồng lợi giới 主客同利戒

chúa khách nhất thể 主客一體

chúa nhân 主人

chúa nhân công 主人公

chúa quan 主觀

chúa sơn 主山

chúa sơn cao án sơn đây 主山高按山低

chúa sơn cao án sơn đây 主山高案山低

chúa sơn khách sơn 主山客山

chúa sơn kị án sơn 主山騎案山

chùa thắng 鬭勝

chúa thượng 主上

chùa tránh 鬭諍

chùa tránh vương 鬭諍王

chúa trương 主張

chúa vật 主物

chuẩn

chuẩn

Chuẩn đà 準陀

Chuẩn đề 準提

Chuẩn đề đà la ni kinh 准提陀羅尼經

Chuẩn đề kinh 准提經

CHUẨN đề quan âm 準提觀音

chuẩn tiền 準前

chuẩn tư 準思

chúc

chúc

chúc

chúc

chức

chức

chúc bãi 粥罷

chúc dang 祝延

chúc đảo 祝禱

chúc điệp 鬻牒

chúc điệp độ tăng 鬻牒度僧

chúc độ 鬻度

CHÚC hương trường giả 鬻香長者

chúc hữu thập lợi 粥有十利

chúc li 祝釐

chúc luỹ 囑累

chúc luỹ a nan 囑累阿難

chúc luỹ a nan phẩm 囑累阿難品

chúc luỵ phẩm 囑累品

CHÚC môn na 柵門那

chúc nguyện 祝願

chúc nguyện văn 祝願文

chức phân 職分

chúc phạn tăng 粥飯僧

chúc phát 祝髮

chức sự 職事

chúc thánh 祝聖

chức thành 織成

chúc thì 粥時

chức vị 職位

chửng

chưng

chủng

chung

chưng

chúng

chứng

chủng

chung

chung

chứng a la hán quả 證阿羅漢果

chứng a nậu đa la tam miểu tam bồ đề 證阿耨多羅三藐三菩提

chung bản 鐘板

CHÚNG bảo 衆寶

chúng bảo thụ hạ 衆寶樹下

chúng bảo trang nghiêm 衆寶莊嚴

chứng bất hoàn quả 證不還果

chứng bā́t thối 證不退

chung bất trọng phạm 終不重犯

chứng bồ đề 證菩提

chủng căn khí 種根器

chung cánh 終竟

chứng cảnh 證境

chứng chân 證眞

chứng chân như 證眞如

chứng chi 證之

CHỪNG chiếu 澄照

CHỪNG chiếu luật sư 澄照律師

CHỪNG chiu 澄昭

chúng chư 衆諸

chúng chúa 衆主

chung chung 忪忪

chủng chủng 種種

chủng chủng chủng tánh 種種種性

chủng chủng cúng dường 種種供養

chủng chủng đảng loại 種種黨類

chủng chủng dị danh 種種異名

chủng chủng giới 種種界

chủng chủng giới trí lực 種種界智力

chủng chủng nghiệp 種種業

Chủng chủng quán 種種觀

chủng chủng sắc thế giới 種種色世界

chủng chủng sai biệt 種種差別

chủng chủng sự 種種事

chủng chủng sự công đức 種種事功德

chủng chủng thắng giải 種種勝解

chủng chủng thắng giải trí lực 種種勝解智力

chủng chủng thiện pháp 種種善法

chủng chủng thù diệu 種種殊妙

chủng chủng tránh luận 種種諍論

chủng chủng trí 種種智

chủng chủng tri 種種知

chủng chủng tướng 種種相

chủng chủng vạ̄t 種種物

chủng chủng ý lạc 種種意樂

chứng chuyển 證轉

chung cổ 終古

chứng cớ 證據

chung cổ 鍾鼓

chung cổ 鐘鼓

chúng cụ 衆具

chúng đa 衆多

chúng đa tỉ khâu 衆多比丘

chứng đắc 證得

chứng đắc a nậu đa la tam miểu tam bồ đề 證得阿耨多羅三藐三菩提

chứng đắc dõi hữu thuần đại khổ uẩn 證得唯有純大苦蘊

chứng đắc giải thoát 證得解脫

chứng đắc nhất thiết luận trí 證得一切論智

chứng đắc niết bàn 證得涅槃

chứng đắc thế tục 證得世俗

chứng đắc thế tục đế 證得世俗諦

chứng đại bồ đề 證大菩提

chứng đại bồ đề 證大菩提

chúng đại hội 衆大會

chúng đạo 衆道

chứng đạo 證道

Chứng đạo ca 證道歌

chứng dĩ 證已

chứng địa 證地

chứng diệt 證滅

chúng diệu 衆妙

chúng diệu chi môn 衆妙之門

chúng đồ 衆徒

chúng đồng phā̀n 衆同分

chứng dự lưu quả 證預流果

chúng đức 衆德

chứng đức 證德

chúng đức bản nghiêm tịnh tam muội chính định 衆德本嚴淨三昧正定

Chúng dưỡng 衆養

chúng duyên 衆緣

chúng duyên hòa hợp 衆緣和合

chúng duyên hữu cố sinh 衆緣有故生

chúng duyên sinh 衆緣生

chúng duyên sỡ sinh 衆緣所生

chứng giả 證者

chủng giác 種覺

chứng giác 證覺

chung giáo 終教

chúng hạnh 衆行

CHÚNG hiện 衆現

Chúng hiền 衆賢

CHÚNG hộ 衆護

chúng hoà hợp 衆和合

chúng hoặc 衆惑

chúng học 衆學

chúng học pháp 衆學法

chúng hội 衆會

chứng hội 證會

chúng hợp 衆合

chúng hợp địa ngục 衆合地獄

Chúng hứa ma ha đế kinh 衆許摩訶帝經

Chúng hứa ma ha đế thích kinh 衆許摩訶帝釋經

chúng hương 衆香

chúng hương quốc độ 衆香國土

chúng hữu 衆祐

chứng hữu học viên mãn giải thoát 證有學圓滿解脫

chúng kết 衆結

chúng khái 衆磕

Chúng khải 衆鎧

CHỨNG khế đại thặng kinh 證契大乘經

chúng khí 衆氣

chúng khổ 衆苦

chúng khổ lưu chuyển 衆苦流轉

chúng khổ sỡ tập 衆苦所集

chứng không 證空

CHỨNG không đại sư 證空大師

chứng kiến 證見

Chúng kinh mục lục 衆經目錄

chung lāu 鐘樓

chứng lí 證理

chúng liêu 衆寮

CHÚNG liêu giăm qui 衆寮箴規

chúng liêu tiền ván 衆寮前板

chủng loại 種類

chủng loại sai biệt 種類差別

chúng luận 衆論

chúng ma 衆魔

chúng ma sự nghiệp 衆魔事業

chúng manh 衆盲

chứng minh 證明

chung một 終沒

CHUNG nam 終南

Chung nam đại sư 終南大師

Chung nam sơn 終南山

chúng náo 衆鬧

chúng nghĩa 衆義

chứng nghĩa 證義

chứng nghĩa giả 證義者

CHỪNG nghiêm 澄嚴

chứng nghiệm 證驗

chứng ngộ 證悟

chứng ngôn 證言

chúng nguyện 衆願

chúng nhân 衆人

chứng nhạ̄p 證入

chứng nhập hiện quan 證入現觀

chung nhật 終日

chứng nhất lai quả 證一來果

chung nhi phục thuỷ 終而復始

chứng niết bàn 證涅槃

chúng pháp 衆法

chứng pháp 證法

chứng phật 證佛

chứng phát tām 證發心

chúng quá 衆過

chứng qủa 證果

chúng quá hoạn 衆過患

CHỪNG quan 澄觀

chung qui 終歸

chung quy ư không 終歸於空

chưng sa 蒸沙

chưng sa 蒸砂

chưng sa tác phạn 烝砂作飯

chưng sa tác phãn/phạn 蒸沙作飯

chúng sắc 衆色

chúng sanh 衆生

chúng sanh bổn tánh 衆生本性

chúng sanh căn 衆生根

chúng sanh cā́u 衆生垢

chúng sanh chā́p 衆生執

chúng sanh đa thiểu 衆生多少

chúng sanh duyên 衆生緣

chúng sanh giới 衆生界

chủng sanh hiện 種生現

chúng sanh kiến 衆生見

chúng sanh nhā̃n 衆生忍

chúng sanh tām 衆生心

chúng sanh thế gian 衆生世間

chúng sanh trược 衆生濁

chúng sanh tưởng 衆生想

chúng sanh tướng 衆生相

chúng sanh vô thủy vô chung 衆生無始無終

chung sinh 終生

chúng sinh căn hàng 衆生根行

chúng sinh chúa 衆生主

chúng sinh cư 衆生居

chúng sinh cứu tế/tể 衆生救濟

chúng sinh đẳng 衆生等

chúng sinh duyên từ 衆生緣慈

chúng sinh giải thoát 衆生解脫

chúng sinh giáo hoá 衆生教化

chúng sinh giới trung 衆生界中

CHÚNG sinh hí kiến 衆生憙見

chúng sinh khổ 衆生苦

chúng sinh không 衆生空

chúng sinh loại 衆生類

chúng sinh nghiệp 衆生業

chúng sinh nhiêu ích 衆生饒益

chúng sinh phân biết 衆生分別

chúng sinh phi chúng sinh 衆生非衆生

chúng sinh thân 衆生身

chúng sinh thân trung 衆生身中

chúng sinh thụ dụng 衆生受用

chúng sinh thuyết pháp 衆生說法

chúng sinh tính 衆生性

chúng sinh tôn 衆生尊

chúng sinh tốn não 衆生損惱

chúng sinh tự nghiệp 衆生自業

chúng sinh tương tục 衆生相續

chúng sinh vô biên 衆生無邊

chúng sinh vô biên thề nguyện độ 衆生無邊誓願度

chúng sinh vô sai biết 衆生無差別

chúng số 衆數

chúng sỡ tri thức 衆所知識

chúng sự 衆事

chứng sư 證師

CHÚNG sự phân a tỳ đàm 衆事分阿毘曇

CHÚNG sự phân a tỳ đàm luận 衆事分阿毘曇論

CHÚNG sự tỳ đàm 衆事毘曇

chừng tâm 澄心

chung tâm 終心

chung tận 終盡

chúng tăng 衆僧

chúng tăng thực 衆僧食

chủng tánh 種性

chủng tánh cụ túc 種性具足

chủng tánh địa 種性地

chủng tánh trụ 種性住

chúng tập 衆集

chúng tạp 衆雜

chúng tạ̄t 衆疾

chửng tế/tể 拯濟

chúng thải 衆彩

chung thân 終身

chừng thanh 澄淸

chúng thánh 衆聖

chúng thanh 衆聲

chứng thành 證成

chứng thành đạo lí 證成道理

Chúng thánh điểm kí 衆聖點記

chúng thiện 衆善

Chúng thiên 衆天

chứng thông tuệ 證通慧

chúng thứ 衆庶

chứng thụ 證受

CHÚNG thủ bồ tát 衆手菩薩

chủng thức 種識

chứng thực 證實

chủng thục thoát 種熟脫

chung thuỷ 終始

chứng tín 證信

chừng tĩnh 澄靜

chủng tính 種姓

chúng tình 衆情

chúng tinh 衆星

chứng tịnh 證淨

chủng tính trụ 種姓住

chúng toà 衆座

chúng toạ quai nghi giới 衆坐乖儀戒

chúng toạ quai pháp giới 衆坐乖法戒

chúng tội 衆罪

chúng tội như sương lộ 衆罪如霜露

chủng trí 種智

chủng tri 種知

chứng trí 證智

chứng tri 證知

chung triều 終朝

chúng trung 衆中

chủng tử 種子

chứng tu 證修

chủng tử a lại da thức 種子阿賴耶識

chủng tử chi sở tuỳ trục 種子之所隨逐

chứng tự chứng phân 證自證分

chủng tử lục nghĩa 種子六義

chủng tử sai biệt 種子差別

chủng tử thức 種子識

chủng tử tính 種子性

chủng tử tuỳ trục 種子隨逐

chủng tử y 種子依

Chứng tuấn 證俊

chúng tụng 衆誦

chúng tượng 衆像

chúng tương 衆相

chúng tượng 衆象

chứng tương 證相

chứng tướng chuyển 證相轉

chúng tương viên mãn 衆相圓滿

chứng văn 證文

chúng vị 衆味

chứng vị 證位

chúng viên 衆園

chung vô đoán/đoạn tận 終無斷盡

chứng vô thượng chính đẳng bồ đề 證無上正等菩提

chung vờn 終焉

chước

chước

chước

Chước ca la 斫迦羅

chước ca la bà 斫迦羅婆

chước ca la bà ca 斫迦羅婆迦

chước ca la phạt lạt để 斫迦羅伐辣底

Chước ca la sơn 斫迦羅山

Chước ca la sơn vương 斫迦羅山王

Chước cú ca 斫句迦

chước đầu 斫頭

chước khất sô 斫乞芻

chước nhiên 灼然

chước ốm 灼愓

chước phạt 斫伐

chước sô 斫芻

chước thác la 斫託羅

chước tiệt 斫截

chuỗi

chuối gáo 桎梏

chuỗi văn 綴文

chương

chưởng

chương

chướng

chướng

CHƯƠNG an 章安

chuông các 鐘閣

chướng cách 障隔

chương câu 章句

chướng cáu 障垢

chướng chõng tí 障種子

chướng danh 障名

chướng đạo 障道

chướng đạo nhân duyên 障道因緣

chướng đạo pháp 障道法

chướng đoán/đoạn 障斷

chướng đỗi trị 障對治

CHƯƠNG gia hô đồ khắc đồ 章嘉呼圖剋圖

CHƯƠNG gia nhược buổi đa kiệt 章嘉若貝多傑

CHUỘNG hiền 尙賢

chương hiển 章顯

chương hiện lộ 彰現露

chuông khánh 鐘磬

chướng nan 障難

chướng ngại 鄣礙

chướng ngại 障礙

chướng ngại pháp 障礙法

chướng ngại tạp nhiễm 障礙雜染

chướng ngại tương 障礙相

chướng ngại y 障礙依

chướng nguyệt 障月

CHUỘNG nhan 尙顏

chướng phẩm 障品

chướng pháp 障法

chương phục 章服

chưởng quả 掌果

chướng sai biết 障差別

chương sớ 章疏

Chương sở tri luận 彰所知論

chướng tām 障心

chướng tận 障盡

chướng tạ̄n giải thoát 障盡解脫

CHUÔNG tân văn tập 鐔津文集

chướng thanh tịnh 障淸淨

chướng thể 障體

chướng tịnh 障淨

chưởng trân 掌珍

Chưởng trān luận 掌珍論

chướng trí 障智

chướng trị 障治

chướng trị tương vi 障治相違

chuộng trọng 尙重

CHƯỞNG trung luận 掌中論

chướng tương 障相

chướng xử 障處

chửu

chuỷ

chuý

chuỳ

chuỳ

chuỳ

chuy

chuỳ

chuỳ chiêm 槌砧

chuý đả 捶打

chuy đồ 緇徒

chuỳ đôn 槌墩

chuy lām 緇林

chuy lưu 緇流

chuy môn 緇門

Chuy môn cảnh huấn 緇門警訓

chuý phược/phọc 捶縛

chuý phược/phọc mại 捶縛賣

chuy y 緇衣

chuy/tri/truy bạch 緇白

chuy/tri/truy phục 緇服

chuy/tri/truy tố 緇素

chuỷ/tỷ giạ 匕箸

chuỷ/tỷ trữ 匕筯

chuyển

chuyên

chuyên

chuyên

chuyên

chuyển

chuyên bảnh 專秉

chuyển bất động thắng đạo 轉不動勝道

chuyển biến 轉變

chuyển biến đạo lí 轉變道理

chuyển biến vô thường 轉變無常

chuyển bố 轉布

chuyển bội 轉倍

chuyển cách lan 轉格欄

chuyển căn 轉根

chuyển canh 轉更

chuyển canh minh thịnh 轉更明盛

chuyển canh minh tịnh 轉更明淨

chuyên cầu 專求

chuyên cầu tự lợi 專求自利

chuyển chí 轉至

chuyển chiếu trì 轉照持

chuyển chính pháp luân 轉正法輪

chuyên chú 專注

chuyên chú nhā́t thú 專注一趣

chuyển chuyển 轉轉

chuyên chuyên nhiên 專專然

chuyển cổ 轉鼓

chuyển đắc 轉得

chuyển đắc minh tịnh 轉得明淨

chuyển đại bát nhã kinh 轉大般若經

chuyển đại bát nhã kinh 轉大般若經

chuyển đại pháp luân 轉大法輪

chuyên danh 專名

chuyên đạt 專達

chuyển dị 轉異

chuyển dịch 轉易

chuyển diệt 轉滅

chuyên độc 專讀

chuyển độc 轉讀

Chuyên giám 專譽

chuyển giáo 轉教

chuyển giáo dung thông 轉教融通

chuyển giáo phó tài 轉教付財

chuyên hàng bức não 專行逼惱

chuyển hiện 轉現

chuyển hoá 轉化

chuyển hoả 轉火

chuyển hoá sinh 轉化生

chuyển hoán 轉換

chuyển hoàn 轉還

chuyên học 專學

chuyển hồi 轉廻

chuyển hướng 轉向

chuyển khinh 轉輕

chuyển khởi 轉起

chuyển khứ 轉去

chuyển kịch 轉劇

chuyển kinh 轉經

chuyển la hứ 囀羅呬

chuyên lễ 專禮

chuyển lệnh minh tịnh 轉令明淨

chuyên lữ 椽梠

chuyển luān 轉輪

chuyển luân thánh đấy 轉輪聖帝

chuyển luān thánh vương 轉輪聖王

chuyển luân thánh vương thái tí 轉輪聖王太子

chuyển luān vương 轉輪王

chuyển luân vương vị 轉輪王位

chuyển mê khai ngộ 轉迷開悟

chuyển minh 轉明

chuyển minh thạnh 轉明盛

CHUYÊN na già 專那伽

chuyên ngói 塼瓦

chuyển ngữ 轉語

chuyển nhān, nhơn 轉因

chuyển nhập 轉入

chuyên nhất 專一

chuyên nhā́t thú tām 專一趣心

chuyên niệm 專念

chuyên niệm bất loạn 專念不亂

chuyên niệm quan sát 專念觀察

chuyển nữ thành nam 轉女成男

chuyển phạm luān 轉梵輪

chuyển phàm nhập thánh 轉凡入聖

chuyển phàm thành thánh 轉凡成聖

chuyển pháp 轉法

chuyển pháp luān 轉法輪

chuyển pháp luân ấn 轉法輪印

chuyển pháp luān bồ tát 轉法輪菩薩

chuyển pháp luân giả 轉法輪者

chuyển pháp luân kinh 轉法輪經

Chuyển pháp luān kinh 轉法輪經

CHUYỂN pháp luân kinh luận 轉法輪經論

CHUYỂN pháp luân kinh ưu ba đề xá 轉法輪經憂波提舍

chuyển pháp luān nhựt, nhạ̄t 轉法輪日

chuyển pháp luān tướng 轉法輪相

chuyển phiền não 轉煩惱

chuyển phục 轉復

chuyển phục minh tịnh 轉復明淨

chuyển phục tăng quảng 轉復增廣

chuyên quán 專觀

chuyển sảo 轉稍

chuyển sinh 轉生

chuyển sỡ y 轉所依

chuyên sứ 專使

chuyển tác 轉作

chuyên tām 專心

chuyển tâm 轉心

chuyển tản 轉散

chuyên tán thán 專讚嘆

chuyển tăng 轉增

chuyển tàng 轉藏

chuyển tăng thắng 轉增勝

chuyển tăng trường 轉增長

chuyển thān 轉身

chuyển thân tự tại 轉身自在

chuyển thắng 轉勝

chuyển thắng diệu 轉勝妙

chuyên thành 專誠

chuyển thành 轉成

chuyển thanh 轉聲

chuyển thế 轉世

chuyển thi 轉施

chuyển thời 轉時

chuyển thụ 轉授

chuyển thứ 轉次

chuyển thú 轉趣

chuyển thụ chư chúng sanh 轉授諸衆生

chuyển thức 轉識

chuyển thức chuyển thì 轉識轉時

chuyển thức đắc trí 轉識得智

Chuyển thức luạ̄n 轉識論

chuyển tiệm 轉漸

chuyên tinh 專精

chuyên toạ 專坐

chuyên trụ 椽柱

chuyên tu 專修

chuyên tu niệm phạ̄t 專修念佛

chuyên tu tập 專修習

chuyên tưởng 專想

chuyển tưởng 轉想

chuyển tướng 轉相

chuyển ư pháp luân 轉於法輪

chuyển vạ̄t 轉物

chuyển viễn 轉遠

chuyển xả 轉捨

chuyên xưng 專稱

chuyên ý 專意

chuyển y 轉依

chuyển y 轉衣

chuyển y lực 轉依力

chuyển y nan chứng khuất 轉依難證屈

chuyển y sỡ hiển 轉依所顯

chuyết

chuyết cụ la 拙具羅

chuyết độ 拙度

cổ

cổ

cố

cố

cờ

cổ

cổ

cổ

cồ

cổ

cổ

cổ

cố

cố

cổ

cổ ām 鼓音

CỔ âm kinh 鼓音經

Cổ ām như lai 鼓音如來

Cổ ām phật 鼓音佛

CỔ âm thanh đà la ni kinh 鼓音聲陀羅尼經

Cổ ām thanh kinh 鼓音聲經

Cổ ām thanh vương kinh 鼓音聲王經

Cổ ām vương 鼓音王

CỔ âm vương đà la ni kinh 鼓音王陀羅尼經

CÒ bà 瞿婆

CÒ ba li 瞿波離

cơ bản tác pháp 基本作法

cố bất tương vi 故不相違

cơ bệ 基陛

cơ biện 機辯

cố biết thỉnh tăng giới 故別請僧戒

cơ bình 譏評

cổ cách 古格

cơ cảm 機感

cơ căn 機根

cơ cận 飢饉

cơ cận 饑饉

cơ cận loại 飢饉類

cơ cận tai 饑饉災

cố chỉ 故紙

Cồ da ni 瞿耶尼

Cồ đà ni 瞿陀尼

CỐ đại tín hàng thiền/thiện sư minh tháp bây 故大信行禪師銘塔碑

Cồ đàm 瞿曇

CÒ đàm di kí quả kinh 瞿曇彌記果經

CÒ đàm soạn 瞿曇譔

CÒ đàm tạt đạt 瞿曇悉達

Cồ đàm tiên 瞿曇仙

cô đăng chi minh hoả 孤燈之明火

cố danh 故名

CỔ đảo 賈嶋

cổ đạo phù chú 蠱道符呪

cổ dật 古逸

cổ đầu 鼓頭

Cồ di 瞿夷

cô địa ngục 孤地獄

cổ dịch 古譯

cổ điển 古典

cô điều 孤調

cô điều giải thoát 孤調解脫

cô độc 孤獨

cổ độc 蠱毒

cô độc địa ngục 孤獨地獄

CƠ đốc giáo 基督教

Cô độc viên 孤獨園

cô đơn 孤單

cổ động 鼓動

cổ đức 古德

cơ dụng 機用

cơ duyên 機緣

cố ghen gia huỷ giới 故慳加毀戒

cố ghen giới 故慳戒

cô giác tung đoạt 辜較縱奪

cơ giáo 機教

cổ giáo chiếu tām 古教照心

cổ góc 鼓角

cơ hàn 飢寒

cơ hiềm 機嫌

cơ hiềm 譏嫌

cơ hiềm danh 譏嫌名

cổ hồ 蠱狐

cố hoại 故壞

CỐ hoan 顧歡

cơ hư 飢虛

cơ hư 饑虛

cổ hữu 古有

cố huỷ cấm giới giới 故毀禁戒戒

cố huỷ cấm pháp giới 故毀禁法戒

cổ khách 估客

cơ khát 飢渴

cơ khát 饑渇

cơ khát sỡ bức 飢渴所逼

cố khổ 故苦

cơ khổ 飢苦

cô khởi tụng 孤起頌

cổ kĩ 鼓伎

cơ kiệm 飢儉

cơ kiến 機見

cổ kim 古今

Cổ kim dịch kinh đồ kỉ 古今譯經圖紀

Cổ kim mục lục sao 古今目錄抄

cổ kính 古鏡

cô lạc ca 孤落迦

cổ lạc huyền ca 鼓樂絃歌

cổ lai thật hữu tông 古來實有宗

Cổ lai thế thì kinh 古來世時經

cổ lộ 古路

cô lộ 孤露

cò lơ giả na 瞿嚧者那

cơ loại 機類

cổ luận 古論

cơ luān 機輪

cổ lực ca 古力迦

cơ luy 飢羸

cố luyến 顧戀

cố miện 顧眄

cô minh 孤明

cơ ngạ 飢餓

cơ ngạ địa ngục 饑餓地獄

cổ nghi 古儀

cơ nghi 機宜

cơ nghị 機誼

cơ nghiệp 基業

cổ ngữ 古語

cơ ngữ 機語

Cổ nguyệt thiền/thiện tài 古月禪材

cổ nhân 古人

Cô nhàn 孤閑

cố nhập nan xử giới 故入難處戒

cơ nhảy 基趾

cố nhị 故二

cố nhi 故而

cô nhược 孤弱

cố niệm 顧念

cố niệm hữu tình 顧念有情

cổ phần 古墳

cờ phan 旗幡

cơ pháp 機法

cơ pháp bất nhì 機法不二

cơ pháp nhất thể 機法一體

cổ phật 古佛

cố phật 故佛

cơ phát 機發

cổ phật tām 古佛心

cổ phiên 古翻

cô phong 孤風

cơ phong 機鋒

cô phụ 孤負

cơ phu 肌膚

cô phụ 辜負

cố phục 故復

cơ quan 機關

cơ quan mộc nhân 機關木人

cơ quan thiền/thiện 機關禪

Cổ quân tỉ khâu 古筠比丘

Cổ qui 古規

cồ sa 瞿沙

cố sān giới 故瞋戒

cố sát 故殺

Cô sơn 孤山

cổ sơn âm 鼓山音

cổ sư 古師

cố sự 故事

cơ sự 機事

CÒ sư la viên 瞿師羅園

CÒ sư la viên tinh xá 瞿師羅園精舍

cổ tắc 古則

cố tác 故作

cố tác nghiệp 故作業

cố tác ý tư 故作意思

cố tâm 故心

cố tâm vòng ngữ giới 故心妄語戒

Cô tang 姑臧

CỔ tào kiệt đạt mã nhân khâm 賈曹傑達瑪仁欽

cổ thành 古城

cổ thánh 古聖

cổ thanh 鼓聲

cổ thành bình đất chính đạo 古城平坦正道

cổ thánh chủ 古聖主

Cổ thanh qui 古淸規

cố thị 顧視

cô thi thảo 姑尸草

cổ thiên 鼓天

cơ thỉnh 機請

cớ thực 據實

cớ thực nhi luận 據實而論

cớ thực thông luận 據實通論

cớ thực vay luận 據實爲論

Cố thuỷ hãn 固始汗

cố thuyết 故說

CÒ tỉ dà 瞿比迦

cổ tích 古昔

cổ tích 古跡

cổ tích 古迹

cổ tích chư tiên 古昔諸仙

cổ tích kí 古跡記

cổ tích kí 古迹記

cơ tiên 機先

cơ tiền 機前

Cổ tiên ấn nguyên 古先印元

Cổ tiên ấn nguyên 古先印原

Cổ tiện muội ngôn đãng 古義眞言宗

Cổ tiên phái 古先派

cổ tiên thánh 古先聖

cơ tính 機性

CÔ to 姑蘇

Cổ tôn túc ngữ lục 古尊宿語錄

cố trạch 故宅

cố tri 故知

cơ trí 機智

cổ triệt 古轍

cơ trường 飢腸

cố tư 故思

cố tự 故自

cố tư nghiệp 故思業

CƠ tuấn 機俊

cổ tung 古蹤

cô tửu